Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế chung, hóa chất (gồm 29 phần riêng biệt)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400291026-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Hải Phòng
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Hải Phòng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế chung, hóa chất (gồm 29 phần riêng biệt)
Số hiệu KHLCNT PL2400147094
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 468,235,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400123523 - Phần 1. Dao chọc tiền phòng 15 độ 63,500,000 952,000
2 PP2400123524 - Phần 2. Dao phẫu thuật Phaco các cỡ (2.2; 2.8; 3.0) 115,000,000 1,725,000
3 PP2400123525 - Phần 3. Chỉ khâu không tiêu Nylon 10.0 85,000,000 1,275,000
4 PP2400123526 - Phần 4. Chỉ khâu không tiêu 7.0 16,500,000 247,000
5 PP2400123527 - Phần 5. Chỉ khâu tiêu chậm 7.0 4,200,000 63,000
6 PP2400123528 - Phần 6. Chỉ khâu tiêu chậm 6.0 4,800,000 72,000
7 PP2400123529 - Phần 7. Chỉ khâu tiêu chậm 5.0 4,800,000 72,000
8 PP2400123530 - Phần 8. Bông y tế 18,000,000 270,000
9 PP2400123531 - Phần 9. Băng dính cá nhân 2,235,000 33,000
10 PP2400123532 - Phần 10. Băng keo lụa cuộn 11,500,000 172,000
11 PP2400123533 - Phần 11. Ống nghiệm nhựa không nắp 1,470,000 22,000
12 PP2400123534 - Phần 12. Ống lưu mẫu xét nghiệm sample cup cho máy Hitachi 2,970,000 44,000
13 PP2400123535 - Phần 13. Hộp an toàn 1,650,000 24,000
14 PP2400123536 - Phần 14. Kim luồn tĩnh mạch 336,000 5,000
15 PP2400123537 - Phần 15. Giấy in nhiệt 650,000 9,000
16 PP2400123538 - Phần 16. Khẩu trang y tế 7,000,000 105,000
17 PP2400123539 - Phần 17. Áo phẫu thuật 1,400,000 21,000
18 PP2400123540 - Phần 18. Lưỡi dao mổ các số 378,000 5,000
19 PP2400123541 - Phần 19. Gạc hút y tế 8,820,000 132,000
20 PP2400123542 - Phần 20. Silicon bọc đầu típ phaco 19,000,000 285,000
21 PP2400123543 - Phần 21. Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 5,500,000 82,000
22 PP2400123544 - Phần 22. Ống nghiệm Heparin 3,780,000 56,000
23 PP2400123545 - Phần 23. Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẫu thuật 7,450,000 111,000
24 PP2400123546 - Phần 24. Glucose chạy máy xét nghiệm sinh hóa 8,380,000 125,000
25 PP2400123547 - Phần 25. Cồn 33,000,000 495,000
26 PP2400123548 - Phần 26. Que nhuộm giác mạc Fluorescein 1,750,000 26,000
27 PP2400123549 - Phần 27. Que thử nước tiểu 10 thông số 17,766,000 266,000
28 PP2400123550 - Phần 28. Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 15,900,000 238,000
29 PP2400123551 - Phần 29. Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế 5,500,000 82,000
Phần 1. Dao chọc tiền phòng 15 độ
Mã phần lô PP2400123523
Giá từng phần lô 63,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 952,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 2. Dao phẫu thuật Phaco các cỡ (2.2; 2.8; 3.0)
Mã phần lô PP2400123524
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 3. Chỉ khâu không tiêu Nylon 10.0
Mã phần lô PP2400123525
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 4. Chỉ khâu không tiêu 7.0
Mã phần lô PP2400123526
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 5. Chỉ khâu tiêu chậm 7.0
Mã phần lô PP2400123527
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 6. Chỉ khâu tiêu chậm 6.0
Mã phần lô PP2400123528
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 7. Chỉ khâu tiêu chậm 5.0
Mã phần lô PP2400123529
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 8. Bông y tế
Mã phần lô PP2400123530
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 9. Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2400123531
Giá từng phần lô 2,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 10. Băng keo lụa cuộn
Mã phần lô PP2400123532
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 11. Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2400123533
Giá từng phần lô 1,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 12. Ống lưu mẫu xét nghiệm sample cup cho máy Hitachi
Mã phần lô PP2400123534
Giá từng phần lô 2,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 13. Hộp an toàn
Mã phần lô PP2400123535
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 14. Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400123536
Giá từng phần lô 336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 15. Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2400123537
Giá từng phần lô 650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 16. Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2400123538
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 17. Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2400123539
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 18. Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2400123540
Giá từng phần lô 378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 19. Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2400123541
Giá từng phần lô 8,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 20. Silicon bọc đầu típ phaco
Mã phần lô PP2400123542
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 21. Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2400123543
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 22. Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2400123544
Giá từng phần lô 3,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 23. Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẫu thuật
Mã phần lô PP2400123545
Giá từng phần lô 7,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 24. Glucose chạy máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400123546
Giá từng phần lô 8,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 25. Cồn
Mã phần lô PP2400123547
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 26. Que nhuộm giác mạc Fluorescein
Mã phần lô PP2400123548
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 27. Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400123549
Giá từng phần lô 17,766,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 28. Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2400123550
Giá từng phần lô 15,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Phần 29. Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế
Mã phần lô PP2400123551
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 45 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->