Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động BA200- BioSystems - Tây Ban Nha sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang năm 2025-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400622506-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hòa Vang
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Hòa Vang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động BA200- BioSystems - Tây Ban Nha sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2400323834
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hoà Vang, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 4,411,380,214 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400546671 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 29,352,960 322,883
2 PP2400546672 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 29,352,960 322,883
3 PP2400546673 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 29,352,960 322,883
4 PP2400546674 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatine Kinase-MB (CK-MB) 170,150,400 1,871,654
5 PP2400546675 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1C 38,130,750 419,438
6 PP2400546676 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bình thường 10,650,150 117,152
7 PP2400546677 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bệnh lý 10,650,150 117,152
8 PP2400546678 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa HbA1C Direct 356,129,298 3,917,422
9 PP2400546679 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase ALT/GPT 252,984,900 2,782,834
10 PP2400546680 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AspartateAminotransferase AST/GOT 252,706,650 2,779,773
11 PP2400546681 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm y-Glutamyltransferase (GGT) 77,579,460 853,374
12 PP2400546682 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium theo phương pháp Arsenazo 45,322,200 498,544
13 PP2400546683 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 119,863,800 1,318,502
14 PP2400546684 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 254,583,000 2,800,413
15 PP2400546685 - Dung dịch rửa máy sinh hóa 64,323,000 707,553
16 PP2400546686 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 121,290,750 1,334,198
17 PP2400546687 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 119,070,000 1,309,770
18 PP2400546688 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 263,012,400 2,893,136
19 PP2400546689 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 75,965,400 835,619
20 PP2400546690 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) 649,363,680 7,143,000
21 PP2400546691 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol HDL 270,339,300 2,973,732
22 PP2400546692 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol LDL 548,752,050 6,036,273
23 PP2400546693 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 63,780,150 701,582
24 PP2400546694 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 65,016,000 715,176
25 PP2400546695 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 3,267,600 35,944
26 PP2400546696 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase-Direct 60,204,420 662,249
27 PP2400546697 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 3,248,700 35,736
28 PP2400546698 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần 6,505,800 71,564
29 PP2400546699 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 1,020,600 11,227
30 PP2400546700 - Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN 1,327,200 14,599
31 PP2400546701 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein hs (CRP-hs) 14,828,100 163,109
32 PP2400546702 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs 2,352,000 25,872
33 PP2400546703 - Giếng đựng mẫu 16,462,600 181,089
34 PP2400546704 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa thường quy 10,584,000 116,424
35 PP2400546705 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1 20,459,250 225,052
36 PP2400546706 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2 23,106,951 254,176
37 PP2400546707 - Bộ phận phản ứng 7,852,950 86,382
38 PP2400546708 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 4,504,500 49,550
39 PP2400546709 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 4,504,500 49,550
40 PP2400546710 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 2,943,675 32,380
41 PP2400546711 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB 5,657,400 62,231
42 PP2400546712 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB mức 2 4,712,400 51,836
43 PP2400546713 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CK-MB 5,409,600 59,506
44 PP2400546714 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1 3,660,300 40,263
45 PP2400546715 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2 4,668,300 51,351
46 PP2400546716 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL CHOLESTEROL DIRECT 5,409,600 59,506
47 PP2400546717 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol HDL 175,354,200 1,928,896
48 PP2400546718 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol LDL 105,613,200 1,161,745
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2400546671
Giá từng phần lô 29,352,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,883
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2400546672
Giá từng phần lô 29,352,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,883
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400546673
Giá từng phần lô 29,352,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,883
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatine Kinase-MB (CK-MB)
Mã phần lô PP2400546674
Giá từng phần lô 170,150,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,871,654
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2400546675
Giá từng phần lô 38,130,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,438
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bình thường
Mã phần lô PP2400546676
Giá từng phần lô 10,650,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,152
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bệnh lý
Mã phần lô PP2400546677
Giá từng phần lô 10,650,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,152
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa HbA1C Direct
Mã phần lô PP2400546678
Giá từng phần lô 356,129,298
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,917,422
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase ALT/GPT
Mã phần lô PP2400546679
Giá từng phần lô 252,984,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,782,834
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AspartateAminotransferase AST/GOT
Mã phần lô PP2400546680
Giá từng phần lô 252,706,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,779,773
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm y-Glutamyltransferase (GGT)
Mã phần lô PP2400546681
Giá từng phần lô 77,579,460
Bảo đảm dự thầu (VND) 853,374
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium theo phương pháp Arsenazo
Mã phần lô PP2400546682
Giá từng phần lô 45,322,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,544
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2400546683
Giá từng phần lô 119,863,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,318,502
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2400546684
Giá từng phần lô 254,583,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,413
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400546685
Giá từng phần lô 64,323,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 707,553
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2400546686
Giá từng phần lô 121,290,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,334,198
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2400546687
Giá từng phần lô 119,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,309,770
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2400546688
Giá từng phần lô 263,012,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,893,136
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2400546689
Giá từng phần lô 75,965,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 835,619
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2400546690
Giá từng phần lô 649,363,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,143,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol HDL
Mã phần lô PP2400546691
Giá từng phần lô 270,339,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,973,732
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol LDL
Mã phần lô PP2400546692
Giá từng phần lô 548,752,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,036,273
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400546693
Giá từng phần lô 63,780,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 701,582
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2400546694
Giá từng phần lô 65,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,176
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2400546695
Giá từng phần lô 3,267,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,944
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase-Direct
Mã phần lô PP2400546696
Giá từng phần lô 60,204,420
Bảo đảm dự thầu (VND) 662,249
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400546697
Giá từng phần lô 3,248,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,736
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2400546698
Giá từng phần lô 6,505,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,564
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400546699
Giá từng phần lô 1,020,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,227
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN
Mã phần lô PP2400546700
Giá từng phần lô 1,327,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,599
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein hs (CRP-hs)
Mã phần lô PP2400546701
Giá từng phần lô 14,828,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,109
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP/CRP-hs
Mã phần lô PP2400546702
Giá từng phần lô 2,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,872
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giếng đựng mẫu
Mã phần lô PP2400546703
Giá từng phần lô 16,462,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,089
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400546704
Giá từng phần lô 10,584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,424
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1
Mã phần lô PP2400546705
Giá từng phần lô 20,459,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,052
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2
Mã phần lô PP2400546706
Giá từng phần lô 23,106,951
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,176
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phận phản ứng
Mã phần lô PP2400546707
Giá từng phần lô 7,852,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,382
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400546708
Giá từng phần lô 4,504,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400546709
Giá từng phần lô 4,504,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400546710
Giá từng phần lô 2,943,675
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,380
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400546711
Giá từng phần lô 5,657,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,231
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm CK-MB mức 2
Mã phần lô PP2400546712
Giá từng phần lô 4,712,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,836
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400546713
Giá từng phần lô 5,409,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,506
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1
Mã phần lô PP2400546714
Giá từng phần lô 3,660,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,263
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2
Mã phần lô PP2400546715
Giá từng phần lô 4,668,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,351
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL CHOLESTEROL DIRECT
Mã phần lô PP2400546716
Giá từng phần lô 5,409,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,506
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol HDL
Mã phần lô PP2400546717
Giá từng phần lô 175,354,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,928,896
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol LDL
Mã phần lô PP2400546718
Giá từng phần lô 105,613,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,161,745
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->