Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất, Vật tư y tế dùng chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300327723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Hóa chất, Vật tư y tế dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300189779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 4,745,438,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47.454.391 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300399287 - Dụng cụ chống cắn lưỡi các cỡ | 2,650,000 | 3.975.000 | 1.855.000 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 2 | PP2300399288 - Nhiệt ẩm kế cơ học | 3,500,000 | 5.250.000 | 2.450.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 3 | PP2300399289 - Bàn chải rửa tay phòng mổ | 1,975,000 | 2.962.500 | 1.382.500 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 4 | PP2300399290 - Băng dính lụa cuộn | 66,150,000 | 99.225.000 | 46.305.000 | 1151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 5 | PP2300399291 - Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn | 3,045,000 | 4.567.500 | 2.131.500 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 6 | PP2300399292 - Băng vô trùng cố định kim luồn | 11,815,000 | 17.722.500 | 8.270.500 | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 7 | PP2300399293 - Băng gạc | 5,775,000 | 8.662.500 | 4.042.500 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 8 | PP2300399294 - Băng gạc | 1,470,000 | 2.205.000 | 1.029.000 | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 9 | PP2300399295 - Băng keo cá nhân | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 24658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 10 | PP2300399296 - Băng keo nhiệt | 945,000 | 1.417.500 | 661.500 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 11 | PP2300399297 - Băng thun có keo cố định khớp | 58,350,000 | 87.525.000 | 40.845.000 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 12 | PP2300399298 - Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng | 3,360,000 | 5.040.000 | 2.352.000 | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 13 | PP2300399299 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường | 70,245,000 | 105.367.500 | 49.171.500 | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 14 | PP2300399300 - Bộ dây truyền dịch | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 15 | PP2300399301 - Bộ đèn đặt nội khí quản | 25,830,000 | 38.745.000 | 18.081.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 16 | PP2300399302 - Bộ hút đàm kín | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 17 | PP2300399303 - Bộ lọc khuẩn 2 cơ chế tĩnh điện, cơ học | 2,520,000 | 3.780.000 | 1.764.000 | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 18 | PP2300399304 - Bơm kim tiêm 10ml | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 4932Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 19 | PP2300399305 - Bơm kim tiêm 1ml | 13,440,000 | 20.160.000 | 9.408.000 | 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 20 | PP2300399306 - Bơm kim tiêm 20ml | 35,600,000 | 53.400.000 | 24.920.000 | 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 21 | PP2300399307 - Bơm kim tiêm 50ml | 13,230,000 | 19.845.000 | 9.261.000 | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 22 | PP2300399308 - Bơm kim tiêm 50ml, có đầu khóa | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 23 | PP2300399309 - Bơm kim tiêm 5ml | 194,040,000 | 291.060.000 | 135.828.000 | 46027Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 24 | PP2300399310 - Bơm tiêm 10ml thường, có đầu luerlock | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 247Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 25 | PP2300399311 - Bơm tiêm điện 50ml, có đầu luerlock | 1,260,000 | 1.890.000 | 882.000 | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 26 | PP2300399312 - Bơm tiêm insulin 100UI/1ml | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | 59178Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 27 | PP2300399313 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 50cc | 3,307,500 | 4.961.250 | 2.315.250 | 123Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 28 | PP2300399314 - Bồn hạt đậu inox nhỏ | 3,000,000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 29 | PP2300399315 - Bóng bóp thở người lớn, trẻ em | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 30 | PP2300399316 - Bông y tế không thấm nước | 409,500 | 614.250 | 286.650 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 31 | PP2300399317 - Cảm biến SpO2 | 10,500,000 | 15.750.000 | 7.350.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 32 | PP2300399318 - Cán dao số 3 | 3,622,500 | 5.433.750 | 2.535.750 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 33 | PP2300399319 - Catheter động mạch đùi các cỡ | 79,980,000 | 119.970.000 | 55.986.000 | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 34 | PP2300399320 - Catheter động mạch quay người lớn | 71,398,000 | 107.097.000 | 49.978.600 | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 35 | PP2300399321 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF), kim V | 11,550,000 | 17.325.000 | 8.085.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 36 | PP2300399322 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 37 | PP2300399323 - Catheter tĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V | 26,250,000 | 39.375.000 | 18.375.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 38 | PP2300399324 - Cây thay nội khí quản khó | 1,653,750 | 2.480.625 | 1.157.625 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 39 | PP2300399325 - Đầu cone 5-200μL, bằng nhựa | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 11507Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 40 | PP2300399326 - Đầu cone 500-1000μL, bằng nhựa | 3,000,000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 4110Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 41 | PP2300399327 - Dây hút dịch tiệt khuẩn | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 42 | PP2300399328 - Dây hút nhớt có khóa các số | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 43 | PP2300399329 - Dây hút nhớt không khóa các số | 1,300,000 | 1.950.000 | 910.000 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 44 | PP2300399330 - Dây máy thở 2 bẫy nước, sử dụng 1 lần | 6,100,000 | 9.150.000 | 4.270.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 45 | PP2300399331 - Dây nối bơm tiêm điện | 6,500,000 | 9.750.000 | 4.550.000 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 46 | PP2300399332 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 47 | PP2300399333 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 1,995,000 | 2.992.500 | 1.396.500 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 48 | PP2300399334 - Dây nối bơm tiêm tự động 150cm | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 49 | PP2300399335 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 50 | PP2300399336 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 51 | PP2300399337 - Dây truyền dịch kim thường | 115,200,000 | 172.800.000 | 80.640.000 | 3945Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 52 | PP2300399338 - Dây truyền máu | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 53 | PP2300399339 - Đè lưỡi gỗ | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 16438Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 54 | PP2300399340 - Đĩa Pettri nhựa | 2,046,000 | 3.069.000 | 1.432.200 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 55 | PP2300399341 - Điện cực tim | 75,600,000 | 113.400.000 | 52.920.000 | 6575Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 56 | PP2300399342 - Đồng hồ oxy | 47,250,000 | 70.875.000 | 33.075.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 57 | PP2300399343 - Fil lọc khuẩn và lọc ẩm | 5,400,000 | 8.100.000 | 3.780.000 | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 58 | PP2300399344 - Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng | 6,384,000 | 9.576.000 | 4.468.800 | 263Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 59 | PP2300399345 - Gạc phẩu thuật tiệt trùng | 60,900,000 | 91.350.000 | 42.630.000 | 16438Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 60 | PP2300399346 - Găng tay không tiệt trùng | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | 49315Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 61 | PP2300399347 - Găng tay tiệt trùng không bột | 44,856,000 | 67.284.000 | 31.399.200 | 1184Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 62 | PP2300399348 - Găng tay tiệt trùng | 25,725,000 | 38.587.500 | 18.007.500 | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 63 | PP2300399349 - Giấy điện tim 112mm x 27m | 2,025,000 | 3.037.500 | 1.417.500 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 64 | PP2300399350 - Giấy điện tim 80mm x 20m | 3,780,000 | 5.670.000 | 2.646.000 | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 65 | PP2300399351 - Giấy điện tim 3 cần | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 66 | PP2300399352 - Giấy in nhiệt | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 67 | PP2300399353 - Giấy siêu âm | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 66Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 68 | PP2300399354 - Huyết áp kế người lớn | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 69 | PP2300399355 - Khóa 3 ngã | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 70 | PP2300399356 - Khóa ba ngã có dây dài ≥ 10cm | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 71 | PP2300399357 - Khóa ba ngã có dây dài ≥ 25cm | 2,205,000 | 3.307.500 | 1.543.500 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 72 | PP2300399358 - Khóa ba ngã không dây, chống rò rỉ | 756,000 | 1.134.000 | 529.200 | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 73 | PP2300399359 - Kim chích lấy máu các loại | 22,680,000 | 34.020.000 | 15.876.000 | 19726Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 74 | PP2300399360 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) | 68,040,000 | 102.060.000 | 47.628.000 | 3945Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 75 | PP2300399361 - Kim luồn TM an toàn G18, G20, G22 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc | 9,990,000 | 14.985.000 | 6.993.000 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 76 | PP2300399362 - Kim tiêm (kim pha thuốc) | 9,450,000 | 14.175.000 | 6.615.000 | 4932Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 77 | PP2300399363 - Lam kính mờ/trơn | 6,370,560 | 9.555.840 | 4.459.392 | 3740Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 78 | PP2300399364 - Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh | 1,815,000 | 2.722.500 | 1.270.500 | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 79 | PP2300399365 - Lancet lấy máu dái tay | 420,000 | 630.000 | 294.000 | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 80 | PP2300399366 - Lưỡi dao mổ | 2,200,000 | 3.300.000 | 1.540.000 | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 81 | PP2300399367 - Mặt nạ mũi miệng không xâm nhập dùng cho máy thở chức năng cao (có vent, không vent) | 2,725,800 | 4.088.700 | 1.908.060 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 82 | PP2300399368 - Mặt thở không xâm nhập Non-Vent | 1,759,980 | 2.639.970 | 1.231.986 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 83 | PP2300399369 - Mũ giấy phẫu thuật | 8,755,110 | 13.132.665 | 6.128.577 | 1757Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 84 | PP2300399370 - Nút đậy kim luồn | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 85 | PP2300399371 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 86 | PP2300399372 - Ống đo tốc độ lắng máu (VS) | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 87 | PP2300399373 - Ống nghe | 7,250,000 | 10.875.000 | 5.075.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 88 | PP2300399374 - Ống nghiệm dùng để bảo quản đường | 4,104,000 | 6.156.000 | 2.872.800 | 789Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 89 | PP2300399375 - Ống nghiệm nhựa 5ml | 2,310,000 | 3.465.000 | 1.617.000 | 904Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 90 | PP2300399376 - Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp | 6,825,000 | 10.237.500 | 4.777.500 | 4110Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 91 | PP2300399377 - Ống thông dạ dày các số | 1,600,000 | 2.400.000 | 1.120.000 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 92 | PP2300399378 - Ống thông hậu môn các số | 160,000 | 240.000 | 112.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 93 | PP2300399379 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số | 5,145,000 | 7.717.500 | 3.601.500 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 94 | PP2300399380 - Băng dán trong suốt, vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm | 3,780,000 | 5.670.000 | 2.646.000 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 95 | PP2300399381 - Phim X-quang khô y tế DI-HL 20x25cm | 670,713,750 | 1.006.070.625 | 469.499.625 | 6288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 96 | PP2300399382 - Que gòn xét nghiệm | 231,000 | 346.500 | 161.700 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 97 | PP2300399383 - Khăn phẩu thuật | 2,310,000 | 3.465.000 | 1.617.000 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 98 | PP2300399384 - Sâu máy thở . | 8,500,000 | 12.750.000 | 5.950.000 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 99 | PP2300399385 - Tube Citrate | 9,600,000 | 14.400.000 | 6.720.000 | 1973Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 100 | PP2300399386 - Tube EDTA K2 | 70,560,000 | 105.840.000 | 49.392.000 | 15781Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 101 | PP2300399387 - Tube vi sinh (Eppendorf) | 1,645,000 | 2.467.500 | 1.151.500 | 1151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 102 | PP2300399388 - Tube Heparin | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 24658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 103 | PP2300399389 - Tube tách huyết thanh có hạt | 1,530,000 | 2.295.000 | 1.071.000 | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 104 | PP2300399390 - Túi đựng nước tiểu | 2,625,000 | 3.937.500 | 1.837.500 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 105 | PP2300399391 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 400mm x 200m) | 7,616,035 | 11.424.053 | 5.331.225 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 106 | PP2300399392 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 100mmx200m) | 1,547,968 | 2.321.952 | 1.083.578 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 107 | PP2300399393 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 200mmx200m) | 7,708,620 | 11.562.930 | 5.396.034 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 108 | PP2300399394 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 300mm x 200m) | 30,055,506 | 45.083.259 | 21.038.855 | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 109 | PP2300399395 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng250mm x 200m) | 4,802,025 | 7.203.038 | 3.361.418 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 110 | PP2300399396 - Túi tạo áp lực ZIT | 39,999,500 | 59.999.250 | 27.999.650 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 111 | PP2300399397 - Xe tiêm thuốc inox | 38,500,000 | 57.750.000 | 26.950.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 112 | PP2300399398 - Băng thun y tế 3 móc | 684,600 | 1.026.900 | 479.220 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 113 | PP2300399399 - Băng vải cuộn y tế 0,09 x 2m | 2,982,000 | 4.473.000 | 2.087.400 | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 114 | PP2300399400 - Bông y tế thấm nước | 54,658,800 | 81.988.200 | 38.261.160 | 59Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 115 | PP2300399401 - Dây Garo | 1,575,000 | 2.362.500 | 1.102.500 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 116 | PP2300399402 - Giấy lau kính hiển vi | 500,000 | 750.000 | 350.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 117 | PP2300399403 - Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm) | 6,270,000 | 9.405.000 | 4.389.000 | 62Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 118 | PP2300399404 - Hộp hấp gòn | 580,000 | 870.000 | 406.000 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 119 | PP2300399405 - Hộp phân liều thuốc | 399,000 | 598.500 | 279.300 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 120 | PP2300399406 - Khay đựng dụng cụ inox | 5,400,000 | 8.100.000 | 3.780.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 121 | PP2300399407 - Tạp dề | 1,890,000 | 2.835.000 | 1.323.000 | 99Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 122 | PP2300399408 - Tấm trải nilon | 462,000 | 693.000 | 323.400 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 123 | PP2300399409 - Túi máu đơn 350mL | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 124 | PP2300399410 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 735,000 | 1.102.500 | 514.500 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 125 | PP2300399411 - Clip cầm máu nội soi các cỡ | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 126 | PP2300399412 - Vợt hớt dị vật | 13,000,000 | 19.500.000 | 9.100.000 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 127 | PP2300399413 - Kềm sinh thiết dùng nhiều lần các loại các cở | 13,960,000 | 20.940.000 | 9.772.000 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 128 | PP2300399414 - Tấm cách điện bệnh nhân, dùng một lần | 1,620,000 | 2.430.000 | 1.134.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 129 | PP2300399415 - Bộ cột thắt tĩnh mạch thực quản | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 130 | PP2300399416 - Test nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày. | 38,400,000 | 57.600.000 | 26.880.000 | 658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 131 | PP2300399417 - Gel siêu âm | 7,560,000 | 11.340.000 | 5.292.000 | 59Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 132 | PP2300399418 - Que thử đường huyết (que+kim) | 404,250,000 | 606.375.000 | 282.975.000 | 11507Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 133 | PP2300399419 - Que thử đường huyết (que+kim) | 462,000,000 | 693.000.000 | 323.400.000 | 13151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 134 | PP2300399420 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa | 330,000 | 495.000 | 231.000 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 135 | PP2300399421 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt | 3,864,000 | 5.796.000 | 2.704.800 | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 136 | PP2300399422 - Dung dịch ngâm, làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | 19,950,000 | 29.925.000 | 13.965.000 | 12Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
Dụng cụ chống cắn lưỡi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300399287 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Nhiệt ẩm kế cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2300399288 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bàn chải rửa tay phòng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300399289 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Băng dính lụa cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300399290 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Băng film trong dán (Miếng áp) sau phẫu thuật vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300399291 |
| Giá từng phần lô | 3,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.131.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Băng vô trùng cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300399292 |
| Giá từng phần lô | 11,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.270.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Băng gạc |
|
| Mã phần lô | PP2300399293 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Băng gạc |
|
| Mã phần lô | PP2300399294 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300399295 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Băng keo nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300399296 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Băng thun có keo cố định khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300399297 |
| Giá từng phần lô | 58,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300399298 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300399299 |
| Giá từng phần lô | 70,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.367.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.171.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300399300 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300399301 |
| Giá từng phần lô | 25,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ hút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300399302 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ lọc khuẩn 2 cơ chế tĩnh điện, cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2300399303 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm kim tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300399304 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm kim tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300399305 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm kim tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300399306 |
| Giá từng phần lô | 35,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm kim tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300399307 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm kim tiêm 50ml, có đầu khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300399308 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm kim tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300399309 |
| Giá từng phần lô | 194,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46027Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm tiêm 10ml thường, có đầu luerlock |
|
| Mã phần lô | PP2300399310 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm tiêm điện 50ml, có đầu luerlock |
|
| Mã phần lô | PP2300399311 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300399312 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59178Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50cc |
|
| Mã phần lô | PP2300399313 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.961.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.315.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bồn hạt đậu inox nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300399314 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng bóp thở người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300399315 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300399316 |
| Giá từng phần lô | 409,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Cảm biến SpO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300399317 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Cán dao số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300399318 |
| Giá từng phần lô | 3,622,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.433.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.535.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Catheter động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300399319 |
| Giá từng phần lô | 79,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Catheter động mạch quay người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300399320 |
| Giá từng phần lô | 71,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.097.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.978.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF), kim V |
|
| Mã phần lô | PP2300399321 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300399322 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V |
|
| Mã phần lô | PP2300399323 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Cây thay nội khí quản khó |
|
| Mã phần lô | PP2300399324 |
| Giá từng phần lô | 1,653,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.480.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.157.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Đầu cone 5-200μL, bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300399325 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Đầu cone 500-1000μL, bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300399326 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây hút dịch tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300399327 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây hút nhớt có khóa các số |
|
| Mã phần lô | PP2300399328 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây hút nhớt không khóa các số |
|
| Mã phần lô | PP2300399329 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây máy thở 2 bẫy nước, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300399330 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300399331 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300399332 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300399333 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây nối bơm tiêm tự động 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300399334 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300399335 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300399336 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây truyền dịch kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2300399337 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3945Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300399338 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300399339 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Đĩa Pettri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300399340 |
| Giá từng phần lô | 2,046,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.432.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300399341 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300399342 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Fil lọc khuẩn và lọc ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300399343 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300399344 |
| Giá từng phần lô | 6,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.468.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Gạc phẩu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300399345 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Găng tay không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300399346 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Găng tay tiệt trùng không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300399347 |
| Giá từng phần lô | 44,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.399.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1184Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Găng tay tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300399348 |
| Giá từng phần lô | 25,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.007.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Giấy điện tim 112mm x 27m |
|
| Mã phần lô | PP2300399349 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Giấy điện tim 80mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300399350 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300399351 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300399352 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300399353 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Huyết áp kế người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300399354 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khóa 3 ngã |
|
| Mã phần lô | PP2300399355 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khóa ba ngã có dây dài ≥ 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300399356 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khóa ba ngã có dây dài ≥ 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300399357 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khóa ba ngã không dây, chống rò rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300399358 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Kim chích lấy máu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300399359 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19726Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300399360 |
| Giá từng phần lô | 68,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3945Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Kim luồn TM an toàn G18, G20, G22 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399361 |
| Giá từng phần lô | 9,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Kim tiêm (kim pha thuốc) |
|
| Mã phần lô | PP2300399362 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Lam kính mờ/trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300399363 |
| Giá từng phần lô | 6,370,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.555.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.459.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3740Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300399364 |
| Giá từng phần lô | 1,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.270.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Lancet lấy máu dái tay |
|
| Mã phần lô | PP2300399365 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300399366 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Mặt nạ mũi miệng không xâm nhập dùng cho máy thở chức năng cao (có vent, không vent) |
|
| Mã phần lô | PP2300399367 |
| Giá từng phần lô | 2,725,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.088.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.908.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Mặt thở không xâm nhập Non-Vent |
|
| Mã phần lô | PP2300399368 |
| Giá từng phần lô | 1,759,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.639.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.231.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Mũ giấy phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300399369 |
| Giá từng phần lô | 8,755,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.132.665 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.128.577 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1757Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Nút đậy kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300399370 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300399371 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống đo tốc độ lắng máu (VS) |
|
| Mã phần lô | PP2300399372 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300399373 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống nghiệm dùng để bảo quản đường |
|
| Mã phần lô | PP2300399374 |
| Giá từng phần lô | 4,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.872.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 789Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống nghiệm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300399375 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 904Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300399376 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300399377 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300399378 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300399379 |
| Giá từng phần lô | 5,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.717.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.601.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Băng dán trong suốt, vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300399380 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Phim X-quang khô y tế DI-HL 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300399381 |
| Giá từng phần lô | 670,713,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.006.070.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.499.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6288Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Que gòn xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300399382 |
| Giá từng phần lô | 231,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khăn phẩu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300399383 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Sâu máy thở . |
|
| Mã phần lô | PP2300399384 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Tube Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300399385 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Tube EDTA K2 |
|
| Mã phần lô | PP2300399386 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15781Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Tube vi sinh (Eppendorf) |
|
| Mã phần lô | PP2300399387 |
| Giá từng phần lô | 1,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.467.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.151.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Tube Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300399388 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Tube tách huyết thanh có hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300399389 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300399390 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 400mm x 200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300399391 |
| Giá từng phần lô | 7,616,035 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.424.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.331.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 100mmx200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300399392 |
| Giá từng phần lô | 1,547,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.321.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.083.578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 200mmx200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300399393 |
| Giá từng phần lô | 7,708,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.562.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.396.034 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng 300mm x 200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300399394 |
| Giá từng phần lô | 30,055,506 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.083.259 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.038.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao (khoảng250mm x 200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300399395 |
| Giá từng phần lô | 4,802,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.203.038 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.361.418 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Túi tạo áp lực ZIT |
|
| Mã phần lô | PP2300399396 |
| Giá từng phần lô | 39,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.999.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.999.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Xe tiêm thuốc inox |
|
| Mã phần lô | PP2300399397 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Băng thun y tế 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300399398 |
| Giá từng phần lô | 684,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Băng vải cuộn y tế 0,09 x 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300399399 |
| Giá từng phần lô | 2,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.087.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300399400 |
| Giá từng phần lô | 54,658,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.988.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.261.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2300399401 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Giấy lau kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300399402 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm) |
|
| Mã phần lô | PP2300399403 |
| Giá từng phần lô | 6,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.389.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hộp hấp gòn |
|
| Mã phần lô | PP2300399404 |
| Giá từng phần lô | 580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hộp phân liều thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399405 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khay đựng dụng cụ inox |
|
| Mã phần lô | PP2300399406 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Tạp dề |
|
| Mã phần lô | PP2300399407 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Tấm trải nilon |
|
| Mã phần lô | PP2300399408 |
| Giá từng phần lô | 462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Túi máu đơn 350mL |
|
| Mã phần lô | PP2300399409 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300399410 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Clip cầm máu nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300399411 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300399412 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Kềm sinh thiết dùng nhiều lần các loại các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300399413 |
| Giá từng phần lô | 13,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Tấm cách điện bệnh nhân, dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300399414 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ cột thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300399415 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Test nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày. |
|
| Mã phần lô | PP2300399416 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300399417 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Que thử đường huyết (que+kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300399418 |
| Giá từng phần lô | 404,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Que thử đường huyết (que+kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300399419 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13151Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300399420 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300399421 |
| Giá từng phần lô | 3,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.704.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch ngâm, làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300399422 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi