Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300101298-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300058143
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 58,506,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 760.586.125 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300178793 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 250,000,000 393.750.000 Hàng hóa có mã HS:9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 0.83
2 PP2300178794 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, thời gian hoạt động dài 212,500,000 334.687.500 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148.750.000 0.83
3 PP2300178795 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính 131,000,000 206.325.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.700.000 1.67
4 PP2300178796 - Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên 130,000,000 204.750.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000.000 41.67
5 PP2300178797 - Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng phủ Teflon cỡ 0.035'' và 0.038'' 58,500,000 92.137.500 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.950.000 4.17
6 PP2300178798 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ 41,000,000 64.575.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.700.000 16.67
7 PP2300178799 - Bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch 196,000,000 308.700.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 137.200.000 33.33
8 PP2300178800 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ 219,000,000 344.925.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 153.300.000 33.33
9 PP2300178801 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ 435,000,000 685.125.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 304.500.000 8.33
10 PP2300178802 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 438,000,000 689.850.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 306.600.000 16.67
11 PP2300178803 - Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít 975,000,000 1.535.625.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 682.500.000 21.67
12 PP2300178804 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Fulcrumplus, tất cả các cỡ 750,000,000 1.181.250.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000.000 16.67
13 PP2300178805 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon 637,500,000 1.004.062.500 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 446.250.000 14.17
14 PP2300178806 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ 720,000,000 1.134.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 504.000.000 16.67
15 PP2300178807 - Stent nong mạch vành Cobalt Chrome có phủ thuốc Sirolimus 2,040,000,000 3.213.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.428.000.000 10
16 PP2300178808 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,308,000,000 2.060.100.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 915.600.000 10
17 PP2300178809 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,800,000,000 2.835.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.260.000.000 13.33
18 PP2300178810 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm phủ lớp polymertự tiêu, các cỡ 2,880,000,000 4.536.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.016.000.000 13.33
19 PP2300178811 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,880,000,000 4.536.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.016.000.000 13.33
20 PP2300178812 - Khung giá đỡ động mạch vành (stent) phủ thuốc Everolimus 2,696,000,000 4.246.200.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.887.200.000 13.33
21 PP2300178813 - Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới 3,540,000,000 5.575.500.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.478.000.000 50
22 PP2300178814 - Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm 3,118,500,000 4.911.637.500 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.182.950.000 50
23 PP2300178815 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước 496,000,000 781.200.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 347.200.000 133.33
24 PP2300178816 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus áp thành trực tiếp (không polymer)các cỡ 2,568,000,000 4.044.600.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.797.600.000 10
25 PP2300178817 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu PlatinumChromium, bọc thuốc Everolimus 2,520,000,000 3.969.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.764.000.000 10
26 PP2300178818 - Ống thông hút huyết khối trực tiếp chiều dài tối đa 153cm 390,000,000 614.250.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000.000 8.33
27 PP2300178819 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khả năng khuếch tán ion kim loại 2,473,200,000 3.895.290.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.731.240.000 10
28 PP2300178820 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ 2,370,000,000 3.732.750.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.659.000.000 10
29 PP2300178821 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ Sirolimus 2,340,000,000 3.685.500.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.638.000.000 10
30 PP2300178822 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc zotalimus 2,651,400,000 4.175.955.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.855.980.000 10
31 PP2300178823 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, vòng stent bất đối xứng đảm bảo tăng độ linh hoạt lên đến 360 độ 870,000,000 1.370.250.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 609.000.000 0.5
32 PP2300178824 - Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, dạng thẳng hoặc thuôn dài, có độ chênh lệch đường kính giữa đầu gần và đầu xa lên đến 12mm 795,000,000 1.252.125.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 556.500.000 0.5
33 PP2300178825 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần 240,000,000 378.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 0.83
34 PP2300178826 - Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số 1,600,000,000 2.520.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.120.000.000 3.33
35 PP2300178827 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P)tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ 270,000,000 425.250.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000.000 0.17
36 PP2300178828 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên 390,000,000 614.250.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000.000 0.17
37 PP2300178829 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số 307,500,000 484.312.500 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 215.250.000 0.83
38 PP2300178830 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số 1,728,000,000 2.721.600.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.209.600.000 3.33
39 PP2300178831 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng loại nhỏ hỗ trợ theo dõi và báo cáo suy tim 275,000,000 433.125.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 192.500.000 0.17
40 PP2300178832 - Catheter(ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng 990,000,000 1.559.250.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 693.000.000 83.33
41 PP2300178833 - Catheterchụp động mạch vành 2 bên 192,000,000 302.400.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.400.000 66.67
42 PP2300178834 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục 920,000,000 1.449.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 644.000.000 66.67
43 PP2300178835 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 165,000,000 259.875.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.500.000 5
44 PP2300178836 - Bơm tiêm thuốc cản quang 48,000,000 75.600.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.600.000 166.67
45 PP2300178837 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập 624,000,000 982.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 436.800.000 200
46 PP2300178838 - Dây đo áp lực 65,000,000 102.375.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.500.000 166.67
47 PP2300178839 - Kim chọc động mạch đùi 11,600,000 18.270.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.120.000 33.33
48 PP2300178840 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 48,200,000 75.915.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.740.000 16.67
49 PP2300178841 - Catheter(ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp 48,300,000 76.072.500 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.810.000 16.67
50 PP2300178842 - Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ 12,000,000 18.900.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 0.83
51 PP2300178843 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái 920,000,000 1.449.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 644.000.000 66.67
52 PP2300178844 - Catheter(ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay 263,340,000 414.760.500 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 184.338.000 66.67
53 PP2300178845 - Dây dẫn đường catheter dài 260cm 17,640,000 27.783.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.348.000 5
54 PP2300178846 - Dây dẫn đường catheter dài 150cm 396,000,000 623.700.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 277.200.000 133.33
55 PP2300178847 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0 -> 6.0mm, dài 6-> 30mm 800,000,000 1.260.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 560.000.000 16.67
56 PP2300178848 - Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang 374,000,000 589.050.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 261.800.000 14.17
57 PP2300178849 - Bóng nong động mạch vành 768,125,000 1.209.796.875 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 537.687.500 20.83
58 PP2300178850 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có gắn dấu cản quang 520,000,000 819.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.000.000 16.67
59 PP2300178851 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ 690,000,000 1.086.750.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 483.000.000 16.67
60 PP2300178852 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng 586,500,000 923.737.500 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 410.550.000 14.17
61 PP2300178853 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ 671,500,000 1.057.612.500 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 470.050.000 14.17
62 PP2300178854 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 375,000,000 590.625.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 2.5
63 PP2300178855 - Bộ Sheath để thả dù đóng lỗ thông ống động mạch,thông liên thất, thông liên nhĩ 215,250,000 339.018.750 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.675.000 4.17
64 PP2300178856 - Dù đóng còn ống động mạch 343,830,000 541.532.250 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 240.681.000 2.5
65 PP2300178857 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI 440,000,000 693.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.000.000 1.67
66 PP2300178858 - Dây nối chữ y các cỡ 12,000,000 18.900.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 5
67 PP2300178859 - Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 16mm x 8mm x 50cm, tráng collagen 249,240,000 392.553.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.468.000 2.5
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300178793
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS:9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2300178794
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính
Mã phần lô PP2300178795
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông chụp động mạch vành cả hai bên
Mã phần lô PP2300178796
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng phủ Teflon cỡ 0.035'' và 0.038''
Mã phần lô PP2300178797
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.137.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300178798
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300178799
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300178800
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành cho lòng mạch nhỏ
Mã phần lô PP2300178801
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300178802
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch vành cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2300178803
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Fulcrumplus, tất cả các cỡ
Mã phần lô PP2300178804
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2300178805
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.004.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300178806
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent nong mạch vành Cobalt Chrome có phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300178807
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300178808
Giá từng phần lô 1,308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.060.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300178809
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm phủ lớp polymertự tiêu, các cỡ
Mã phần lô PP2300178810
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300178811
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ động mạch vành (stent) phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300178812
Giá từng phần lô 2,696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.246.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.887.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới
Mã phần lô PP2300178813
Giá từng phần lô 3,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.575.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông RF điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đầu phát nhiệt 0,5cm
Mã phần lô PP2300178814
Giá từng phần lô 3,118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.911.637.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.182.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước
Mã phần lô PP2300178815
Giá từng phần lô 496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus áp thành trực tiếp (không polymer)các cỡ
Mã phần lô PP2300178816
Giá từng phần lô 2,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.044.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.797.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu PlatinumChromium, bọc thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300178817
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông hút huyết khối trực tiếp chiều dài tối đa 153cm
Mã phần lô PP2300178818
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, ngăn khả năng khuếch tán ion kim loại
Mã phần lô PP2300178819
Giá từng phần lô 2,473,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.895.290.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.731.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép các cỡ
Mã phần lô PP2300178820
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.732.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ Sirolimus
Mã phần lô PP2300178821
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc zotalimus
Mã phần lô PP2300178822
Giá từng phần lô 2,651,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.175.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, vòng stent bất đối xứng đảm bảo tăng độ linh hoạt lên đến 360 độ
Mã phần lô PP2300178823
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.370.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Stent graft dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, dạng thẳng hoặc thuôn dài, có độ chênh lệch đường kính giữa đầu gần và đầu xa lên đến 12mm
Mã phần lô PP2300178824
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, tự động phát xung dự phòng khi cần
Mã phần lô PP2300178825
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300178826
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT-P)tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2300178827
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 2 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên
Mã phần lô PP2300178828
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300178829
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.312.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300178830
Giá từng phần lô 1,728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng loại nhỏ hỗ trợ theo dõi và báo cáo suy tim
Mã phần lô PP2300178831
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter(ống thông) trợ giúp can thiệp, lòng ống rộng
Mã phần lô PP2300178832
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheterchụp động mạch vành 2 bên
Mã phần lô PP2300178833
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, có tráng chất ái nước, dựa trên công nghệ nối đồng trục
Mã phần lô PP2300178834
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Mã phần lô PP2300178835
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300178836
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại chống gập
Mã phần lô PP2300178837
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2300178838
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim chọc động mạch đùi
Mã phần lô PP2300178839
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.270.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2300178840
Giá từng phần lô 48,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.915.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter(ống thông) chẩn đoán đầu mềm, 3 lớp
Mã phần lô PP2300178841
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.072.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300178842
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước đầu linh hoạt, dễ lái
Mã phần lô PP2300178843
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter(ống thông) chụp động mạch vành hai bên phải và trái đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300178844
Giá từng phần lô 263,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.760.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường catheter dài 260cm
Mã phần lô PP2300178845
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.783.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường catheter dài 150cm
Mã phần lô PP2300178846
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0 -> 6.0mm, dài 6-> 30mm
Mã phần lô PP2300178847
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường không phủ thuốc biên dạng thấp có gắn cản quang
Mã phần lô PP2300178848
Giá từng phần lô 374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300178849
Giá từng phần lô 768,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.796.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.83
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao có gắn dấu cản quang
Mã phần lô PP2300178850
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao đầu vào thiết diện nhỏ
Mã phần lô PP2300178851
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường có lái hướng
Mã phần lô PP2300178852
Giá từng phần lô 586,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.737.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường có khả năng tăng lực đẩy, chống xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2300178853
Giá từng phần lô 671,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.612.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300178854
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Sheath để thả dù đóng lỗ thông ống động mạch,thông liên thất, thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300178855
Giá từng phần lô 215,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.018.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300178856
Giá từng phần lô 343,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.532.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI
Mã phần lô PP2300178857
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây nối chữ y các cỡ
Mã phần lô PP2300178858
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 16mm x 8mm x 50cm, tráng collagen
Mã phần lô PP2300178859
Giá từng phần lô 249,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.553.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->