Gói thầu: Gói số 1: Hóa chất xét nghiệm (127MH)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300091810-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói số 1: Hóa chất xét nghiệm (127MH)
Số hiệu KHLCNT PL2300066031
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 1,995,630,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.956.305 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300165304 - 1/ MÁY PHÂN TÍCH HUYẾTHỌC TỰ ĐỘNG ≥ 28 THÔNGSỐ + MÁY KÉO LAM - UNICELDxH800gồm 05 mặt hàng hóa chất 225,792,000 338.688.000 Tương tự về tính chất 158.054.400 154 sản phẩm/tháng
2 PP2300165305 - 2/ MÁY ĐO ĐỘ ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG - ACL TOP 300CTSgồm 11 mặt hàng hóa chất 213,007,200 319.510.800 Tương tự về tính chất 149.105.040 96 sản phẩm/tháng
3 PP2300165306 - 3/ MÁY PHÂN TÍCH SINH HÓA TỰ ĐỘNG ≥ 800 TEST - AU680 gồm 27 mặt hàng hóa chất 281,017,800 421.526.700 Tương tự về tính chất 196.712.460 124 sản phẩm/tháng
4 PP2300165307 - 4/ MÁY PHÂN TÍCH MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG - UNICELDxI800 gồm 32 mặt hàng hóa chất 368,826,150 553.239.225 Tương tự về tính chất 258.178.305 160 sản phẩm/tháng
5 PP2300165308 - 5/ MÁY PHÂN TÍCH KHÍ MÁU - GASTAT1810 gồm 03 mặt hàng hóa chất 45,419,755 68.129.633 Tương tự về tính chất 31.793.829 CHCT.HCM01.01: 6 Sản phẩm/tháng;CHCT.HCM01.02: 2 Sản phẩm/tháng;CHCT.HCM01.03: 6 Sản phẩm/tháng;CHCT.HCM01.04: 10 Sản phẩm/tháng;CHCT.HCM01.05: 130 Sản phẩm/tháng
6 PP2300165309 - 6/ MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 10 THÔNGSỐ - LABUREADERPLUS gồm 01 mặt hàng hóa chất 30,284,520 45.426.780 Tương tự về tính chất 21.199.164 80 sản phẩm/tháng
7 PP2300165310 - 7/ MÁY ĐO ĐIỆN GIẢI ĐỒ DÙNG ĐIỆN CỰC CHỌN LỌC - ISE 5000 gồm 03 mặt hàng hóa chất 75,868,149 113.802.224 Tương tự về tính chất 53.107.705 20 sản phẩm/tháng
8 PP2300165311 - 8/MÁY HUYẾTHỌC TỰ ĐỘNG 35 THÔNGSỐ XN-1000gồm 10 mặt hàng hóa chất 149,553,176 224.329.764 Tương tự về tính chất 104.687.224 44 sản phẩm/tháng
9 PP2300165312 - 9/ MÁY ĐO ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG CS-2500gồm 10 mặt hàng hóa chất 165,380,013 248.070.020 Tương tự về tính chất 115.766.010 56 sản phẩm/tháng
10 PP2300165313 - 10/ MÁY ĐIỆN DI CAPPILARY 2 gồm 01 mặt hàng hóa chất 11,720,000 17.580.000 Tương tự về tính chất 8.204.000 4 sản phẩm/tháng
11 PP2300165314 - 11/ MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG BD BACTEC FX 40 gồm 01 mặt hàng hóa chất 8,800,000 13.200.000 Tương tự về tính chất 6.160.000 160 sản phẩm/tháng
12 PP2300165315 - 12/ MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG - ERYTRAEFLEXIS gồm 07 mặt hàng hóa chất 85,162,350 127.743.525 Tương tự về tính chất 59.613.645 46 sản phẩm/tháng
13 PP2300165316 - 13/ MÁY ELISA ETI-MAX 3000 TỰ ĐỘNG gồm 03 mặt hàng hóa chất 174,065,148 261.097.722 Tương tự về tính chất 121.845.604 54 sản phẩm/tháng
14 PP2300165317 - 14/ MÁY TỰ ĐỘNG HBVARIO - ERBA (CÔNG NGHỆ HPLC) gồm 02 mặt hàng hóa chất 43,255,398 64.883.097 Tương tự về tính chất 30.278.779 8 sản phẩm/tháng
15 PP2300165318 - 15/ MÁY NHUỘMGRAM (MODELMÁY 7322) gồm 03 mặt hàng hóa chất 47,477,344 71.216.016 Tương tự về tính chất 33.234.141 6 sản phẩm/tháng
16 PP2300165319 - 16/MÁY ELISA BÁN TỰ ĐỘNG gồm 06 mặt hàng hóa chất 61,080,000 91.620.000 Tương tự về tính chất 42.756.000 438 sản phẩm/tháng
17 PP2300165320 - 17/ Máy rửa dụng cụ Belimedgồm 02 mặt hàng hóa chất 8,921,000 13.381.500 Tương tự về tính chất 6.244.700 4 sản phẩm/tháng
1/ MÁY PHÂN TÍCH HUYẾTHỌC TỰ ĐỘNG ≥ 28 THÔNGSỐ + MÁY KÉO LAM - UNICELDxH800gồm 05 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165304
Giá từng phần lô 225,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.688.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.054.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 154 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
2/ MÁY ĐO ĐỘ ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG - ACL TOP 300CTSgồm 11 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165305
Giá từng phần lô 213,007,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.510.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.105.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 96 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
3/ MÁY PHÂN TÍCH SINH HÓA TỰ ĐỘNG ≥ 800 TEST - AU680 gồm 27 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165306
Giá từng phần lô 281,017,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.526.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.712.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
4/ MÁY PHÂN TÍCH MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG - UNICELDxI800 gồm 32 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165307
Giá từng phần lô 368,826,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.239.225
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.178.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 160 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
5/ MÁY PHÂN TÍCH KHÍ MÁU - GASTAT1810 gồm 03 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165308
Giá từng phần lô 45,419,755
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.129.633
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.793.829
Năng lực sản xuất hàng hóa CHCT.HCM01.01: 6 Sản phẩm/tháng;CHCT.HCM01.02: 2 Sản phẩm/tháng;CHCT.HCM01.03: 6 Sản phẩm/tháng;CHCT.HCM01.04: 10 Sản phẩm/tháng;CHCT.HCM01.05: 130 Sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
6/ MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 10 THÔNGSỐ - LABUREADERPLUS gồm 01 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165309
Giá từng phần lô 30,284,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.426.780
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.199.164
Năng lực sản xuất hàng hóa 80 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
7/ MÁY ĐO ĐIỆN GIẢI ĐỒ DÙNG ĐIỆN CỰC CHỌN LỌC - ISE 5000 gồm 03 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165310
Giá từng phần lô 75,868,149
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.802.224
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.107.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
8/MÁY HUYẾTHỌC TỰ ĐỘNG 35 THÔNGSỐ XN-1000gồm 10 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165311
Giá từng phần lô 149,553,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.329.764
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.687.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 44 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
9/ MÁY ĐO ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG CS-2500gồm 10 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165312
Giá từng phần lô 165,380,013
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.070.020
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.766.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 56 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
10/ MÁY ĐIỆN DI CAPPILARY 2 gồm 01 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165313
Giá từng phần lô 11,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.580.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
11/ MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG BD BACTEC FX 40 gồm 01 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165314
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
12/ MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG - ERYTRAEFLEXIS gồm 07 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165315
Giá từng phần lô 85,162,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.743.525
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.613.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 46 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
13/ MÁY ELISA ETI-MAX 3000 TỰ ĐỘNG gồm 03 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165316
Giá từng phần lô 174,065,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.097.722
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.845.604
Năng lực sản xuất hàng hóa 54 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
14/ MÁY TỰ ĐỘNG HBVARIO - ERBA (CÔNG NGHỆ HPLC) gồm 02 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165317
Giá từng phần lô 43,255,398
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.883.097
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.278.779
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
15/ MÁY NHUỘMGRAM (MODELMÁY 7322) gồm 03 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165318
Giá từng phần lô 47,477,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.216.016
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.234.141
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
16/MÁY ELISA BÁN TỰ ĐỘNG gồm 06 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165319
Giá từng phần lô 61,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.620.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
17/ Máy rửa dụng cụ Belimedgồm 02 mặt hàng hóa chất
Mã phần lô PP2300165320
Giá từng phần lô 8,921,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.381.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.244.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->