Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 của Bệnh viện Trẻ em

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400497692-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRẺ EM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TRẺ EM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 của Bệnh viện Trẻ em
Số hiệu KHLCNT PL2400257429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 5,957,527,528 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400446587 - Phần 1. Bông hút 66,000,000 990,000
2 PP2400446588 - Phần 2. Ống nghiệm Heparin lithium 92,988,000 1,394,000
3 PP2400446589 - Phần 3. Chỉ tiêu đa sợi tổng hợp Polyglactin 910 số 4/0 106,035,048 1,590,000
4 PP2400446590 - Phần 4. Chỉ tiêu đa sợi tổng hợp Polyglactin 910 số 5/0 104,199,480 1,562,000
5 PP2400446591 - Phần 5. Gạc hút y tế 172,200,000 2,583,000
6 PP2400446592 - Phần 6. Băng keo lụa 2,5cmx5m 665,280,000 9,979,000
7 PP2400446593 - Phần 7. Đầu dò mổ amiđan và nạo VA 1,527,250,000 22,908,000
8 PP2400446594 - Phần 8. Đầu đo huyết áp xâm lấn 1 đường 89,700,000 1,345,000
9 PP2400446595 - Phần 9. Phim khô laser cỡ 20x25cm 1,120,500,000 16,807,000
10 PP2400446596 - Phần 10. Phim nhiệt khô cỡ 35x43 cm 1,005,000,000 15,075,000
11 PP2400446597 - Phần 11. Giấy in ảnh siêu âm màu 273,750,000 4,106,000
12 PP2400446598 - Phần 12. Dụng cụ cắt bao quy đầu 154,350,000 2,315,000
13 PP2400446599 - Phần 13. Dụng cụ mở đường vào mạch máu các cỡ 12,600,000 189,000
14 PP2400446600 - Phần 14. Ống thông chụp chẩn đoán dạng Pigtail 13,000,000 195,000
15 PP2400446601 - Phần 15. Ống thông chụp chẩn đoán dạng Judkins Right/ Judkins Left/ Multipurpose 13,000,000 195,000
16 PP2400446602 - Phần 16. Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 22,050,000 330,000
17 PP2400446603 - Phần 17. Dây dẫn đường Hydrophilic chiều dài 150 6,750,000 101,000
18 PP2400446604 - Phần 18. Dây nối áp lực cao 1,125,000 16,000
19 PP2400446605 - Phần 19. Bộthảdùvà Dù đóng còn ống động mạch 269,200,000 4,038,000
20 PP2400446606 - Phần 20. Bộthảdùvà Duđóng ống động mạch loại 2 cánh 242,550,000 3,638,000
Phần 1. Bông hút
Mã phần lô PP2400446587
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 2. Ống nghiệm Heparin lithium
Mã phần lô PP2400446588
Giá từng phần lô 92,988,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 3. Chỉ tiêu đa sợi tổng hợp Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2400446589
Giá từng phần lô 106,035,048
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 4. Chỉ tiêu đa sợi tổng hợp Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2400446590
Giá từng phần lô 104,199,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,562,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 5. Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2400446591
Giá từng phần lô 172,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,583,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 6. Băng keo lụa 2,5cmx5m
Mã phần lô PP2400446592
Giá từng phần lô 665,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,979,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 7. Đầu dò mổ amiđan và nạo VA
Mã phần lô PP2400446593
Giá từng phần lô 1,527,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,908,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 8. Đầu đo huyết áp xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2400446594
Giá từng phần lô 89,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,345,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 9. Phim khô laser cỡ 20x25cm
Mã phần lô PP2400446595
Giá từng phần lô 1,120,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,807,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 10. Phim nhiệt khô cỡ 35x43 cm
Mã phần lô PP2400446596
Giá từng phần lô 1,005,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 11. Giấy in ảnh siêu âm màu
Mã phần lô PP2400446597
Giá từng phần lô 273,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,106,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 12. Dụng cụ cắt bao quy đầu
Mã phần lô PP2400446598
Giá từng phần lô 154,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 13. Dụng cụ mở đường vào mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2400446599
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 14. Ống thông chụp chẩn đoán dạng Pigtail
Mã phần lô PP2400446600
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 15. Ống thông chụp chẩn đoán dạng Judkins Right/ Judkins Left/ Multipurpose
Mã phần lô PP2400446601
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 16. Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2400446602
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 17. Dây dẫn đường Hydrophilic chiều dài 150
Mã phần lô PP2400446603
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 18. Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2400446604
Giá từng phần lô 1,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 19. Bộthảdùvà Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2400446605
Giá từng phần lô 269,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,038,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Phần 20. Bộthảdùvà Duđóng ống động mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2400446606
Giá từng phần lô 242,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,638,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->