Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026 - 2028 của Bệnh viện Nhi Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600025906-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI HẢI PHÒNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026 - 2028 của Bệnh viện Nhi Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT PL2600008934
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 8,950,569,851 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600020235 - Phần 1. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá cobas c 503 1,830,136,665 1.663.760.000 103.125.000 Theo quy định tại bảng Y
2 PP2600020236 - Phần 2. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải model cobas ISE neo 900 353,691,675 321.537.000 81.459.000 Theo quy định tại bảng Y
3 PP2600020237 - Phần 3. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch cobas e 801 2,432,151,535 2.211.046.00 132.168.000 Theo quy định tại bảng Y
4 PP2600020238 - Phần 4. Hóa chất xét nghiện sử dụng cho máy xét nghiệm phân tích nước tiểu Urilyzer Auto 52,500,000 47.727.000 10.125.000 Theo quy định tại bảng Y
5 PP2600020239 - Phần 5. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy huyết học tự động BC-6800Plus 2,930,319,520 2.663.926.000 161.579.880 Theo quy định tại bảng Y
6 PP2600020240 - Phần 6. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện di mao quản MINICAP FLEX PIERCING 1,058,756,616 962.506.000 196.016.814 Theo quy định tại bảng Y
7 PP2600020241 - Phần 7. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho hệ thống định nhóm máu bán tự động hãng sản xuất Tulip Diagnostics (P) Ltd- Ấn Độ 293,013,840 266.376.000 34.518.960 Theo quy định tại bảng Y
Phần 1. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá cobas c 503
Mã phần lô PP2600020235
Giá từng phần lô 1,830,136,665
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.663.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải model cobas ISE neo 900
Mã phần lô PP2600020236
Giá từng phần lô 353,691,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.537.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch cobas e 801
Mã phần lô PP2600020237
Giá từng phần lô 2,432,151,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.211.046.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4. Hóa chất xét nghiện sử dụng cho máy xét nghiệm phân tích nước tiểu Urilyzer Auto
Mã phần lô PP2600020238
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy huyết học tự động BC-6800Plus
Mã phần lô PP2600020239
Giá từng phần lô 2,930,319,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.663.926.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.579.880
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm điện di mao quản MINICAP FLEX PIERCING
Mã phần lô PP2600020240
Giá từng phần lô 1,058,756,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 962.506.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.016.814
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7. Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho hệ thống định nhóm máu bán tự động hãng sản xuất Tulip Diagnostics (P) Ltd- Ấn Độ
Mã phần lô PP2600020241
Giá từng phần lô 293,013,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.518.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->