Gói thầu: Gói số 1. Mua sắm thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Đông Sơn năm 2025-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500528912-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đông Sơn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1. Mua sắm thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Đông Sơn năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500298520
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 12,267,913,630 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500551436 - 364,980,000 273.735.000 255.486.000
2 PP2500551437 - 16,107,470 12.080.602,5 11.275.229
3 PP2500551438 - 216,374,400 162.280.800 151.462.080
4 PP2500551439 - 161,025,000 120.768.750 112.717.500
5 PP2500551440 - 523,997,500 392.998.125 366.798.250
6 PP2500551441 - 118,527,780 88.895.835 82.969.446
7 PP2500551442 - 446,706,000 335.029.500 312.694.200
8 PP2500551443 - 430,560,000 322.920.000 301.392.000
9 PP2500551444 - 154,284,000 115.713.000 107.998.800
10 PP2500551445 - 184,602,600 138.451.950 129.221.820
11 PP2500551446 - 562,401,060 421.800.795 393.680.742
12 PP2500551447 - 669,760,000 502.320.000 468.832.000
13 PP2500551448 - 1,153,758,900 865.319.175 807.631.230
14 PP2500551449 - 247,213,200 185.409.900 173.049.240
15 PP2500551450 - 32,953,320 24.714.990 23.067.324
16 PP2500551451 - 771,300,400 578.475.300 539.910.280
17 PP2500551452 - 125,259,750 93.944.812,5 87.681.825
18 PP2500551453 - 353,418,000 265.063.500 247.392.600
19 PP2500551454 - 122,231,200 91.673.400 85.561.840
20 PP2500551455 - 283,361,990 212.521.492,5 198.353.393
21 PP2500551456 - 153,387,000 115.040.250 107.370.900
22 PP2500551457 - 215,100,600 161.325.450 150.570.420
23 PP2500551458 - 235,193,400 176.395.050 164.635.380
24 PP2500551459 - 520,915,500 390.686.625 364.640.850
25 PP2500551460 - 412,620,000 309.465.000 288.834.000
26 PP2500551461 - 115,575,460 86.681.595 80.902.822
27 PP2500551462 - 209,047,000 156.785.250 146.332.900
28 PP2500551463 - 654,964,100 491.223.075 458.474.870
29 PP2500551464 - 1,812,540,000 1.359.405.000 1.268.778.000
30 PP2500551465 - 756,960,000 567.720.000 529.872.000
31 PP2500551466 - 242,788,000 182.091.000 169.951.600
Mã phần lô PP2500551436
Giá từng phần lô 364,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551437
Giá từng phần lô 16,107,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.080.602,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.275.229
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551438
Giá từng phần lô 216,374,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.280.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.462.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551439
Giá từng phần lô 161,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.768.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551440
Giá từng phần lô 523,997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.998.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.798.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551441
Giá từng phần lô 118,527,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.895.835
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.969.446
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551442
Giá từng phần lô 446,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.029.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.694.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551443
Giá từng phần lô 430,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551444
Giá từng phần lô 154,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.998.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551445
Giá từng phần lô 184,602,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.451.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.221.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551446
Giá từng phần lô 562,401,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.800.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.680.742
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551447
Giá từng phần lô 669,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551448
Giá từng phần lô 1,153,758,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.319.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.631.230
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551449
Giá từng phần lô 247,213,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.409.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.049.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551450
Giá từng phần lô 32,953,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.714.990
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.067.324
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551451
Giá từng phần lô 771,300,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.475.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.910.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551452
Giá từng phần lô 125,259,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.944.812,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.681.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551453
Giá từng phần lô 353,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.063.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.392.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551454
Giá từng phần lô 122,231,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.673.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.561.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551455
Giá từng phần lô 283,361,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.521.492,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.353.393
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551456
Giá từng phần lô 153,387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.040.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.370.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551457
Giá từng phần lô 215,100,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.325.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.570.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551458
Giá từng phần lô 235,193,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.395.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.635.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551459
Giá từng phần lô 520,915,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.686.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.640.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551460
Giá từng phần lô 412,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551461
Giá từng phần lô 115,575,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.681.595
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.902.822
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551462
Giá từng phần lô 209,047,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.785.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.332.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551463
Giá từng phần lô 654,964,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.223.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.474.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551464
Giá từng phần lô 1,812,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.268.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551465
Giá từng phần lô 756,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Mã phần lô PP2500551466
Giá từng phần lô 242,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.951.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->