Gói thầu: Gói số 1: Mua thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2026 (gồm 21 danh mục thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, trừ vị thuốc cổ truyền; nhóm 1: 02 danh mục; nhóm 2: 0 danh mục; nhóm 3: 19 danh mục; nhóm 4: 0 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500050714-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Hà Trung
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Hà Trung
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2026 (gồm 21 danh mục thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, trừ vị thuốc cổ truyền; nhóm 1: 02 danh mục; nhóm 2: 0 danh mục; nhóm 3: 19 danh mục; nhóm 4: 0 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500023417
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 7,649,861,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500067629 - 133,250,000 90.900.000 93.275.000 1,350,000
2 PP2500067630 - 144,000,000 98.200.000 100.800.000 1,500,000
3 PP2500067631 - 396,900,000 270.650.000 277.830.000 4,000,000
4 PP2500067632 - 196,560,000 134.050.000 137.592.000 2,000,000
5 PP2500067633 - 412,335,000 281.150.000 288.634.500 4,150,000
6 PP2500067634 - 90,480,000 61.700.000 63.336.000 950,000
7 PP2500067635 - 265,500,000 181.050.000 185.850.000 2,700,000
8 PP2500067636 - 274,400,000 187.100.000 192.080.000 2,800,000
9 PP2500067637 - 83,250,000 56.800.000 58.275.000 850,000
10 PP2500067638 - 473,100,000 322.600.000 331.170.000 4,750,000
11 PP2500067639 - 410,550,000 280.000.000 287.385.000 4,150,000
12 PP2500067640 - 98,000,000 66.850.000 68.600.000 1,000,000
13 PP2500067641 - 304,000,000 207.300.000 212.800.000 3,050,000
14 PP2500067642 - 462,000,000 315.000.000 323.400.000 4,700,000
15 PP2500067643 - 62,100,000 42.350.000 43.470.000 650,000
16 PP2500067644 - 105,806,250 72.150.000 74.064.375 1,100,000
17 PP2500067645 - 92,000,000 62.750.000 64.400.000 1,000,000
18 PP2500067646 - 1,101,030,000 750.750.000 770.721.000 11,050,000
19 PP2500067647 - 216,000,000 147.300.000 151.200.000 2,200,000
20 PP2500067648 - 1,945,800,000 1.326.700.000 1.362.060.000 19,500,000
21 PP2500067649 - 382,800,000 261.000.000 267.960.000 3,900,000
Mã phần lô PP2500067629
Giá từng phần lô 133,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067630
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067631
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067632
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067633
Giá từng phần lô 412,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.634.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067634
Giá từng phần lô 90,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067635
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067636
Giá từng phần lô 274,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067637
Giá từng phần lô 83,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067638
Giá từng phần lô 473,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067639
Giá từng phần lô 410,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067640
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067641
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067642
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067643
Giá từng phần lô 62,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067644
Giá từng phần lô 105,806,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.064.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067645
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067646
Giá từng phần lô 1,101,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067647
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067648
Giá từng phần lô 1,945,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.362.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Mã phần lô PP2500067649
Giá từng phần lô 382,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Khoản 2 mục 1 chươngV tại E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->