Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm trang thiết bị y tế theo mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300310124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Bình Thủy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm trang thiết bị y tế theo mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300189396 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 1,235,394,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12.353.946 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300440553 - Băng keo lụa | 39,000,000 | 58.500.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 27.300.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 2 | PP2300440554 - Băng thun 3 móc | 8,250,000 | 12.375.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.775.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 3 | PP2300440555 - Phim khô laser 20x25cm | 189,000,000 | 283.500.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 132.300.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 4 | PP2300440556 - Phim khô laser 25x30cm | 330,000,000 | 495.000.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 231.000.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 5 | PP2300440557 - Bơm tiêm khoảng chết thấp sử dụng một lần 1ml ( dùng tiêm insulin ) | 1,740,000 | 2.610.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.218.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 6 | PP2300440558 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml/cc, kim các cỡ | 5,400,000 | 8.100.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.780.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 7 | PP2300440559 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ | 4,515,000 | 6.772.500 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.160.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 8 | PP2300440560 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 2,257,500 | 3.386.250 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.580.250 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 9 | PP2300440561 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ | 16,750,000 | 25.125.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 11.725.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 10 | PP2300440562 - Giấy điện tim 80 x 20 | 3,276,000 | 4.914.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.293.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 11 | PP2300440563 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) | 4,658,000 | 6.987.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.260.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 12 | PP2300440564 - Mask khí dung người lớn | 11,330,000 | 16.995.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.931.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 13 | PP2300440565 - Mask khí dung trẻ em | 5,665,000 | 8.497.500 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.965.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 14 | PP2300440566 - Mask thở oxy có túi người lớn | 640,500 | 960.750 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 448.350 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 15 | PP2300440567 - Mask thở oxy có túi trẻ em | 640,500 | 960.750 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 448.350 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 16 | PP2300440568 - ống đặt nội khí quản | 187,000 | 280.500 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 130.900 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 17 | PP2300440569 - Giấy đo điện tim 63x30 | 130,000 | 195.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 91.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 18 | PP2300440570 - Băng keo nhiệt | 700,000 | 1.050.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 490.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 19 | PP2300440571 - Bộ hút điều kinh 1 val | 3,180,000 | 4.770.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.226.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 20 | PP2300440572 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ | 1,818,000 | 2.727.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.272.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 21 | PP2300440573 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ | 620,000 | 930.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 434.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 22 | PP2300440574 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ | 340,000 | 510.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 238.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 23 | PP2300440575 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ | 18,420,000 | 27.630.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 12.894.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 24 | PP2300440576 - Bóng bóp thở người lớn, trẻ em | 1,680,000 | 2.520.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.176.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 25 | PP2300440577 - Bông y tế thấm nước | 22,000,000 | 33.000.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 15.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 26 | PP2300440578 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 18,632,000 | 27.948.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 13.042.400 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 27 | PP2300440579 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | 10,500,000 | 15.750.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.350.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 28 | PP2300440580 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | 27,000,000 | 40.500.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 18.900.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 29 | PP2300440581 - Dây hút nhớt có nắp các số | 41,160 | 61.740 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 28.812 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 30 | PP2300440582 - Đè lưỡi gỗ | 2,050,000 | 3.075.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.435.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 31 | PP2300440583 - Gạc mét y tế | 6,000,000 | 9.000.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.200.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 32 | PP2300440584 - Găng tay Không Tiệt Trùng | 62,320,000 | 93.480.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 43.624.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 33 | PP2300440585 - Găng Tay phẫu thuật Tiệt Trùng các số | 7,200,000 | 10.800.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.040.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 34 | PP2300440586 - Giấy in nhiệt | 210,000 | 315.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 147.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 35 | PP2300440587 - Huyết áp kế người lớn | 12,500,000 | 18.750.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.750.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 36 | PP2300440588 - Kẹp rốn | 114,000 | 171.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 79.800 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 37 | PP2300440589 - Kim châm cứu các số | 45,750,000 | 68.625.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 32.025.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 38 | PP2300440590 - Kim gây tê nha khoa | 3,000,000 | 4.500.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.100.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 39 | PP2300440591 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần kim các cỡ | 1,500,000 | 2.250.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.050.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 40 | PP2300440592 - Lam kính | 840,000 | 1.260.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 588.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 41 | PP2300440593 - Lưỡi dao mổ các số | 2,000,000 | 3.000.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 42 | PP2300440594 - Nhiệt kế thủy ngân | 1,680,000 | 2.520.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.176.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 43 | PP2300440595 - Ống nghe | 2,400,000 | 3.600.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.680.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 44 | PP2300440596 - Ống nghiệm EDTA 2ml | 4,104,000 | 6.156.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.872.800 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 45 | PP2300440597 - Ống thông tiểu 1 nhánh | 99,000 | 148.500 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 69.300 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 46 | PP2300440598 - ống thông tiểu 2 nhánh | 869,400 | 1.304.100 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 608.580 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 47 | PP2300440599 - Pen 16 thẳng không mấu | 333,200 | 499.800 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 233.240 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 48 | PP2300440600 - Tube Heparin | 13,200,000 | 19.800.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 9.240.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 49 | PP2300440601 - Băng vải cuộn y tế | 10,950,000 | 16.425.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.665.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 50 | PP2300440602 - Dây cánh bướm vô trùng sử dụng một lần 23Gx3/4", 25Gx3/4" | 1,900,000 | 2.850.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.330.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 51 | PP2300440603 - Dây Garo | 210,000 | 315.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 147.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 52 | PP2300440604 - Dây máy châm cứu | 2,500,000 | 3.750.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.750.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 53 | PP2300440605 - Đồng hồ oxy | 10,500,000 | 15.750.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.350.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 54 | PP2300440606 - Gạc Vaselin | 1,050,000 | 1.575.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 735.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 55 | PP2300440607 - Gạc vô trùng | 5,800,000 | 8.700.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.060.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 56 | PP2300440608 - Hộp hấp gòn | 104,832 | 157.248 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 73.383 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 57 | PP2300440609 - Hộp hủy kim an toàn | 2,268,000 | 3.402.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.587.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 58 | PP2300440610 - Huyết áp kế trẻ em | 3,900,000 | 5.850.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.730.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 59 | PP2300440611 - Kéo cắt chỉ 12cm | 1,263,360 | 1.895.040 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 884.352 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 60 | PP2300440612 - Kim Khâu (tròn - tam giác) các số | 2,500,000 | 3.750.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.750.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 61 | PP2300440613 - Lọ đựng nước tiểu | 1,928,000 | 2.892.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.349.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 62 | PP2300440614 - Mâm inox chữ nhật 24x34 | 550,000 | 825.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 385.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 63 | PP2300440615 - Máy châm cứu | 32,400,000 | 48.600.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 22.680.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 64 | PP2300440616 - Mũi khoan kim cương các loại | 484,000 | 726.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 338.800 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 65 | PP2300440617 - Ống hút nước bọt | 5,000 | 7.500 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 66 | PP2300440618 - Ống thông dạ dày | 70,000 | 105.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 49.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 67 | PP2300440619 - Pen 16 cong không mấu | 238,000 | 357.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 166.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 68 | PP2300440620 - Sample cup 16 x 38mm | 500,000 | 750.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 350.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 69 | PP2300440621 - Sò đánh bóng răng | 76,000 | 114.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 53.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 70 | PP2300440622 - Vòng tránh thai chữ T | 4,500,000 | 6.750.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.150.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 71 | PP2300440623 - Tube ependoff 1.5ml | 320,000 | 480.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 224.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 72 | PP2300440624 - Anti A | 148,000 | 222.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 103.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 73 | PP2300440625 - Anti AB | 156,000 | 234.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 109.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 74 | PP2300440626 - Anti B | 148,000 | 222.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 103.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 75 | PP2300440627 - Fuji IX trám răng (hoặc tương đương ) | 3,345,000 | 5.017.500 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.341.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 76 | PP2300440628 - Gel siêu âm | 2,000,000 | 3.000.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 77 | PP2300440629 - Test chẩn đoán HIV 1/2 thế hệ 3 | 130,200,000 | 195.300.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 91.140.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 78 | PP2300440630 - Test chất gây nghiện 4 chỉ số | 42,500,000 | 63.750.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 29.750.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 79 | PP2300440631 - Test nhanh chẩn đoán giang mai | 6,000,000 | 9.000.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.200.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 80 | PP2300440632 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg (mẫu huyết thanh/huyết tương) | 7,500,000 | 11.250.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.250.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 81 | PP2300440633 - Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) | 18,000,000 | 27.000.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 12.600.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 82 | PP2300440634 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1(mẫu huyết thanh/huyết tương) | 37,500,000 | 56.250.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 26.250.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 83 | PP2300440635 - Thuốc tê bôi | 330,000 | 495.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 231.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 84 | PP2300440636 - Nước cất 01 lần | 5,850,000 | 8.775.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.095.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| 85 | PP2300440637 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 3,160,000 | 4.740.000 | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.212.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2300440553 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300440554 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim khô laser 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300440555 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim khô laser 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300440556 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm khoảng chết thấp sử dụng một lần 1ml ( dùng tiêm insulin ) |
|
| Mã phần lô | PP2300440557 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300440558 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300440559 |
| Giá từng phần lô | 4,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.772.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.160.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300440560 |
| Giá từng phần lô | 2,257,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.386.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.580.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300440561 |
| Giá từng phần lô | 16,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 80 x 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300440562 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300440563 |
| Giá từng phần lô | 4,658,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.987.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.260.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300440564 |
| Giá từng phần lô | 11,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300440565 |
| Giá từng phần lô | 5,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.497.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.965.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thở oxy có túi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300440566 |
| Giá từng phần lô | 640,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thở oxy có túi trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300440567 |
| Giá từng phần lô | 640,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300440568 |
| Giá từng phần lô | 187,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy đo điện tim 63x30 |
|
| Mã phần lô | PP2300440569 |
| Giá từng phần lô | 130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300440570 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút điều kinh 1 val |
|
| Mã phần lô | PP2300440571 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300440572 |
| Giá từng phần lô | 1,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.272.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300440573 |
| Giá từng phần lô | 620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300440574 |
| Giá từng phần lô | 340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300440575 |
| Giá từng phần lô | 18,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.894.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng bóp thở người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300440576 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300440577 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300440578 |
| Giá từng phần lô | 18,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.042.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300440579 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300440580 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút nhớt có nắp các số |
|
| Mã phần lô | PP2300440581 |
| Giá từng phần lô | 41,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.812 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300440582 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc mét y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300440583 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay Không Tiệt Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300440584 |
| Giá từng phần lô | 62,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng Tay phẫu thuật Tiệt Trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300440585 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300440586 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết áp kế người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300440587 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300440588 |
| Giá từng phần lô | 114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2300440589 |
| Giá từng phần lô | 45,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300440590 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300440591 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300440592 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300440593 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300440594 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300440595 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm EDTA 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300440596 |
| Giá từng phần lô | 4,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.872.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300440597 |
| Giá từng phần lô | 99,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ống thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300440598 |
| Giá từng phần lô | 869,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.304.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pen 16 thẳng không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300440599 |
| Giá từng phần lô | 333,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300440600 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng vải cuộn y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300440601 |
| Giá từng phần lô | 10,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cánh bướm vô trùng sử dụng một lần 23Gx3/4", 25Gx3/4" |
|
| Mã phần lô | PP2300440602 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2300440603 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây máy châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300440604 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300440605 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2300440606 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300440607 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp hấp gòn |
|
| Mã phần lô | PP2300440608 |
| Giá từng phần lô | 104,832 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.248 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.383 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp hủy kim an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300440609 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết áp kế trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300440610 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kéo cắt chỉ 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300440611 |
| Giá từng phần lô | 1,263,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.895.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.352 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim Khâu (tròn - tam giác) các số |
|
| Mã phần lô | PP2300440612 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300440613 |
| Giá từng phần lô | 1,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.349.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mâm inox chữ nhật 24x34 |
|
| Mã phần lô | PP2300440614 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300440615 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan kim cương các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300440616 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300440617 |
| Giá từng phần lô | 5,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300440618 |
| Giá từng phần lô | 70,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pen 16 cong không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300440619 |
| Giá từng phần lô | 238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sample cup 16 x 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2300440620 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sò đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300440621 |
| Giá từng phần lô | 76,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng tránh thai chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300440622 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube ependoff 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300440623 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300440624 |
| Giá từng phần lô | 148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300440625 |
| Giá từng phần lô | 156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300440626 |
| Giá từng phần lô | 148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Fuji IX trám răng (hoặc tương đương ) |
|
| Mã phần lô | PP2300440627 |
| Giá từng phần lô | 3,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.017.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.341.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300440628 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test chẩn đoán HIV 1/2 thế hệ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300440629 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test chất gây nghiện 4 chỉ số |
|
| Mã phần lô | PP2300440630 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300440631 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg (mẫu huyết thanh/huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2300440632 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2300440633 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1(mẫu huyết thanh/huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2300440634 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc tê bôi |
|
| Mã phần lô | PP2300440635 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước cất 01 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300440636 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300440637 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi