Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế - hóa chất 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500262646-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận Tân Phú
Chủ đầu tư Bệnh viện Quận Tân Phú
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế - hóa chất 1
Số hiệu KHLCNT PL2500132903
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân phú, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,082,930,726 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500257217 - Băng mắt trẻ sơ sinh 2,592,000 2.866.910 1.051.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 33,696
2 PP2500257218 - Cồn tuyệt đối 441,000 487.773 178.850 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,733
3 PP2500257219 - Cồn 90 độ 330,000 365.000 133.834 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,290
4 PP2500257220 - Lưỡi đèn soi đặt nội khíquản Số 3 20,000,000 22.121.213 8.111.112 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 260,000
5 PP2500257221 - Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản số 4 100,000,000 110.606.061 40.555.556 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,300,000
6 PP2500257222 - Cầm máu 8,000,000 8.848.485 3.244.445 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 104,000
7 PP2500257223 - Chỉ nha khoa 525,000 580.682 212.917 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,825
8 PP2500257224 - Chốt 450,000 497.728 182.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,850
9 PP2500257225 - Cone Phụ B 49,176,000 54.391.637 19.943.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 639,288
10 PP2500257226 - Mũi khoan kim cương các số 19,200,000 21.236.364 7.786.667 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 249,600
11 PP2500257227 - Mũi mài nhựa 1,600,000 1.769.697 648.889 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 20,800
12 PP2500257228 - Thạch cao Planet 6,600,000 7.300.000 2.676.667 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 85,800
13 PP2500257229 - Tẩy trắng răng 4,620,000 5.110.000 1.873.667 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 60,060
14 PP2500257230 - Thạch cao trắng 5,079,900 5.618.678 2.060.182 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 66,039
15 PP2500257231 - Erycloneanti Human Globulin(AHG) 2,900,000 3.207.576 1.176.112 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 37,700
16 PP2500257232 - Dao phẫu thuật mắt 15 độ 11,655,000 12.891.137 4.726.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 151,515
17 PP2500257233 - Đầu cắt dịch kính 8,466,876 9.364.878 3.433.789 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 110,070
18 PP2500257234 - Vòng căn bao 3,496,500 3.867.341 1.418.025 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 45,455
19 PP2500257235 - Gel chăm sóc vết thương kẽm hyaluronat 0,1% 44,400,000 49.109.091 18.006.667 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 577,200
20 PP2500257236 - Ống thông dạ dày có nắp các số 1,575,000 1.742.046 638.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 20,475
21 PP2500257237 - Giấy điện tim 6 cần 145x150-400P 7,350,000 8.129.546 2.980.834 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 95,550
22 PP2500257238 - Giấy ghi điện tâm đồ 210x140x200 tờ 678,300 750.241 275.089 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,818
23 PP2500257239 - Chỉ thị (test) hóa học dành cho tiệt khuẩn hơi nước(02 thông số) 12,375,000 13.687.500 5.018.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 160,875
24 PP2500257240 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HBeAb 451,500 499.387 183.109 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,870
25 PP2500257241 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HBcAb 451,500 499.387 183.109 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,870
26 PP2500257242 - Ống nối chữ T 1,737,750 1.922.057 704.755 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 22,591
27 PP2500257243 - Miếng cầm máu mũi 3,500,000 3.871.213 1.419.445 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 45,500
28 PP2500257244 - Que thử thai 3,150,000 3.484.091 1.277.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 40,950
29 PP2500257245 - Dung dịch phun sương khử khuẩn không khí - bề mặt 94,750,000 104.799.243 38.426.389 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,231,750
30 PP2500257246 - Cây thông nòng các số 225,000 248.864 91.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,925
31 PP2500257247 - Kim chích hậu cầu 26G 80,000 88.485 32.445 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,040
32 PP2500257248 - Mask gây mê số 4 1,050,000 1.161.364 425.834 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,650
33 PP2500257249 - Dây điện máy châm cứu 13,200,000 14.600.000 5.353.334 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 171,600
34 PP2500257250 - Miếng dán điện cực 6,875,000 7.604.167 2.788.195 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 89,375
35 PP2500257251 - Dung dịch Lugol 5% 500ml 4,750,000 5.253.788 1.926.389 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 61,750
36 PP2500257252 - Que test Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 16,538,400 18.292.473 6.707.240 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 215,000
37 PP2500257253 - Ống nối dây máy thở cao tần, đa hướng 975,000 1.078.410 395.417 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 12,675
38 PP2500257254 - Test đo khí máu động mạch 190,000,000 210.151.516 77.055.556 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,470,000
39 PP2500257255 - Miếng lưới thoát vị 10*15cm 100,800,000 111.490.910 40.880.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,310,400
40 PP2500257256 - Miếng lưới thoát vị 6*11cm 259,820,000 287.376.667 105.371.445 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,377,660
41 PP2500257257 - Ống dẫn lưu qua da có khóa 44,000,000 48.666.667 17.844.445 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 572,000
42 PP2500257258 - Dụng cuphẩu thuật trĩbằng phương pháp Longo 1,005,000,000 1.111.590.910 407.583.334 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,065,000
43 PP2500257259 - Dao mổ số 11 12,600,000 13.936.364 5.110.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 163,800
44 PP2500257260 - Dao mổ số 12 126,000 139.364 51.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,638
45 PP2500257261 - Dao mổ số 15 10,080,000 11.149.091 4.088.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 131,040
46 PP2500257262 - Dao mổ số 20 1,260,000 1.393.637 511.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 16,380
Băng mắt trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500257217
Giá từng phần lô 2,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.866.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.051.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,696
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500257218
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.850
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,733
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500257219
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.834
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,290
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Lưỡi đèn soi đặt nội khíquản Số 3
Mã phần lô PP2500257220
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.121.213
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.111.112
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản số 4
Mã phần lô PP2500257221
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.606.061
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.555.556
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Cầm máu
Mã phần lô PP2500257222
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.848.485
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.244.445
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500257223
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.917
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Chốt
Mã phần lô PP2500257224
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Cone Phụ B
Mã phần lô PP2500257225
Giá từng phần lô 49,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.391.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.943.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,288
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Mũi khoan kim cương các số
Mã phần lô PP2500257226
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.236.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.786.667
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Mũi mài nhựa
Mã phần lô PP2500257227
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.769.697
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.889
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Thạch cao Planet
Mã phần lô PP2500257228
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.676.667
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Tẩy trắng răng
Mã phần lô PP2500257229
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.873.667
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,060
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Thạch cao trắng
Mã phần lô PP2500257230
Giá từng phần lô 5,079,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.618.678
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.060.182
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,039
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Erycloneanti Human Globulin(AHG)
Mã phần lô PP2500257231
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.207.576
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.112
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Dao phẫu thuật mắt 15 độ
Mã phần lô PP2500257232
Giá từng phần lô 11,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.891.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.726.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,515
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Đầu cắt dịch kính
Mã phần lô PP2500257233
Giá từng phần lô 8,466,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.364.878
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.433.789
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,070
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Vòng căn bao
Mã phần lô PP2500257234
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.867.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.418.025
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,455
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Gel chăm sóc vết thương kẽm hyaluronat 0,1%
Mã phần lô PP2500257235
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.006.667
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Ống thông dạ dày có nắp các số
Mã phần lô PP2500257236
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.742.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Giấy điện tim 6 cần 145x150-400P
Mã phần lô PP2500257237
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.129.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.980.834
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,550
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Giấy ghi điện tâm đồ 210x140x200 tờ
Mã phần lô PP2500257238
Giá từng phần lô 678,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.241
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.089
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,818
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Chỉ thị (test) hóa học dành cho tiệt khuẩn hơi nước(02 thông số)
Mã phần lô PP2500257239
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,875
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HBeAb
Mã phần lô PP2500257240
Giá từng phần lô 451,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.109
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,870
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HBcAb
Mã phần lô PP2500257241
Giá từng phần lô 451,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.109
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,870
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Ống nối chữ T
Mã phần lô PP2500257242
Giá từng phần lô 1,737,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 704.755
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,591
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500257243
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.871.213
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.419.445
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Que thử thai
Mã phần lô PP2500257244
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.484.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Dung dịch phun sương khử khuẩn không khí - bề mặt
Mã phần lô PP2500257245
Giá từng phần lô 94,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.799.243
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.426.389
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,231,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Cây thông nòng các số
Mã phần lô PP2500257246
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Kim chích hậu cầu 26G
Mã phần lô PP2500257247
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.485
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.445
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Mask gây mê số 4
Mã phần lô PP2500257248
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.834
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Dây điện máy châm cứu
Mã phần lô PP2500257249
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.353.334
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2500257250
Giá từng phần lô 6,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.604.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.788.195
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,375
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Dung dịch Lugol 5% 500ml
Mã phần lô PP2500257251
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.253.788
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.926.389
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Que test Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2500257252
Giá từng phần lô 16,538,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.292.473
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.707.240
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Ống nối dây máy thở cao tần, đa hướng
Mã phần lô PP2500257253
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.417
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,675
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Test đo khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500257254
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.151.516
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.055.556
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Miếng lưới thoát vị 10*15cm
Mã phần lô PP2500257255
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.490.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Miếng lưới thoát vị 6*11cm
Mã phần lô PP2500257256
Giá từng phần lô 259,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.376.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.371.445
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,377,660
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Ống dẫn lưu qua da có khóa
Mã phần lô PP2500257257
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.844.445
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Dụng cuphẩu thuật trĩbằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500257258
Giá từng phần lô 1,005,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.583.334
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,065,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Dao mổ số 11
Mã phần lô PP2500257259
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.936.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Dao mổ số 12
Mã phần lô PP2500257260
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Dao mổ số 15
Mã phần lô PP2500257261
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.149.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,040
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Dao mổ số 20
Mã phần lô PP2500257262
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.393.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 450 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->