Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm 141 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500022017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang | Chủ đầu tư | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi thành phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng (gồm 141 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400323584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 4,509,725,194 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400547636 - Airway các cỡ | 6,620,000 | 6.620.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2206667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 66,200 |
| 2 | PP2400547637 - Ampu giúp thở người lớn | 3,263,400 | 3.263.400 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1087800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu | 32,634 |
| 3 | PP2400547638 - Anti A | 854,700 | 854.700 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 284900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 8,547 |
| 4 | PP2400547639 - Anti A + B | 854,700 | 854.700 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 284900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của | 8,547 |
| 5 | PP2400547640 - Anti B | 854,700 | 854.700 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 284900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 8,547 |
| 6 | PP2400547641 - Anti D (IgG + IgM) | 1,470,000 | 1.470.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 490000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 14,700 |
| 7 | PP2400547642 - Băng cuộn y tế 0,09x2m | 8,325,000 | 8.325.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2775000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 83,250 |
| 8 | PP2400547643 - Băng keo cá nhân 2cm x 6cm | 11,250,000 | 11.250.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3750000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 112,500 |
| 9 | PP2400547644 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 5,040,000 | 5.040.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1680000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 50,400 |
| 10 | PP2400547645 - Băng keo lụa cuộn 2,5cm x 5m | 195,000,000 | 195.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 65000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,950,000 |
| 11 | PP2400547646 - Bao đo huyết áp người lớn | 8,850,000 | 8.850.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2950000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 88,500 |
| 12 | PP2400547647 - Bình dẫn lưu màng phổi | 16,758,000 | 16.758.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5586000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 167,580 |
| 13 | PP2400547648 - Bình hủy kim 6,8 lít | 3,500,000 | 3.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1166667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 35,000 |
| 14 | PP2400547649 - Bình làm ẩm oxy | 2,310,000 | 2.310.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 770000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 23,100 |
| 15 | PP2400547650 - Bộ catheter động mạch quay | 7,135,800 | 7.135.800 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2378600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 71,358 |
| 16 | PP2400547651 - Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi, người lớn | 12,420,000 | 12.420.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4140000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 124,200 |
| 17 | PP2400547652 - Bộ dây máy thở có bẫy nước, dùng cho người lớn | 119,250,000 | 119.250.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 39750000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 1,192,500 |
| 18 | PP2400547653 - Bộ dây thở dùng cho máy thở HFNC | 72,000,000 | 72.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 24000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 720,000 |
| 19 | PP2400547654 - Bộ đèn bộ đặt nội khí quản | 3,000,000 | 3.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu | 30,000 |
| 20 | PP2400547655 - Bộ đo huyết áp xâm lấn (IBP) dùng 1 lần | 6,240,000 | 6.240.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2080000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 62,400 |
| 21 | PP2400547656 - Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 9,750,000 | 9.750.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3250000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của | 97,500 |
| 22 | PP2400547657 - Bộ hút đàm kín 72 giờ | 47,578,250 | 47.578.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 15859417 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 475,783 |
| 23 | PP2400547658 - Bộ nhuộm Gram | 3,004,625 | 3.004.625 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1001542 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 30,047 |
| 24 | PP2400547659 - Bộ phun khí dung co chữ T dùng cho máy thở | 6,300,000 | 6.300.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2100000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 63,000 |
| 25 | PP2400547660 - Bộ xét nghiệm định tính các loại vi khuẩn lao không điển hình | 58,976,064 | 58.976.064 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 19658688 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 589,761 |
| 26 | PP2400547661 - Bộ xét nghiệm định tính phức hợp M. Tuberculosis (lao) và NTM (ngoài lao) | 59,136,000 | 59.136.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 19712000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 591,360 |
| 27 | PP2400547662 - Bơm tiêm 50ml có luer lock cho máy bơm tiêm điện | 84,735,000 | 84.735.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 28245000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 847,350 |
| 28 | PP2400547663 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ | 137,500,000 | 137.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 45833333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,375,000 |
| 29 | PP2400547664 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ | 18,000,000 | 18.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 180,000 |
| 30 | PP2400547665 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ | 68,400,000 | 68.400.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 22800000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 684,000 |
| 31 | PP2400547666 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml/cc, loại cho ăn | 22,500,000 | 22.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 225,000 |
| 32 | PP2400547667 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ | 187,500,000 | 187.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 62500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 1,875,000 |
| 33 | PP2400547668 - Bông viên y tế | 23,070,000 | 23.070.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7690000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 230,700 |
| 34 | PP2400547669 - Bông y tế thấm nước | 36,996,000 | 36.996.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 12332000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 369,960 |
| 35 | PP2400547670 - Cán dao mổ | 315,000 | 315.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 105000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3,150 |
| 36 | PP2400547671 - Cân sức khỏe người lớn có thước đo chiều cao | 4,860,000 | 4.860.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1620000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu | 48,600 |
| 37 | PP2400547672 - Cáp đo huyết áp xâm nhập IBP | 2,925,000 | 2.925.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 975000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 29,250 |
| 38 | PP2400547673 - Cáp ECG dùng cho máy monitor | 17,700,000 | 17.700.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5900000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của | 177,000 |
| 39 | PP2400547674 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 168,852,500 | 168.852.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 56284167 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,688,525 |
| 40 | PP2400547675 - Cây treo dịch truyền inox 304 | 14,000,000 | 14.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4666667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 140,000 |
| 41 | PP2400547676 - Chai cấy máu | 5,124,500 | 5.124.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1708167 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 51,245 |
| 42 | PP2400547677 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan, có kim | 35,100,000 | 35.100.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 11700000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 351,000 |
| 43 | PP2400547678 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Klebsiella pneumoniae subsp. Pneumoniae | 14,000,000 | 14.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4666667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 140,000 |
| 44 | PP2400547679 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Neisseriameningitidis serogroup B | 12,750,000 | 12.750.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4250000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 127,500 |
| 45 | PP2400547680 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Pseudomonas aeruginosa | 9,725,000 | 9.725.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3241667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 97,250 |
| 46 | PP2400547681 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Staphylococcus aureus subsp. Aureus | 12,150,000 | 12.150.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4050000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 121,500 |
| 47 | PP2400547682 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Streptococcus pneumoniae | 13,200,000 | 13.200.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4400000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 132,000 |
| 48 | PP2400547683 - Dây cảm biến đo SpO2 | 29,000,000 | 29.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 9666667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 290,000 |
| 49 | PP2400547684 - Dây cáp máy điện tim 6 cần | 10,500,000 | 10.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 105,000 |
| 50 | PP2400547685 - Dây cáp nối bao đo huyết áp | 24,000,000 | 24.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 8000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 240,000 |
| 51 | PP2400547686 - Dây hút đàm nhớt có nắp, các số | 25,176,800 | 25.176.800 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 8392267 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 251,768 |
| 52 | PP2400547687 - Dây nối bơm tiêm điện | 48,087,900 | 48.087.900 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 16029300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 480,879 |
| 53 | PP2400547688 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 37,125,000 | 37.125.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 12375000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu | 371,250 |
| 54 | PP2400547689 - Dây truyền dịch | 533,375,000 | 533.375.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 177791667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 5,333,750 |
| 55 | PP2400547690 - Dây truyền máu | 6,038,250 | 6.038.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2012750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của | 60,383 |
| 56 | PP2400547691 - Điện cực dán | 12,075,000 | 12.075.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4025000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 120,750 |
| 57 | PP2400547692 - Đồng hồ và bình làm ẩm oxy loại 15L | 7,900,000 | 7.900.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2633333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 79,000 |
| 58 | PP2400547693 - Dung dịch khử khuẩn chứa Didecyldimethyl ammonium chloride và Chlorhexidine digluconate | 57,800,000 | 57.800.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 19266667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 578,000 |
| 59 | PP2400547694 - Dung dịch khử khuẩn chứa Glutaraldehyde | 49,583,125 | 49.583.125 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 16527708 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 495,832 |
| 60 | PP2400547695 - Găng tay khám, các số | 187,500,000 | 187.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 62500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,875,000 |
| 61 | PP2400547696 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 63,000,000 | 63.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 21000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 630,000 |
| 62 | PP2400547697 - Gel siêu âm | 658,980 | 658.980 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 219660 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 6,590 |
| 63 | PP2400547698 - Giấy điện tim 210x295mm, có đường kẻ | 4,800,000 | 4.800.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1600000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 48,000 |
| 64 | PP2400547699 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m, có đường kẻ | 2,455,500 | 2.455.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 818500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 24,555 |
| 65 | PP2400547700 - Giấy điện tim 6 cần, có đường kẻ | 8,400,000 | 8.400.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2800000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 84,000 |
| 66 | PP2400547701 - Giấy in nhiệt cho máy siêu âm | 425,000 | 425.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 141667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 4,250 |
| 67 | PP2400547702 - Giemsa | 6,855,000 | 6.855.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2285000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 68,550 |
| 68 | PP2400547703 - Hóa chất rửa phim X-quang | 7,975,000 | 7.975.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2658333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 79,750 |
| 69 | PP2400547704 - Khóa 3 ngã có dây | 27,705,000 | 27.705.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 9235000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 277,050 |
| 70 | PP2400547705 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 11,340,000 | 11.340.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3780000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu | 113,400 |
| 71 | PP2400547706 - Khoanh giấy Meropenem | 1,025,700 | 1.025.700 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 341900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 10,257 |
| 72 | PP2400547707 - Khoanh giấy Optochin | 608,400 | 608.400 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 202800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của | 6,084 |
| 73 | PP2400547708 - Khoanh giấy oxidase | 702,000 | 702.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 234000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 7,020 |
| 74 | PP2400547709 - Khoanh kháng sinh Ticarcillin 75μg/Clavulanic Acid 10μg | 473,400 | 473.400 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 157800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 4,734 |
| 75 | PP2400547710 - Kim gây tê tủy sống các cỡ | 6,484,250 | 6.484.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2161417 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 64,843 |
| 76 | PP2400547711 - Kim lancet lấy máu | 3,160,000 | 3.160.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1053333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 31,600 |
| 77 | PP2400547712 - Kim lấy thuốc 18G | 40,000,000 | 40.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 13333333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 400,000 |
| 78 | PP2400547713 - Kim luồn tĩnh mạch 16G | 360,700 | 360.700 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 120233 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3,607 |
| 79 | PP2400547714 - Kim luồn tĩnh mạch 22G | 56,480,000 | 56.480.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 18826667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 564,800 |
| 80 | PP2400547715 - Kim luồn tĩnh mạch 24G | 43,560,000 | 43.560.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 14520000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 435,600 |
| 81 | PP2400547716 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G | 151,560,000 | 151.560.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 50520000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1,515,600 |
| 82 | PP2400547717 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G | 90,936,000 | 90.936.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 30312000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 909,360 |
| 83 | PP2400547718 - Kovac (cấy VK thường) | 227,250 | 227.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 75750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 2,273 |
| 84 | PP2400547719 - Lọ lấy đàm kín (mucus extractor)đi kèm 2 dây, các cỡ | 1,323,000 | 1.323.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 441000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 13,230 |
| 85 | PP2400547720 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml, có nhãn | 22,900,000 | 22.900.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7633333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 229,000 |
| 86 | PP2400547721 - Lọc khí dành cho chốt hút đàm âm tường | 10,500,000 | 10.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 105,000 |
| 87 | PP2400547722 - Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp | 21,650,000 | 21.650.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 7216667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu | 216,500 |
| 88 | PP2400547723 - Lưỡi dao mổ các số | 1,371,000 | 1.371.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 457000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 13,710 |
| 89 | PP2400547724 - Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy loại âm tường | 17,300,000 | 17.300.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5766667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của | 173,000 |
| 90 | PP2400547725 - Mac conkey agar | 40,958,400 | 40.958.400 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 13652800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 409,584 |
| 91 | PP2400547726 - Mặt nạ thở không xâm lấn, các cỡ | 27,900,000 | 27.900.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 9300000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 279,000 |
| 92 | PP2400547727 - Mặt nạ thở oxy có túi, người lớn | 74,605,400 | 74.605.400 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 24868467 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 746,054 |
| 93 | PP2400547728 - Mặt nạ xông khí dung các cỡ | 97,500,000 | 97.500.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 32500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 975,000 |
| 94 | PP2400547729 - Máy đo nồng độ bão hòa oxy kẹp tay | 6,300,000 | 6.300.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2100000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 63,000 |
| 95 | PP2400547730 - Môi trường BHI | 1,496,250 | 1.496.250 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 498750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 14,963 |
| 96 | PP2400547731 - Môi trường Bile Esculin Agar (BEA) | 2,100,000 | 2.100.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 700000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 21,000 |
| 97 | PP2400547732 - Môi trường MSA( Mannitol Salt Agar) | 2,142,000 | 2.142.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 714000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 21,420 |
| 98 | PP2400547733 - Môi trường NaCL 6.5% | 1,407,000 | 1.407.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 469000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 14,070 |
| 99 | PP2400547734 - Môi trường phân biệt Enterobacteriaceaedựa vào lên men đường, sinh hơi và khử lưu huỳnh (Kligler Iron Agar) | 2,581,200 | 2.581.200 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 860400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 25,812 |
| 100 | PP2400547735 - Môi trường phân lập các loài Shigella và Salmonella từ các mẫu bệnh phẩm (SS agar) | 3,408,400 | 3.408.400 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1136133 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 34,084 |
| 101 | PP2400547736 - Môi trường phân lập và nuôi cấy các loài Haemophilus trong mẫu bệnh phẩm | 4,227,600 | 4.227.600 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1409200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 42,276 |
| 102 | PP2400547737 - Môi trường SimmonsCitrate Agar | 1,832,200 | 1.832.200 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 610733 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 18,322 |
| 103 | PP2400547738 - Môi trường thạch ống (M.I.U) | 1,729,800 | 1.729.800 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 576600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 17,298 |
| 104 | PP2400547739 - Môi trường thạch ống (Nitrate) | 3,927,600 | 3.927.600 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1309200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu | 39,276 |
| 105 | PP2400547740 - Môi trường Thạch ống (SIM) | 1,944,200 | 1.944.200 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 648067 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 19,442 |
| 106 | PP2400547741 - Môi trường thử nghiệm phản ứng Methyl Red và Voges Prokauer | 1,727,200 | 1.727.200 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 575733 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của | 17,272 |
| 107 | PP2400547742 - Môi trường Urea Agar Base | 1,785,000 | 1.785.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 595000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 17,850 |
| 108 | PP2400547743 - Mueller Hinton Agar | 16,596,000 | 16.596.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 5532000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 165,960 |
| 109 | PP2400547744 - Nhiệt kế thủy ngân | 1,470,000 | 1.470.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 490000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 14,700 |
| 110 | PP2400547745 - Novobiocin | 468,000 | 468.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 156000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 4,680 |
| 111 | PP2400547746 - Ống dẫn lưu màng phổi | 6,090,000 | 6.090.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2030000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 60,900 |
| 112 | PP2400547747 - Ống đặt nội khí quản có bóng, các số | 11,265,000 | 11.265.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3755000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 112,650 |
| 113 | PP2400547748 - Ống nghe tim, phổi | 1,815,000 | 1.815.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 605000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 18,150 |
| 114 | PP2400547749 - Ống nghiệm Heparin | 57,400,000 | 57.400.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 19133333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 574,000 |
| 115 | PP2400547750 - Ống nghiệm nhựa citrat | 2,376,000 | 2.376.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 792000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 23,760 |
| 116 | PP2400547751 - Ống nghiệm nhựa EDTA K2 2ml | 36,800,000 | 36.800.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 12266667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 368,000 |
| 117 | PP2400547752 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, không nhãn | 1,680,000 | 1.680.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 560000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 16,800 |
| 118 | PP2400547753 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn | 1,324,000 | 1.324.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 441333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 13,240 |
| 119 | PP2400547754 - Ống nghiệm nhựa PS 7ml có nắp, không nhãn | 1,260,000 | 1.260.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 420000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 12,600 |
| 120 | PP2400547755 - Ống nghiệm nhựa Serum hạt nhỏ, nắp đỏ | 4,572,000 | 4.572.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1524000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 45,720 |
| 121 | PP2400547756 - Ống nối dây máy thở | 59,625,000 | 59.625.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 19875000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu | 596,250 |
| 122 | PP2400547757 - Ống thở mũi cho máy thở HFNC | 19,750,000 | 19.750.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 6583333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 197,500 |
| 123 | PP2400547758 - Ống thổi giấy để đo chức năng hô hấp | 5,700,000 | 5.700.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1900000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của | 57,000 |
| 124 | PP2400547759 - Ống thông dạ dày có nắp, các số | 7,612,500 | 7.612.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 2537500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 76,125 |
| 125 | PP2400547760 - Ống thông hậu môn các số | 1,522,500 | 1.522.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 507500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 15,225 |
| 126 | PP2400547761 - Ống thông tiểu 2 nhánh, các số | 14,175,000 | 14.175.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4725000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 141,750 |
| 127 | PP2400547762 - Phim chụp X-Quang laser 25x30cm | 252,000,000 | 252.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 84000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2,520,000 |
| 128 | PP2400547763 - Phim X-Quang khô 20x25cm(8x10 inch) | 71,960,000 | 71.960.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 23986667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 719,600 |
| 129 | PP2400547764 - Phim X-Quang khô laser SD 25 x 30cm (10 x 12 inch) | 230,000,000 | 230.000.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 76666667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2,300,000 |
| 130 | PP2400547765 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng dùng cho máy thở | 40,040,000 | 40.040.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 13346667 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 400,400 |
| 131 | PP2400547766 - Pipet nhựa 3ml (tiệt trùng) | 28,080,000 | 28.080.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 9360000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 280,800 |
| 132 | PP2400547767 - Săng mổ có lỗ 50 x 50cm | 244,100 | 244.100 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 81367 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2,441 |
| 133 | PP2400547768 - Săng mổ có lỗ 60 x 80cm | 2,109,500 | 2.109.500 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 703167 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 21,095 |
| 134 | PP2400547769 - Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 5,544,000 | 5.544.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1848000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng | 55,440 |
| 135 | PP2400547770 - Test chỉ thị nhiệt cho đồ kim loại | 9,300,000 | 9.300.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3100000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 93,000 |
| 136 | PP2400547771 - Test chỉ thị nhiệt cho đồ vải | 3,750,000 | 3.750.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 1250000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp | 37,500 |
| 137 | PP2400547772 - Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) | 12,111,450 | 12.111.450 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4037150 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 121,115 |
| 138 | PP2400547773 - Test nhanh HBsAg (mẫu huyết thanh/huyết tương) | 11,300,400 | 11.300.400 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 3766800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu | 113,004 |
| 139 | PP2400547774 - Thạch chocolate | 52,710,000 | 52.710.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 17570000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 527,100 |
| 140 | PP2400547775 - Thạch máu | 57,261,000 | 57.261.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 19087000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của | 572,610 |
| 141 | PP2400547776 - Túi đựng nước tiểu có dây treo | 12,700,000 | 12.700.000 | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự | 4233333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | 127,000 |
Airway các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400547636 |
| Giá từng phần lô | 6,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2206667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ampu giúp thở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400547637 |
| Giá từng phần lô | 3,263,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.263.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1087800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,634 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2400547638 |
| Giá từng phần lô | 854,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti A + B |
|
| Mã phần lô | PP2400547639 |
| Giá từng phần lô | 854,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2400547640 |
| Giá từng phần lô | 854,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Anti D (IgG + IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2400547641 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng cuộn y tế 0,09x2m |
|
| Mã phần lô | PP2400547642 |
| Giá từng phần lô | 8,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2775000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2400547643 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2400547644 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1680000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Băng keo lụa cuộn 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2400547645 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bao đo huyết áp người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400547646 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400547647 |
| Giá từng phần lô | 16,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5586000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bình hủy kim 6,8 lít |
|
| Mã phần lô | PP2400547648 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1166667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bình làm ẩm oxy |
|
| Mã phần lô | PP2400547649 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ catheter động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400547650 |
| Giá từng phần lô | 7,135,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.135.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2378600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,358 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400547651 |
| Giá từng phần lô | 12,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4140000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ dây máy thở có bẫy nước, dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400547652 |
| Giá từng phần lô | 119,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,192,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ dây thở dùng cho máy thở HFNC |
|
| Mã phần lô | PP2400547653 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ đèn bộ đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2400547654 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ đo huyết áp xâm lấn (IBP) dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400547655 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2080000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400547656 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ hút đàm kín 72 giờ |
|
| Mã phần lô | PP2400547657 |
| Giá từng phần lô | 47,578,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.578.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15859417 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,783 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2400547658 |
| Giá từng phần lô | 3,004,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.004.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1001542 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ phun khí dung co chữ T dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2400547659 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ xét nghiệm định tính các loại vi khuẩn lao không điển hình |
|
| Mã phần lô | PP2400547660 |
| Giá từng phần lô | 58,976,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.976.064 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19658688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 589,761 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bộ xét nghiệm định tính phức hợp M. Tuberculosis (lao) và NTM (ngoài lao) |
|
| Mã phần lô | PP2400547661 |
| Giá từng phần lô | 59,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19712000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 591,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm 50ml có luer lock cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2400547662 |
| Giá từng phần lô | 84,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28245000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 847,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400547663 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45833333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400547664 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400547665 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml/cc, loại cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2400547666 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400547667 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bông viên y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400547668 |
| Giá từng phần lô | 23,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7690000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2400547669 |
| Giá từng phần lô | 36,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12332000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2400547670 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cân sức khỏe người lớn có thước đo chiều cao |
|
| Mã phần lô | PP2400547671 |
| Giá từng phần lô | 4,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1620000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cáp đo huyết áp xâm nhập IBP |
|
| Mã phần lô | PP2400547672 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cáp ECG dùng cho máy monitor |
|
| Mã phần lô | PP2400547673 |
| Giá từng phần lô | 17,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400547674 |
| Giá từng phần lô | 168,852,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.852.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56284167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,688,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Cây treo dịch truyền inox 304 |
|
| Mã phần lô | PP2400547675 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chai cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2400547676 |
| Giá từng phần lô | 5,124,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.124.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1708167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chỉ khâu phẫu thuật không tan, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2400547677 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Klebsiella pneumoniae subsp. Pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2400547678 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Neisseriameningitidis serogroup B |
|
| Mã phần lô | PP2400547679 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Pseudomonas aeruginosa |
|
| Mã phần lô | PP2400547680 |
| Giá từng phần lô | 9,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3241667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Staphylococcus aureus subsp. Aureus |
|
| Mã phần lô | PP2400547681 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2400547682 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây cảm biến đo SpO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400547683 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây cáp máy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2400547684 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây cáp nối bao đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2400547685 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây hút đàm nhớt có nắp, các số |
|
| Mã phần lô | PP2400547686 |
| Giá từng phần lô | 25,176,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.176.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8392267 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2400547687 |
| Giá từng phần lô | 48,087,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.087.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16029300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,879 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400547688 |
| Giá từng phần lô | 37,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400547689 |
| Giá từng phần lô | 533,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177791667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,333,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2400547690 |
| Giá từng phần lô | 6,038,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.038.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2012750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2400547691 |
| Giá từng phần lô | 12,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4025000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Đồng hồ và bình làm ẩm oxy loại 15L |
|
| Mã phần lô | PP2400547692 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2633333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dung dịch khử khuẩn chứa Didecyldimethyl ammonium chloride và Chlorhexidine digluconate |
|
| Mã phần lô | PP2400547693 |
| Giá từng phần lô | 57,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19266667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 578,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Dung dịch khử khuẩn chứa Glutaraldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2400547694 |
| Giá từng phần lô | 49,583,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.583.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16527708 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Găng tay khám, các số |
|
| Mã phần lô | PP2400547695 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400547696 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400547697 |
| Giá từng phần lô | 658,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy điện tim 210x295mm, có đường kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2400547698 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m, có đường kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2400547699 |
| Giá từng phần lô | 2,455,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.455.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 818500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,555 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy điện tim 6 cần, có đường kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2400547700 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giấy in nhiệt cho máy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400547701 |
| Giá từng phần lô | 425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2400547702 |
| Giá từng phần lô | 6,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2285000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Hóa chất rửa phim X-quang |
|
| Mã phần lô | PP2400547703 |
| Giá từng phần lô | 7,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2658333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khóa 3 ngã có dây |
|
| Mã phần lô | PP2400547704 |
| Giá từng phần lô | 27,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9235000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400547705 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3780000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khoanh giấy Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2400547706 |
| Giá từng phần lô | 1,025,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.025.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,257 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khoanh giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2400547707 |
| Giá từng phần lô | 608,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khoanh giấy oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2400547708 |
| Giá từng phần lô | 702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Khoanh kháng sinh Ticarcillin 75μg/Clavulanic Acid 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400547709 |
| Giá từng phần lô | 473,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400547710 |
| Giá từng phần lô | 6,484,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.484.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2161417 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,843 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim lancet lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2400547711 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1053333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim lấy thuốc 18G |
|
| Mã phần lô | PP2400547712 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13333333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn tĩnh mạch 16G |
|
| Mã phần lô | PP2400547713 |
| Giá từng phần lô | 360,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120233 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,607 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn tĩnh mạch 22G |
|
| Mã phần lô | PP2400547714 |
| Giá từng phần lô | 56,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18826667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 564,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn tĩnh mạch 24G |
|
| Mã phần lô | PP2400547715 |
| Giá từng phần lô | 43,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14520000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G |
|
| Mã phần lô | PP2400547716 |
| Giá từng phần lô | 151,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50520000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,515,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G |
|
| Mã phần lô | PP2400547717 |
| Giá từng phần lô | 90,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30312000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 909,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Kovac (cấy VK thường) |
|
| Mã phần lô | PP2400547718 |
| Giá từng phần lô | 227,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lọ lấy đàm kín (mucus extractor)đi kèm 2 dây, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400547719 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2400547720 |
| Giá từng phần lô | 22,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7633333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lọc khí dành cho chốt hút đàm âm tường |
|
| Mã phần lô | PP2400547721 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2400547722 |
| Giá từng phần lô | 21,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7216667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2400547723 |
| Giá từng phần lô | 1,371,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy loại âm tường |
|
| Mã phần lô | PP2400547724 |
| Giá từng phần lô | 17,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5766667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mac conkey agar |
|
| Mã phần lô | PP2400547725 |
| Giá từng phần lô | 40,958,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.958.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13652800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 409,584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mặt nạ thở không xâm lấn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400547726 |
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mặt nạ thở oxy có túi, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400547727 |
| Giá từng phần lô | 74,605,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.605.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24868467 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 746,054 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mặt nạ xông khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400547728 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Máy đo nồng độ bão hòa oxy kẹp tay |
|
| Mã phần lô | PP2400547729 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường BHI |
|
| Mã phần lô | PP2400547730 |
| Giá từng phần lô | 1,496,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường Bile Esculin Agar (BEA) |
|
| Mã phần lô | PP2400547731 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường MSA( Mannitol Salt Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2400547732 |
| Giá từng phần lô | 2,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường NaCL 6.5% |
|
| Mã phần lô | PP2400547733 |
| Giá từng phần lô | 1,407,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.407.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường phân biệt Enterobacteriaceaedựa vào lên men đường, sinh hơi và khử lưu huỳnh (Kligler Iron Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2400547734 |
| Giá từng phần lô | 2,581,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.581.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 860400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,812 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường phân lập các loài Shigella và Salmonella từ các mẫu bệnh phẩm (SS agar) |
|
| Mã phần lô | PP2400547735 |
| Giá từng phần lô | 3,408,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.408.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1136133 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường phân lập và nuôi cấy các loài Haemophilus trong mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400547736 |
| Giá từng phần lô | 4,227,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.227.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1409200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường SimmonsCitrate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2400547737 |
| Giá từng phần lô | 1,832,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.832.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 610733 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,322 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường thạch ống (M.I.U) |
|
| Mã phần lô | PP2400547738 |
| Giá từng phần lô | 1,729,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.729.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,298 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường thạch ống (Nitrate) |
|
| Mã phần lô | PP2400547739 |
| Giá từng phần lô | 3,927,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.927.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1309200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường Thạch ống (SIM) |
|
| Mã phần lô | PP2400547740 |
| Giá từng phần lô | 1,944,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.944.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648067 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,442 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường thử nghiệm phản ứng Methyl Red và Voges Prokauer |
|
| Mã phần lô | PP2400547741 |
| Giá từng phần lô | 1,727,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.727.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575733 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Môi trường Urea Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2400547742 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2400547743 |
| Giá từng phần lô | 16,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.596.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5532000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2400547744 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Novobiocin |
|
| Mã phần lô | PP2400547745 |
| Giá từng phần lô | 468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400547746 |
| Giá từng phần lô | 6,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2030000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống đặt nội khí quản có bóng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2400547747 |
| Giá từng phần lô | 11,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3755000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghe tim, phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400547748 |
| Giá từng phần lô | 1,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 605000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400547749 |
| Giá từng phần lô | 57,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19133333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 574,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm nhựa citrat |
|
| Mã phần lô | PP2400547750 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm nhựa EDTA K2 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400547751 |
| Giá từng phần lô | 36,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12266667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2400547752 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2400547753 |
| Giá từng phần lô | 1,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm nhựa PS 7ml có nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2400547754 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nghiệm nhựa Serum hạt nhỏ, nắp đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400547755 |
| Giá từng phần lô | 4,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1524000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống nối dây máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2400547756 |
| Giá từng phần lô | 59,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 596,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống thở mũi cho máy thở HFNC |
|
| Mã phần lô | PP2400547757 |
| Giá từng phần lô | 19,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6583333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 197,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống thổi giấy để đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2400547758 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống thông dạ dày có nắp, các số |
|
| Mã phần lô | PP2400547759 |
| Giá từng phần lô | 7,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2537500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống thông hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2400547760 |
| Giá từng phần lô | 1,522,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.522.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Ống thông tiểu 2 nhánh, các số |
|
| Mã phần lô | PP2400547761 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4725000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Phim chụp X-Quang laser 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400547762 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Phim X-Quang khô 20x25cm(8x10 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2400547763 |
| Giá từng phần lô | 71,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23986667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 719,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Phim X-Quang khô laser SD 25 x 30cm (10 x 12 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2400547764 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76666667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2400547765 |
| Giá từng phần lô | 40,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13346667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Pipet nhựa 3ml (tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2400547766 |
| Giá từng phần lô | 28,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9360000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Săng mổ có lỗ 50 x 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2400547767 |
| Giá từng phần lô | 244,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81367 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Săng mổ có lỗ 60 x 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2400547768 |
| Giá từng phần lô | 2,109,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.109.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 703167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Tăm bông vô trùng lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400547769 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1848000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test chỉ thị nhiệt cho đồ kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2400547770 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test chỉ thị nhiệt cho đồ vải |
|
| Mã phần lô | PP2400547771 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2400547772 |
| Giá từng phần lô | 12,111,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.111.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4037150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Test nhanh HBsAg (mẫu huyết thanh/huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2400547773 |
| Giá từng phần lô | 11,300,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.300.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3766800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,004 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Thạch chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2400547774 |
| Giá từng phần lô | 52,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17570000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 527,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400547775 |
| Giá từng phần lô | 57,261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19087000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 572,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Túi đựng nước tiểu có dây treo |
|
| Mã phần lô | PP2400547776 |
| Giá từng phần lô | 12,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4233333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x (30/540)) |
| Khả năng bảo hành | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Đáp ứng theo đề xuất của chủđầu tư khi hoàn thiện ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi