Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, Vật tư y tế dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300327723-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Hóa chất, Vật tư y tế dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2300189779
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 4,745,438,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47.454.391 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300399287 - Dụng cụ chống cắn lưỡi các cỡ 2,650,000 3.975.000 1.855.000 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
2 PP2300399288 - Nhiệt ẩm kế cơ học 3,500,000 5.250.000 2.450.000 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
3 PP2300399289 - Bàn chải rửa tay phòng mổ 1,975,000 2.962.500 1.382.500 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
4 PP2300399290 - Băng dính lụa cuộn 66,150,000 99.225.000 46.305.000 1151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
5 PP2300399291 - Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn 3,045,000 4.567.500 2.131.500 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
6 PP2300399292 - Băng vô trùng cố định kim luồn 11,815,000 17.722.500 8.270.500 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
7 PP2300399293 - Băng gạc 5,775,000 8.662.500 4.042.500 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
8 PP2300399294 - Băng gạc 1,470,000 2.205.000 1.029.000 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
9 PP2300399295 - Băng keo cá nhân 37,800,000 56.700.000 26.460.000 24658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
10 PP2300399296 - Băng keo nhiệt 945,000 1.417.500 661.500 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
11 PP2300399297 - Băng thun có keo cố định khớp 58,350,000 87.525.000 40.845.000 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
12 PP2300399298 - Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng 3,360,000 5.040.000 2.352.000 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
13 PP2300399299 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường 70,245,000 105.367.500 49.171.500 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
14 PP2300399300 - Bộ dây truyền dịch 3,150,000 4.725.000 2.205.000 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
15 PP2300399301 - Bộ đèn đặt nội khí quản 25,830,000 38.745.000 18.081.000 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
16 PP2300399302 - Bộ hút đàm kín 12,600,000 18.900.000 8.820.000 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
17 PP2300399303 - Bộ lọc khuẩn 2 cơ chế tĩnh điện, cơ học 2,520,000 3.780.000 1.764.000 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
18 PP2300399304 - Bơm kim tiêm 10ml 31,500,000 47.250.000 22.050.000 4932Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
19 PP2300399305 - Bơm kim tiêm 1ml 13,440,000 20.160.000 9.408.000 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
20 PP2300399306 - Bơm kim tiêm 20ml 35,600,000 53.400.000 24.920.000 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
21 PP2300399307 - Bơm kim tiêm 50ml 13,230,000 19.845.000 9.261.000 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
22 PP2300399308 - Bơm kim tiêm 50ml, có đầu khóa 26,000,000 39.000.000 18.200.000 658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
23 PP2300399309 - Bơm kim tiêm 5ml 194,040,000 291.060.000 135.828.000 46027Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
24 PP2300399310 - Bơm tiêm 10ml thường, có đầu luerlock 6,300,000 9.450.000 4.410.000 247Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
25 PP2300399311 - Bơm tiêm điện 50ml, có đầu luerlock 1,260,000 1.890.000 882.000 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
26 PP2300399312 - Bơm tiêm insulin 100UI/1ml 378,000,000 567.000.000 264.600.000 59178Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
27 PP2300399313 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 50cc 3,307,500 4.961.250 2.315.250 123Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
28 PP2300399314 - Bồn hạt đậu inox nhỏ 3,000,000 4.500.000 2.100.000 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
29 PP2300399315 - Bóng bóp thở người lớn, trẻ em 63,000,000 94.500.000 44.100.000 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
30 PP2300399316 - Bông y tế không thấm nước 409,500 614.250 286.650 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
31 PP2300399317 - Cảm biến SpO2 10,500,000 15.750.000 7.350.000 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
32 PP2300399318 - Cán dao số 3 3,622,500 5.433.750 2.535.750 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
33 PP2300399319 - Catheter động mạch đùi các cỡ 79,980,000 119.970.000 55.986.000 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
34 PP2300399320 - Catheter động mạch quay người lớn 71,398,000 107.097.000 49.978.600 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
35 PP2300399321 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF), kim V 11,550,000 17.325.000 8.085.000 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
36 PP2300399322 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 52,500,000 78.750.000 36.750.000 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
37 PP2300399323 - Catheter tĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V 26,250,000 39.375.000 18.375.000 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
38 PP2300399324 - Cây thay nội khí quản khó 1,653,750 2.480.625 1.157.625 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
39 PP2300399325 - Đầu cone 5-200μL, bằng nhựa 6,300,000 9.450.000 4.410.000 11507Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
40 PP2300399326 - Đầu cone 500-1000μL, bằng nhựa 3,000,000 4.500.000 2.100.000 4110Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
41 PP2300399327 - Dây hút dịch tiệt khuẩn 6,000,000 9.000.000 4.200.000 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
42 PP2300399328 - Dây hút nhớt có khóa các số 2,100,000 3.150.000 1.470.000 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
43 PP2300399329 - Dây hút nhớt không khóa các số 1,300,000 1.950.000 910.000 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
44 PP2300399330 - Dây máy thở 2 bẫy nước, sử dụng 1 lần 6,100,000 9.150.000 4.270.000 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
45 PP2300399331 - Dây nối bơm tiêm điện 6,500,000 9.750.000 4.550.000 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
46 PP2300399332 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm 19,500,000 29.250.000 13.650.000 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
47 PP2300399333 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm 1,995,000 2.992.500 1.396.500 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
48 PP2300399334 - Dây nối bơm tiêm tự động 150cm 5,250,000 7.875.000 3.675.000 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
49 PP2300399335 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ 15,600,000 23.400.000 10.920.000 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
50 PP2300399336 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 15,750,000 23.625.000 11.025.000 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
51 PP2300399337 - Dây truyền dịch kim thường 115,200,000 172.800.000 80.640.000 3945Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
52 PP2300399338 - Dây truyền máu 3,150,000 4.725.000 2.205.000 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
53 PP2300399339 - Đè lưỡi gỗ 25,200,000 37.800.000 17.640.000 16438Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
54 PP2300399340 - Đĩa Pettri nhựa 2,046,000 3.069.000 1.432.200 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
55 PP2300399341 - Điện cực tim 75,600,000 113.400.000 52.920.000 6575Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
56 PP2300399342 - Đồng hồ oxy 47,250,000 70.875.000 33.075.000 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
57 PP2300399343 - Fil lọc khuẩn và lọc ẩm 5,400,000 8.100.000 3.780.000 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
58 PP2300399344 - Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng 6,384,000 9.576.000 4.468.800 263Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
59 PP2300399345 - Gạc phẩu thuật tiệt trùng 60,900,000 91.350.000 42.630.000 16438Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
60 PP2300399346 - Găng tay không tiệt trùng 390,000,000 585.000.000 273.000.000 49315Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
61 PP2300399347 - Găng tay tiệt trùng không bột 44,856,000 67.284.000 31.399.200 1184Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
62 PP2300399348 - Găng tay tiệt trùng 25,725,000 38.587.500 18.007.500 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
63 PP2300399349 - Giấy điện tim 112mm x 27m 2,025,000 3.037.500 1.417.500 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
64 PP2300399350 - Giấy điện tim 80mm x 20m 3,780,000 5.670.000 2.646.000 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
65 PP2300399351 - Giấy điện tim 3 cần 48,000,000 72.000.000 33.600.000 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
66 PP2300399352 - Giấy in nhiệt 6,000,000 9.000.000 4.200.000 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
67 PP2300399353 - Giấy siêu âm 48,000,000 72.000.000 33.600.000 66Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
68 PP2300399354 - Huyết áp kế người lớn 45,000,000 67.500.000 31.500.000 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
69 PP2300399355 - Khóa 3 ngã 27,500,000 41.250.000 19.250.000 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
70 PP2300399356 - Khóa ba ngã có dây dài ≥ 10cm 5,500,000 8.250.000 3.850.000 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
71 PP2300399357 - Khóa ba ngã có dây dài ≥ 25cm 2,205,000 3.307.500 1.543.500 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
72 PP2300399358 - Khóa ba ngã không dây, chống rò rỉ 756,000 1.134.000 529.200 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
73 PP2300399359 - Kim chích lấy máu các loại 22,680,000 34.020.000 15.876.000 19726Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
74 PP2300399360 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) 68,040,000 102.060.000 47.628.000 3945Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
75 PP2300399361 - Kim luồn TM an toàn G18, G20, G22 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc 9,990,000 14.985.000 6.993.000 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
76 PP2300399362 - Kim tiêm (kim pha thuốc) 9,450,000 14.175.000 6.615.000 4932Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
77 PP2300399363 - Lam kính mờ/trơn 6,370,560 9.555.840 4.459.392 3740Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
78 PP2300399364 - Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh 1,815,000 2.722.500 1.270.500 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
79 PP2300399365 - Lancet lấy máu dái tay 420,000 630.000 294.000 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
80 PP2300399366 - Lưỡi dao mổ 2,200,000 3.300.000 1.540.000 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
81 PP2300399367 - Mặt nạ mũi miệng không xâm nhập dùng cho máy thở chức năng cao (có vent, không vent) 2,725,800 4.088.700 1.908.060 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
82 PP2300399368 - Mặt thở không xâm nhập Non-Vent 1,759,980 2.639.970 1.231.986 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
83 PP2300399369 - Mũ giấy phẫu thuật 8,755,110 13.132.665 6.128.577 1757Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
84 PP2300399370 - Nút đậy kim luồn 21,000,000 31.500.000 14.700.000 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
85 PP2300399371 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 5,250,000 7.875.000 3.675.000 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
86 PP2300399372 - Ống đo tốc độ lắng máu (VS) 19,500,000 29.250.000 13.650.000 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
87 PP2300399373 - Ống nghe 7,250,000 10.875.000 5.075.000 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
88 PP2300399374 - Ống nghiệm dùng để bảo quản đường 4,104,000 6.156.000 2.872.800 789Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
89 PP2300399375 - Ống nghiệm nhựa 5ml 2,310,000 3.465.000 1.617.000 904Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
90 PP2300399376 - Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp 6,825,000 10.237.500 4.777.500 4110Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
91 PP2300399377 - Ống thông dạ dày các số 1,600,000 2.400.000 1.120.000 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
92 PP2300399378 - Ống thông hậu môn các số 160,000 240.000 112.000 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
93 PP2300399379 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 5,145,000 7.717.500 3.601.500 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
94 PP2300399380 - Băng dán trong suốt, vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm 3,780,000 5.670.000 2.646.000 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
95 PP2300399381 - Phim X-quang khô y tế DI-HL 20x25cm 670,713,750 1.006.070.625 469.499.625 6288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
96 PP2300399382 - Que gòn xét nghiệm 231,000 346.500 161.700 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
97 PP2300399383 - Khăn phẩu thuật 2,310,000 3.465.000 1.617.000 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
98 PP2300399384 - Sâu máy thở . 8,500,000 12.750.000 5.950.000 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
99 PP2300399385 - Tube Citrate 9,600,000 14.400.000 6.720.000 1973Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
100 PP2300399386 - Tube EDTA K2 70,560,000 105.840.000 49.392.000 15781Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
101 PP2300399387 - Tube vi sinh (Eppendorf) 1,645,000 2.467.500 1.151.500 1151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
102 PP2300399388 - Tube Heparin 120,000,000 180.000.000 84.000.000 24658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
103 PP2300399389 - Tube tách huyết thanh có hạt 1,530,000 2.295.000 1.071.000 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
104 PP2300399390 - Túi đựng nước tiểu 2,625,000 3.937.500 1.837.500 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
105 PP2300399391 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 400mm x 200m) 7,616,035 11.424.053 5.331.225 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
106 PP2300399392 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 100mmx200m) 1,547,968 2.321.952 1.083.578 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
107 PP2300399393 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 200mmx200m) 7,708,620 11.562.930 5.396.034 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
108 PP2300399394 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 300mm x 200m) 30,055,506 45.083.259 21.038.855 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
109 PP2300399395 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng250mm x 200m) 4,802,025 7.203.038 3.361.418 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
110 PP2300399396 - Túi tạo áp lực ZIT 39,999,500 59.999.250 27.999.650 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
111 PP2300399397 - Xe tiêm thuốc inox 38,500,000 57.750.000 26.950.000 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
112 PP2300399398 - Băng thun y tế 3 móc 684,600 1.026.900 479.220 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
113 PP2300399399 - Băng vải cuộn y tế 0,09 x 2m 2,982,000 4.473.000 2.087.400 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
114 PP2300399400 - Bông y tế thấm nước 54,658,800 81.988.200 38.261.160 59Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
115 PP2300399401 - Dây Garo 1,575,000 2.362.500 1.102.500 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
116 PP2300399402 - Giấy lau kính hiển vi 500,000 750.000 350.000 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
117 PP2300399403 - Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm) 6,270,000 9.405.000 4.389.000 62Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
118 PP2300399404 - Hộp hấp gòn 580,000 870.000 406.000 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
119 PP2300399405 - Hộp phân liều thuốc 399,000 598.500 279.300 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
120 PP2300399406 - Khay đựng dụng cụ inox 5,400,000 8.100.000 3.780.000 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
121 PP2300399407 - Tạp dề 1,890,000 2.835.000 1.323.000 99Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
122 PP2300399408 - Tấm trải nilon 462,000 693.000 323.400 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
123 PP2300399409 - Túi máu đơn 350mL 4,200,000 6.300.000 2.940.000 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
124 PP2300399410 - Vòng đeo tay bệnh nhân 735,000 1.102.500 514.500 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
125 PP2300399411 - Clip cầm máu nội soi các cỡ 27,500,000 41.250.000 19.250.000 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
126 PP2300399412 - Vợt hớt dị vật 13,000,000 19.500.000 9.100.000 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
127 PP2300399413 - Kềm sinh thiết dùng nhiều lần các loại các cở 13,960,000 20.940.000 9.772.000 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
128 PP2300399414 - Tấm cách điện bệnh nhân, dùng một lần 1,620,000 2.430.000 1.134.000 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
129 PP2300399415 - Bộ cột thắt tĩnh mạch thực quản 26,000,000 39.000.000 18.200.000 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
130 PP2300399416 - Test nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày. 38,400,000 57.600.000 26.880.000 658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
131 PP2300399417 - Gel siêu âm 7,560,000 11.340.000 5.292.000 59Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
132 PP2300399418 - Que thử đường huyết (que+kim) 404,250,000 606.375.000 282.975.000 11507Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
133 PP2300399419 - Que thử đường huyết (que+kim) 462,000,000 693.000.000 323.400.000 13151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
134 PP2300399420 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa 330,000 495.000 231.000 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
135 PP2300399421 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt 3,864,000 5.796.000 2.704.800 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
136 PP2300399422 - Dung dịch ngâm, làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế 19,950,000 29.925.000 13.965.000 12Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Dụng cụ chống cắn lưỡi các cỡ
Mã phần lô PP2300399287
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Nhiệt ẩm kế cơ học
Mã phần lô PP2300399288
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bàn chải rửa tay phòng mổ
Mã phần lô PP2300399289
Giá từng phần lô 1,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Băng dính lụa cuộn
Mã phần lô PP2300399290
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn
Mã phần lô PP2300399291
Giá từng phần lô 3,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Băng vô trùng cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300399292
Giá từng phần lô 11,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.722.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Băng gạc
Mã phần lô PP2300399293
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Băng gạc
Mã phần lô PP2300399294
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300399295
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Băng keo nhiệt
Mã phần lô PP2300399296
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Băng thun có keo cố định khớp
Mã phần lô PP2300399297
Giá từng phần lô 58,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300399298
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường
Mã phần lô PP2300399299
Giá từng phần lô 70,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.367.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.171.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300399300
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bộ đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300399301
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300399302
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bộ lọc khuẩn 2 cơ chế tĩnh điện, cơ học
Mã phần lô PP2300399303
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300399304
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bơm kim tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300399305
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bơm kim tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300399306
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bơm kim tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300399307
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bơm kim tiêm 50ml, có đầu khóa
Mã phần lô PP2300399308
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300399309
Giá từng phần lô 194,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46027Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bơm tiêm 10ml thường, có đầu luerlock
Mã phần lô PP2300399310
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bơm tiêm điện 50ml, có đầu luerlock
Mã phần lô PP2300399311
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml
Mã phần lô PP2300399312
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59178Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50cc
Mã phần lô PP2300399313
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.961.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 123Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bồn hạt đậu inox nhỏ
Mã phần lô PP2300399314
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bóng bóp thở người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300399315
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300399316
Giá từng phần lô 409,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Cảm biến SpO2
Mã phần lô PP2300399317
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Cán dao số 3
Mã phần lô PP2300399318
Giá từng phần lô 3,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.433.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Catheter động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300399319
Giá từng phần lô 79,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Catheter động mạch quay người lớn
Mã phần lô PP2300399320
Giá từng phần lô 71,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.097.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.978.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF), kim V
Mã phần lô PP2300399321
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300399322
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Catheter tĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V
Mã phần lô PP2300399323
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Cây thay nội khí quản khó
Mã phần lô PP2300399324
Giá từng phần lô 1,653,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.157.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Đầu cone 5-200μL, bằng nhựa
Mã phần lô PP2300399325
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11507Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Đầu cone 500-1000μL, bằng nhựa
Mã phần lô PP2300399326
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây hút dịch tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300399327
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây hút nhớt có khóa các số
Mã phần lô PP2300399328
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây hút nhớt không khóa các số
Mã phần lô PP2300399329
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây máy thở 2 bẫy nước, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300399330
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300399331
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2300399332
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Mã phần lô PP2300399333
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây nối bơm tiêm tự động 150cm
Mã phần lô PP2300399334
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300399335
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2300399336
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300399337
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300399338
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300399339
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Đĩa Pettri nhựa
Mã phần lô PP2300399340
Giá từng phần lô 2,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.432.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300399341
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2300399342
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Fil lọc khuẩn và lọc ẩm
Mã phần lô PP2300399343
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300399344
Giá từng phần lô 6,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.468.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 263Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Gạc phẩu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300399345
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Găng tay không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300399346
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Găng tay tiệt trùng không bột
Mã phần lô PP2300399347
Giá từng phần lô 44,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.399.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2300399348
Giá từng phần lô 25,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Giấy điện tim 112mm x 27m
Mã phần lô PP2300399349
Giá từng phần lô 2,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Giấy điện tim 80mm x 20m
Mã phần lô PP2300399350
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300399351
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300399352
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300399353
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300399354
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300399355
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Khóa ba ngã có dây dài ≥ 10cm
Mã phần lô PP2300399356
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Khóa ba ngã có dây dài ≥ 25cm
Mã phần lô PP2300399357
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Khóa ba ngã không dây, chống rò rỉ
Mã phần lô PP2300399358
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Kim chích lấy máu các loại
Mã phần lô PP2300399359
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số)
Mã phần lô PP2300399360
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Kim luồn TM an toàn G18, G20, G22 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300399361
Giá từng phần lô 9,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Kim tiêm (kim pha thuốc)
Mã phần lô PP2300399362
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Lam kính mờ/trơn
Mã phần lô PP2300399363
Giá từng phần lô 6,370,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.555.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.459.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 3740Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh
Mã phần lô PP2300399364
Giá từng phần lô 1,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Lancet lấy máu dái tay
Mã phần lô PP2300399365
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300399366
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Mặt nạ mũi miệng không xâm nhập dùng cho máy thở chức năng cao (có vent, không vent)
Mã phần lô PP2300399367
Giá từng phần lô 2,725,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.088.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.908.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Mặt thở không xâm nhập Non-Vent
Mã phần lô PP2300399368
Giá từng phần lô 1,759,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.639.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.231.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Mũ giấy phẫu thuật
Mã phần lô PP2300399369
Giá từng phần lô 8,755,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.132.665
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.128.577
Năng lực sản xuất hàng hóa 1757Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300399370
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300399371
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Ống đo tốc độ lắng máu (VS)
Mã phần lô PP2300399372
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Ống nghe
Mã phần lô PP2300399373
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Ống nghiệm dùng để bảo quản đường
Mã phần lô PP2300399374
Giá từng phần lô 4,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.872.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 789Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300399375
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 904Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
Mã phần lô PP2300399376
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300399377
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Ống thông hậu môn các số
Mã phần lô PP2300399378
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300399379
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.717.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Băng dán trong suốt, vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm
Mã phần lô PP2300399380
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Phim X-quang khô y tế DI-HL 20x25cm
Mã phần lô PP2300399381
Giá từng phần lô 670,713,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.006.070.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.499.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 6288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Que gòn xét nghiệm
Mã phần lô PP2300399382
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Khăn phẩu thuật
Mã phần lô PP2300399383
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Sâu máy thở .
Mã phần lô PP2300399384
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Tube Citrate
Mã phần lô PP2300399385
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Tube EDTA K2
Mã phần lô PP2300399386
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15781Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Tube vi sinh (Eppendorf)
Mã phần lô PP2300399387
Giá từng phần lô 1,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.467.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.151.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Tube Heparin
Mã phần lô PP2300399388
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Tube tách huyết thanh có hạt
Mã phần lô PP2300399389
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300399390
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 400mm x 200m)
Mã phần lô PP2300399391
Giá từng phần lô 7,616,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.424.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.331.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 100mmx200m)
Mã phần lô PP2300399392
Giá từng phần lô 1,547,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.321.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.083.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 200mmx200m)
Mã phần lô PP2300399393
Giá từng phần lô 7,708,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.562.930
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.396.034
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 300mm x 200m)
Mã phần lô PP2300399394
Giá từng phần lô 30,055,506
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.083.259
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.038.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng250mm x 200m)
Mã phần lô PP2300399395
Giá từng phần lô 4,802,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.203.038
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.361.418
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Túi tạo áp lực ZIT
Mã phần lô PP2300399396
Giá từng phần lô 39,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.999.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.999.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Xe tiêm thuốc inox
Mã phần lô PP2300399397
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Băng thun y tế 3 móc
Mã phần lô PP2300399398
Giá từng phần lô 684,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Băng vải cuộn y tế 0,09 x 2m
Mã phần lô PP2300399399
Giá từng phần lô 2,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.087.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300399400
Giá từng phần lô 54,658,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.988.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.261.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 59Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dây Garo
Mã phần lô PP2300399401
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2300399402
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm)
Mã phần lô PP2300399403
Giá từng phần lô 6,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Hộp hấp gòn
Mã phần lô PP2300399404
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Hộp phân liều thuốc
Mã phần lô PP2300399405
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Khay đựng dụng cụ inox
Mã phần lô PP2300399406
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Tạp dề
Mã phần lô PP2300399407
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Tấm trải nilon
Mã phần lô PP2300399408
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Túi máu đơn 350mL
Mã phần lô PP2300399409
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300399410
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Clip cầm máu nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300399411
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Vợt hớt dị vật
Mã phần lô PP2300399412
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Kềm sinh thiết dùng nhiều lần các loại các cở
Mã phần lô PP2300399413
Giá từng phần lô 13,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Tấm cách điện bệnh nhân, dùng một lần
Mã phần lô PP2300399414
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bộ cột thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300399415
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Test nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày.
Mã phần lô PP2300399416
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300399417
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Que thử đường huyết (que+kim)
Mã phần lô PP2300399418
Giá từng phần lô 404,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11507Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Que thử đường huyết (que+kim)
Mã phần lô PP2300399419
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2300399420
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt
Mã phần lô PP2300399421
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.704.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Dung dịch ngâm, làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300399422
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 đến 05 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->