Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm 120 phần, 120 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500043985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm 120 phần, 120 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500009591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 3,259,585,043 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500062035 - Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn | 7,000,000 | 10.000.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 4.900.000 | 62 | 105,000 |
| 2 | PP2500062036 - Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng | 3,000,000 | 4.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 2.100.000 | 247 | 45,000 |
| 3 | PP2500062037 - Bộ đèn đặt nội khí quản | 131,250,000 | 187.500.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 91.875.000 | 1 | 1,968,750 |
| 4 | PP2500062038 - Bồn hạt đậu inox nhỏ | 2,295,000 | 3.278.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.606.500 | 6 | 34,425 |
| 5 | PP2500062039 - Bồn hạt đậu inox nhỏ | 255,000 | 364.286 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 178.500 | 1 | 3,825 |
| 6 | PP2500062040 - Cảm biến SpO2 | 13,000,000 | 18.571.429 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 9.100.000 | 1 | 195,000 |
| 7 | PP2500062041 - Cán dao số 3 | 854,910 | 1.221.300 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 598.437 | 1 | 12,823 |
| 8 | PP2500062042 - Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh | 5,800,000 | 8.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 4.060.000 | 1233 | 87,000 |
| 9 | PP2500062043 - Mặt thở không xâm nhập Non-Vent | 2,305,800 | 3.294.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.614.060 | 0 | 34,587 |
| 10 | PP2500062044 - Ống đo tốc độ lắng máu (VS) | 16,500,000 | 23.571.429 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 11.550.000 | 123 | 247,500 |
| 11 | PP2500062045 - Xe tiêm thuốc inox | 80,000,000 | 114.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 56.000.000 | 2 | 1,200,000 |
| 12 | PP2500062046 - Giấy lau kính hiển vi | 3,900,000 | 5.571.429 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 2.730.000 | 2 | 58,500 |
| 13 | PP2500062047 - Khay đựng dụng cụ inox | 6,600,000 | 9.428.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 4.620.000 | 4 | 99,000 |
| 14 | PP2500062048 - Tấm trải nilon | 340,300 | 486.143 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 238.210 | 12 | 5,104 |
| 15 | PP2500062049 - Bộ hút đàm kín | 20,979,000 | 29.970.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 14.685.300 | 12 | 314,685 |
| 16 | PP2500062050 - Dây hút dịch tiệt khuẩn | 5,250,000 | 7.500.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 3.675.000 | 62 | 78,750 |
| 17 | PP2500062051 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml | 54,500,000 | 77.857.143 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 38.150.000 | 616 | 817,500 |
| 18 | PP2500062052 - Đồng hồ oxy | 46,000,000 | 65.714.286 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 32.200.000 | 12 | 690,000 |
| 19 | PP2500062053 - Que gòn xét nghiệm | 265,000 | 378.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 185.500 | 123 | 3,975 |
| 20 | PP2500062054 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 1,700,000 | 2.428.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.190.000 | 62 | 25,500 |
| 21 | PP2500062055 - Chỉ tan sinh học đơn sợi | 1,892,520 | 2.703.600 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.324.764 | 7 | 28,387 |
| 22 | PP2500062056 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 9,462,600 | 13.518.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 6.623.820 | 37 | 141,939 |
| 23 | PP2500062057 - ChỉVicryl 2/0 | 13,020,000 | 18.600.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 9.114.000 | 25 | 195,300 |
| 24 | PP2500062058 - ChỉVicryl 3/0 | 6,510,000 | 9.300.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 4.557.000 | 12 | 97,650 |
| 25 | PP2500062059 - Chromic catgut 4-0; kim tròn và kim tam giác | 1,825,740 | 2.608.200 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.278.018 | 7 | 27,386 |
| 26 | PP2500062060 - Kéo cắt chỉ | 337,500 | 482.143 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 236.250 | 1 | 5,062 |
| 27 | PP2500062061 - Kéo cắt chỉ | 472,500 | 675.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 330.750 | 1 | 7,087 |
| 28 | PP2500062062 - Kéo cắt chỉ | 540,000 | 771.429 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 378.000 | 1 | 8,100 |
| 29 | PP2500062063 - Kéo thẳng | 2,352,000 | 3.360.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.646.400 | 1 | 35,280 |
| 30 | PP2500062064 - Kéo thẳng | 2,352,000 | 3.360.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.646.400 | 1 | 35,280 |
| 31 | PP2500062065 - Kẹp mang kim | 129,400,000 | 184.857.143 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 90.580.000 | 2 | 1,941,000 |
| 32 | PP2500062066 - Kim gây tê nha khoa | 10,000,000 | 14.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 7.000.000 | 616 | 150,000 |
| 33 | PP2500062067 - Que phết tế bào âm đạo | 18,000,000 | 25.714.286 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 12.600.000 | 616 | 270,000 |
| 34 | PP2500062068 - Tăm bông y tế | 2,645,000 | 3.778.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.851.500 | 616 | 39,675 |
| 35 | PP2500062069 - Con sò đánh bóng răng | 1,060,000 | 1.514.286 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 742.000 | 25 | 15,900 |
| 36 | PP2500062070 - Cone giấy | 7,900,000 | 11.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 5.530.000 | 6 | 118,500 |
| 37 | PP2500062071 - Mặt gương khám răng | 1,500,000 | 2.142.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.050.000 | 7 | 22,500 |
| 38 | PP2500062072 - Mũi khoan búp lửa các cỡ | 3,120,000 | 4.457.143 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 2.184.000 | 12 | 46,800 |
| 39 | PP2500062073 - Mũi khoan sử dụng trong nha khoa | 126,000,000 | 180.000.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 88.200.000 | 12 | 1,890,000 |
| 40 | PP2500062074 - Nạy thẳng kim loại | 7,275,000 | 10.392.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 5.092.500 | 1 | 109,125 |
| 41 | PP2500062075 - Nạy thẳng kim loại | 7,275,000 | 10.392.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 5.092.500 | 1 | 109,125 |
| 42 | PP2500062076 - ống hút nước bọt | 1,400,000 | 2.000.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 980.000 | 247 | 21,000 |
| 43 | PP2500062077 - Vật liệu trám tạm | 660,000 | 942.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 462.000 | 1 | 9,900 |
| 44 | PP2500062078 - Chỉ tan đa sợi bện Lactomer9-1 glycolidevà lactide | 4,095,233 | 5.850.333 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 2.866.664 | 12 | 61,428 |
| 45 | PP2500062079 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 | 9,009,440 | 12.870.629 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 6.306.608 | 27 | 135,141 |
| 46 | PP2500062080 - Băng dán (Miếng áp) dùng trong phẫu thuật có kháng khuẩn | 13,500,000 | 19.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 9.450.000 | 12 | 202,500 |
| 47 | PP2500062081 - Băng gạc | 12,500,000 | 17.857.143 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 8.750.000 | 123 | 187,500 |
| 48 | PP2500062082 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) | 3,097,500 | 4.425.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 2.168.250 | 6 | 46,462 |
| 49 | PP2500062083 - Kẹp Allis (răng chuột) | 840,000 | 1.200.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 588.000 | 1 | 12,600 |
| 50 | PP2500062084 - Lọ lấy đàm vô trùng các số | 300,000 | 428.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 210.000 | 25 | 4,500 |
| 51 | PP2500062085 - Băng dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn | 15,067,500 | 21.525.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 10.547.250 | 62 | 226,012 |
| 52 | PP2500062086 - Bao đo huyết áp kế người lớn | 11,212,500 | 16.017.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 7.848.750 | 6 | 168,187 |
| 53 | PP2500062087 - Cầm máu Collagentự tiêu | 1,533,000 | 2.190.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.073.100 | 2 | 22,995 |
| 54 | PP2500062088 - Cây truyền dịch inox có bánh xe | 8,400,000 | 12.000.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 5.880.000 | 4 | 126,000 |
| 55 | PP2500062089 - Hộp đựng đầu côn vàng 200 μl, 96 lỗ | 1,105,000 | 1.578.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 773.500 | 1 | 16,575 |
| 56 | PP2500062090 - Hộp đựng đầu côn xanh 1ml, 100 lỗ | 1,155,000 | 1.650.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 808.500 | 1 | 17,325 |
| 57 | PP2500062091 - ống hút pipette | 350,000 | 500.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 245.000 | 123 | 5,250 |
| 58 | PP2500062092 - Pen các loại (cong - thằng; có mấu - không mấu) | 11,823,000 | 16.890.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 8.276.100 | 6 | 177,345 |
| 59 | PP2500062093 - Que cấy nhựa | 17,000,000 | 24.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 11.900.000 | 1233 | 255,000 |
| 60 | PP2500062094 - Túi hơi huyết áp kế người lớn | 2,730,000 | 3.900.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.911.000 | 1 | 40,950 |
| 61 | PP2500062095 - Bay (Cây) trám | 4,460,000 | 6.371.429 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 3.122.000 | 1 | 66,900 |
| 62 | PP2500062096 - Cây bóc tách phẫu thuật răng miệng | 2,580,000 | 3.685.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.806.000 | 1 | 38,700 |
| 63 | PP2500062097 - Cây lèn các số | 11,660,000 | 16.657.143 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 8.162.000 | 2 | 174,900 |
| 64 | PP2500062098 - Cọ quét keo trám | 500,000 | 714.286 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 350.000 | 62 | 7,500 |
| 65 | PP2500062099 - Cone gutta percha (Cone phụ) | 7,603,200 | 10.861.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 5.322.240 | 5 | 114,048 |
| 66 | PP2500062100 - Cone gutta percha trám bít ống tủy răng (Cone chính) | 22,809,600 | 32.585.143 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 15.966.720 | 15 | 342,144 |
| 67 | PP2500062101 - Chổi đánh bóng răng | 1,500,000 | 2.142.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.050.000 | 25 | 22,500 |
| 68 | PP2500062102 - Đèn cồn | 200,000 | 285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 140.000 | 1 | 3,000 |
| 69 | PP2500062103 - Giấy cắn chỉnh khớp răng | 4,950,000 | 7.071.429 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 3.465.000 | 2 | 74,250 |
| 70 | PP2500062104 - Keo trám răng | 3,360,000 | 4.800.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 2.352.000 | 1 | 50,400 |
| 71 | PP2500062105 - Kẹp điện tim | 2,047,500 | 2.925.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.433.250 | 0 | 30,712 |
| 72 | PP2500062106 - Kềm nhổ răng | 2,036,000 | 2.908.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.425.200 | 0 | 30,540 |
| 73 | PP2500062107 - Kềm nhổ răng | 2,036,000 | 2.908.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.425.200 | 0 | 30,540 |
| 74 | PP2500062108 - Kềm nhổ răng | 5,090,000 | 7.271.429 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 3.563.000 | 1 | 76,350 |
| 75 | PP2500062109 - Kềm nhổ răng | 5,090,000 | 7.271.429 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 3.563.000 | 1 | 76,350 |
| 76 | PP2500062110 - Kềm nhổ răng | 3,054,000 | 4.362.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 2.137.800 | 0 | 45,810 |
| 77 | PP2500062111 - Kềm nhổ răng | 3,054,000 | 4.362.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 2.137.800 | 0 | 45,810 |
| 78 | PP2500062112 - Kềm nhổ răng | 3,054,000 | 4.362.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 2.137.800 | 0 | 45,810 |
| 79 | PP2500062113 - Kềm nhổ răng | 2,036,000 | 2.908.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.425.200 | 0 | 30,540 |
| 80 | PP2500062114 - Kềm nhổ răng | 2,036,000 | 2.908.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.425.200 | 0 | 30,540 |
| 81 | PP2500062115 - Lancet lấy máu | 400,000 | 571.429 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 280.000 | 247 | 6,000 |
| 82 | PP2500062116 - Lentulo các số | 24,494,400 | 34.992.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 17.146.080 | 7 | 367,416 |
| 83 | PP2500062117 - Núm điện tim | 2,012,500 | 2.875.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.408.750 | 1 | 30,187 |
| 84 | PP2500062118 - Thạch cao nha khoa đổ mẫu (loại cứng) | 1,800,000 | 2.571.429 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.260.000 | 1 | 27,000 |
| 85 | PP2500062119 - Trâm nội nha Reamer (08-40) | 87,500,000 | 125.000.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 61.250.000 | 86 | 1,312,500 |
| 86 | PP2500062120 - Vật liệu trám bít ống tủy răng (cortisomol) | 4,750,000 | 6.785.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 3.325.000 | 1 | 71,250 |
| 87 | PP2500062121 - Ống hút tai inox | 5,056,800 | 7.224.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 3.539.760 | 0 | 75,852 |
| 88 | PP2500062122 - Que lấy mẫu bệnh phẩm tế bào và niêm dịch cổ tử cung | 1,920,000 | 2.742.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.344.000 | 197 | 28,800 |
| 89 | PP2500062123 - Ống nghiệm 7ml | 605,000 | 864.286 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 423.500 | 123 | 9,075 |
| 90 | PP2500062124 - Đĩa Pettri nhựa | 8,700,000 | 12.428.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 6.090.000 | 616 | 130,500 |
| 91 | PP2500062125 - Lọ vô trùng lấy mẫu | 7,800,000 | 11.142.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 5.460.000 | 740 | 117,000 |
| 92 | PP2500062126 - Que gòn tiệt trùng | 10,000,000 | 14.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 7.000.000 | 616 | 150,000 |
| 93 | PP2500062127 - Lam kính 1 đầu nhám GT201-7105 | 1,134,000 | 1.620.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 793.800 | 444 | 17,010 |
| 94 | PP2500062128 - Điện cực dán đo dẫn truyền | 22,680,000 | 32.400.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 15.876.000 | 36 | 340,200 |
| 95 | PP2500062129 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong y tế | 45,120,000 | 64.457.143 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 31.584.000 | 59 | 676,800 |
| 96 | PP2500062130 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 54,840,000 | 78.342.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 38.388.000 | 15 | 822,600 |
| 97 | PP2500062131 - Thòng lọng cắt polyp Captivator™ II (cold snare) | 22,350,000 | 31.928.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 15.645.000 | 4 | 335,250 |
| 98 | PP2500062132 - Kim chích cầm máu dùng trong nội soi | 14,200,000 | 20.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 9.940.000 | 5 | 213,000 |
| 99 | PP2500062133 - Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần | 12,400,000 | 17.714.286 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 8.680.000 | 2 | 186,000 |
| 100 | PP2500062134 - Clip cầm máu dùng trong nội soi | 128,300,000 | 183.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 89.810.000 | 12 | 1,924,500 |
| 101 | PP2500062135 - Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần | 8,150,000 | 11.642.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 5.705.000 | 2 | 122,250 |
| 102 | PP2500062136 - Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần | 7,275,000 | 10.392.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 5.092.500 | 4 | 109,125 |
| 103 | PP2500062137 - Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần | 1,837,500 | 2.625.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.286.250 | 6 | 27,562 |
| 104 | PP2500062138 - Kiềm gắp dị vật | 60,000,000 | 85.714.286 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 42.000.000 | 1 | 900,000 |
| 105 | PP2500062139 - Khí oxy y tế | 159,060,000 | 227.228.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 111.342.000 | 247 | 2,385,900 |
| 106 | PP2500062140 - Dây dẫn đường lõi nitinol | 34,500,000 | 49.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 24.150.000 | 6 | 517,500 |
| 107 | PP2500062141 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành ái nước | 52,000,000 | 74.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 36.400.000 | 12 | 780,000 |
| 108 | PP2500062142 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 51,800,000 | 74.000.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 36.260.000 | 12 | 777,000 |
| 109 | PP2500062143 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 13,800,000 | 19.714.286 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 9.660.000 | 2 | 207,000 |
| 110 | PP2500062144 - Giá đỡ can thiệp mạch máu | 370,000,000 | 528.571.429 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 259.000.000 | 2 | 5,550,000 |
| 111 | PP2500062145 - Bóng nong can thiệp mạch máu | 420,000,000 | 600.000.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 294.000.000 | 6 | 6,300,000 |
| 112 | PP2500062146 - Bơm tiêm 150 ml cho máy bơm tiêm thuốc cản quang dùng trong chụp mạch | 10,237,500 | 14.625.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 7.166.250 | 6 | 153,562 |
| 113 | PP2500062147 - Ống thông can thiệp các loại. | 297,000,000 | 424.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 207.900.000 | 18 | 4,455,000 |
| 114 | PP2500062148 - Gel siêu âm | 8,640,000 | 12.342.858 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 6.048.000 | 44 | 129,600 |
| 115 | PP2500062149 - Gel điện tim | 4,400,000 | 6.285.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 3.080.000 | 6 | 66,000 |
| 116 | PP2500062150 - Dầu bôi trơn tay khoan | 1,160,000 | 1.657.143 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 812.000 | 0 | 17,400 |
| 117 | PP2500062151 - Dung dịch Acid acetic 5% | 924,000 | 1.320.000 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 646.800 | 370 | 13,860 |
| 118 | PP2500062152 - Dung dịch Lugol 5% | 2,244,000 | 3.205.715 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 1.570.800 | 370 | 33,660 |
| 119 | PP2500062153 - Thuốc nhuộm Gram | 825,000 | 1.178.572 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 577.500 | 0 | 12,375 |
| 120 | PP2500062154 - Thẻ xét nghiệm định lượng khí máu | 340,000,000 | 485.714.286 | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế | 238.000.000 | 247 | 5,100,000 |
Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500062035 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500062036 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500062037 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,968,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bồn hạt đậu inox nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500062038 |
| Giá từng phần lô | 2,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.278.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.606.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bồn hạt đậu inox nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500062039 |
| Giá từng phần lô | 255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến SpO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500062040 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cán dao số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500062041 |
| Giá từng phần lô | 854,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.437 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,823 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500062042 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Mặt thở không xâm nhập Non-Vent |
|
| Mã phần lô | PP2500062043 |
| Giá từng phần lô | 2,305,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.294.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.614.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,587 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống đo tốc độ lắng máu (VS) |
|
| Mã phần lô | PP2500062044 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Xe tiêm thuốc inox |
|
| Mã phần lô | PP2500062045 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giấy lau kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500062046 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khay đựng dụng cụ inox |
|
| Mã phần lô | PP2500062047 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tấm trải nilon |
|
| Mã phần lô | PP2500062048 |
| Giá từng phần lô | 340,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ hút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500062049 |
| Giá từng phần lô | 20,979,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.685.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây hút dịch tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500062050 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml |
|
| Mã phần lô | PP2500062051 |
| Giá từng phần lô | 54,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 817,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500062052 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Que gòn xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500062053 |
| Giá từng phần lô | 265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500062054 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan sinh học đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2500062055 |
| Giá từng phần lô | 1,892,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.703.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.324.764 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500062056 |
| Giá từng phần lô | 9,462,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.623.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,939 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
ChỉVicryl 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500062057 |
| Giá từng phần lô | 13,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
ChỉVicryl 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500062058 |
| Giá từng phần lô | 6,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.557.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chromic catgut 4-0; kim tròn và kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500062059 |
| Giá từng phần lô | 1,825,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.608.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.278.018 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,386 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500062060 |
| Giá từng phần lô | 337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,062 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500062061 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500062062 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500062063 |
| Giá từng phần lô | 2,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.646.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500062064 |
| Giá từng phần lô | 2,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.646.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp mang kim |
|
| Mã phần lô | PP2500062065 |
| Giá từng phần lô | 129,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,941,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim gây tê nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500062066 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Que phết tế bào âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500062067 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tăm bông y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500062068 |
| Giá từng phần lô | 2,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.778.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.851.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Con sò đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062069 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cone giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500062070 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Mặt gương khám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062071 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Mũi khoan búp lửa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500062072 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Mũi khoan sử dụng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500062073 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nạy thẳng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500062074 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nạy thẳng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500062075 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500062076 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500062077 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan đa sợi bện Lactomer9-1 glycolidevà lactide |
|
| Mã phần lô | PP2500062078 |
| Giá từng phần lô | 4,095,233 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 |
|
| Mã phần lô | PP2500062079 |
| Giá từng phần lô | 9,009,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.870.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.306.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,141 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng dán (Miếng áp) dùng trong phẫu thuật có kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500062080 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng gạc |
|
| Mã phần lô | PP2500062081 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) |
|
| Mã phần lô | PP2500062082 |
| Giá từng phần lô | 3,097,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.168.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,462 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp Allis (răng chuột) |
|
| Mã phần lô | PP2500062083 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lọ lấy đàm vô trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500062084 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500062085 |
| Giá từng phần lô | 15,067,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.547.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bao đo huyết áp kế người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500062086 |
| Giá từng phần lô | 11,212,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.017.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.848.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,187 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cầm máu Collagentự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500062087 |
| Giá từng phần lô | 1,533,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.073.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cây truyền dịch inox có bánh xe |
|
| Mã phần lô | PP2500062088 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Hộp đựng đầu côn vàng 200 μl, 96 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500062089 |
| Giá từng phần lô | 1,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.578.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 773.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Hộp đựng đầu côn xanh 1ml, 100 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500062090 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
ống hút pipette |
|
| Mã phần lô | PP2500062091 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Pen các loại (cong - thằng; có mấu - không mấu) |
|
| Mã phần lô | PP2500062092 |
| Giá từng phần lô | 11,823,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.276.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Que cấy nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500062093 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi hơi huyết áp kế người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500062094 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bay (Cây) trám |
|
| Mã phần lô | PP2500062095 |
| Giá từng phần lô | 4,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.122.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cây bóc tách phẫu thuật răng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500062096 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cây lèn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500062097 |
| Giá từng phần lô | 11,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cọ quét keo trám |
|
| Mã phần lô | PP2500062098 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cone gutta percha (Cone phụ) |
|
| Mã phần lô | PP2500062099 |
| Giá từng phần lô | 7,603,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.861.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.322.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,048 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cone gutta percha trám bít ống tủy răng (Cone chính) |
|
| Mã phần lô | PP2500062100 |
| Giá từng phần lô | 22,809,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.585.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.966.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062101 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đèn cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500062102 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giấy cắn chỉnh khớp răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062103 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Keo trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062104 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500062105 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm nhổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062106 |
| Giá từng phần lô | 2,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.908.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm nhổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062107 |
| Giá từng phần lô | 2,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.908.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm nhổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062108 |
| Giá từng phần lô | 5,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.563.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm nhổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062109 |
| Giá từng phần lô | 5,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.563.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm nhổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062110 |
| Giá từng phần lô | 3,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.362.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.137.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm nhổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062111 |
| Giá từng phần lô | 3,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.362.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.137.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm nhổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062112 |
| Giá từng phần lô | 3,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.362.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.137.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm nhổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062113 |
| Giá từng phần lô | 2,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.908.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm nhổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500062114 |
| Giá từng phần lô | 2,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.908.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lancet lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500062115 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lentulo các số |
|
| Mã phần lô | PP2500062116 |
| Giá từng phần lô | 24,494,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.146.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Núm điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500062117 |
| Giá từng phần lô | 2,012,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.408.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,187 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thạch cao nha khoa đổ mẫu (loại cứng) |
|
| Mã phần lô | PP2500062118 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Trâm nội nha Reamer (08-40) |
|
| Mã phần lô | PP2500062119 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu trám bít ống tủy răng (cortisomol) |
|
| Mã phần lô | PP2500062120 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống hút tai inox |
|
| Mã phần lô | PP2500062121 |
| Giá từng phần lô | 5,056,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.539.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,852 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Que lấy mẫu bệnh phẩm tế bào và niêm dịch cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500062122 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm 7ml |
|
| Mã phần lô | PP2500062123 |
| Giá từng phần lô | 605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đĩa Pettri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500062124 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lọ vô trùng lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500062125 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Que gòn tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500062126 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lam kính 1 đầu nhám GT201-7105 |
|
| Mã phần lô | PP2500062127 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực dán đo dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500062128 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500062129 |
| Giá từng phần lô | 45,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 676,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500062130 |
| Giá từng phần lô | 54,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 822,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thòng lọng cắt polyp Captivator™ II (cold snare) |
|
| Mã phần lô | PP2500062131 |
| Giá từng phần lô | 22,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim chích cầm máu dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500062132 |
| Giá từng phần lô | 14,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thòng lọng cắt Polyp, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500062133 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Clip cầm máu dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500062134 |
| Giá từng phần lô | 128,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,924,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500062135 |
| Giá từng phần lô | 8,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm sinh thiết, dạ dày - đại tràng sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500062136 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500062137 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.286.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kiềm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500062138 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500062139 |
| Giá từng phần lô | 159,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,385,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường lõi nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500062140 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 517,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500062141 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500062142 |
| Giá từng phần lô | 51,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 777,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500062143 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500062144 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500062145 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 150 ml cho máy bơm tiêm thuốc cản quang dùng trong chụp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500062146 |
| Giá từng phần lô | 10,237,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.166.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2500062147 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500062148 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500062149 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dầu bôi trơn tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500062150 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch Acid acetic 5% |
|
| Mã phần lô | PP2500062151 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch Lugol 5% |
|
| Mã phần lô | PP2500062152 |
| Giá từng phần lô | 2,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.205.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.570.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500062153 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thẻ xét nghiệm định lượng khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500062154 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi