Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2023 (thuộc quỹ BHYT thanh toán)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300066732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2023 (thuộc quỹ BHYT thanh toán) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300048848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 26,436,514,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 343.674.685 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 8 9 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300106354 - Chỉ Polyglycolic acid số 1 | 136,000,000 | 194.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.200.000 | 667 |
| 2 | PP2300106355 - Clip kim loại cầm máu đường tiêu hóa | 104,750,000 | 149.642.857 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.325.000 | 4212 |
| 3 | PP2300106356 - Bông gạc đắp vết thương 6x22cm vô trùng | 66,220,000 | 94.600.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.354.000 | 583313 |
| 4 | PP2300106357 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng | 1,750,000 | 2.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.225.000 | 833 |
| 5 | PP2300106358 - Kim chích máu | 2,700,000 | 3.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.890.000 | 250014 |
| 6 | PP2300106359 - Dây nối bơm tiêm điện | 47,000,000 | 67.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.900.000 | 833 |
| 7 | PP2300106360 - Khóa ba chạc có dây nối | 87,500,000 | 125.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.250.000 | 166715 |
| 8 | PP2300106361 - Ống nghiệm serum có nắp | 1,062,000 | 1.517.143 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 743.400 | 20016 |
| 9 | PP2300106362 - Ống chống đông Natricitrat | 57,200,000 | 81.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.040.000 | 10833 |
| 10 | PP2300106363 - Ống nghiện Eppendorf | 13,000,000 | 18.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.100.000 | 833317 |
| 11 | PP2300106364 - Canuyl mayo | 18,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 66718 |
| 12 | PP2300106365 - Canuyl mở khí quản các cỡ | 26,784,000 | 38.262.857 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.748.800 | 60 |
| 13 | PP2300106366 - Sonde Foley 3 nhánh cãc số | 12,300,000 | 17.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.610.000 | 5019 |
| 14 | PP2300106367 - Sonde Foley 2 nhánh các số | 135,000,000 | 192.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | 1500 |
| 15 | PP2300106368 - Sonde nelaton các cỡ | 1,664,000 | 2.377.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.164.800 | 5320 |
| 16 | PP2300106369 - Dây hút nhớt các cỡ | 112,000,000 | 160.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.400.000 | 666721 |
| 17 | PP2300106370 - Mask oxy | 50,000,000 | 71.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000.000 | 667 |
| 18 | PP2300106371 - Mask bóp bóng người lớn. trẻ em các cỡ | 1,560,000 | 2.228.571 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.092.000 | 722 |
| 19 | PP2300106372 - Găng tay xanh không bột | 3,960,000 | 5.657.143 | Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.772.000 | 33323 |
| 20 | PP2300106373 - Tuýp máu lắng | 17,500,000 | 25.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.250.000 | 833 |
| 21 | PP2300106374 - Cassettes đúc bệnh phẩm có nắp lỗ to | 18,750,000 | 26.785.714 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.125.000 | 125024 |
| 22 | PP2300106375 - Cassettes đúc bệnh phẩm có nắp lỗ nhỏ | 18,750,000 | 26.785.714 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.125.000 | 125025 |
| 23 | PP2300106376 - Dụng cụ cắt nối tự động dùng trong mổ mở, tương thích với băng ghim khâu có 3 hàng ghim mỗi bên | 142,800,000 | 204.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.960.000 | 4 |
| 24 | PP2300106377 - Băng ghim khâu cắt tự động dùng trong mổ mở, loại có 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 80mm | 684,000,000 | 977.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 478.800.000 | 6026 |
| 25 | PP2300106378 - Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ | 89,850,000 | 128.357.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.895.000 | 3 |
| 26 | PP2300106379 - Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mô mỏng và mô trung bình, các cỡ | 1,312,800,000 | 1.875.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 918.960.000 | 4027 |
| 27 | PP2300106380 - Băng ghim khâu cắt cong sử dụng trong cắt trực tràng thấp | 500,400,000 | 714.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 350.280.000 | 628 |
| 28 | PP2300106381 - Dụng cụ khâu cắt nối Ống tiêu hóa tự động tròn các cỡ | 191,100,000 | 273.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 133.770.000 | 4 |
| 29 | PP2300106382 - Trocar tiêu hóa các cỡ | 27,600,000 | 39.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.320.000 | 229 |
| 30 | PP2300106383 - Clip titan kẹp mạch máu các cỡ | 7,500,000 | 10.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.250.000 | 50 |
| 31 | PP2300106384 - Clip mạch máu polymer các cỡ | 55,000,000 | 78.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.500.000 | 16730 |
| 32 | PP2300106385 - Bơm tiêm cản quang 200 ml | 42,186,000 | 60.265.714 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.530.200 | 2631 |
| 33 | PP2300106386 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 32,000,000 | 45.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.400.000 | 2 |
| 34 | PP2300106387 - Kim sinh thiết các cỡ | 154,044,000 | 220.062.857 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 107.830.800 | 3332 |
| 35 | PP2300106388 - Sonde JJ | 160,000,000 | 228.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 112.000.000 | 83 |
| 36 | PP2300106389 - Mặt nạ cố định đầu vai ngực 5 điểm | 109,900,000 | 157.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 76.930.000 | 1233 |
| 37 | PP2300106390 - Mặt nạ cố định đầu-cổ (cố định 3 điểm) | 27,200,000 | 38.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.040.000 | 734 |
| 38 | PP2300106391 - Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0 | 108,000,000 | 154.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.600.000 | 480 |
| 39 | PP2300106392 - Chỉ tiêu tổng hợp số 3/0 | 218,880,000 | 312.685.714 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 153.216.000 | 96035 |
| 40 | PP2300106393 - Chỉ tiêu tổng hợp số 5/0 | 53,280,000 | 76.114.286 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.296.000 | 24036 |
| 41 | PP2300106394 - Băng Bột bó 10 X 2.7m | 75,600,000 | 108.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.920.000 | 1200 |
| 42 | PP2300106395 - Bóng đèn hồng ngoại | 1,980,000 | 2.828.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.386.000 | 337 |
| 43 | PP2300106396 - Khóa 3 chạc không dây nối | 31,500,000 | 45.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | 1500 |
| 44 | PP2300106397 - Kim chọc dò | 150,000,000 | 214.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | 100038 |
| 45 | PP2300106398 - Phim X Quang 20x25cm | 51,100,000 | 73.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.770.000 | 58339 |
| 46 | PP2300106399 - Phim X Quang 25x30cm | 3,570,000,000 | 5.100.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.499.000.000 | 28333 |
| 47 | PP2300106400 - Tăm bông lấy mẫu | 3,600,000 | 5.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.520.000 | 33340 |
| 48 | PP2300106401 - Tăm bông nha khoa vô trùng | 600,000 | 857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 420.000 | 167 |
| 49 | PP2300106402 - Đầu côn vàng | 6,300,000 | 9.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000 | 2500041 |
| 50 | PP2300106403 - Đầu côn xanh | 1,760,000 | 2.514.286 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.232.000 | 333342 |
| 51 | PP2300106404 - Lưỡi dao mổ các số | 20,000,000 | 28.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.000.000 | 3333 |
| 52 | PP2300106405 - Túi lấy máu 3 | 543,375,000 | 776.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 380.362.500 | 83343 |
| 53 | PP2300106406 - Ống nghiệm có chất chống đông (NaF) | 820,000 | 1.171.429 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 574.000 | 167 |
| 54 | PP2300106407 - Ông nghiệm có nắp | 14,400,000 | 20.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.080.000 | 600044 |
| 55 | PP2300106408 - Mũi khoan kim cương | 4,500,000 | 6.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.150.000 | 2545 |
| 56 | PP2300106409 - Sáp cầm máu xương | 7,680,000 | 10.971.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.376.000 | 50 |
| 57 | PP2300106410 - Bơm tiêm nhựa lml | 64,260,000 | 91.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.982.000 | 1500046 |
| 58 | PP2300106411 - Bơm tiêm nhụa 50mI | 179,760,000 | 256.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 125.832.000 | 6667 |
| 59 | PP2300106412 - Chỉ tiêu liền kim số 1 | 225,000,000 | 321.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 157.500.000 | 83347 |
| 60 | PP2300106413 - Buồng tiêm dưới da Polysite | 119,000,000 | 170.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 83.300.000 | 3 |
| 61 | PP2300106414 - Mặt nạ/ Lưới nhựa cố định bụng chậu | 66,400,000 | 94.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.480.000 | 748 |
| 62 | PP2300106415 - Mặt nạ/ Lưới nhựa cố định ngực | 94,900,000 | 135.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.430.000 | 1749 |
| 63 | PP2300106416 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, ngậm nước | 1,470,000,000 | 2.100.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.029.000.000 | 83 |
| 64 | PP2300106417 - Dao phẫu thuật mắt | 22,797,000 | 32.567.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.957.900 | 2650 |
| 65 | PP2300106418 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thề nhân tạo | 32,000,000 | 45.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.400.000 | 6751 |
| 66 | PP2300106419 - Dao mổ 15 độ | 10,557,000 | 15.081.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.389.900 | 26 |
| 67 | PP2300106420 - Chỉ không kim số 3/0 | 178,400,000 | 254.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 124.880.000 | 133352 |
| 68 | PP2300106421 - Chỉ số 3/0 | 6,195,450 | 8.850.643 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.336.815 | 8 |
| 69 | PP2300106422 - Chỉ số 4/0 | 6,376,250 | 9.108.929 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.463.375 | 853 |
| 70 | PP2300106423 - Gòn kg | 1,584,000 | 2.262.857 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.108.800 | 254 |
| 71 | PP2300106424 - Băng dính 2,5cmx5m (không hộp) | 240,000,000 | 342.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 4167 |
| 72 | PP2300106425 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc cho ăn | 73,000,000 | 104.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.100.000 | 333355 |
| 73 | PP2300106426 - Bông xốp cầm máu 5X8cm | 546,000 | 780.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 382.200 | 256 |
| 74 | PP2300106427 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng Gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng kích thước 70x50x10mm | 546,000 | 780.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 382.200 | 2 |
| 75 | PP2300106428 - Phim nha | 3,200,000 | 4.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.240.000 | 157 |
| 76 | PP2300106429 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo | 14,375,000 | 20.535.714 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.062.500 | 158 |
| 77 | PP2300106430 - Đai cổ cứng | 26,617,500 | 38.025.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.632.250 | 50 |
| 78 | PP2300106431 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp sợi bện số 4/0 | 548,145,000 | 783.064.286 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 383.701.500 | 108359 |
| 79 | PP2300106432 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 320,400,000 | 457.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.280.000 | 4000 |
| 80 | PP2300106433 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ ML | 35,910,000 | 51.300.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.137.000 | 20060 |
| 81 | PP2300106434 - Băng cá nhân | 4,900,000 | 7.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.430.000 | 333361 |
| 82 | PP2300106435 - Miếng cầm máu mũi | 38,540,000 | 55.057.143 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.978.000 | 78 |
| 83 | PP2300106436 - Băng bột bó 15 x 2,7 | 87,000,000 | 124.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.900.000 | 100062 |
| 84 | PP2300106437 - Kim cánh bướm các số | 55,000,000 | 78.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.500.000 | 8333 |
| 85 | PP2300106438 - Băng thun 10cm x 4,5m | 132,000,000 | 188.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 92.400.000 | 183363 |
| 86 | PP2300106439 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo, tương thích với các loại máy (2 trong 1) | 522,000,000 | 745.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 365.400.000 | 150064 |
| 87 | PP2300106440 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 12 lớp, vô trùng | 47,280,000 | 67.542.857 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.096.000 | 10000 |
| 88 | PP2300106441 - Quả lọc thận nhân tạo | 1,590,000,000 | 2.271.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.113.000.000 | 83365 |
| 89 | PP2300106442 - Kim lấy thuốc các số | 149,500,000 | 213.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 104.650.000 | 8333366 |
| 90 | PP2300106443 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 16G, 18G, 20G, 22G , 24G | 336,000,000 | 480.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 235.200.000 | 20000 |
| 91 | PP2300106444 - Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo 16G, 17G | 451,500,000 | 645.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 316.050.000 | 1166767 |
| 92 | PP2300106445 - Kim châm cứu các loại, các cỡ | 31,050,000 | 44.357.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.735.000 | 15000 |
| 93 | PP2300106446 - Dây truyền dịch | 2,075,000,000 | 2.964.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.452.500.000 | 8333368 |
| 94 | PP2300106447 - Dây truyền máu, loại chất lượng cao | 116,350,000 | 166.214.286 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.445.000 | 216769 |
| 95 | PP2300106448 - Ống đặt nội khí quản 1 lần các số có bóng chèn | 111,600,000 | 159.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.120.000 | 1500 |
| 96 | PP2300106449 - Dây thở oxy | 71,250,000 | 101.785.714 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.875.000 | 250070 |
| 97 | PP2300106450 - Sonde cho ăn các số | 44,500,000 | 63.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.150.000 | 166771 |
| 98 | PP2300106451 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 186,000,000 | 265.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.200.000 | 100 |
| 99 | PP2300106452 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh thẳng, cong cỡ 12FR, 14 FR, dài 15- 20 cm | 81,250,000 | 116.071.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.875.000 | 4272 |
| 100 | PP2300106453 - Kim khâu các loại, các cỡ | 11,500,000 | 16.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.050.000 | 166773 |
| 101 | PP2300106454 - Chỉ khâu không tiêu Polypropyl ene, các số: 1/0; 2/0; 3/0; 4/0; 5/0; 6/0 | 340,000,000 | 485.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 238.000.000 | 1667 |
| 102 | PP2300106455 - Chỉ Catgut chromic các số | 10,080,000 | 14.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.056.000 | 6074 |
| 103 | PP2300106456 - Chỉ thép liền kim các số | 40,150,000 | 57.357.143 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.105.000 | 92 |
| 104 | PP2300106457 - Tay dao điện | 19,000,000 | 27.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.300.000 | 8375 |
| 105 | PP2300106458 - Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 10 x 15 cm | 16,200,000 | 23.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.340.000 | 576 |
| 106 | PP2300106459 - Mask khí dung | 1,800,000 | 2.571.429 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.260.000 | 25 |
| 107 | PP2300106460 - Filter lọc khuẩn máy thở gây mê | 72,000,000 | 102.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.400.000 | 50077 |
| 108 | PP2300106461 - Túi máu đơn | 240,000,000 | 342.857.143 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 100078 |
| 109 | PP2300106462 - Ống nghiệm Natri citrate chân không 3,2% | 62,500,000 | 89.285.714 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.750.000 | 8333 |
| 110 | PP2300106463 - Túi đựng nước tiểu 2000ml | 75,000,000 | 107.142.857 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.500.000 | 250079 |
| 111 | PP2300106464 - Phim khô y tế cỡ 14x17 inch (35 X 43 cm) | 5,527,500,000 | 7.896.428.571 | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.869.250.000 | 25000 |
| 112 | PP2300106465 - Quả lọc thận nhân tạo | 714,000,000 | 1.020.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 499.800.000 | 41780 |
| 113 | PP2300106466 - Băng cuộn 2,5m X 7cm | 30,870,000 | 44.100.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.609.000 | 700081 |
| 114 | PP2300106467 - Dây dẫn lưu silicon vô trùng | 37,600,000 | 53.714.286 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.320.000 | 667 |
| 115 | PP2300106468 - Lọ đựng bệnh phẩm 50ml có nhãn chưa tiệt trùng | 9,450,000 | 13.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.615.000 | 83382 |
| 116 | PP2300106469 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 24,970,000 | 35.671.429 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.479.000 | 1783 |
Chỉ Polyglycolic acid số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300106354 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với 1trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Clip kim loại cầm máu đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300106355 |
| Giá từng phần lô | 104,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4212 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao 2hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương 6x22cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300106356 |
| Giá từng phần lô | 66,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp 3cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300106357 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong 4vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300106358 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ 5(email hoặc điện thoại) |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300106359 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc 6điện thoại) |
Khóa ba chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300106360 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)7 |
Ống nghiệm serum có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300106361 |
| Giá từng phần lô | 1,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.517.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 743.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống chống đông Natricitrat |
|
| Mã phần lô | PP2300106362 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc 8kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống nghiện Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2300106363 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 9được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Canuyl mayo |
|
| Mã phần lô | PP2300106364 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 10hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Canuyl mở khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106365 |
| Giá từng phần lô | 26,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.262.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.748.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của 11bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde Foley 3 nhánh cãc số |
|
| Mã phần lô | PP2300106366 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5019 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 12với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300106367 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 13hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde nelaton các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106368 |
| Giá từng phần lô | 1,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.377.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.164.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng 14gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây hút nhớt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106369 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666721 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 15trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mask oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300106370 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 16giờ (email hoặc điện thoại) |
Mask bóp bóng người lớn. trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106371 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 722 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email 17hoặc điện thoại) |
Găng tay xanh không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300106372 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33323 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 18thoại) |
Tuýp máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300106373 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cassettes đúc bệnh phẩm có nắp lỗ to |
|
| Mã phần lô | PP2300106374 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 19ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cassettes đúc bệnh phẩm có nắp lỗ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300106375 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc 20kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ cắt nối tự động dùng trong mổ mở, tương thích với băng ghim khâu có 3 hàng ghim mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2300106376 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 21được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng ghim khâu cắt tự động dùng trong mổ mở, loại có 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300106377 |
| Giá từng phần lô | 684,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 977.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6026 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 22hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106378 |
| Giá từng phần lô | 89,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của 23bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mô mỏng và mô trung bình, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106379 |
| Giá từng phần lô | 1,312,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 24với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng ghim khâu cắt cong sử dụng trong cắt trực tràng thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300106380 |
| Giá từng phần lô | 500,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 628 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 25hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nối Ống tiêu hóa tự động tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106381 |
| Giá từng phần lô | 191,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng 26gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Trocar tiêu hóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106382 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 229 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 27trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Clip titan kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106383 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 28giờ (email hoặc điện thoại) |
Clip mạch máu polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106384 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email 29hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm cản quang 200 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300106385 |
| Giá từng phần lô | 42,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.265.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.530.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 30thoại) |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300106386 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106387 |
| Giá từng phần lô | 154,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.062.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.830.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 31ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300106388 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc 32kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mặt nạ cố định đầu vai ngực 5 điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300106389 |
| Giá từng phần lô | 109,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 33được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mặt nạ cố định đầu-cổ (cố định 3 điểm) |
|
| Mã phần lô | PP2300106390 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 34hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300106391 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của 35bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300106392 |
| Giá từng phần lô | 218,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 36với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300106393 |
| Giá từng phần lô | 53,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 37hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng Bột bó 10 X 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300106394 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng 38gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300106395 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 337 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 39trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khóa 3 chạc không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300106396 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 40giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim chọc dò |
|
| Mã phần lô | PP2300106397 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email 41hoặc điện thoại) |
Phim X Quang 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106398 |
| Giá từng phần lô | 51,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 42thoại) |
Phim X Quang 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106399 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tăm bông lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300106400 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 43ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tăm bông nha khoa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300106401 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc 44kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300106402 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 45được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300106403 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 46hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300106404 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của 47bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi lấy máu 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300106405 |
| Giá từng phần lô | 543,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 48với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm có chất chống đông (NaF) |
|
| Mã phần lô | PP2300106406 |
| Giá từng phần lô | 820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 49hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ông nghiệm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300106407 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600044 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng 50gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300106408 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 51trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300106409 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 52giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm nhựa lml |
|
| Mã phần lô | PP2300106410 |
| Giá từng phần lô | 64,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.982.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500046 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email 53hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm nhụa 50mI |
|
| Mã phần lô | PP2300106411 |
| Giá từng phần lô | 179,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 54thoại) |
Chỉ tiêu liền kim số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300106412 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83347 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Buồng tiêm dưới da Polysite |
|
| Mã phần lô | PP2300106413 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 55ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mặt nạ/ Lưới nhựa cố định bụng chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300106414 |
| Giá từng phần lô | 66,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 748 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc 56kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mặt nạ/ Lưới nhựa cố định ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300106415 |
| Giá từng phần lô | 94,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1749 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 57được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300106416 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 58hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dao phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300106417 |
| Giá từng phần lô | 22,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.567.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.957.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của 59bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thề nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300106418 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 60với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dao mổ 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300106419 |
| Giá từng phần lô | 10,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.081.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.389.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 61hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không kim số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300106420 |
| Giá từng phần lô | 178,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng 62gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300106421 |
| Giá từng phần lô | 6,195,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.336.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 63trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300106422 |
| Giá từng phần lô | 6,376,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.108.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.463.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 64giờ (email hoặc điện thoại) |
Gòn kg |
|
| Mã phần lô | PP2300106423 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 254 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email 65hoặc điện thoại) |
Băng dính 2,5cmx5m (không hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2300106424 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 66thoại) |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300106425 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bông xốp cầm máu 5X8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106426 |
| Giá từng phần lô | 546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 256 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 67ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng Gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng kích thước 70x50x10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300106427 |
| Giá từng phần lô | 546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc 68kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim nha |
|
| Mã phần lô | PP2300106428 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 69được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300106429 |
| Giá từng phần lô | 14,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 70hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đai cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300106430 |
| Giá từng phần lô | 26,617,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.632.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của 71bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp sợi bện số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300106431 |
| Giá từng phần lô | 548,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.064.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.701.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108359 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 72với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106432 |
| Giá từng phần lô | 320,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 73hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ ML |
|
| Mã phần lô | PP2300106433 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng 74gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300106434 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333361 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 75trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300106435 |
| Giá từng phần lô | 38,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 76giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng bột bó 15 x 2,7 |
|
| Mã phần lô | PP2300106436 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100062 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email 77hoặc điện thoại) |
Kim cánh bướm các số |
|
| Mã phần lô | PP2300106437 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 78thoại) |
Băng thun 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300106438 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183363 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo, tương thích với các loại máy (2 trong 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300106439 |
| Giá từng phần lô | 522,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 79ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 12 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300106440 |
| Giá từng phần lô | 47,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc 80kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300106441 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 81được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300106442 |
| Giá từng phần lô | 149,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333366 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 82hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 16G, 18G, 20G, 22G , 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300106443 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của 83bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim cánh bướm chạy thận nhân tạo 16G, 17G |
|
| Mã phần lô | PP2300106444 |
| Giá từng phần lô | 451,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 84với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim châm cứu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106445 |
| Giá từng phần lô | 31,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 85hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300106446 |
| Giá từng phần lô | 2,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.452.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng 86gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây truyền máu, loại chất lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300106447 |
| Giá từng phần lô | 116,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216769 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 87trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống đặt nội khí quản 1 lần các số có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2300106448 |
| Giá từng phần lô | 111,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 88giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300106449 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email 89hoặc điện thoại) |
Sonde cho ăn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300106450 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166771 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 90thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300106451 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh thẳng, cong cỡ 12FR, 14 FR, dài 15- 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106452 |
| Giá từng phần lô | 81,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 91ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim khâu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300106453 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166773 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc 92kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu không tiêu Polypropyl ene, các số: 1/0; 2/0; 3/0; 4/0; 5/0; 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300106454 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 93được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Catgut chromic các số |
|
| Mã phần lô | PP2300106455 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6074 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 94hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ thép liền kim các số |
|
| Mã phần lô | PP2300106456 |
| Giá từng phần lô | 40,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của 95bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tay dao điện |
|
| Mã phần lô | PP2300106457 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 96với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 10 x 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106458 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 97hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mask khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300106459 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng 98gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Filter lọc khuẩn máy thở gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300106460 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50077 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 99trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300106461 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100078 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 100giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm Natri citrate chân không 3,2% |
|
| Mã phần lô | PP2300106462 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email 101hoặc điện thoại) |
Túi đựng nước tiểu 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300106463 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250079 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 102thoại) |
Phim khô y tế cỡ 14x17 inch (35 X 43 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300106464 |
| Giá từng phần lô | 5,527,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.896.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.869.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300106465 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 103ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng cuộn 2,5m X 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300106466 |
| Giá từng phần lô | 30,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700081 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc 104kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn lưu silicon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300106467 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 105được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lọ đựng bệnh phẩm 50ml có nhãn chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300106468 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 106hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300106469 |
| Giá từng phần lô | 24,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1783 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của 107bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi