Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất lẻ, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm 22 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500094824-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Tâm thần thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm hóa chất lẻ, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm 22 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500041939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 704,039,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500114281 - Amphetamin test 17,898,600 13.423.950 4.474.650 178,986
2 PP2500114282 - Chloramin B 54,418,000 40.813.500 13.604.500 544,180
3 PP2500114283 - Cồn 70° 30,248,400 22.686.300 7.562.100 302,484
4 PP2500114284 - Gel siêu âm 9,240,000 6.930.000 2.310.000 92,400
5 PP2500114285 - Morphin test 12,254,400 9.190.800 3.063.600 122,544
6 PP2500114286 - Que thử đường huyết 3,024,000 2.268.000 756.000 30,240
7 PP2500114287 - Que thử nước tiểu 10 thông số 36,593,000 27.444.750 9.148.250 365,930
8 PP2500114288 - Băng keo cá nhân 13,338,000 10.003.500 3.334.500 133,380
9 PP2500114289 - Băng keo cuộn (lụa) 8,190,000 6.142.500 2.047.500 81,900
10 PP2500114290 - Bộ dây đo điện tim 6 cần 100,650,000 75.487.500 25.162.500 1,006,500
11 PP2500114291 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc 26,850,000 20.137.500 6.712.500 268,500
12 PP2500114292 - Dây truyền dịch kim thường 10,626,000 7.969.500 2.656.500 106,260
13 PP2500114293 - Găng tay Không Tiệt Trùng 34,693,050 26.019.788 8.673.263 346,931
14 PP2500114294 - Giấy đo điện tim 6 cần 15,951,600 11.963.700 3.987.900 159,516
15 PP2500114295 - Kẹp tứ chi đo điện tim 6 cần 25,500,000 19.125.000 6.375.000 255,000
16 PP2500114296 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn G20 35,937,500 26.953.125 8.984.375 359,375
17 PP2500114297 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 75,900,000 56.925.000 18.975.000 759,000
18 PP2500114298 - Lọ nhựa đựng mẫu 14,490,000 10.867.500 3.622.500 144,900
19 PP2500114299 - Máy đo Huyết áp kế người lớn 10,790,000 8.092.500 2.697.500 107,900
20 PP2500114300 - Nước cất 2 lần 142,285,000 106.713.750 35.571.250 1,422,850
21 PP2500114301 - Ống Heparin 15,088,000 11.316.000 3.772.000 150,880
22 PP2500114302 - Tube EDTA K2 10,074,000 7.555.500 2.518.500 100,740
Amphetamin test
Mã phần lô PP2500114281
Giá từng phần lô 17,898,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.423.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.474.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,986
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Chloramin B
Mã phần lô PP2500114282
Giá từng phần lô 54,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.813.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.604.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,180
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Cồn 70°
Mã phần lô PP2500114283
Giá từng phần lô 30,248,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.686.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.562.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,484
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500114284
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Morphin test
Mã phần lô PP2500114285
Giá từng phần lô 12,254,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.190.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.063.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,544
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500114286
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500114287
Giá từng phần lô 36,593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.444.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.148.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,930
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500114288
Giá từng phần lô 13,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.003.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.334.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,380
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Băng keo cuộn (lụa)
Mã phần lô PP2500114289
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Bộ dây đo điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500114290
Giá từng phần lô 100,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,006,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc
Mã phần lô PP2500114291
Giá từng phần lô 26,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,500
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2500114292
Giá từng phần lô 10,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.969.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.656.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,260
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Găng tay Không Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2500114293
Giá từng phần lô 34,693,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.019.788
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.673.263
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,931
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Giấy đo điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500114294
Giá từng phần lô 15,951,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.963.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.987.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,516
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Kẹp tứ chi đo điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500114295
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G20
Mã phần lô PP2500114296
Giá từng phần lô 35,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.953.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.984.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,375
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24
Mã phần lô PP2500114297
Giá từng phần lô 75,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,000
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2500114298
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.867.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Máy đo Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2500114299
Giá từng phần lô 10,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.092.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,900
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500114300
Giá từng phần lô 142,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.713.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.571.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,422,850
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Ống Heparin
Mã phần lô PP2500114301
Giá từng phần lô 15,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.316.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,880
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Tube EDTA K2
Mã phần lô PP2500114302
Giá từng phần lô 10,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.555.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.518.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,740
Thời gian thực hiện HĐ Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng.Ngày giao hàngsớmnhất 1 ngày, Ngày giaohàng muộn nhất 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->