Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300353378-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN MẮT THÁI BÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN MẮT THÁI BÌNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300234011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 29,205,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350.470.512 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300468522 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 2,430,000,000 3.471.428.571 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 1.701.000.000 165
2 PP2300468523 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 2,500,000,000 3.571.428.571 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 1.750.000.000 165
3 PP2300468524 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 2,500,000,000 3.571.428.571 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 1.750.000.000 165
4 PP2300468525 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 2,100,000,000 3.000.000.000 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 1.470.000.000 165
5 PP2300468526 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 2,430,000,000 3.471.428.571 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 1.701.000.000 165
6 PP2300468527 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 2,600,000,000 3.714.285.714 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 1.820.000.000 165
7 PP2300468528 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 2,595,000,000 3.707.142.857 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 1.816.500.000 165
8 PP2300468529 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, hai tiêu cự 5,250,000,000 7.500.000.000 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 3.675.000.000 83
9 PP2300468530 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, hai tiêu cự 5,750,000,000 8.214.285.714 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 4.025.000.000 83
10 PP2300468531 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2% 240,000,000 342.857.143 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 168.000.000 494
11 PP2300468532 - Thuốc nhuộm bao 33,000,000 47.142.857 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 23.100.000 50
12 PP2300468533 - Dao mổ 2,2-3,2mm 134,400,000 192.000.000 9018 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 94.080.000 165
13 PP2300468534 - Dao thẳng, góc 15 độ 84,000,000 120.000.000 9018 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 58.800.000 165
14 PP2300468535 - Lưỡi dao mổ các số 500,000 714.286 9018 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 350.000 83
15 PP2300468536 - Chỉ treo thủy tinh thể nhân tạo 6,804,000 9.720.000 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 4.762.800 6
16 PP2300468537 - Chỉ khâu nhãn khoa 10/0 72,000,000 102.857.143 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 50.400.000 79
17 PP2300468538 - Chỉ khâu nhãn khoa 10/0 55,200,000 78.857.143 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 38.640.000 79
18 PP2300468539 - Chỉ không tan đơn sợi số 5/0 8,640,000 12.342.857 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 6.048.000 8
19 PP2300468540 - Chỉ tiêu 5/0 17,280,000 24.685.714 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 12.096.000 12
20 PP2300468541 - Chỉ không tiêu 6/0 19,800,000 28.285.714 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 13.860.000 20
21 PP2300468542 - Chỉ tiêu 6/0 11,520,000 16.457.143 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 8.064.000 8
22 PP2300468543 - Chỉ không tiêu 7/0 7,920,000 11.314.286 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 5.544.000 8
23 PP2300468544 - Chỉ tiêu 7/0 14,400,000 20.571.429 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 10.080.000 10
24 PP2300468545 - Giấy điện tim 6 cần không có dòng kẻ 18,000,000 25.714.286 4810 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 12.600.000 99
25 PP2300468546 - Giấy in nhiệt 11cm 4,500,000 6.428.571 4810 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 3.150.000 83
26 PP2300468547 - Giấy siêu âm 26,000,000 37.142.857 4810 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 18.200.000 33
27 PP2300468548 - Kim chích máu 2,000,000 2.857.143 9018 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 1.400.000 1644
28 PP2300468549 - Bông thấm nước 33,750,000 48.214.286 3005 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 23.625.000 25
29 PP2300468550 - Khí oxy (10 lít/bình) 1,100,000 1.571.429 2804 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 770.000 33
30 PP2300468551 - Lam Kính 3,050,000 4.357.143 7017 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 2.135.000 1644
31 PP2300468552 - Đầu côn vàng 1,200,000 1.714.286 3926 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 840.000 3288
32 PP2300468553 - Đầu côn xanh 500,000 714.286 3926 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 350.000 822
33 PP2300468554 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 1,512,000 2.160.000 3822 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 1.058.400 2
34 PP2300468555 - Kim lấy thuốc G18 4,000,000 5.714.286 9018 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 2.800.000 1644
35 PP2300468556 - Bóng đèn 12V/4.2A (12V. 50W) dùng cho máy sinh hiển vi 219,800,000 314.000.000 8539 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 153.860.000 17
36 PP2300468557 - Cassette 30,000,000 42.857.143 3701 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa 21.000.000 1
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300468522
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300468523
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300468524
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300468525
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300468526
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300468527
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300468528
Giá từng phần lô 2,595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.707.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.816.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, hai tiêu cự
Mã phần lô PP2300468529
Giá từng phần lô 5,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, hai tiêu cự
Mã phần lô PP2300468530
Giá từng phần lô 5,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2%
Mã phần lô PP2300468531
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2300468532
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ 2,2-3,2mm
Mã phần lô PP2300468533
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao thẳng, góc 15 độ
Mã phần lô PP2300468534
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300468535
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ treo thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300468536
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu nhãn khoa 10/0
Mã phần lô PP2300468537
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu nhãn khoa 10/0
Mã phần lô PP2300468538
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2300468539
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.342.857
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu 5/0
Mã phần lô PP2300468540
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.685.714
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu 6/0
Mã phần lô PP2300468541
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu 6/0
Mã phần lô PP2300468542
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.143
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu 7/0
Mã phần lô PP2300468543
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.314.286
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu 7/0
Mã phần lô PP2300468544
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần không có dòng kẻ
Mã phần lô PP2300468545
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 4810 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 11cm
Mã phần lô PP2300468546
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS) 4810 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300468547
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS) 4810 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300468548
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300468549
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí oxy (10 lít/bình)
Mã phần lô PP2300468550
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS) 2804 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam Kính
Mã phần lô PP2300468551
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.357.143
Mã hàng hóa (HS) 7017 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300468552
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300468553
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2300468554
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy thuốc G18
Mã phần lô PP2300468555
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn 12V/4.2A (12V. 50W) dùng cho máy sinh hiển vi
Mã phần lô PP2300468556
Giá từng phần lô 219,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8539 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette
Mã phần lô PP2300468557
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3701 hoặc tương tự về chủng loại hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->