Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa chấn thương chỉnh hình năm 2023 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300051918-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa chấn thương chỉnh hình năm 2023 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300029806
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 20,684,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 268.893.950 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300082955 - Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ 385,000,000 550.000.000 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 269.500.000 11,67
2 PP2300082956 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic chuôi phủ ha, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D tái tạo cấu trúc xương xốp, chỏm 32/36mm 880,000,000 1.257.142.857 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 616.000.000 1,67
3 PP2300082957 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm 28/32mm 3,408,000,000 4.868.571.429 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.385.600.000 10,00
4 PP2300082958 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on pe. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ ha, góc cổ chuôi 133/135/138 độ ổ cối công nghệ in 3d tái tạo cấu trúc xương xốp, chỏm ceramic 32/36mm 815,000,000 1.164.285.714 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 570.500.000 1,67
5 PP2300082959 - Bộ khớp háng bán phần bipolar có xi măng, chuôi bóng, góc cổ chuôi 135 độ 403,000,000 575.714.286 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 282.100.000 1,67
6 PP2300082960 - Bộ khớp háng bán phần bipolar không xi măng, chuôi phủ ha, góc cổ chuôi 133/135/138 độ 1,380,000,000 1.971.428.571 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 966.000.000 5,00
7 PP2300082961 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ 3,360,000,000 4.800.000.000 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.352.000.000 13,33
8 PP2300082962 - Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động 530,000,000 757.142.857 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 371.000.000 1,67
9 PP2300082963 - Đinh kítne đường kính các cỡ 230,000,000 328.571.429 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 161.000.000 383,33
10 PP2300082964 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 ỗ bắt vít các cỡ 1,625,000,000 2.321.428.571 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.137.500.000 41,67
11 PP2300082965 - Nẹp bản hẹp các cỡ 140,400,000 200.571.429 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.280.000 25,00
12 PP2300082966 - Nẹp bản nhỏ các cỡ 120,750,000 172.500.000 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.525.000 25,00
13 PP2300082967 - Nẹp bản rộng các cỡ 184,500,000 263.571.429 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 129.150.000 25,00
14 PP2300082968 - Nẹp chữ T 3 lỗ đầu dùng cho vít 3.5mm 36,000,000 51.428.571 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 8,33
15 PP2300082969 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan 53,000,000 75.714.286 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.100.000 1,67
16 PP2300082970 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các loại các cỡ 112,500,000 160.714.286 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750.000 2,50
17 PP2300082971 - Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ 750,000,000 1.071.428.571 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000.000 16,67
18 PP2300082972 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ 375,000,000 535.714.286 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 8,33
19 PP2300082973 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ 75,000,000 107.142.857 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 1,67
20 PP2300082974 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ 375,000,000 535.714.286 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 8,33
21 PP2300082975 - Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ, titan 252,000,000 360.000.000 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 176.400.000 5,00
22 PP2300082976 - Nẹp lòng máng các cỡ 31,500,000 45.000.000 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.050.000 15,00
23 PP2300082977 - Nẹp mắt xích các cỡ 48,000,000 68.571.429 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.600.000 6,67
24 PP2300082978 - Vít cố định mâm chày dây chằng chéo tự tiêu các cỡ 240,000,000 342.857.143 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 5,00
25 PP2300082979 - Vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ 60,000,000 85.714.286 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 25,00
26 PP2300082980 - Vít khóa 4,5; 5.0 các cỡ 30,000,000 42.857.143 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 10,00
27 PP2300082981 - Vít khóa 6.5 các cỡ 60,000,000 85.714.286 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 16,67
28 PP2300082982 - Vít khóa 7.5 các cỡ 520,000,000 742.857.143 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.000.000 108,33
29 PP2300082983 - Vít treo gân các cỡ 285,000,000 407.142.857 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.500.000 5,00
30 PP2300082984 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi các cỡ 420,000,000 600.000.000 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 294.000.000 100,00
31 PP2300082985 - Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ 40,000,000 57.142.857 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000.000 41,67
32 PP2300082986 - Vít xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm, các cỡ 126,500,000 180.714.286 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.550.000 91,67
33 PP2300082987 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ 214,000,000 305.714.286 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 149.800.000 333,33
34 PP2300082988 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ 468,000,000 668.571.429 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 327.600.000 666,67
35 PP2300082989 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài các loại các cỡ 112,500,000 160.714.286 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750.000 2,50
36 PP2300082990 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong các loại các cỡ 112,500,000 160.714.286 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.750.000 2,50
37 PP2300082991 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong trái, phải các cỡ 150,000,000 214.285.714 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 3,33
38 PP2300082992 - Vít xốp rỗng đường kính 7.0mm, ren 20 mm, các cữ 16,000,000 22.857.143 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.200.000 3,33
39 PP2300082993 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 175,000,000 250.000.000 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500.000 11,67
40 PP2300082994 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio kiểu đầu vuông cong 90 độ 665,000,000 950.000.000 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 465.500.000 11,67
41 PP2300082995 - Mũi khoan ngược 750,000,000 1.071.428.571 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000.000 25,00
42 PP2300082996 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi 260,000,000 371.428.571 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 182.000.000 3,33
43 PP2300082997 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày 320,000,000 457.142.857 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.000.000 3,33
44 PP2300082998 - Chỉ siêu bền 90,000,000 128.571.429 Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 8,33
Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300082955
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic chuôi phủ ha, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D tái tạo cấu trúc xương xốp, chỏm 32/36mm
Mã phần lô PP2300082956
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm 28/32mm
Mã phần lô PP2300082957
Giá từng phần lô 3,408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.385.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on pe. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ ha, góc cổ chuôi 133/135/138 độ ổ cối công nghệ in 3d tái tạo cấu trúc xương xốp, chỏm ceramic 32/36mm
Mã phần lô PP2300082958
Giá từng phần lô 815,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần bipolar có xi măng, chuôi bóng, góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2300082959
Giá từng phần lô 403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần bipolar không xi măng, chuôi phủ ha, góc cổ chuôi 133/135/138 độ
Mã phần lô PP2300082960
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ
Mã phần lô PP2300082961
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động
Mã phần lô PP2300082962
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đinh kítne đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300082963
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 ỗ bắt vít các cỡ
Mã phần lô PP2300082964
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.321.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300082965
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300082966
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2300082967
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp chữ T 3 lỗ đầu dùng cho vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300082968
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300082969
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300082970
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300082971
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300082972
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300082973
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300082974
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300082975
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp lòng máng các cỡ
Mã phần lô PP2300082976
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2300082977
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít cố định mâm chày dây chằng chéo tự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2300082978
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít khóa 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300082979
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít khóa 4,5; 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300082980
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít khóa 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300082981
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít khóa 7.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300082982
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít treo gân các cỡ
Mã phần lô PP2300082983
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300082984
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300082985
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300082986
Giá từng phần lô 126,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300082987
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300082988
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300082989
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300082990
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300082991
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít xốp rỗng đường kính 7.0mm, ren 20 mm, các cữ
Mã phần lô PP2300082992
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300082993
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio kiểu đầu vuông cong 90 độ
Mã phần lô PP2300082994
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan ngược
Mã phần lô PP2300082995
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,00
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
Mã phần lô PP2300082996
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
Mã phần lô PP2300082997
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300082998
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómã HS: 9021.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->