Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vị thuốc cổ truyền năm 2025-2026 của Bệnh viện đa khoa khu vực Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600045981-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Mộc Châu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm vị thuốc cổ truyền năm 2025-2026 của Bệnh viện đa khoa khu vực Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT PL2600021488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Mộc Châu, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 1,619,895,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600040077 - 2,016,000 2.873.000 1.412.000
2 PP2600040078 - 4,950,000 7.054.000 3.465.000
3 PP2600040079 - 13,500,000 19.238.000 9.450.000
4 PP2600040080 - 3,780,000 5.387.000 2.646.000
5 PP2600040081 - 4,168,000 5.940.000 2.918.000
6 PP2600040082 - 33,773,250 48.127.000 23.642.000
7 PP2600040083 - 8,316,000 11.851.000 5.822.000
8 PP2600040084 - 5,400,000 7.695.000 3.780.000
9 PP2600040085 - 3,450,000 4.917.000 2.415.000
10 PP2600040086 - 312,000 445.000 219.000
11 PP2600040087 - 7,560,000 10.773.000 5.292.000
12 PP2600040088 - 10,800,000 15.390.000 7.560.000
13 PP2600040089 - 6,400,000 9.120.000 4.480.000
14 PP2600040090 - 98,007,000 139.660.000 68.605.000
15 PP2600040091 - 30,400,000 43.320.000 21.280.000
16 PP2600040092 - 82,225,000 117.171.000 57.558.000
17 PP2600040093 - 11,880,000 16.929.000 8.316.000
18 PP2600040094 - 39,942,000 56.918.000 27.960.000
19 PP2600040095 - 2,570,400 3.663.000 1.800.000
20 PP2600040096 - 4,900,000 6.983.000 3.430.000
21 PP2600040097 - 12,831,000 18.285.000 8.982.000
22 PP2600040098 - 1,440,000 2.052.000 1.008.000
23 PP2600040099 - 4,750,000 6.769.000 3.325.000
24 PP2600040100 - 17,850,000 25.437.000 12.495.000
25 PP2600040101 - 1,536,000 2.189.000 1.076.000
26 PP2600040102 - 19,876,500 28.325.000 13.914.000
27 PP2600040103 - 1,827,000 2.604.000 1.279.000
28 PP2600040104 - 230,000 328.000 161.000
29 PP2600040105 - 1,940,000 2.765.000 1.358.000
30 PP2600040106 - 42,750,000 60.919.000 29.925.000
31 PP2600040107 - 39,900,000 56.858.000 27.930.000
32 PP2600040108 - 6,200,000 8.835.000 4.340.000
33 PP2600040109 - 59,220,000 84.389.000 41.454.000
34 PP2600040110 - 25,200,000 35.910.000 17.640.000
35 PP2600040111 - 3,500,000 4.988.000 2.450.000
36 PP2600040112 - 492,000 702.000 345.000
37 PP2600040113 - 31,500,000 44.888.000 22.050.000
38 PP2600040114 - 5,700,000 8.123.000 3.990.000
39 PP2600040115 - 20,412,000 29.088.000 14.289.000
40 PP2600040116 - 31,500,000 44.888.000 22.050.000
41 PP2600040117 - 3,780,000 5.387.000 2.646.000
42 PP2600040118 - 19,500,000 27.788.000 13.650.000
43 PP2600040119 - 1,127,700 1.607.000 790.000
44 PP2600040120 - 26,010,000 37.065.000 18.207.000
45 PP2600040121 - 304,500 434.000 214.000
46 PP2600040122 - 24,192,000 34.474.000 16.935.000
47 PP2600040123 - 856,000 1.220.000 600.000
48 PP2600040124 - 2,500,000 3.563.000 1.750.000
49 PP2600040125 - 4,500,000 6.413.000 3.150.000
50 PP2600040126 - 13,314,000 18.973.000 9.320.000
51 PP2600040127 - 73,164,000 104.259.000 51.215.000
52 PP2600040128 - 107,184,000 152.738.000 75.029.000
53 PP2600040129 - 21,080,000 30.039.000 14.756.000
54 PP2600040130 - 47,460,000 67.631.000 33.222.000
55 PP2600040131 - 62,208,000 88.647.000 43.546.000
56 PP2600040132 - 19,027,000 27.114.000 13.319.000
57 PP2600040133 - 11,508,000 16.399.000 8.056.000
58 PP2600040134 - 21,000,000 29.925.000 14.700.000
59 PP2600040135 - 4,149,600 5.914.000 2.905.000
60 PP2600040136 - 22,402,800 31.924.000 15.682.000
61 PP2600040137 - 18,112,500 25.811.000 12.679.000
62 PP2600040138 - 16,995,000 24.218.000 11.897.000
63 PP2600040139 - 44,121,000 62.873.000 30.885.000
64 PP2600040140 - 45,342,500 64.614.000 31.740.000
65 PP2600040141 - 20,202,000 28.788.000 14.142.000
66 PP2600040142 - 23,496,000 33.482.000 16.448.000
67 PP2600040143 - 181,500,000 258.638.000 127.050.000
68 PP2600040144 - 7,140,000 10.175.000 4.998.000
69 PP2600040145 - 8,249,850 11.757.000 5.775.000
70 PP2600040146 - 66,465,000 94.713.000 46.526.000
Mã phần lô PP2600040077
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040078
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040079
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040080
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040081
Giá từng phần lô 4,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040082
Giá từng phần lô 33,773,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.127.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040083
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040084
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040085
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040086
Giá từng phần lô 312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040087
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040088
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040089
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040090
Giá từng phần lô 98,007,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040091
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040092
Giá từng phần lô 82,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.171.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040093
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040094
Giá từng phần lô 39,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040095
Giá từng phần lô 2,570,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040096
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040097
Giá từng phần lô 12,831,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040098
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040099
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040100
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.437.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040101
Giá từng phần lô 1,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.189.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040102
Giá từng phần lô 19,876,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040103
Giá từng phần lô 1,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040104
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040105
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040106
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.919.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040107
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040108
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040109
Giá từng phần lô 59,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040110
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040111
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040112
Giá từng phần lô 492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040113
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040114
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.123.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040115
Giá từng phần lô 20,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040116
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040117
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040118
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040119
Giá từng phần lô 1,127,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040120
Giá từng phần lô 26,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.207.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040121
Giá từng phần lô 304,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040122
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040123
Giá từng phần lô 856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040124
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040125
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.413.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040126
Giá từng phần lô 13,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040127
Giá từng phần lô 73,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.259.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040128
Giá từng phần lô 107,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.738.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040129
Giá từng phần lô 21,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040130
Giá từng phần lô 47,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040131
Giá từng phần lô 62,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.647.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040132
Giá từng phần lô 19,027,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040133
Giá từng phần lô 11,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040134
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040135
Giá từng phần lô 4,149,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040136
Giá từng phần lô 22,402,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040137
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040138
Giá từng phần lô 16,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.218.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040139
Giá từng phần lô 44,121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040140
Giá từng phần lô 45,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040141
Giá từng phần lô 20,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040142
Giá từng phần lô 23,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040143
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040144
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040145
Giá từng phần lô 8,249,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.757.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600040146
Giá từng phần lô 66,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->