Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (95 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500018345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế quận Bình Thủy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (95 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400317661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 2,729,015,040 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400531449 - Băng keo lụa | 40,200,000 | 30.150.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 10050000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 402,000 |
| 2 | PP2400531450 - Băng keo nhiệt | 10,500,000 | 7.875.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2625000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu | 105,000 |
| 3 | PP2400531451 - Băng thun 3 móc | 24,200,000 | 18.150.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6050000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 242,000 |
| 4 | PP2400531452 - Băng vải cuộn y tế | 32,256,000 | 24.192.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 8064000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của | 322,560 |
| 5 | PP2400531453 - Bộ hút điều kinh 1 val | 3,087,000 | 2.315.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 771750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 30,870 |
| 6 | PP2400531454 - Bo hút nhớt 90ml | 208,740 | 156.555 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 52185 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2,088 |
| 7 | PP2400531455 - Bơm tiêm khoảng chết thấp sử dụng một lần 1ml ( dùng tiêm insulin ) | 1,000,000 | 750.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 250000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 10,000 |
| 8 | PP2400531456 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ | 4,145,400 | 3.109.050 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1036350 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 41,454 |
| 9 | PP2400531457 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ | 690,000 | 517.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 172500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 6,900 |
| 10 | PP2400531458 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ | 336,000 | 252.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 84000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3,360 |
| 11 | PP2400531459 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml/cc, kim các cỡ | 4,410,000 | 3.307.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1102500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 44,100 |
| 12 | PP2400531460 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ | 45,570,000 | 34.177.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 11392500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 455,700 |
| 13 | PP2400531461 - Bóng bóp thở người lớn, trẻ em | 3,255,000 | 2.441.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 813750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 32,550 |
| 14 | PP2400531462 - Bông y tế thấm nước | 45,990,000 | 34.492.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 11497500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 459,900 |
| 15 | PP2400531463 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 52,500,000 | 39.375.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 13125000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 525,000 |
| 16 | PP2400531464 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 10,017,000 | 7.512.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2504250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 100,170 |
| 17 | PP2400531465 - Dây cánh bướm vô trùng sử dụng một lần 23Gx3/4", 25Gx3/4" | 3,900,000 | 2.925.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 975000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 39,000 |
| 18 | PP2400531466 - Dây Garo | 472,500 | 354.375 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 118125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 4,725 |
| 19 | PP2400531467 - Dây hút nhớt có nắp các số | 226,800 | 170.100 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 56700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu | 2,268 |
| 20 | PP2400531468 - Dây máy châm cứu | 6,960,000 | 5.220.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1740000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 69,600 |
| 21 | PP2400531469 - Dây máy đo điện tim | 19,600,000 | 14.700.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4900000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của | 196,000 |
| 22 | PP2400531470 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ | 10,500,000 | 7.875.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2625000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 105,000 |
| 23 | PP2400531471 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 2,625,000 | 1.968.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 656250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 26,250 |
| 24 | PP2400531472 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ | 22,050,000 | 16.537.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5512500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 220,500 |
| 25 | PP2400531473 - Đè lưỡi gỗ | 2,500,000 | 1.875.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 625000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 25,000 |
| 26 | PP2400531474 - Đồng hồ oxy | 7,540,000 | 5.655.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1885000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 75,400 |
| 27 | PP2400531475 - Gạc mét y tế | 8,400,000 | 6.300.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2100000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 84,000 |
| 28 | PP2400531476 - Gạc Vaselin | 4,500,000 | 3.375.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1125000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 45,000 |
| 29 | PP2400531477 - Gạc vô trùng | 5,250,000 | 3.937.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1312500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 52,500 |
| 30 | PP2400531478 - Găng tay Không Tiệt Trùng các số | 130,200,000 | 97.650.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 32550000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,302,000 |
| 31 | PP2400531479 - Găng Tay phẫu thuật Tiệt Trùng các số | 23,205,000 | 17.403.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5801250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 232,050 |
| 32 | PP2400531480 - Giấy điện tim 80 x 20 | 35,000,000 | 26.250.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 8750000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 350,000 |
| 33 | PP2400531481 - Giấy đo điện tim 6 cần 110mm x140mm | 75,000,000 | 56.250.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 18750000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 750,000 |
| 34 | PP2400531482 - Giấy in nhiệt | 258,300 | 193.725 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 64575 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 2,583 |
| 35 | PP2400531483 - Hộp hủy kim an toàn 6,8 lít | 48,000,000 | 36.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 12000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 480,000 |
| 36 | PP2400531484 - Huyết áp kế người lớn | 59,850,000 | 44.887.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 14962500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu | 598,500 |
| 37 | PP2400531485 - Huyết áp kế trẻ em | 5,520,000 | 4.140.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1380000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 55,200 |
| 38 | PP2400531486 - Kẹp rốn | 96,000 | 72.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 24000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của | 960 |
| 39 | PP2400531487 - Kim châm cứu các số | 78,750,000 | 59.062.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 19687500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 787,500 |
| 40 | PP2400531488 - Kim gây tê nha khoa | 3,840,000 | 2.880.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 960000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 38,400 |
| 41 | PP2400531489 - Kim Khâu (tròn - tam giác) các số | 4,620,000 | 3.465.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1155000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 46,200 |
| 42 | PP2400531490 - Chỉ khâu không tiêu các cỡ | 6,735,300 | 5.051.475 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1683825 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 67,353 |
| 43 | PP2400531491 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) | 46,500,000 | 34.875.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 11625000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 465,000 |
| 44 | PP2400531492 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần kim các cỡ | 2,520,000 | 1.890.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 630000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 25,200 |
| 45 | PP2400531493 - Lọ đựng nước tiểu | 3,675,000 | 2.756.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 918750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 36,750 |
| 46 | PP2400531494 - Lưỡi dao mổ các số | 2,400,000 | 1.800.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 600000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 24,000 |
| 47 | PP2400531495 - Mâm inox chữ nhật 17x22x3 | 1,550,000 | 1.162.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 387500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 15,500 |
| 48 | PP2400531496 - Mask khí dung người lớn | 6,300,000 | 4.725.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1575000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 63,000 |
| 49 | PP2400531497 - Mask khí dung trẻ em | 1,890,000 | 1.417.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 472500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 18,900 |
| 50 | PP2400531498 - Mask thanh quản | 1,550,000 | 1.162.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 387500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 15,500 |
| 51 | PP2400531499 - Mask thở oxy có túi người lớn | 4,725,000 | 3.543.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1181250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 47,250 |
| 52 | PP2400531500 - Mask thở oxy có túi trẻ em | 787,500 | 590.625 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 196875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 7,875 |
| 53 | PP2400531501 - Máy châm cứu | 78,000,000 | 58.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 19500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu | 780,000 |
| 54 | PP2400531502 - Nhiệt kế thủy ngân | 5,520,000 | 4.140.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1380000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 55,200 |
| 55 | PP2400531503 - Ống đặt nội khí quản các số | 330,000 | 247.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 82500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của | 3,300 |
| 56 | PP2400531504 - Ống nghe | 8,700,000 | 6.525.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2175000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 87,000 |
| 57 | PP2400531505 - Ống nghiệm EDTA 2ml | 8,820,000 | 6.615.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2205000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 88,200 |
| 58 | PP2400531506 - Ống thông tiểu 2 nhánh | 2,000,000 | 1.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 20,000 |
| 59 | PP2400531507 - Phim khô laser 20x25 | 433,125,000 | 324.843.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 108281250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 4,331,250 |
| 60 | PP2400531508 - Phim khô laser 25x30 | 863,625,000 | 647.718.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 215906250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 8,636,250 |
| 61 | PP2400531509 - Que thử đường huyết | 31,500,000 | 23.625.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7875000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 315,000 |
| 62 | PP2400531510 - Sample cup 16 x 38mm | 620,000 | 465.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 155000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 6,200 |
| 63 | PP2400531511 - Tube Heparin | 25,375,000 | 19.031.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6343750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 253,750 |
| 64 | PP2400531512 - Tube ependoff 1.5ml | 190,000 | 142.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 47500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,900 |
| 65 | PP2400531513 - Vòng tránh thai chữ T | 2,700,000 | 2.025.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 675000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 27,000 |
| 66 | PP2400531514 - Xe đẩy bệnh nhân nằm | 36,000,000 | 27.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 9000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 360,000 |
| 67 | PP2400531515 - Xe tiêm thuốc inox | 25,200,000 | 18.900.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6300000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 252,000 |
| 68 | PP2400531516 - Kéo cắt chỉ 20cm | 600,000 | 450.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 150000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 6,000 |
| 69 | PP2400531517 - Hộp Inox tiểu phẩu | 2,299,500 | 1.724.625 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 574875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 22,995 |
| 70 | PP2400531518 - Nhíp thẳng có mấu 16cm | 400,000 | 300.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 100000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu | 4,000 |
| 71 | PP2400531519 - Kẹp mang kim 16cm | 630,000 | 472.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 157500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 6,300 |
| 72 | PP2400531520 - Kéo cắt chỉ 16cm | 525,000 | 393.750 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 131250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của | 5,250 |
| 73 | PP2400531521 - Kẹp kocher có mấu dài 20cm | 490,000 | 367.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 122500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 4,900 |
| 74 | PP2400531522 - Ống cắm panh | 450,000 | 337.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 112500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 4,500 |
| 75 | PP2400531523 - Hộp đựng gòn tiêm thuốc | 1,056,000 | 792.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 264000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 10,560 |
| 76 | PP2400531524 - Pen thẳng không mấu 16cm | 530,400 | 397.800 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 132600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 5,304 |
| 77 | PP2400531525 - Pen cong không mấu 16cm | 561,600 | 421.200 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 140400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 5,616 |
| 78 | PP2400531526 - Anti A | 186,000 | 139.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 46500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,860 |
| 79 | PP2400531527 - Anti AB | 186,000 | 139.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 46500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,860 |
| 80 | PP2400531528 - Anti B | 186,000 | 139.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 46500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,860 |
| 81 | PP2400531529 - Chloramin B | 20,250,000 | 15.187.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5062500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 202,500 |
| 82 | PP2400531530 - Cồn 70° | 46,500,000 | 34.875.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 11625000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 465,000 |
| 83 | PP2400531531 - Cồn tuyệt đối | 560,000 | 420.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 140000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 5,600 |
| 84 | PP2400531532 - Fuji IX trám răng (hoặc tương đương ) | 15,000,000 | 11.250.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3750000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 150,000 |
| 85 | PP2400531533 - Gel điện tim | 3,600,000 | 2.700.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 900000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 36,000 |
| 86 | PP2400531534 - Gel siêu âm | 5,300,000 | 3.975.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1325000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 53,000 |
| 87 | PP2400531535 - Nước cất 01 lần | 18,000,000 | 13.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu | 180,000 |
| 88 | PP2400531536 - Hóa chất trám tạm Ceivitron | 1,958,000 | 1.468.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 489500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 19,580 |
| 89 | PP2400531537 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 4,800,000 | 3.600.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1200000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của | 48,000 |
| 90 | PP2400531538 - Test chẩn đoán HIV 1/2 thế hệ 3 | 97,650,000 | 73.237.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 24412500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 976,500 |
| 91 | PP2400531539 - Test chất gây nghiện 4 chỉ số | 28,980,000 | 21.735.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7245000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 289,800 |
| 92 | PP2400531540 - Test nhanh chẩn đoán giang mai | 5,500,000 | 4.125.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1375000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 55,000 |
| 93 | PP2400531541 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg (mẫu huyết thanh/huyết tương) | 5,500,000 | 4.125.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1375000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 55,000 |
| 94 | PP2400531542 - Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) | 11,900,000 | 8.925.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2975000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 119,000 |
| 95 | PP2400531543 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1(mẫuhuyết thanh/huyết tương) | 17,850,000 | 13.387.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4462500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 178,500 |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2400531449 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 402,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2400531450 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2400531451 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng vải cuộn y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400531452 |
| Giá từng phần lô | 32,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8064000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 322,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ hút điều kinh 1 val |
|
| Mã phần lô | PP2400531453 |
| Giá từng phần lô | 3,087,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.315.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bo hút nhớt 90ml |
|
| Mã phần lô | PP2400531454 |
| Giá từng phần lô | 208,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.555 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm khoảng chết thấp sử dụng một lần 1ml ( dùng tiêm insulin ) |
|
| Mã phần lô | PP2400531455 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400531456 |
| Giá từng phần lô | 4,145,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.109.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1036350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,454 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400531457 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400531458 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400531459 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1102500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400531460 |
| Giá từng phần lô | 45,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.177.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11392500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 455,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bóng bóp thở người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400531461 |
| Giá từng phần lô | 3,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.441.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2400531462 |
| Giá từng phần lô | 45,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11497500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400531463 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400531464 |
| Giá từng phần lô | 10,017,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.512.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2504250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây cánh bướm vô trùng sử dụng một lần 23Gx3/4", 25Gx3/4" |
|
| Mã phần lô | PP2400531465 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2400531466 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây hút nhớt có nắp các số |
|
| Mã phần lô | PP2400531467 |
| Giá từng phần lô | 226,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây máy châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2400531468 |
| Giá từng phần lô | 6,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1740000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây máy đo điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2400531469 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400531470 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400531471 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400531472 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5512500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400531473 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2400531474 |
| Giá từng phần lô | 7,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1885000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gạc mét y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400531475 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gạc Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2400531476 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400531477 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1312500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Găng tay Không Tiệt Trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400531478 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,302,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Găng Tay phẫu thuật Tiệt Trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400531479 |
| Giá từng phần lô | 23,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.403.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5801250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy điện tim 80 x 20 |
|
| Mã phần lô | PP2400531480 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy đo điện tim 6 cần 110mm x140mm |
|
| Mã phần lô | PP2400531481 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2400531482 |
| Giá từng phần lô | 258,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp hủy kim an toàn 6,8 lít |
|
| Mã phần lô | PP2400531483 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Huyết áp kế người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400531484 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14962500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Huyết áp kế trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400531485 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1380000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2400531486 |
| Giá từng phần lô | 96,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2400531487 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19687500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim gây tê nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400531488 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim Khâu (tròn - tam giác) các số |
|
| Mã phần lô | PP2400531489 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1155000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ khâu không tiêu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400531490 |
| Giá từng phần lô | 6,735,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.051.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1683825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,353 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2400531491 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400531492 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400531493 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.756.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2400531494 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mâm inox chữ nhật 17x22x3 |
|
| Mã phần lô | PP2400531495 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400531496 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1575000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mask khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400531497 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mask thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2400531498 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mask thở oxy có túi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400531499 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1181250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mask thở oxy có túi trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400531500 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Máy châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2400531501 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2400531502 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1380000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2400531503 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2400531504 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2175000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm EDTA 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400531505 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2205000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2400531506 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Phim khô laser 20x25 |
|
| Mã phần lô | PP2400531507 |
| Giá từng phần lô | 433,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.843.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108281250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,331,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Phim khô laser 25x30 |
|
| Mã phần lô | PP2400531508 |
| Giá từng phần lô | 863,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215906250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,636,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400531509 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Sample cup 16 x 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2400531510 |
| Giá từng phần lô | 620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Tube Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400531511 |
| Giá từng phần lô | 25,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6343750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Tube ependoff 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400531512 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Vòng tránh thai chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2400531513 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Xe đẩy bệnh nhân nằm |
|
| Mã phần lô | PP2400531514 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Xe tiêm thuốc inox |
|
| Mã phần lô | PP2400531515 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kéo cắt chỉ 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2400531516 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp Inox tiểu phẩu |
|
| Mã phần lô | PP2400531517 |
| Giá từng phần lô | 2,299,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.724.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Nhíp thẳng có mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2400531518 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kẹp mang kim 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2400531519 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kéo cắt chỉ 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2400531520 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kẹp kocher có mấu dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2400531521 |
| Giá từng phần lô | 490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống cắm panh |
|
| Mã phần lô | PP2400531522 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hộp đựng gòn tiêm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400531523 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Pen thẳng không mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2400531524 |
| Giá từng phần lô | 530,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Pen cong không mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2400531525 |
| Giá từng phần lô | 561,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2400531526 |
| Giá từng phần lô | 186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2400531527 |
| Giá từng phần lô | 186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2400531528 |
| Giá từng phần lô | 186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2400531529 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5062500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cồn 70° |
|
| Mã phần lô | PP2400531530 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2400531531 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Fuji IX trám răng (hoặc tương đương ) |
|
| Mã phần lô | PP2400531532 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2400531533 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400531534 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1325000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Nước cất 01 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400531535 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hóa chất trám tạm Ceivitron |
|
| Mã phần lô | PP2400531536 |
| Giá từng phần lô | 1,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.468.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400531537 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test chẩn đoán HIV 1/2 thế hệ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400531538 |
| Giá từng phần lô | 97,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24412500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 976,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test chất gây nghiện 4 chỉ số |
|
| Mã phần lô | PP2400531539 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7245000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2400531540 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg (mẫu huyết thanh/huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2400531541 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2400531542 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2975000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1(mẫuhuyết thanh/huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2400531543 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4462500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/730)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi