Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế theo mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300355293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHONG ĐIỀN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế theo mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300203596 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 1,853,346,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18.533.462 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300480804 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm | 2,910,000 | 4.365.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.037.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 2 | PP2300480805 - Băng cá nhân 20mm x 60mm | 1,200,000 | 1.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 840.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 3 | PP2300480806 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m | 22,680,000 | 34.020.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 15.876.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 4 | PP2300480807 - Băng dính co giãn 15cm x 10m | 5,700,000 | 8.550.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.990.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 5 | PP2300480808 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 10cm | 1,180,000 | 1.770.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 826.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 6 | PP2300480809 - Băng thun 3 móc | 1,470,000 | 2.205.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.029.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 7 | PP2300480810 - Phim khô nhiệt DIHT 20x25cm | 78,750,000 | 118.125.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 55.125.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 8 | PP2300480811 - Phim khô nhiệt DIHT 26x36cm | 123,900,000 | 185.850.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 86.730.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 9 | PP2300480812 - Băng cuộn y tế 9 cm x 2,5m | 36,000,000 | 54.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 25.200.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 10 | PP2300480813 - BỘ ĐIỀU KINH KARMAN BAO GỒM ỐNG HÚT ĐIỀU KINH TỪ SỐ 4 ĐẾN SỐ 5 | 636,000 | 954.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 445.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 11 | PP2300480814 - Bộ rửa dạ dày (sử dụng một lần) | 1,800,000 | 2.700.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.260.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 12 | PP2300480815 - Bộ trang phục phòng chống dịch dùng 1 lần, bảo vệ toàn thân (7 khoản cấp độ 3) | 6,240,000 | 9.360.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.368.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 13 | PP2300480816 - Bơm cho ăn 50ml | 1,975,000 | 2.962.500 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.382.500 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 14 | PP2300480817 - Bơm kim tiêm 10ml | 18,960,000 | 28.440.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 13.272.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 15 | PP2300480818 - Bơm kim tiêm 1ml | 18,750,000 | 28.125.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 13.125.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 16 | PP2300480819 - Bơm kim tiêm 20ml | 33,000,000 | 49.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 23.100.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 17 | PP2300480820 - Bơm kim tiêm 3ml | 18,900,000 | 28.350.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 13.230.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 18 | PP2300480821 - Bơm kim tiêm 5ml | 25,200,000 | 37.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 17.640.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 19 | PP2300480822 - Bơm tiêm insulin | 11,424,000 | 17.136.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.996.800 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 20 | PP2300480823 - Bóng bóp giúp thở người lớn, trẻ em | 1,764,000 | 2.646.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.234.800 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 21 | PP2300480824 - Bông viên y tế 1kg vô trùng | 3,911,100 | 5.866.650 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.737.770 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 22 | PP2300480825 - Bông y tế thấm nước 1kg | 47,880,000 | 71.820.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 33.516.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 23 | PP2300480826 - Cán dao | 3,000,000 | 4.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.100.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 24 | PP2300480827 - Ống mở khí quản các số | 550,000 | 825.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 385.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 25 | PP2300480828 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon (2/0) | 3,900,000 | 5.850.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.730.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 26 | PP2300480829 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon (6/0) | 7,257,600 | 10.886.400 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.080.320 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 27 | PP2300480830 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon 3/0 | 16,200,000 | 24.300.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 11.340.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 28 | PP2300480831 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon 4/0 | 8,700,000 | 13.050.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 6.090.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 29 | PP2300480832 - Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic | 4,440,000 | 6.660.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.108.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 30 | PP2300480833 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 2/0 | 5,700,000 | 8.550.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.990.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 31 | PP2300480834 - Dao mổ các số | 2,200,000 | 3.300.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.540.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 32 | PP2300480835 - Đầu Col | 7,500,000 | 11.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.250.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 33 | PP2300480836 - Đầu col | 1,440,000 | 2.160.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.008.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 34 | PP2300480837 - Đầu Col | 2,000,000 | 3.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 35 | PP2300480838 - Đầu hút dùng trong nha khoa | 3,000,000 | 4.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.100.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 36 | PP2300480839 - Dây Garo | 900,000 | 1.350.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 630.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 37 | PP2300480840 - Dây hút nhớt | 630,000 | 945.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 441.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 38 | PP2300480841 - Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, sơ sinh | 2,070,000 | 3.105.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.449.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 39 | PP2300480842 - Dây truyền dịch | 63,000,000 | 94.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 44.100.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 40 | PP2300480843 - Điện cực dán điện tim | 459,000 | 688.500 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 321.300 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 41 | PP2300480844 - Gạc phẫu thuật | 290,000 | 435.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 203.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 42 | PP2300480845 - Gạc Vaselin | 378,000 | 567.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 264.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 43 | PP2300480846 - Găng tay khám y tế | 50,400,000 | 75.600.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 35.280.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 44 | PP2300480847 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng (loại cao su) | 1,300,000 | 1.950.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 910.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 45 | PP2300480848 - Găng Tay Tiệt Trùng các số | 79,350,000 | 119.025.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 55.545.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 46 | PP2300480849 - Giấy điện tim 112mm x 150mm | 7,600,000 | 11.400.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.320.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 47 | PP2300480850 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | 2,600,000 | 3.900.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.820.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 48 | PP2300480851 - Giấy điện tim 80mm x 20m | 3,696,000 | 5.544.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.587.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 49 | PP2300480852 - Giấy Monitor 112mm x 100mm x 150sh | 4,700,000 | 7.050.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.290.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 50 | PP2300480853 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 97,500 | 146.250 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 68.250 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 51 | PP2300480854 - Hộp hủy kim an toàn 1,5 lít | 2,400,000 | 3.600.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.680.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 52 | PP2300480855 - Hộp hủy kim an toàn 6,8 lít | 4,700,000 | 7.050.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 3.290.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 53 | PP2300480856 - Kéo phẫu thuật cong nhọn/ tù dài 20cm | 2,030,000 | 3.045.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.421.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 54 | PP2300480857 - Kéo phẫu thuật cắt rốn trẻ sơ sinh | 1,263,360 | 1.895.040 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 884.352 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 55 | PP2300480858 - Kẹp rốn | 370,800 | 556.200 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 259.560 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 56 | PP2300480859 - Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn N95 | 7,200,000 | 10.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.040.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 57 | PP2300480860 - Khẩu Trang Y Tế 3 Lớp | 10,100,000 | 15.150.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.070.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 58 | PP2300480861 - Kim châm cứu các loại, các cỡ | 189,000,000 | 283.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 132.300.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 59 | PP2300480862 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) | 15,120,000 | 22.680.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 10.584.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 60 | PP2300480863 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần | 6,940,000 | 10.410.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.858.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 61 | PP2300480864 - Lam kính | 432,000 | 648.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 302.400 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 62 | PP2300480865 - Lamelle | 180,000 | 270.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 126.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 63 | PP2300480866 - Kim lấy máu | 3,280,000 | 4.920.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.296.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 64 | PP2300480867 - Lọ đựng nước tiểu | 1,140,000 | 1.710.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 798.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 65 | PP2300480868 - Lọ lấy mẫu đàm | 2,100,000 | 3.150.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.470.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 66 | PP2300480869 - Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em | 2,562,000 | 3.843.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.793.400 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 67 | PP2300480870 - Mask xông khí dung người lớn, trẻ em | 12,500,000 | 18.750.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.750.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 68 | PP2300480871 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ | 9,600,000 | 14.400.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 6.720.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 69 | PP2300480872 - Máy đo huyết áp cơ | 98,700,000 | 148.050.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 69.090.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 70 | PP2300480873 - Nhiệt kế | 7,200,000 | 10.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.040.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 71 | PP2300480874 - Nút đậy kim luồn | 270,000 | 405.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 189.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 72 | PP2300480875 - Ống nghe | 8,316,000 | 12.474.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.821.200 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 73 | PP2300480876 - Ống nghiệm có nắp 5ml | 12,000,000 | 18.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 74 | PP2300480877 - Ống nghiệm không nắp 5ml | 6,240,000 | 9.360.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.368.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 75 | PP2300480878 - Ống thông dạ dày | 1,050,000 | 1.575.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 735.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 76 | PP2300480879 - Ống thông nội khí quản, có bóng các số | 1,029,000 | 1.543.500 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 720.300 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 77 | PP2300480880 - Ống thông tiểu 2 nhánh | 1,738,800 | 2.608.200 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.217.160 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 78 | PP2300480881 - Pen thẳng, không mấu | 1,200,000 | 1.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 840.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 79 | PP2300480882 - Que đè lưỡi gỗ | 6,000,000 | 9.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.200.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 80 | PP2300480883 - Sò đánh bóng | 2,678,400 | 4.017.600 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.874.880 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 81 | PP2300480884 - Tăm bông dài | 1,950,000 | 2.925.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.365.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 82 | PP2300480885 - Trâm gai | 19,500,000 | 29.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 13.650.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 83 | PP2300480886 - Tube EDTA K2 | 21,600,000 | 32.400.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 15.120.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 84 | PP2300480887 - Tube EDTA K3 chân không | 34,800,000 | 52.200.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 24.360.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 85 | PP2300480888 - Túi đựng nước tiểu | 1,050,000 | 1.575.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 735.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 86 | PP2300480889 - Test nhanh HCV | 6,450,000 | 9.675.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.515.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 87 | PP2300480890 - Test nhanh sốt xuất huyết IgG/IgM | 15,000,000 | 22.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 10.500.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 88 | PP2300480891 - Test nhanh H.Pylori test | 10,080,000 | 15.120.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 7.056.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 89 | PP2300480892 - Test nhanh HCV - IgM (Elisa) | 74,880,000 | 112.320.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 52.416.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 90 | PP2300480893 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 7,800,000 | 11.700.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.460.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 91 | PP2300480894 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg (mẫu huyết thanh/huyết tương) | 15,278,000 | 22.917.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 10.694.600 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 92 | PP2300480895 - Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) | 21,500,000 | 32.250.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 15.050.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 93 | PP2300480896 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 (mẫu huyết thanh/huyết tương) | 45,000,000 | 67.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 31.500.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 94 | PP2300480897 - Test nhanh HBsAg | 12,000,000 | 18.000.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.400.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 95 | PP2300480898 - Troponin I test Cassettes | 19,353,600 | 29.030.400 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 13.547.520 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 96 | PP2300480899 - Thuốc trám răng đặc | 6,418,920 | 9.628.380 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.493.244 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 97 | PP2300480900 - Cồn 900 | 6,804,000 | 10.206.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 4.762.800 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 98 | PP2300480901 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ và ống nội soi | 11,833,500 | 17.750.250 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 8.283.450 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 99 | PP2300480902 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế | 7,200,000 | 10.800.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.040.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 100 | PP2300480903 - GEL ĐIỆN TIM | 720,000 | 1.080.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 504.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 101 | PP2300480904 - Gel siêu âm | 2,400,000 | 3.600.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.680.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 102 | PP2300480905 - Test nhanh HBeAg | 8,190,000 | 12.285.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 5.733.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 103 | PP2300480906 - Huyết thanh mẫu xét nghiệm nhóm máu hệ ABO | 91,000 | 136.500 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 63.700 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 104 | PP2300480907 - Huyết thanh mẫu xét nghiệm nhóm máu hệ ABO | 91,000 | 136.500 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 63.700 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 105 | PP2300480908 - Keo dán vật liệu trám răng | 9,000,000 | 13.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 6.300.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 106 | PP2300480909 - Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân | 15,000,000 | 22.500.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 10.500.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 107 | PP2300480910 - Sodium Hypochloride (NaClO 10% ± 2%) | 2,100,000 | 3.150.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 1.470.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 108 | PP2300480911 - Test nhanh HIV 1/2 | 162,750,000 | 244.125.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 113.925.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 109 | PP2300480912 - Que thử/ Khay thử xét nghiệm chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu | 29,750,000 | 44.625.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 20.825.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 110 | PP2300480913 - Vật liệu trám răng | 3,240,000 | 4.860.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 2.268.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 111 | PP2300480914 - Xi măng hàn răng | 22,500,000 | 33.750.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 15.750.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 112 | PP2300480915 - Chloramin B (Clo hoạt tính 25%) | 22,687,500 | 34.031.250 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 15.881.250 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| 113 | PP2300480916 - DUNG DỊCH SÁT KHUẨN CỒN 70 ĐỘ - 1000ML | 71,400,000 | 107.100.000 | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. | 49.980.000 | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300480804 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cá nhân 20mm x 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300480805 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300480806 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dính co giãn 15cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300480807 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300480808 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300480809 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim khô nhiệt DIHT 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300480810 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim khô nhiệt DIHT 26x36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300480811 |
| Giá từng phần lô | 123,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cuộn y tế 9 cm x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300480812 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ ĐIỀU KINH KARMAN BAO GỒM ỐNG HÚT ĐIỀU KINH TỪ SỐ 4 ĐẾN SỐ 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300480813 |
| Giá từng phần lô | 636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ rửa dạ dày (sử dụng một lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300480814 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ trang phục phòng chống dịch dùng 1 lần, bảo vệ toàn thân (7 khoản cấp độ 3) |
|
| Mã phần lô | PP2300480815 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300480816 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300480817 |
| Giá từng phần lô | 18,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300480818 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300480819 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300480820 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300480821 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300480822 |
| Giá từng phần lô | 11,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.996.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng bóp giúp thở người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300480823 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông viên y tế 1kg vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300480824 |
| Giá từng phần lô | 3,911,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.866.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.737.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế thấm nước 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2300480825 |
| Giá từng phần lô | 47,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cán dao |
|
| Mã phần lô | PP2300480826 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300480827 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (2/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300480828 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon (6/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300480829 |
| Giá từng phần lô | 7,257,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.886.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.080.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300480830 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi Nylon 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300480831 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic |
|
| Mã phần lô | PP2300480832 |
| Giá từng phần lô | 4,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300480833 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300480834 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu Col |
|
| Mã phần lô | PP2300480835 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu col |
|
| Mã phần lô | PP2300480836 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu Col |
|
| Mã phần lô | PP2300480837 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu hút dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300480838 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2300480839 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300480840 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300480841 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300480842 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực dán điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300480843 |
| Giá từng phần lô | 459,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300480844 |
| Giá từng phần lô | 290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2300480845 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay khám y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300480846 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng (loại cao su) |
|
| Mã phần lô | PP2300480847 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng Tay Tiệt Trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300480848 |
| Giá từng phần lô | 79,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 112mm x 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300480849 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300480850 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 80mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300480851 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.587.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy Monitor 112mm x 100mm x 150sh |
|
| Mã phần lô | PP2300480852 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300480853 |
| Giá từng phần lô | 97,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp hủy kim an toàn 1,5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300480854 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp hủy kim an toàn 6,8 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300480855 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kéo phẫu thuật cong nhọn/ tù dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300480856 |
| Giá từng phần lô | 2,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kéo phẫu thuật cắt rốn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300480857 |
| Giá từng phần lô | 1,263,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.895.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.352 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300480858 |
| Giá từng phần lô | 370,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300480859 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu Trang Y Tế 3 Lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300480860 |
| Giá từng phần lô | 10,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim châm cứu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300480861 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2300480862 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300480863 |
| Giá từng phần lô | 6,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300480864 |
| Giá từng phần lô | 432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lamelle |
|
| Mã phần lô | PP2300480865 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300480866 |
| Giá từng phần lô | 3,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300480867 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ lấy mẫu đàm |
|
| Mã phần lô | PP2300480868 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300480869 |
| Giá từng phần lô | 2,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.843.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.793.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask xông khí dung người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300480870 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300480871 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy đo huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300480872 |
| Giá từng phần lô | 98,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhiệt kế |
|
| Mã phần lô | PP2300480873 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút đậy kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300480874 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300480875 |
| Giá từng phần lô | 8,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.474.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm có nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300480876 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm không nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300480877 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300480878 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông nội khí quản, có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300480879 |
| Giá từng phần lô | 1,029,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.543.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300480880 |
| Giá từng phần lô | 1,738,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.608.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.217.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pen thẳng, không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300480881 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300480882 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300480883 |
| Giá từng phần lô | 2,678,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.017.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.874.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tăm bông dài |
|
| Mã phần lô | PP2300480884 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300480885 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube EDTA K2 |
|
| Mã phần lô | PP2300480886 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tube EDTA K3 chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300480887 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300480888 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300480889 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh sốt xuất huyết IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300480890 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh H.Pylori test |
|
| Mã phần lô | PP2300480891 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HCV - IgM (Elisa) |
|
| Mã phần lô | PP2300480892 |
| Giá từng phần lô | 74,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300480893 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg (mẫu huyết thanh/huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2300480894 |
| Giá từng phần lô | 15,278,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.694.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2300480895 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 (mẫu huyết thanh/huyết tương) |
|
| Mã phần lô | PP2300480896 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300480897 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Troponin I test Cassettes |
|
| Mã phần lô | PP2300480898 |
| Giá từng phần lô | 19,353,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.030.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.547.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc trám răng đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300480899 |
| Giá từng phần lô | 6,418,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.628.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.493.244 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 900 |
|
| Mã phần lô | PP2300480900 |
| Giá từng phần lô | 6,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.206.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.762.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ và ống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300480901 |
| Giá từng phần lô | 11,833,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.750.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.283.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300480902 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
GEL ĐIỆN TIM |
|
| Mã phần lô | PP2300480903 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300480904 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300480905 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu xét nghiệm nhóm máu hệ ABO |
|
| Mã phần lô | PP2300480906 |
| Giá từng phần lô | 91,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu xét nghiệm nhóm máu hệ ABO |
|
| Mã phần lô | PP2300480907 |
| Giá từng phần lô | 91,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo dán vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300480908 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300480909 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sodium Hypochloride (NaClO 10% ± 2%) |
|
| Mã phần lô | PP2300480910 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HIV 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300480911 |
| Giá từng phần lô | 162,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử/ Khay thử xét nghiệm chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300480912 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300480913 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi măng hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2300480914 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chloramin B (Clo hoạt tính 25%) |
|
| Mã phần lô | PP2300480915 |
| Giá từng phần lô | 22,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.881.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
DUNG DỊCH SÁT KHUẨN CỒN 70 ĐỘ - 1000ML |
|
| Mã phần lô | PP2300480916 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi