Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm và vật tư kèm theo sử dụng trên máy Cobas S201 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300328455-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm và vật tư kèm theo sử dụng trên máy Cobas S201 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300186710
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 495,758,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.957.587 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300392436 - Mẫu chứng multi control cho xét nghiệm định tính multi Test (HIV, HCV, HBV) 101,705,640 138.689.510 3822 71.193.948 20
2 PP2300392437 - Dung dịch rửa hệ thống 38,020,500 51.846.137 3402 26.614.350 71400
3 PP2300392438 - Đơn vị xử lý mẫu 50,626,944 69.036.742 3926 35.438.860,8 768
4 PP2300392439 - Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 67,307,500 91.782.955 3822 47.115.250 1667
5 PP2300392440 - Dung dịch rửa bộ phát hiện (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) 17,161,200 23.401.637 3402 12.012.840 24
6 PP2300392441 - Dung dịch phát tín hiệu điện hóa (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) 14,472,360 19.735.037 3402 10.130.652 24
7 PP2300392442 - Xét nghiệm định tính kháng thể virus viêm gan C (HCV) 68,286,600 93.118.091 3822 47.800.620 600
8 PP2300392443 - Xét nghiệm định tính Syphilis (kháng thể kháng Treponema pallidum) 74,655,000 101.802.273 3822 52.258.500 1200
9 PP2300392444 - Xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể HIV 37,800,000 51.545.455 3822 26.460.000 600
10 PP2300392445 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) 6,345,000 8.652.273 3402 4.441.500 10000
11 PP2300392446 - Đầu côn và cốc phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang 19,377,792 26.424.262 3926 13.564.455 16128
Mẫu chứng multi control cho xét nghiệm định tính multi Test (HIV, HCV, HBV)
Mã phần lô PP2300392436
Giá từng phần lô 101,705,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.689.510
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.193.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300392437
Giá từng phần lô 38,020,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.846.137
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.614.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 71400
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Đơn vị xử lý mẫu
Mã phần lô PP2300392438
Giá từng phần lô 50,626,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.036.742
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.438.860,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 768
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300392439
Giá từng phần lô 67,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.782.955
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.115.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Dung dịch rửa bộ phát hiện (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300392440
Giá từng phần lô 17,161,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.401.637
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Dung dịch phát tín hiệu điện hóa (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300392441
Giá từng phần lô 14,472,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.735.037
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.130.652
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Xét nghiệm định tính kháng thể virus viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2300392442
Giá từng phần lô 68,286,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.118.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.800.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Xét nghiệm định tính Syphilis (kháng thể kháng Treponema pallidum)
Mã phần lô PP2300392443
Giá từng phần lô 74,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.802.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.258.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Xét nghiệm định tính kháng nguyên và kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300392444
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300392445
Giá từng phần lô 6,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.652.273
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.441.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Đầu côn và cốc phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300392446
Giá từng phần lô 19,377,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.424.262
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.564.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 16128
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->