Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư xét nghiệm, hóa chất, thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500340184-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm vật tư xét nghiệm, hóa chất, thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500174654
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 20,502,049,877 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500355165 - Bàn chải rửa tay 1,600,000 24,000
2 PP2500355166 - Bao dây đốt tiệt trùng 2,352,000 35,280
3 PP2500355167 - Băng cá nhân 127,800,000 1,917,000
4 PP2500355168 - Băng cuộn y tế(Băng vải cuộn) 3,511,200 52,668
5 PP2500355169 - Băng keo lụa 38,850,000 582,750
6 PP2500355170 - Bình kềm (Bình cắm pen, bình đựng kềm) 34,320,000 514,800
7 PP2500355171 - Bộ hóa chất xét nghiệm giang mai 900,000,000 13,500,000
8 PP2500355172 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho da 950,000,000 14,250,000
9 PP2500355173 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho tóc 646,000,000 9,690,000
10 PP2500355174 - Bộ nhuộm Gram 18,900,000 283,500
11 PP2500355175 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 1,848,000 27,720
12 PP2500355176 - Bộ phẫu thuật thẩm mỹ mi mắt 144,000,000 2,160,000
13 PP2500355177 - Bông y tế thấm nước 5,544,000 83,160
14 PP2500355178 - Bơm kim tiêm 10ml 34,650,000 519,750
15 PP2500355179 - Bơm kim tiêm 1ml 19,040,000 285,600
16 PP2500355180 - Bơm kim tiêm 20ml 1,240,000 18,600
17 PP2500355181 - Bơm kim tiêm 3ml 10,791,000 161,865
18 PP2500355182 - Bơm kim tiêm 5ml 245,520,000 3,682,800
19 PP2500355183 - Bơm tiêm insulin 1ml 78,960,000 1,184,400
20 PP2500355184 - Cán dao mổ số 3 858,000 12,870
21 PP2500355185 - Chén Y tế loại lớn 43,700,000 655,500
22 PP2500355186 - Chén Y tế loại nhỏ 880,000 13,200
23 PP2500355187 - Chỉ không tiêu số 2/0 2,600,000 39,000
24 PP2500355188 - Chỉ không tiêu số 3/0 3,750,000 56,250
25 PP2500355189 - Chỉ không tiêu số 4/0 10,295,000 154,425
26 PP2500355190 - Chỉ không tiêu số 5/0 22,650,000 339,750
27 PP2500355191 - Chỉ không tiêu số 6/0 91,805,000 1,377,075
28 PP2500355192 - Chỉ tự tiêu sinh học số 3/0 1,435,000 21,525
29 PP2500355193 - Chỉ tự tiêu sinh học số 4/0 4,100,000 61,500
30 PP2500355194 - Chỉ tự tiêu tổng hợp số 2/0 2,100,000 31,500
31 PP2500355195 - Chỉ tự tiêu tổng hợp số 3/0 17,500,000 262,500
32 PP2500355196 - Chỉ tự tiêu tổng hợp số 4/0 40,000,000 600,000
33 PP2500355197 - Chỉ tự tiêu tổng hợp số 5/0 84,000,000 1,260,000
34 PP2500355198 - Chỉ thị hóa học 3 thông số (hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 10,710,000 160,650
35 PP2500355199 - Chloramin B 49,912,500 748,688
36 PP2500355200 - Dao cạo nấm 33,600,000 504,000
37 PP2500355201 - Dầu soi kính hiển vi 11,880,000 178,200
38 PP2500355202 - Dây garo 1,664,000 24,960
39 PP2500355203 - Dây truyền dịch 38,050,000 570,750
40 PP2500355204 - Dung dịch javel 5,060,000 75,900
41 PP2500355205 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt và sàn 177,500,000 2,662,500
42 PP2500355206 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế 48,300,000 724,500
43 PP2500355207 - Dung dịch nhuộm Giemsa 2,700,000 40,500
44 PP2500355208 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật (Dung dịch xà phòng rửa tay ngoại khoa) 3,676,420 55,147
45 PP2500355209 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 130,000,000 1,950,000
46 PP2500355210 - Đầu col 10μL có lọc 14,929,920 223,949
47 PP2500355211 - Đầu col 1000μL có lọc 20,250,000 303,750
48 PP2500355212 - Đầu col 200μL có lọc 20,528,640 307,930
49 PP2500355213 - Đầu col nhựa (Đầu col trắng) 8,820,000 132,300
50 PP2500355214 - Đầu col nhựa (Đầu col vàng) 18,000,000 270,000
51 PP2500355215 - Đầu col nhựa (Đầu col xanh) 9,000,000 135,000
52 PP2500355216 - Đè lưỡi gỗ 7,000,000 105,000
53 PP2500355217 - Đèn gù 5,600,000 84,000
54 PP2500355218 - Đĩa giấy Oxidase 1,200,000 18,000
55 PP2500355219 - Đĩa kháng sinh Azithromycine 2,000,000 30,000
56 PP2500355220 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 2,000,000 30,000
57 PP2500355221 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 2,000,000 30,000
58 PP2500355222 - Đĩa kháng sinh Gentamycin 2,000,000 30,000
59 PP2500355223 - Đĩa kháng sinh Nalidixicacid 2,000,000 30,000
60 PP2500355224 - Đĩa kháng sinh PenicillinG 2,000,000 30,000
61 PP2500355225 - Đĩa kháng sinh Tetracycline 2,000,000 30,000
62 PP2500355226 - Găng tay có bột các cỡ 741,750,000 11,126,250
63 PP2500355227 - Găng tay không bột các cỡ 3,900,000 58,500
64 PP2500355228 - Găng tay phẫu thuật vô trùng các số 320,600,000 4,809,000
65 PP2500355229 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 1 cần 1,456,000 21,840
66 PP2500355230 - Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 3 cần 1,200,000 18,000
67 PP2500355231 - Giấy gói dụng cụ 72,000,000 1,080,000
68 PP2500355232 - Giấy in nhiệt 2,178,000 32,670
69 PP2500355233 - Giếng làm xét nghiệm TPHA 97,500,000 1,462,500
70 PP2500355234 - Giường bệnh đa năng 20,400,000 306,000
71 PP2500355235 - Hóa chất KOH (Potassium hydroxide) 720,000 10,800
72 PP2500355236 - Hóa chất xác định nhóm máu A 492,000 7,380
73 PP2500355237 - Hóa chất xác định nhóm máu B 432,000 6,480
74 PP2500355238 - Hóa chất xác định nhóm máu Rh( D) 720,000 10,800
75 PP2500355239 - Hộp gòn lớn 3,100,000 46,500
76 PP2500355240 - Hộp gòn nhỏ(Hộp gòn đúc) 9,300,000 139,500
77 PP2500355241 - Hộp hủy kim 1.5 lít 154,224,000 2,313,360
78 PP2500355242 - Hộp hủy kim 6.8 lít 6,540,000 98,100
79 PP2500355243 - Hộp phân liều 84,000,000 1,260,000
80 PP2500355244 - Huyết áp kế người lớn, trẻ em không kèm ống nghe 30,800,000 462,000
81 PP2500355245 - Kéo cắt chỉ 27,972,000 419,580
82 PP2500355246 - Kéo phẫu thuật cắt mô mềm (Kéo Metzenbaum) 41,000,000 615,000
83 PP2500355247 - Kéo phẫu thuật cong 76,050,000 1,140,750
84 PP2500355248 - Kéo Grazil phẫu thuật nhọn thẳng 27,710,000 415,650
85 PP2500355249 - Kẹp (nỉa) phẫu tích dùng trong thẩm mỹ 31,600,000 474,000
86 PP2500355250 - Kẹp (nỉa) phẫu tích vi phẫu mi mắt 27,000,000 405,000
87 PP2500355251 - Kẹp cầm máu Halsted - Mosquito 13,524,000 202,860
88 PP2500355252 - Kẹp cầm máu Kelly 284,544,000 4,268,160
89 PP2500355253 - Kìm (pen) kẹp kim phẫu thuật 147,780,000 2,216,700
90 PP2500355254 - Kim lấy máu đầu ngón tay(Kim lancet) 9,568,000 143,520
91 PP2500355255 - Kim tiêm các số 11,718,000 175,770
92 PP2500355256 - Khay hạt đậu 15,675,000 235,125
93 PP2500355257 - Khay inox 21,338,000 320,070
94 PP2500355258 - Khay inox 9,900,000 148,500
95 PP2500355259 - Khay lưới bảo quản dụng cụ phẫu thuật 99,510,000 1,492,650
96 PP2500355260 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế không chứa cồn 20,160,000 302,400
97 PP2500355261 - Khẩu trang y tế 132,600,000 1,989,000
98 PP2500355262 - Khẩu trang y tế có van 13,600,000 204,000
99 PP2500355263 - Khí Argon (Argon y tế) sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh 8,400,000,000 126,000,000
100 PP2500355264 - Lam kính mờ (nhám) 58,968,000 884,520
101 PP2500355265 - Lamelle (Lamen) 87,000,000 1,305,000
102 PP2500355266 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm phân 300,000 4,500
103 PP2500355267 - Lọ nhựa đựng nước tiểu 28,800,000 432,000
104 PP2500355268 - Lưỡi dao mổ 7,140,000 107,100
105 PP2500355269 - Máy hút khói khử mùi 30,000,000 450,000
106 PP2500355270 - Micropipette 0.5-10μl (Dụng cụ hút mẫu tự động) 40,176,000 602,640
107 PP2500355271 - Micropipette 100-1000μl(Dụng cụ hút mẫu tự động) 40,176,000 602,640
108 PP2500355272 - Micropipette 10-100μl(Dụng cụ hút mẫu tự động) 40,176,000 602,640
109 PP2500355273 - Micropipette 20-200μl(Dụng cụ hút mẫu tự động) 40,176,000 602,640
110 PP2500355274 - Mỏ vịt phụ khoa (loại nhỏ) 77,860,000 1,167,900
111 PP2500355275 - Mũ phẫu thuật vô trùng 25,200,000 378,000
112 PP2500355276 - Nạo phẫu thuật xương các cỡ(Curette/thìa nạo xương) 45,000,000 675,000
113 PP2500355277 - Nệm y tế (Nệm 2 khúc) 180,000,000 2,700,000
114 PP2500355278 - Nước cất 1 lần 27,661,500 414,923
115 PP2500355279 - Nhiệt kế thủy ngân 2,644,950 39,675
116 PP2500355280 - Nhíp (nỉa) y tế 4,914,000 73,710
117 PP2500355281 - Ống nghe 11,020,000 165,300
118 PP2500355282 - Ống ly tâm nhựa 4,200,000 63,000
119 PP2500355283 - Ống máu lắng chân không 144,000,000 2,160,000
120 PP2500355284 - Ống nghiệm Citrate 12,000,000 180,000
121 PP2500355285 - Ống nghiệm EDTA K2 156,000,000 2,340,000
122 PP2500355286 - Ống nghiệm Heparin 210,000,000 3,150,000
123 PP2500355287 - Ống nghiệm lấy mẫu 48,600,000 729,000
124 PP2500355288 - Ống nghiệm tách huyết thanh(Ống nghiệm serum) 42,000,000 630,000
125 PP2500355289 - Ống trữ lạnh 11,200,000 168,000
126 PP2500355290 - Pen y tế 32,004,000 480,060
127 PP2500355291 - Pipette nhựa hút mẫu 180,000 2,700
128 PP2500355292 - Que lấy bệnh phẩm chứa trong ống nghiệm tiệt trùng 4,320,000 64,800
129 PP2500355293 - Que thử đường huyết (Lắp đặt máy) 11,400,000 171,000
130 PP2500355294 - Săng mổ lớn 8,800,000 132,000
131 PP2500355295 - Săng mổ nhỏ 3,739,000 56,085
132 PP2500355296 - Tay dao đốt điện sử dụng 1 lần 1,443,750 21,657
133 PP2500355297 - Tăm bông y tế 17,849,700 267,746
134 PP2500355298 - Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test) 77,096,250 1,156,444
135 PP2500355299 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia 551,250,000 8,268,750
136 PP2500355300 - Test nhanh chẩn đoán giang mai (Test RPR - Carbon) 315,000,000 4,725,000
137 PP2500355301 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết(Test nhanh Dengue NS1) 51,723,000 775,845
138 PP2500355302 - Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng 81,000,000 1,215,000
139 PP2500355303 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (Test nhanh HBsAg) 25,515,000 382,725
140 PP2500355304 - Test nhanh định tính kháng thể kháng virus viêm gan B(Test nhanh HBsAb) 17,250,000 258,750
141 PP2500355305 - Test nhanh định tính kháng thể kháng lõi virus viêm gan B(Test nhanh HBcAb) 11,100,000 166,500
142 PP2500355306 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C(Test nhanh Anti HCV) 49,140,000 737,100
143 PP2500355307 - Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người 21,602,700 324,041
144 PP2500355308 - Test nhanh định tính phân biệt tất cả các type kháng thể kháng virus HIV 307,597,500 4,613,963
145 PP2500355309 - Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên p24 và kháng thể kháng HIV-1 và HIV - 2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người 37,350,000 560,250
146 PP2500355310 - Test nhanh định tính kháng thể kháng Helicobacter pylori (H.pylori) 84,000,000 1,260,000
147 PP2500355311 - Test nhanh định tính kháng thể kháng virus Dengue 60,000,000 900,000
148 PP2500355312 - Tủ đầu giường 84,000,000 1,260,000
149 PP2500355313 - Túi đựng nước tiểu 101,177 1,518
150 PP2500355314 - Túi ép tiệt trùng 180,000,000 2,700,000
151 PP2500355315 - Thạch môi trường Mac Conkey (được đổ sẵn trên đĩa petri) 14,112,000 211,680
152 PP2500355316 - Thạch nâu có VCN (CAVCN) 35,910,000 538,650
153 PP2500355317 - Xe đẩy cáng vận chuyển bệnh nhân 16,000,000 240,000
154 PP2500355318 - Cồn 96 độ 4,788,000 71,820
155 PP2500355319 - Cồn 70 độ 113,500,000 1,702,500
156 PP2500355320 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn các bề mặt 42,000,000 630,000
157 PP2500355321 - Kim luồn tĩnh mạch các số 6,750,000 101,250
158 PP2500355322 - Xe tiêm thuốc 2 tầng 6,000,000 90,000
159 PP2500355323 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 168,000 2,520
160 PP2500355324 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 179,980 2,700
161 PP2500355325 - Mặt nạ (mask) khí dung 360,000 5,400
162 PP2500355326 - Mặt nạ (mask) thở oxy có túi 120,000 1,800
163 PP2500355327 - Khóa 3 chia có dây 40,000 600
164 PP2500355328 - Bồn ngâm rửa dụng cụ y tế 14,000,000 210,000
165 PP2500355329 - Acid Boric (H3BO3) 86,400,000 1,296,000
166 PP2500355330 - Zinc Oxide (ZnO) 134,400,000 2,016,000
167 PP2500355331 - Salicylic acid (C7H6O3) 19,000,000 285,000
168 PP2500355332 - Glycerin (C3H8O3) 150,000,000 2,250,000
169 PP2500355333 - Sáp Parafin 1,650,000 24,750
170 PP2500355334 - Nước cất 01 lần 102,450,000 1,536,750
171 PP2500355335 - Cồn 70 độ 10,000,000 150,000
172 PP2500355336 - Bông viên y tế 96,222,000 1,443,330
173 PP2500355337 - Chỉ không tiêu số 7/0 162,000,000 2,430,000
174 PP2500355338 - Chỉ tự tiêu sinh học số 5/0 14,400,000 216,000
175 PP2500355339 - Chỉ tự tiêu sinh học số 6/0 7,257,600 108,864
176 PP2500355340 - Chỉ tự tiêu tổng hợp số 6/0 141,750,000 2,126,250
177 PP2500355341 - Chổi phết tế bào cổ tử cung 52,552,500 788,288
178 PP2500355342 - Dầu bôi trơn và bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật 34,320,000 514,800
179 PP2500355343 - Đĩa kháng sinh Cefixime 1,440,000 21,600
180 PP2500355344 - Gạc phẫu thuật vô trùng 396,940,000 5,954,100
181 PP2500355345 - Gel siêu âm 5,250,000 78,750
182 PP2500355346 - Giấy lau kính hiển vi 621,000 9,315
183 PP2500355347 - Giấy lọc 3,500,000 52,500
184 PP2500355348 - Lõi lọc thô số 1 3,000,000 45,000
185 PP2500355349 - Lõi lọc thô số 2 3,000,000 45,000
186 PP2500355350 - Lõi lọc thô số 3 4,000,000 60,000
187 PP2500355351 - Máy ép hàn túi tiệt trùng 59,760,000 896,400
188 PP2500355352 - Nitơ lỏng y tế 23,140,000 347,100
189 PP2500355353 - Thuốc tím (KMnO4) 2,860,000 42,900
190 PP2500355354 - Thuốc thử phát hiện enzyme catalase 1,440,000 21,600
191 PP2500355355 - Xe lăn 32,780,000 491,700
192 PP2500355356 - Dung dịch loại bỏ chất bẩn hữu cơ cho dụng cụ phẫu thuật 12,500,000 187,500
193 PP2500355357 - Dung dịch loại bỏ chất bẩn vô cơ cho dụng cụ phẩu thuật 11,025,000 165,375
194 PP2500355358 - Lưỡi dao bào da 21,000,000 315,000
195 PP2500355359 - Khí oxy 50 1
196 PP2500355360 - Dây hút đàm nhớt số 11,14 70,000 1,050
197 PP2500355361 - Canuyn mở khí quản các số 1,600,000 24,000
198 PP2500355362 - Bơm tiêm nhựa 50ml 57,540 864
199 PP2500355363 - Quả lọc nước vô khuẩn đầu vòi 32,400,000 486,000
200 PP2500355364 - Bóng đèn cực tím 4,620,000 69,300
201 PP2500355365 - Sáp ong 6,000,000 90,000
202 PP2500355366 - Bột Talc 14,500,000 217,500
Bàn chải rửa tay
Mã phần lô PP2500355165
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bao dây đốt tiệt trùng
Mã phần lô PP2500355166
Giá từng phần lô 2,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500355167
Giá từng phần lô 127,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,917,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Băng cuộn y tế(Băng vải cuộn)
Mã phần lô PP2500355168
Giá từng phần lô 3,511,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,668
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500355169
Giá từng phần lô 38,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bình kềm (Bình cắm pen, bình đựng kềm)
Mã phần lô PP2500355170
Giá từng phần lô 34,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,800
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ hóa chất xét nghiệm giang mai
Mã phần lô PP2500355171
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho da
Mã phần lô PP2500355172
Giá từng phần lô 950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho tóc
Mã phần lô PP2500355173
Giá từng phần lô 646,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,690,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500355174
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500355175
Giá từng phần lô 1,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ phẫu thuật thẩm mỹ mi mắt
Mã phần lô PP2500355176
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500355177
Giá từng phần lô 5,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,160
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500355178
Giá từng phần lô 34,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm kim tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500355179
Giá từng phần lô 19,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,600
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm kim tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500355180
Giá từng phần lô 1,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm kim tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500355181
Giá từng phần lô 10,791,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,865
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500355182
Giá từng phần lô 245,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,682,800
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2500355183
Giá từng phần lô 78,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,184,400
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Cán dao mổ số 3
Mã phần lô PP2500355184
Giá từng phần lô 858,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,870
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chén Y tế loại lớn
Mã phần lô PP2500355185
Giá từng phần lô 43,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chén Y tế loại nhỏ
Mã phần lô PP2500355186
Giá từng phần lô 880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2500355187
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2500355188
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2500355189
Giá từng phần lô 10,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,425
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tiêu số 5/0
Mã phần lô PP2500355190
Giá từng phần lô 22,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tiêu số 6/0
Mã phần lô PP2500355191
Giá từng phần lô 91,805,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,377,075
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tự tiêu sinh học số 3/0
Mã phần lô PP2500355192
Giá từng phần lô 1,435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,525
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tự tiêu sinh học số 4/0
Mã phần lô PP2500355193
Giá từng phần lô 4,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tự tiêu tổng hợp số 2/0
Mã phần lô PP2500355194
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tự tiêu tổng hợp số 3/0
Mã phần lô PP2500355195
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tự tiêu tổng hợp số 4/0
Mã phần lô PP2500355196
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tự tiêu tổng hợp số 5/0
Mã phần lô PP2500355197
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ thị hóa học 3 thông số (hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500355198
Giá từng phần lô 10,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,650
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chloramin B
Mã phần lô PP2500355199
Giá từng phần lô 49,912,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,688
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dao cạo nấm
Mã phần lô PP2500355200
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500355201
Giá từng phần lô 11,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,200
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây garo
Mã phần lô PP2500355202
Giá từng phần lô 1,664,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,960
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500355203
Giá từng phần lô 38,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dung dịch javel
Mã phần lô PP2500355204
Giá từng phần lô 5,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,900
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt và sàn
Mã phần lô PP2500355205
Giá từng phần lô 177,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,662,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500355206
Giá từng phần lô 48,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dung dịch nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500355207
Giá từng phần lô 2,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật (Dung dịch xà phòng rửa tay ngoại khoa)
Mã phần lô PP2500355208
Giá từng phần lô 3,676,420
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,147
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500355209
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đầu col 10μL có lọc
Mã phần lô PP2500355210
Giá từng phần lô 14,929,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,949
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đầu col 1000μL có lọc
Mã phần lô PP2500355211
Giá từng phần lô 20,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đầu col 200μL có lọc
Mã phần lô PP2500355212
Giá từng phần lô 20,528,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,930
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đầu col nhựa (Đầu col trắng)
Mã phần lô PP2500355213
Giá từng phần lô 8,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đầu col nhựa (Đầu col vàng)
Mã phần lô PP2500355214
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đầu col nhựa (Đầu col xanh)
Mã phần lô PP2500355215
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500355216
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đèn gù
Mã phần lô PP2500355217
Giá từng phần lô 5,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2500355218
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đĩa kháng sinh Azithromycine
Mã phần lô PP2500355219
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500355220
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500355221
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đĩa kháng sinh Gentamycin
Mã phần lô PP2500355222
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đĩa kháng sinh Nalidixicacid
Mã phần lô PP2500355223
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đĩa kháng sinh PenicillinG
Mã phần lô PP2500355224
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đĩa kháng sinh Tetracycline
Mã phần lô PP2500355225
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Găng tay có bột các cỡ
Mã phần lô PP2500355226
Giá từng phần lô 741,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,126,250
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Găng tay không bột các cỡ
Mã phần lô PP2500355227
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Găng tay phẫu thuật vô trùng các số
Mã phần lô PP2500355228
Giá từng phần lô 320,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,809,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 1 cần
Mã phần lô PP2500355229
Giá từng phần lô 1,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,840
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giấy điện tim dùng cho máy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500355230
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giấy gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500355231
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500355232
Giá từng phần lô 2,178,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,670
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giếng làm xét nghiệm TPHA
Mã phần lô PP2500355233
Giá từng phần lô 97,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giường bệnh đa năng
Mã phần lô PP2500355234
Giá từng phần lô 20,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Hóa chất KOH (Potassium hydroxide)
Mã phần lô PP2500355235
Giá từng phần lô 720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Hóa chất xác định nhóm máu A
Mã phần lô PP2500355236
Giá từng phần lô 492,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,380
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Hóa chất xác định nhóm máu B
Mã phần lô PP2500355237
Giá từng phần lô 432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Hóa chất xác định nhóm máu Rh( D)
Mã phần lô PP2500355238
Giá từng phần lô 720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Hộp gòn lớn
Mã phần lô PP2500355239
Giá từng phần lô 3,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Hộp gòn nhỏ(Hộp gòn đúc)
Mã phần lô PP2500355240
Giá từng phần lô 9,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Hộp hủy kim 1.5 lít
Mã phần lô PP2500355241
Giá từng phần lô 154,224,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,313,360
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Hộp hủy kim 6.8 lít
Mã phần lô PP2500355242
Giá từng phần lô 6,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,100
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Hộp phân liều
Mã phần lô PP2500355243
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Huyết áp kế người lớn, trẻ em không kèm ống nghe
Mã phần lô PP2500355244
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500355245
Giá từng phần lô 27,972,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,580
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kéo phẫu thuật cắt mô mềm (Kéo Metzenbaum)
Mã phần lô PP2500355246
Giá từng phần lô 41,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kéo phẫu thuật cong
Mã phần lô PP2500355247
Giá từng phần lô 76,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kéo Grazil phẫu thuật nhọn thẳng
Mã phần lô PP2500355248
Giá từng phần lô 27,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,650
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kẹp (nỉa) phẫu tích dùng trong thẩm mỹ
Mã phần lô PP2500355249
Giá từng phần lô 31,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kẹp (nỉa) phẫu tích vi phẫu mi mắt
Mã phần lô PP2500355250
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kẹp cầm máu Halsted - Mosquito
Mã phần lô PP2500355251
Giá từng phần lô 13,524,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,860
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kẹp cầm máu Kelly
Mã phần lô PP2500355252
Giá từng phần lô 284,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,268,160
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kìm (pen) kẹp kim phẫu thuật
Mã phần lô PP2500355253
Giá từng phần lô 147,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,216,700
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim lấy máu đầu ngón tay(Kim lancet)
Mã phần lô PP2500355254
Giá từng phần lô 9,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,520
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim tiêm các số
Mã phần lô PP2500355255
Giá từng phần lô 11,718,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,770
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khay hạt đậu
Mã phần lô PP2500355256
Giá từng phần lô 15,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,125
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khay inox
Mã phần lô PP2500355257
Giá từng phần lô 21,338,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,070
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khay inox
Mã phần lô PP2500355258
Giá từng phần lô 9,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khay lưới bảo quản dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500355259
Giá từng phần lô 99,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,492,650
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế không chứa cồn
Mã phần lô PP2500355260
Giá từng phần lô 20,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500355261
Giá từng phần lô 132,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,989,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khẩu trang y tế có van
Mã phần lô PP2500355262
Giá từng phần lô 13,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khí Argon (Argon y tế) sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh
Mã phần lô PP2500355263
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lam kính mờ (nhám)
Mã phần lô PP2500355264
Giá từng phần lô 58,968,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 884,520
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lamelle (Lamen)
Mã phần lô PP2500355265
Giá từng phần lô 87,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm phân
Mã phần lô PP2500355266
Giá từng phần lô 300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lọ nhựa đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500355267
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500355268
Giá từng phần lô 7,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Máy hút khói khử mùi
Mã phần lô PP2500355269
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Micropipette 0.5-10μl (Dụng cụ hút mẫu tự động)
Mã phần lô PP2500355270
Giá từng phần lô 40,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,640
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Micropipette 100-1000μl(Dụng cụ hút mẫu tự động)
Mã phần lô PP2500355271
Giá từng phần lô 40,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,640
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Micropipette 10-100μl(Dụng cụ hút mẫu tự động)
Mã phần lô PP2500355272
Giá từng phần lô 40,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,640
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Micropipette 20-200μl(Dụng cụ hút mẫu tự động)
Mã phần lô PP2500355273
Giá từng phần lô 40,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,640
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Mỏ vịt phụ khoa (loại nhỏ)
Mã phần lô PP2500355274
Giá từng phần lô 77,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167,900
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2500355275
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nạo phẫu thuật xương các cỡ(Curette/thìa nạo xương)
Mã phần lô PP2500355276
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nệm y tế (Nệm 2 khúc)
Mã phần lô PP2500355277
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2500355278
Giá từng phần lô 27,661,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,923
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500355279
Giá từng phần lô 2,644,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,675
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nhíp (nỉa) y tế
Mã phần lô PP2500355280
Giá từng phần lô 4,914,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,710
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500355281
Giá từng phần lô 11,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,300
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống ly tâm nhựa
Mã phần lô PP2500355282
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống máu lắng chân không
Mã phần lô PP2500355283
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2500355284
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống nghiệm EDTA K2
Mã phần lô PP2500355285
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500355286
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống nghiệm lấy mẫu
Mã phần lô PP2500355287
Giá từng phần lô 48,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống nghiệm tách huyết thanh(Ống nghiệm serum)
Mã phần lô PP2500355288
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống trữ lạnh
Mã phần lô PP2500355289
Giá từng phần lô 11,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Pen y tế
Mã phần lô PP2500355290
Giá từng phần lô 32,004,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,060
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Pipette nhựa hút mẫu
Mã phần lô PP2500355291
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Que lấy bệnh phẩm chứa trong ống nghiệm tiệt trùng
Mã phần lô PP2500355292
Giá từng phần lô 4,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Que thử đường huyết (Lắp đặt máy)
Mã phần lô PP2500355293
Giá từng phần lô 11,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Săng mổ lớn
Mã phần lô PP2500355294
Giá từng phần lô 8,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Săng mổ nhỏ
Mã phần lô PP2500355295
Giá từng phần lô 3,739,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,085
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Tay dao đốt điện sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500355296
Giá từng phần lô 1,443,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,657
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Tăm bông y tế
Mã phần lô PP2500355297
Giá từng phần lô 17,849,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,746
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test kiểm tra chất lượng máy tiệt trùng hơi nước (Bowie Dick test)
Mã phần lô PP2500355298
Giá từng phần lô 77,096,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,156,444
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia
Mã phần lô PP2500355299
Giá từng phần lô 551,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,268,750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán giang mai (Test RPR - Carbon)
Mã phần lô PP2500355300
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết(Test nhanh Dengue NS1)
Mã phần lô PP2500355301
Giá từng phần lô 51,723,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 775,845
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán tay chân miệng
Mã phần lô PP2500355302
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (Test nhanh HBsAg)
Mã phần lô PP2500355303
Giá từng phần lô 25,515,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,725
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test nhanh định tính kháng thể kháng virus viêm gan B(Test nhanh HBsAb)
Mã phần lô PP2500355304
Giá từng phần lô 17,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test nhanh định tính kháng thể kháng lõi virus viêm gan B(Test nhanh HBcAb)
Mã phần lô PP2500355305
Giá từng phần lô 11,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C(Test nhanh Anti HCV)
Mã phần lô PP2500355306
Giá từng phần lô 49,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 737,100
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người
Mã phần lô PP2500355307
Giá từng phần lô 21,602,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,041
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test nhanh định tính phân biệt tất cả các type kháng thể kháng virus HIV
Mã phần lô PP2500355308
Giá từng phần lô 307,597,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,613,963
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên p24 và kháng thể kháng HIV-1 và HIV - 2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người
Mã phần lô PP2500355309
Giá từng phần lô 37,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,250
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test nhanh định tính kháng thể kháng Helicobacter pylori (H.pylori)
Mã phần lô PP2500355310
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Test nhanh định tính kháng thể kháng virus Dengue
Mã phần lô PP2500355311
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Tủ đầu giường
Mã phần lô PP2500355312
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500355313
Giá từng phần lô 101,177
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,518
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Túi ép tiệt trùng
Mã phần lô PP2500355314
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Thạch môi trường Mac Conkey (được đổ sẵn trên đĩa petri)
Mã phần lô PP2500355315
Giá từng phần lô 14,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,680
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Thạch nâu có VCN (CAVCN)
Mã phần lô PP2500355316
Giá từng phần lô 35,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,650
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Xe đẩy cáng vận chuyển bệnh nhân
Mã phần lô PP2500355317
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2500355318
Giá từng phần lô 4,788,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,820
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500355319
Giá từng phần lô 113,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,702,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn các bề mặt
Mã phần lô PP2500355320
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2500355321
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Xe tiêm thuốc 2 tầng
Mã phần lô PP2500355322
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500355323
Giá từng phần lô 168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500355324
Giá từng phần lô 179,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Mặt nạ (mask) khí dung
Mã phần lô PP2500355325
Giá từng phần lô 360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Mặt nạ (mask) thở oxy có túi
Mã phần lô PP2500355326
Giá từng phần lô 120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khóa 3 chia có dây
Mã phần lô PP2500355327
Giá từng phần lô 40,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bồn ngâm rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500355328
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Acid Boric (H3BO3)
Mã phần lô PP2500355329
Giá từng phần lô 86,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Zinc Oxide (ZnO)
Mã phần lô PP2500355330
Giá từng phần lô 134,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Salicylic acid (C7H6O3)
Mã phần lô PP2500355331
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Glycerin (C3H8O3)
Mã phần lô PP2500355332
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Sáp Parafin
Mã phần lô PP2500355333
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nước cất 01 lần
Mã phần lô PP2500355334
Giá từng phần lô 102,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500355335
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2500355336
Giá từng phần lô 96,222,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,443,330
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ không tiêu số 7/0
Mã phần lô PP2500355337
Giá từng phần lô 162,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tự tiêu sinh học số 5/0
Mã phần lô PP2500355338
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tự tiêu sinh học số 6/0
Mã phần lô PP2500355339
Giá từng phần lô 7,257,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,864
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chỉ tự tiêu tổng hợp số 6/0
Mã phần lô PP2500355340
Giá từng phần lô 141,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,126,250
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Chổi phết tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2500355341
Giá từng phần lô 52,552,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,288
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dầu bôi trơn và bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500355342
Giá từng phần lô 34,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,800
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Đĩa kháng sinh Cefixime
Mã phần lô PP2500355343
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Gạc phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2500355344
Giá từng phần lô 396,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,954,100
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500355345
Giá từng phần lô 5,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2500355346
Giá từng phần lô 621,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,315
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Giấy lọc
Mã phần lô PP2500355347
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lõi lọc thô số 1
Mã phần lô PP2500355348
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lõi lọc thô số 2
Mã phần lô PP2500355349
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lõi lọc thô số 3
Mã phần lô PP2500355350
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Máy ép hàn túi tiệt trùng
Mã phần lô PP2500355351
Giá từng phần lô 59,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,400
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Nitơ lỏng y tế
Mã phần lô PP2500355352
Giá từng phần lô 23,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,100
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Thuốc tím (KMnO4)
Mã phần lô PP2500355353
Giá từng phần lô 2,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,900
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Thuốc thử phát hiện enzyme catalase
Mã phần lô PP2500355354
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Xe lăn
Mã phần lô PP2500355355
Giá từng phần lô 32,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,700
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dung dịch loại bỏ chất bẩn hữu cơ cho dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500355356
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dung dịch loại bỏ chất bẩn vô cơ cho dụng cụ phẩu thuật
Mã phần lô PP2500355357
Giá từng phần lô 11,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,375
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2500355358
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khí oxy
Mã phần lô PP2500355359
Giá từng phần lô 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây hút đàm nhớt số 11,14
Mã phần lô PP2500355360
Giá từng phần lô 70,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Canuyn mở khí quản các số
Mã phần lô PP2500355361
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500355362
Giá từng phần lô 57,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 864
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Quả lọc nước vô khuẩn đầu vòi
Mã phần lô PP2500355363
Giá từng phần lô 32,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2500355364
Giá từng phần lô 4,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Sáp ong
Mã phần lô PP2500355365
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bột Talc
Mã phần lô PP2500355366
Giá từng phần lô 14,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,500
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->