Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất thuốc thử phục vụ xét nghiệm Miễn dịch sinh hóa năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300073824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm hóa chất thuốc thử phục vụ xét nghiệm Miễn dịch sinh hóa năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300052807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước/ Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 5,277,195,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58.049.120 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300111785 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP | 4,842,106 | 7.263.159 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 3.389.480 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 2 | PP2300111786 - Mẫu chứng cho xét nghiệm NT-pro BNP | 4,732,000 | 7.098.000 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 3.312.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong 13năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 3 | PP2300111787 - Thuốc thử cho xét nghiệm NT- pro BNP | 996,294,740 | 1.494.442.110 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 697.406.320 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 14gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 4 | PP2300111788 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 7,793,685 | 11.690.528 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 5.455.580 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 15ngày với k = 2). |
| 5 | PP2300111789 - Hóa chất định lượng AFP | 279,526,325 | 419.289.488 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 195.668.430 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 6 | PP2300111790 - Hóa chất chuẩn Anti-Tg | 2,530,000 | 3.795.000 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.771.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 16được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 7 | PP2300111791 - Hóa chất định lượng Anti-Tg | 41,985,312 | 62.977.968 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 29.389.720 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 17(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 8 | PP2300111792 - Hóa chất chuẩn Anti-TPO | 2,625,187 | 3.937.781 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.837.640 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).18 |
| 9 | PP2300111793 - Hóa chất định lượng Anti-TPO | 20,532,633 | 30.798.950 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 14.372.850 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 10 | PP2300111794 - Hóa chất chuẩn CA 125 II | 2,734,737 | 4.102.106 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.914.320 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 19k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 11 | PP2300111795 - Hóa chất định lượng CA 125 II | 103,191,580 | 154.787.370 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 72.234.110 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 20ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 12 | PP2300111796 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3 | 2,728,310 | 4.092.465 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.909.820 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 13 | PP2300111797 - Hóa chất định lượng CA 15-3 | 129,021,055 | 193.531.583 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 90.314.740 | Sản lượng 21trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 14 | PP2300111798 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định tính CA 19-9 | 2,368,421 | 3.552.632 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.657.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 22yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 15 | PP2300111799 - Thuốc thử cho xét nghiệm định tính CA 19-9 | 90,854,736 | 136.282.104 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 63.598.320 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 23đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 16 | PP2300111800 - Hóa chất chuẩn CEA | 2,734,737 | 4.102.106 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.914.320 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 17 | PP2300111801 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic) | 126,315,790 | 189.473.685 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 88.421.060 | Sản lượng trung bình một 24tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 18 | PP2300111802 - Hóa chất kiểm chuẩn Cortisol | 2,701,705 | 4.052.558 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.891.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 25thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 19 | PP2300111803 - Hóa chất định lượng cortisol | 151,983,160 | 227.974.740 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 106.388.220 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 26tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 20 | PP2300111804 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide | 4,946,316 | 7.419.474 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 3.462.430 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 21 | PP2300111805 - Hóa chất định lượng xét nghiệm C-Peptide | 84,210,525 | 126.315.788 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 58.947.370 | Sản lượng trung bình một tháng trong 27năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 22 | PP2300111806 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyfra 21-1 | 2,515,789 | 3.773.684 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.761.060 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 28gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 23 | PP2300111807 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 | 2,182,105 | 3.273.158 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.527.480 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 29ngày với k = 2). |
| 24 | PP2300111808 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 38,947,368 | 58.421.052 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 27.263.160 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 25 | PP2300111809 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4 | 6,789,474 | 10.184.211 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 4.752.640 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 30được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 26 | PP2300111810 - Hóa chất định lượng FT4 | 385,136,840 | 577.705.260 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 269.595.790 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 31(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 27 | PP2300111811 - Hóa chất chuẩn HE4 | 2,576,842 | 3.865.263 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.803.790 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).32 |
| 28 | PP2300111812 - Hóa chất hiệu chứng HE4 | 2,355,789 | 3.533.684 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.649.060 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 29 | PP2300111813 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 | 87,955,790 | 131.933.685 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 61.569.060 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 33k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 30 | PP2300111814 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm xác định nồng độ Intact PTH | 2,421,053 | 3.631.580 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.694.740 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 34ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 31 | PP2300111815 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nhiệm Intact PTH | 2,126,316 | 3.189.474 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.488.430 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 32 | PP2300111816 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Intact PTH | 65,789,475 | 98.684.213 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 46.052.640 | Sản lượng 35trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 33 | PP2300111817 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm SCC | 2,631,579 | 3.947.369 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.842.110 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 36yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 34 | PP2300111818 - Mẫu chứng cho xét nghiệm SCC | 2,126,316 | 3.189.474 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.488.430 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 37đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 35 | PP2300111819 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC | 48,421,052 | 72.631.578 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 33.894.740 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 36 | PP2300111820 - Mẫu chuẩn STAT HS Troponin I | 13,520,210 | 20.280.315 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 9.464.150 | Sản lượng trung bình một 38tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 37 | PP2300111821 - Mẫu chứng STAT HS Troponin I | 7,067,367 | 10.601.051 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 4.947.160 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 39thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 38 | PP2300111822 - Hóa chất định lượng STAT High Sensitive Troponin-I | 429,641,100 | 644.461.650 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 300.748.770 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 40tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 39 | PP2300111823 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TG | 2,161,053 | 3.241.580 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.512.740 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 40 | PP2300111824 - Hóa chất chứng cho xét nghiệm định tính TG | 2,161,053 | 3.241.580 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.512.740 | Sản lượng trung bình một tháng trong 41năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 41 | PP2300111825 - Thuốc thử cho xét nghiệm TG | 66,999,624 | 100.499.436 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 46.899.740 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 42gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 42 | PP2300111826 - Hóa chất chuẩn Total PSA | 2,597,895 | 3.896.843 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 1.818.530 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 43ngày với k = 2). |
| 43 | PP2300111827 - Hóa chất định lượng Total PSA | 69,587,367 | 104.381.051 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 48.711.160 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 44 | PP2300111828 - Hóa chất chuẩn TOTAL T3 | 7,894,737 | 11.842.106 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 5.526.320 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 44được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 45 | PP2300111829 - Hóa chất định lượng TOTAL T3 | 378,947,360 | 568.421.040 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 265.263.160 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 45(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 46 | PP2300111830 - Hóa chất chuẩn Total β-hCG | 5,372,632 | 8.058.948 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 3.760.850 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).46 |
| 47 | PP2300111831 - Hóa chất định lượng Total β-hCG | 149,898,948 | 224.848.422 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 104.929.270 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 48 | PP2300111832 - Hóa chất chuẩn định lượng TSH | 7,256,841 | 10.885.262 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 5.079.790 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 47k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 49 | PP2300111833 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 448,126,320 | 672.189.480 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 313.688.430 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 48ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 50 | PP2300111834 - Dung dịch đệm đậm đặc | 47,494,720 | 71.242.080 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 33.246.310 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 51 | PP2300111835 - Dung dịch rửa kim | 26,315,788 | 39.473.682 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 18.421.060 | Sản lượng 49trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 52 | PP2300111836 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang loại Pre-Trigger | 90,347,900 | 135.521.850 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 63.243.530 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 50yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 53 | PP2300111837 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang loại Trigger | 32,785,725 | 49.178.588 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 22.950.010 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 51đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 54 | PP2300111838 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho xét nghiệm miễn dịch | 6,483,159 | 9.724.739 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 4.538.220 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 55 | PP2300111839 - Cóng phản ứng | 149,400,000 | 224.100.000 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 104.580.000 | Sản lượng trung bình một 52tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 56 | PP2300111840 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PCT | 5,103,714 | 7.655.571 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 3.572.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 53thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 57 | PP2300111841 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm PCT | 3,368,421 | 5.052.632 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 2.357.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 54tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 58 | PP2300111842 - Bộ hóa chất xét nghiệm PCT | 84,210,526 | 126.315.789 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 58.947.370 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 59 | PP2300111843 - Bộ cột và hóa chất cho xét nghiệm HbA1c | 419,895,000 | 629.842.500 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 293.926.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong 55năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 60 | PP2300111844 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II | 33,054,000 | 49.581.000 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 23.137.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 56gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 61 | PP2300111845 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức 1 và 2 | 33,075,000 | 49.612.500 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 23.152.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 57ngày với k = 2). |
| 62 | PP2300111846 - Test thử nước tiểu 11 thông số | 37,800,000 | 56.700.000 | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế | 26.460.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300111785 |
| Giá từng phần lô | 4,842,106 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.263.159 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.389.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mẫu chứng cho xét nghiệm NT-pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300111786 |
| Giá từng phần lô | 4,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.312.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 13năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3651 |
Thuốc thử cho xét nghiệm NT- pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300111787 |
| Giá từng phần lô | 996,294,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.494.442.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 697.406.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 14gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300111788 |
| Giá từng phần lô | 7,793,685 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.690.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.455.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 15ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3652 |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300111789 |
| Giá từng phần lô | 279,526,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.289.488 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.668.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất chuẩn Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300111790 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.771.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 16được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3653 |
Hóa chất định lượng Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300111791 |
| Giá từng phần lô | 41,985,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.977.968 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.389.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 17(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất chuẩn Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300111792 |
| Giá từng phần lô | 2,625,187 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.781 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3654 |
Hóa chất định lượng Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300111793 |
| Giá từng phần lô | 20,532,633 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.798.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.372.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất chuẩn CA 125 II |
|
| Mã phần lô | PP2300111794 |
| Giá từng phần lô | 2,734,737 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.102.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.914.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 19k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3655 |
Hóa chất định lượng CA 125 II |
|
| Mã phần lô | PP2300111795 |
| Giá từng phần lô | 103,191,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.787.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.234.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 20ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300111796 |
| Giá từng phần lô | 2,728,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.092.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.909.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3656 |
Hóa chất định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300111797 |
| Giá từng phần lô | 129,021,055 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.531.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.314.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 21trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định tính CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300111798 |
| Giá từng phần lô | 2,368,421 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.552.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.657.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 22yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3657 |
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300111799 |
| Giá từng phần lô | 90,854,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.282.104 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.598.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 23đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300111800 |
| Giá từng phần lô | 2,734,737 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.102.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.914.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3658 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic) |
|
| Mã phần lô | PP2300111801 |
| Giá từng phần lô | 126,315,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.421.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 24tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất kiểm chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300111802 |
| Giá từng phần lô | 2,701,705 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.052.558 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.891.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 25thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3659 |
Hóa chất định lượng cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300111803 |
| Giá từng phần lô | 151,983,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.974.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.388.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 26tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300111804 |
| Giá từng phần lô | 4,946,316 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.419.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.462.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36510 |
Hóa chất định lượng xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300111805 |
| Giá từng phần lô | 84,210,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.315.788 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.947.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 27năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300111806 |
| Giá từng phần lô | 2,515,789 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.773.684 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.761.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 28gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36511 |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300111807 |
| Giá từng phần lô | 2,182,105 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.273.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.527.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 29ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300111808 |
| Giá từng phần lô | 38,947,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.421.052 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.263.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300111809 |
| Giá từng phần lô | 6,789,474 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.184.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.752.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 30được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36512 |
Hóa chất định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300111810 |
| Giá từng phần lô | 385,136,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.705.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.595.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 31(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất chuẩn HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300111811 |
| Giá từng phần lô | 2,576,842 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.865.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.803.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36513 |
Hóa chất hiệu chứng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300111812 |
| Giá từng phần lô | 2,355,789 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.533.684 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300111813 |
| Giá từng phần lô | 87,955,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.933.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.569.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 33k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36514 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm xác định nồng độ Intact PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300111814 |
| Giá từng phần lô | 2,421,053 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.631.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.694.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 34ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nhiệm Intact PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300111815 |
| Giá từng phần lô | 2,126,316 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.189.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.488.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36515 |
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Intact PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300111816 |
| Giá từng phần lô | 65,789,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.684.213 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.052.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 35trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300111817 |
| Giá từng phần lô | 2,631,579 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.842.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 36yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36516 |
Mẫu chứng cho xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300111818 |
| Giá từng phần lô | 2,126,316 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.189.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.488.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 37đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300111819 |
| Giá từng phần lô | 48,421,052 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.631.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.894.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36517 |
Mẫu chuẩn STAT HS Troponin I |
|
| Mã phần lô | PP2300111820 |
| Giá từng phần lô | 13,520,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.280.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.464.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 38tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mẫu chứng STAT HS Troponin I |
|
| Mã phần lô | PP2300111821 |
| Giá từng phần lô | 7,067,367 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.601.051 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.947.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 39thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36518 |
Hóa chất định lượng STAT High Sensitive Troponin-I |
|
| Mã phần lô | PP2300111822 |
| Giá từng phần lô | 429,641,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.461.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.748.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 40tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300111823 |
| Giá từng phần lô | 2,161,053 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.241.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36519 |
Hóa chất chứng cho xét nghiệm định tính TG |
|
| Mã phần lô | PP2300111824 |
| Giá từng phần lô | 2,161,053 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.241.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 41năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử cho xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300111825 |
| Giá từng phần lô | 66,999,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.499.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.899.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 42gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36520 |
Hóa chất chuẩn Total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300111826 |
| Giá từng phần lô | 2,597,895 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.896.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.818.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 43ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất định lượng Total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300111827 |
| Giá từng phần lô | 69,587,367 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.381.051 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.711.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36521 |
Hóa chất chuẩn TOTAL T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300111828 |
| Giá từng phần lô | 7,894,737 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.526.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 44được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất định lượng TOTAL T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300111829 |
| Giá từng phần lô | 378,947,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.421.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.263.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 45(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất chuẩn Total β-hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300111830 |
| Giá từng phần lô | 5,372,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.058.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.760.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36522 |
Hóa chất định lượng Total β-hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300111831 |
| Giá từng phần lô | 149,898,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.848.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.929.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất chuẩn định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300111832 |
| Giá từng phần lô | 7,256,841 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.885.262 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.079.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 47k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36523 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300111833 |
| Giá từng phần lô | 448,126,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.189.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.688.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 48ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch đệm đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300111834 |
| Giá từng phần lô | 47,494,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.242.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.246.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36524 |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300111835 |
| Giá từng phần lô | 26,315,788 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.473.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.421.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 49trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang loại Pre-Trigger |
|
| Mã phần lô | PP2300111836 |
| Giá từng phần lô | 90,347,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.521.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.243.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 50yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36525 |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang loại Trigger |
|
| Mã phần lô | PP2300111837 |
| Giá từng phần lô | 32,785,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.178.588 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.950.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 51đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300111838 |
| Giá từng phần lô | 6,483,159 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.724.739 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.538.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36526 |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300111839 |
| Giá từng phần lô | 149,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 52tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300111840 |
| Giá từng phần lô | 5,103,714 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.655.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.572.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 53thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36527 |
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300111841 |
| Giá từng phần lô | 3,368,421 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.357.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 54tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ hóa chất xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300111842 |
| Giá từng phần lô | 84,210,526 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.315.789 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.947.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36528 |
Bộ cột và hóa chất cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300111843 |
| Giá từng phần lô | 419,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.926.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 55năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II |
|
| Mã phần lô | PP2300111844 |
| Giá từng phần lô | 33,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.137.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 56gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 36529 |
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300111845 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 57ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Test thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300111846 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3653031 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi