Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm trang thiết bị y tế theo mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300310124-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế quận Bình Thủy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm trang thiết bị y tế theo mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2300189396
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,235,394,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.353.946 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300440553 - Băng keo lụa 39,000,000 58.500.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 27.300.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
2 PP2300440554 - Băng thun 3 móc 8,250,000 12.375.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.775.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
3 PP2300440555 - Phim khô laser 20x25cm 189,000,000 283.500.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 132.300.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
4 PP2300440556 - Phim khô laser 25x30cm 330,000,000 495.000.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 231.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
5 PP2300440557 - Bơm tiêm khoảng chết thấp sử dụng một lần 1ml ( dùng tiêm insulin ) 1,740,000 2.610.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.218.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
6 PP2300440558 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml/cc, kim các cỡ 5,400,000 8.100.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.780.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
7 PP2300440559 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ 4,515,000 6.772.500 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.160.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
8 PP2300440560 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em 2,257,500 3.386.250 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.580.250 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
9 PP2300440561 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ 16,750,000 25.125.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 11.725.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
10 PP2300440562 - Giấy điện tim 80 x 20 3,276,000 4.914.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.293.200 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
11 PP2300440563 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) 4,658,000 6.987.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.260.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
12 PP2300440564 - Mask khí dung người lớn 11,330,000 16.995.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.931.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
13 PP2300440565 - Mask khí dung trẻ em 5,665,000 8.497.500 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.965.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
14 PP2300440566 - Mask thở oxy có túi người lớn 640,500 960.750 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 448.350 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
15 PP2300440567 - Mask thở oxy có túi trẻ em 640,500 960.750 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 448.350 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
16 PP2300440568 - ống đặt nội khí quản 187,000 280.500 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 130.900 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
17 PP2300440569 - Giấy đo điện tim 63x30 130,000 195.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 91.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
18 PP2300440570 - Băng keo nhiệt 700,000 1.050.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 490.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
19 PP2300440571 - Bộ hút điều kinh 1 val 3,180,000 4.770.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.226.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
20 PP2300440572 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ 1,818,000 2.727.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.272.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
21 PP2300440573 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ 620,000 930.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 434.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
22 PP2300440574 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ 340,000 510.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 238.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
23 PP2300440575 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ 18,420,000 27.630.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 12.894.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
24 PP2300440576 - Bóng bóp thở người lớn, trẻ em 1,680,000 2.520.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.176.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
25 PP2300440577 - Bông y tế thấm nước 22,000,000 33.000.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 15.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
26 PP2300440578 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 18,632,000 27.948.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 13.042.400 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
27 PP2300440579 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 10,500,000 15.750.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.350.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
28 PP2300440580 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 27,000,000 40.500.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 18.900.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
29 PP2300440581 - Dây hút nhớt có nắp các số 41,160 61.740 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 28.812 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
30 PP2300440582 - Đè lưỡi gỗ 2,050,000 3.075.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.435.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
31 PP2300440583 - Gạc mét y tế 6,000,000 9.000.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.200.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
32 PP2300440584 - Găng tay Không Tiệt Trùng 62,320,000 93.480.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 43.624.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
33 PP2300440585 - Găng Tay phẫu thuật Tiệt Trùng các số 7,200,000 10.800.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.040.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
34 PP2300440586 - Giấy in nhiệt 210,000 315.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 147.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
35 PP2300440587 - Huyết áp kế người lớn 12,500,000 18.750.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.750.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
36 PP2300440588 - Kẹp rốn 114,000 171.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 79.800 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
37 PP2300440589 - Kim châm cứu các số 45,750,000 68.625.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 32.025.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
38 PP2300440590 - Kim gây tê nha khoa 3,000,000 4.500.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.100.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
39 PP2300440591 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần kim các cỡ 1,500,000 2.250.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.050.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
40 PP2300440592 - Lam kính 840,000 1.260.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 588.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
41 PP2300440593 - Lưỡi dao mổ các số 2,000,000 3.000.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
42 PP2300440594 - Nhiệt kế thủy ngân 1,680,000 2.520.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.176.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
43 PP2300440595 - Ống nghe 2,400,000 3.600.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.680.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
44 PP2300440596 - Ống nghiệm EDTA 2ml 4,104,000 6.156.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.872.800 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
45 PP2300440597 - Ống thông tiểu 1 nhánh 99,000 148.500 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 69.300 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
46 PP2300440598 - ống thông tiểu 2 nhánh 869,400 1.304.100 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 608.580 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
47 PP2300440599 - Pen 16 thẳng không mấu 333,200 499.800 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 233.240 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
48 PP2300440600 - Tube Heparin 13,200,000 19.800.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.240.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
49 PP2300440601 - Băng vải cuộn y tế 10,950,000 16.425.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.665.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
50 PP2300440602 - Dây cánh bướm vô trùng sử dụng một lần 23Gx3/4", 25Gx3/4" 1,900,000 2.850.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.330.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
51 PP2300440603 - Dây Garo 210,000 315.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 147.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
52 PP2300440604 - Dây máy châm cứu 2,500,000 3.750.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.750.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
53 PP2300440605 - Đồng hồ oxy 10,500,000 15.750.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.350.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
54 PP2300440606 - Gạc Vaselin 1,050,000 1.575.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 735.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
55 PP2300440607 - Gạc vô trùng 5,800,000 8.700.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.060.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
56 PP2300440608 - Hộp hấp gòn 104,832 157.248 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 73.383 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
57 PP2300440609 - Hộp hủy kim an toàn 2,268,000 3.402.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.587.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
58 PP2300440610 - Huyết áp kế trẻ em 3,900,000 5.850.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.730.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
59 PP2300440611 - Kéo cắt chỉ 12cm 1,263,360 1.895.040 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 884.352 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
60 PP2300440612 - Kim Khâu (tròn - tam giác) các số 2,500,000 3.750.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.750.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
61 PP2300440613 - Lọ đựng nước tiểu 1,928,000 2.892.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.349.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
62 PP2300440614 - Mâm inox chữ nhật 24x34 550,000 825.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 385.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
63 PP2300440615 - Máy châm cứu 32,400,000 48.600.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 22.680.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
64 PP2300440616 - Mũi khoan kim cương các loại 484,000 726.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 338.800 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
65 PP2300440617 - Ống hút nước bọt 5,000 7.500 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
66 PP2300440618 - Ống thông dạ dày 70,000 105.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 49.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
67 PP2300440619 - Pen 16 cong không mấu 238,000 357.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 166.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
68 PP2300440620 - Sample cup 16 x 38mm 500,000 750.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 350.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
69 PP2300440621 - Sò đánh bóng răng 76,000 114.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 53.200 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
70 PP2300440622 - Vòng tránh thai chữ T 4,500,000 6.750.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.150.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
71 PP2300440623 - Tube ependoff 1.5ml 320,000 480.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 224.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
72 PP2300440624 - Anti A 148,000 222.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 103.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
73 PP2300440625 - Anti AB 156,000 234.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 109.200 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
74 PP2300440626 - Anti B 148,000 222.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 103.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
75 PP2300440627 - Fuji IX trám răng (hoặc tương đương ) 3,345,000 5.017.500 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.341.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
76 PP2300440628 - Gel siêu âm 2,000,000 3.000.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
77 PP2300440629 - Test chẩn đoán HIV 1/2 thế hệ 3 130,200,000 195.300.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 91.140.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
78 PP2300440630 - Test chất gây nghiện 4 chỉ số 42,500,000 63.750.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 29.750.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
79 PP2300440631 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 6,000,000 9.000.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.200.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
80 PP2300440632 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg (mẫu huyết thanh/huyết tương) 7,500,000 11.250.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.250.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
81 PP2300440633 - Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) 18,000,000 27.000.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 12.600.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
82 PP2300440634 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1(mẫu huyết thanh/huyết tương) 37,500,000 56.250.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 26.250.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
83 PP2300440635 - Thuốc tê bôi 330,000 495.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 231.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
84 PP2300440636 - Nước cất 01 lần 5,850,000 8.775.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.095.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
85 PP2300440637 - Que thử nước tiểu 10 thông số 3,160,000 4.740.000 Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.212.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300440553
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300440554
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô laser 20x25cm
Mã phần lô PP2300440555
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô laser 25x30cm
Mã phần lô PP2300440556
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm khoảng chết thấp sử dụng một lần 1ml ( dùng tiêm insulin )
Mã phần lô PP2300440557
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300440558
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300440559
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.772.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300440560
Giá từng phần lô 2,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.386.250
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ
Mã phần lô PP2300440561
Giá từng phần lô 16,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 80 x 20
Mã phần lô PP2300440562
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số)
Mã phần lô PP2300440563
Giá từng phần lô 4,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.987.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.260.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300440564
Giá từng phần lô 11,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.995.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300440565
Giá từng phần lô 5,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.497.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.965.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy có túi người lớn
Mã phần lô PP2300440566
Giá từng phần lô 640,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.750
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy có túi trẻ em
Mã phần lô PP2300440567
Giá từng phần lô 640,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.750
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300440568
Giá từng phần lô 187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo điện tim 63x30
Mã phần lô PP2300440569
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo nhiệt
Mã phần lô PP2300440570
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút điều kinh 1 val
Mã phần lô PP2300440571
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300440572
Giá từng phần lô 1,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.272.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300440573
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300440574
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300440575
Giá từng phần lô 18,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.630.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp thở người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300440576
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300440577
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440578
Giá từng phần lô 18,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.948.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.042.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440579
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440580
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt có nắp các số
Mã phần lô PP2300440581
Giá từng phần lô 41,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.740
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.812
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300440582
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc mét y tế
Mã phần lô PP2300440583
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay Không Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2300440584
Giá từng phần lô 62,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.480.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng Tay phẫu thuật Tiệt Trùng các số
Mã phần lô PP2300440585
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300440586
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300440587
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300440588
Giá từng phần lô 114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300440589
Giá từng phần lô 45,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300440590
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần kim các cỡ
Mã phần lô PP2300440591
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300440592
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300440593
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300440594
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2300440595
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA 2ml
Mã phần lô PP2300440596
Giá từng phần lô 4,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.872.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2300440597
Giá từng phần lô 99,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300440598
Giá từng phần lô 869,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.100
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen 16 thẳng không mấu
Mã phần lô PP2300440599
Giá từng phần lô 333,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.800
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Heparin
Mã phần lô PP2300440600
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2300440601
Giá từng phần lô 10,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cánh bướm vô trùng sử dụng một lần 23Gx3/4", 25Gx3/4"
Mã phần lô PP2300440602
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Garo
Mã phần lô PP2300440603
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây máy châm cứu
Mã phần lô PP2300440604
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2300440605
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2300440606
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300440607
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp hấp gòn
Mã phần lô PP2300440608
Giá từng phần lô 104,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.248
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.383
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp hủy kim an toàn
Mã phần lô PP2300440609
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế trẻ em
Mã phần lô PP2300440610
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cắt chỉ 12cm
Mã phần lô PP2300440611
Giá từng phần lô 1,263,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.040
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.352
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim Khâu (tròn - tam giác) các số
Mã phần lô PP2300440612
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300440613
Giá từng phần lô 1,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.892.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.349.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mâm inox chữ nhật 24x34
Mã phần lô PP2300440614
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy châm cứu
Mã phần lô PP2300440615
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương các loại
Mã phần lô PP2300440616
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300440617
Giá từng phần lô 5,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300440618
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen 16 cong không mấu
Mã phần lô PP2300440619
Giá từng phần lô 238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample cup 16 x 38mm
Mã phần lô PP2300440620
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300440621
Giá từng phần lô 76,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng tránh thai chữ T
Mã phần lô PP2300440622
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube ependoff 1.5ml
Mã phần lô PP2300440623
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2300440624
Giá từng phần lô 148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2300440625
Giá từng phần lô 156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2300440626
Giá từng phần lô 148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fuji IX trám răng (hoặc tương đương )
Mã phần lô PP2300440627
Giá từng phần lô 3,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.017.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.341.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300440628
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chẩn đoán HIV 1/2 thế hệ 3
Mã phần lô PP2300440629
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chất gây nghiện 4 chỉ số
Mã phần lô PP2300440630
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300440631
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HBsAg (mẫu huyết thanh/huyết tương)
Mã phần lô PP2300440632
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương)
Mã phần lô PP2300440633
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1(mẫu huyết thanh/huyết tương)
Mã phần lô PP2300440634
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc tê bôi
Mã phần lô PP2300440635
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất 01 lần
Mã phần lô PP2300440636
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300440637
Giá từng phần lô 3,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.740.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->