Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất thuốc thử phục vụ xét nghiệm Miễn dịch sinh hóa năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300073824-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm hóa chất thuốc thử phục vụ xét nghiệm Miễn dịch sinh hóa năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300052807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước/ Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,277,195,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58.049.120 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300111785 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP 4,842,106 7.263.159 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 3.389.480 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300111786 - Mẫu chứng cho xét nghiệm NT-pro BNP 4,732,000 7.098.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 3.312.400 Sản lượng trung bình một tháng trong 13năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300111787 - Thuốc thử cho xét nghiệm NT- pro BNP 996,294,740 1.494.442.110 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 697.406.320 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 14gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300111788 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 7,793,685 11.690.528 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 5.455.580 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 15ngày với k = 2).
5 PP2300111789 - Hóa chất định lượng AFP 279,526,325 419.289.488 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 195.668.430 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300111790 - Hóa chất chuẩn Anti-Tg 2,530,000 3.795.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.771.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 16được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300111791 - Hóa chất định lượng Anti-Tg 41,985,312 62.977.968 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 29.389.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 17(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300111792 - Hóa chất chuẩn Anti-TPO 2,625,187 3.937.781 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.837.640 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).18
9 PP2300111793 - Hóa chất định lượng Anti-TPO 20,532,633 30.798.950 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 14.372.850 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300111794 - Hóa chất chuẩn CA 125 II 2,734,737 4.102.106 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.914.320 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 19k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300111795 - Hóa chất định lượng CA 125 II 103,191,580 154.787.370 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 72.234.110 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 20ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300111796 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3 2,728,310 4.092.465 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.909.820 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300111797 - Hóa chất định lượng CA 15-3 129,021,055 193.531.583 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 90.314.740 Sản lượng 21trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300111798 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định tính CA 19-9 2,368,421 3.552.632 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.657.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 22yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300111799 - Thuốc thử cho xét nghiệm định tính CA 19-9 90,854,736 136.282.104 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 63.598.320 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 23đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300111800 - Hóa chất chuẩn CEA 2,734,737 4.102.106 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.914.320 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300111801 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic) 126,315,790 189.473.685 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 88.421.060 Sản lượng trung bình một 24tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300111802 - Hóa chất kiểm chuẩn Cortisol 2,701,705 4.052.558 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.891.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 25thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300111803 - Hóa chất định lượng cortisol 151,983,160 227.974.740 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 106.388.220 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 26tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300111804 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide 4,946,316 7.419.474 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 3.462.430 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300111805 - Hóa chất định lượng xét nghiệm C-Peptide 84,210,525 126.315.788 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 58.947.370 Sản lượng trung bình một tháng trong 27năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300111806 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyfra 21-1 2,515,789 3.773.684 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.761.060 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 28gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300111807 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 2,182,105 3.273.158 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.527.480 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 29ngày với k = 2).
24 PP2300111808 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 38,947,368 58.421.052 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 27.263.160 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300111809 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4 6,789,474 10.184.211 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 4.752.640 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 30được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
26 PP2300111810 - Hóa chất định lượng FT4 385,136,840 577.705.260 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 269.595.790 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 31(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
27 PP2300111811 - Hóa chất chuẩn HE4 2,576,842 3.865.263 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.803.790 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).32
28 PP2300111812 - Hóa chất hiệu chứng HE4 2,355,789 3.533.684 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.649.060 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
29 PP2300111813 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 87,955,790 131.933.685 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 61.569.060 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 33k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
30 PP2300111814 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm xác định nồng độ Intact PTH 2,421,053 3.631.580 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.694.740 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 34ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
31 PP2300111815 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nhiệm Intact PTH 2,126,316 3.189.474 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.488.430 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
32 PP2300111816 - Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Intact PTH 65,789,475 98.684.213 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 46.052.640 Sản lượng 35trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
33 PP2300111817 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm SCC 2,631,579 3.947.369 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.842.110 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 36yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
34 PP2300111818 - Mẫu chứng cho xét nghiệm SCC 2,126,316 3.189.474 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.488.430 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 37đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
35 PP2300111819 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC 48,421,052 72.631.578 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 33.894.740 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
36 PP2300111820 - Mẫu chuẩn STAT HS Troponin I 13,520,210 20.280.315 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 9.464.150 Sản lượng trung bình một 38tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
37 PP2300111821 - Mẫu chứng STAT HS Troponin I 7,067,367 10.601.051 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 4.947.160 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 39thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
38 PP2300111822 - Hóa chất định lượng STAT High Sensitive Troponin-I 429,641,100 644.461.650 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 300.748.770 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 40tháng = 30 ngày với k = 2).
39 PP2300111823 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TG 2,161,053 3.241.580 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.512.740 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
40 PP2300111824 - Hóa chất chứng cho xét nghiệm định tính TG 2,161,053 3.241.580 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.512.740 Sản lượng trung bình một tháng trong 41năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
41 PP2300111825 - Thuốc thử cho xét nghiệm TG 66,999,624 100.499.436 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 46.899.740 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 42gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
42 PP2300111826 - Hóa chất chuẩn Total PSA 2,597,895 3.896.843 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.818.530 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 43ngày với k = 2).
43 PP2300111827 - Hóa chất định lượng Total PSA 69,587,367 104.381.051 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 48.711.160 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
44 PP2300111828 - Hóa chất chuẩn TOTAL T3 7,894,737 11.842.106 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 5.526.320 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 44được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
45 PP2300111829 - Hóa chất định lượng TOTAL T3 378,947,360 568.421.040 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 265.263.160 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 45(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
46 PP2300111830 - Hóa chất chuẩn Total β-hCG 5,372,632 8.058.948 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 3.760.850 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).46
47 PP2300111831 - Hóa chất định lượng Total β-hCG 149,898,948 224.848.422 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 104.929.270 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
48 PP2300111832 - Hóa chất chuẩn định lượng TSH 7,256,841 10.885.262 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 5.079.790 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 47k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
49 PP2300111833 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 448,126,320 672.189.480 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 313.688.430 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 48ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
50 PP2300111834 - Dung dịch đệm đậm đặc 47,494,720 71.242.080 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 33.246.310 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
51 PP2300111835 - Dung dịch rửa kim 26,315,788 39.473.682 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 18.421.060 Sản lượng 49trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
52 PP2300111836 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang loại Pre-Trigger 90,347,900 135.521.850 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 63.243.530 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 50yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
53 PP2300111837 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang loại Trigger 32,785,725 49.178.588 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 22.950.010 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 51đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
54 PP2300111838 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho xét nghiệm miễn dịch 6,483,159 9.724.739 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 4.538.220 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
55 PP2300111839 - Cóng phản ứng 149,400,000 224.100.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 104.580.000 Sản lượng trung bình một 52tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
56 PP2300111840 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PCT 5,103,714 7.655.571 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 3.572.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 53thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
57 PP2300111841 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm PCT 3,368,421 5.052.632 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 2.357.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 54tháng = 30 ngày với k = 2).
58 PP2300111842 - Bộ hóa chất xét nghiệm PCT 84,210,526 126.315.789 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 58.947.370 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
59 PP2300111843 - Bộ cột và hóa chất cho xét nghiệm HbA1c 419,895,000 629.842.500 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 293.926.500 Sản lượng trung bình một tháng trong 55năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
60 PP2300111844 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II 33,054,000 49.581.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 23.137.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 56gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
61 PP2300111845 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức 1 và 2 33,075,000 49.612.500 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 23.152.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 57ngày với k = 2).
62 PP2300111846 - Test thử nước tiểu 11 thông số 37,800,000 56.700.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 26.460.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP
Mã phần lô PP2300111785
Giá từng phần lô 4,842,106
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.263.159
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.389.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu chứng cho xét nghiệm NT-pro BNP
Mã phần lô PP2300111786
Giá từng phần lô 4,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.098.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.312.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong 13năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3651
Thuốc thử cho xét nghiệm NT- pro BNP
Mã phần lô PP2300111787
Giá từng phần lô 996,294,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.494.442.110
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.406.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 14gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300111788
Giá từng phần lô 7,793,685
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.690.528
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.455.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 15ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3652
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300111789
Giá từng phần lô 279,526,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.289.488
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.668.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn Anti-Tg
Mã phần lô PP2300111790
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 16được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3653
Hóa chất định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2300111791
Giá từng phần lô 41,985,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.977.968
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.389.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 17(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn Anti-TPO
Mã phần lô PP2300111792
Giá từng phần lô 2,625,187
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.781
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).18
Thời gian thực hiện HĐ 3654
Hóa chất định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2300111793
Giá từng phần lô 20,532,633
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.798.950
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.372.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn CA 125 II
Mã phần lô PP2300111794
Giá từng phần lô 2,734,737
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.102.106
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.914.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 19k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3655
Hóa chất định lượng CA 125 II
Mã phần lô PP2300111795
Giá từng phần lô 103,191,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.787.370
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.234.110
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 20ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300111796
Giá từng phần lô 2,728,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.092.465
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.909.820
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3656
Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300111797
Giá từng phần lô 129,021,055
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.531.583
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.314.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng 21trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định tính CA 19-9
Mã phần lô PP2300111798
Giá từng phần lô 2,368,421
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.552.632
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.657.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 22yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3657
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính CA 19-9
Mã phần lô PP2300111799
Giá từng phần lô 90,854,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.282.104
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.598.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 23đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300111800
Giá từng phần lô 2,734,737
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.102.106
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.914.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3658
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic)
Mã phần lô PP2300111801
Giá từng phần lô 126,315,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.473.685
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.421.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một 24tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất kiểm chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300111802
Giá từng phần lô 2,701,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.052.558
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.891.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 25thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3659
Hóa chất định lượng cortisol
Mã phần lô PP2300111803
Giá từng phần lô 151,983,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.974.740
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.388.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 26tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide
Mã phần lô PP2300111804
Giá từng phần lô 4,946,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.419.474
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.462.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36510
Hóa chất định lượng xét nghiệm C-Peptide
Mã phần lô PP2300111805
Giá từng phần lô 84,210,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.315.788
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.947.370
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong 27năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300111806
Giá từng phần lô 2,515,789
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.773.684
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.761.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 28gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36511
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300111807
Giá từng phần lô 2,182,105
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.273.158
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.527.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 29ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300111808
Giá từng phần lô 38,947,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.421.052
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.263.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2300111809
Giá từng phần lô 6,789,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.184.211
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.752.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 30được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36512
Hóa chất định lượng FT4
Mã phần lô PP2300111810
Giá từng phần lô 385,136,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.705.260
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.595.790
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 31(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn HE4
Mã phần lô PP2300111811
Giá từng phần lô 2,576,842
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.865.263
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.803.790
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).32
Thời gian thực hiện HĐ 36513
Hóa chất hiệu chứng HE4
Mã phần lô PP2300111812
Giá từng phần lô 2,355,789
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.533.684
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2300111813
Giá từng phần lô 87,955,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.933.685
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.569.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 33k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36514
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm xác định nồng độ Intact PTH
Mã phần lô PP2300111814
Giá từng phần lô 2,421,053
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.631.580
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 34ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nhiệm Intact PTH
Mã phần lô PP2300111815
Giá từng phần lô 2,126,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.189.474
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.488.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36515
Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Intact PTH
Mã phần lô PP2300111816
Giá từng phần lô 65,789,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.684.213
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.052.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng 35trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300111817
Giá từng phần lô 2,631,579
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.947.369
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.842.110
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 36yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36516
Mẫu chứng cho xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300111818
Giá từng phần lô 2,126,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.189.474
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.488.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 37đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2300111819
Giá từng phần lô 48,421,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.631.578
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.894.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36517
Mẫu chuẩn STAT HS Troponin I
Mã phần lô PP2300111820
Giá từng phần lô 13,520,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.280.315
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.464.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một 38tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu chứng STAT HS Troponin I
Mã phần lô PP2300111821
Giá từng phần lô 7,067,367
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.601.051
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.947.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 39thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36518
Hóa chất định lượng STAT High Sensitive Troponin-I
Mã phần lô PP2300111822
Giá từng phần lô 429,641,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.461.650
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.748.770
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 40tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300111823
Giá từng phần lô 2,161,053
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.241.580
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36519
Hóa chất chứng cho xét nghiệm định tính TG
Mã phần lô PP2300111824
Giá từng phần lô 2,161,053
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.241.580
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong 41năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử cho xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300111825
Giá từng phần lô 66,999,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.499.436
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.899.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 42gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36520
Hóa chất chuẩn Total PSA
Mã phần lô PP2300111826
Giá từng phần lô 2,597,895
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.896.843
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.818.530
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 43ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Total PSA
Mã phần lô PP2300111827
Giá từng phần lô 69,587,367
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.381.051
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.711.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36521
Hóa chất chuẩn TOTAL T3
Mã phần lô PP2300111828
Giá từng phần lô 7,894,737
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.842.106
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.526.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 44được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng TOTAL T3
Mã phần lô PP2300111829
Giá từng phần lô 378,947,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.421.040
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.263.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 45(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn Total β-hCG
Mã phần lô PP2300111830
Giá từng phần lô 5,372,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.058.948
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.760.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).46
Thời gian thực hiện HĐ 36522
Hóa chất định lượng Total β-hCG
Mã phần lô PP2300111831
Giá từng phần lô 149,898,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.848.422
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.929.270
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn định lượng TSH
Mã phần lô PP2300111832
Giá từng phần lô 7,256,841
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.885.262
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.079.790
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 47k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36523
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300111833
Giá từng phần lô 448,126,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.189.480
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.688.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 48ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch đệm đậm đặc
Mã phần lô PP2300111834
Giá từng phần lô 47,494,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.242.080
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.246.310
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36524
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300111835
Giá từng phần lô 26,315,788
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.473.682
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.421.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng 49trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang loại Pre-Trigger
Mã phần lô PP2300111836
Giá từng phần lô 90,347,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.521.850
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.243.530
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 50yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36525
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang loại Trigger
Mã phần lô PP2300111837
Giá từng phần lô 32,785,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.178.588
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.950.010
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 51đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300111838
Giá từng phần lô 6,483,159
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.724.739
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.538.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36526
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300111839
Giá từng phần lô 149,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một 52tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300111840
Giá từng phần lô 5,103,714
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.655.571
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.572.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 53thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36527
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300111841
Giá từng phần lô 3,368,421
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.052.632
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.357.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 54tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ hóa chất xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300111842
Giá từng phần lô 84,210,526
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.315.789
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.947.370
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36528
Bộ cột và hóa chất cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300111843
Giá từng phần lô 419,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.842.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.926.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong 55năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II
Mã phần lô PP2300111844
Giá từng phần lô 33,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.581.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.137.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 56gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 36529
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức 1 và 2
Mã phần lô PP2300111845
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 57ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300111846
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3653031
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->