Gói thầu: Gói số 1: Mua thuốc Generic năm 2026 - 2027 (lần 2) của Bệnh viện Nhi Hải Phòng (gồm 43 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600029552-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI HẢI PHÒNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Mua thuốc Generic năm 2026 - 2027 (lần 2) của Bệnh viện Nhi Hải Phòng (gồm 43 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2600008969
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 12,727,518,560 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600020242 - 170,856,000 310.647.000 119.599.200
2 PP2600020243 - 183,257,600 333.195.000 128.280.320
3 PP2600020244 - 321,284,460 584.153.000 224.899.122
4 PP2600020245 - 5,980,000 10.872.000 4.186.000
5 PP2600020246 - 2,481,165,000 4.511.209.000 1.736.815.500
6 PP2600020247 - 129,570,000 235.581.000 90.699.000
7 PP2600020248 - 55,965,000 101.754.000 39.175.500
8 PP2600020249 - 95,886,000 174.338.000 67.120.200
9 PP2600020250 - 549,990,000 999.981.000 384.993.000
10 PP2600020251 - 559,241,800 1.016.803.000 391.469.260
11 PP2600020252 - 27,881,600 50.693.000 19.517.120
12 PP2600020253 - 486,652,600 884.822.000 340.656.820
13 PP2600020254 - 567,422,400 1.031.677.000 397.195.680
14 PP2600020255 - 580,800,000 1.056.000.000 406.560.000
15 PP2600020256 - 109,200,000 198.545.000 76.440.000
16 PP2600020257 - 111,182,400 202.149.000 77.827.680
17 PP2600020258 - 165,300,000 300.545.000 115.710.000
18 PP2600020259 - 313,424,800 569.863.000 219.397.360
19 PP2600020260 - 88,252,500 160.459.000 61.776.750
20 PP2600020261 - 82,076,800 149.230.000 57.453.760
21 PP2600020262 - 1,077,300,000 1.958.727.000 754.110.000
22 PP2600020263 - 162,000,000 294.545.000 113.400.000
23 PP2600020264 - 288,100,800 523.819.000 201.670.560
24 PP2600020265 - 213,675,000 388.500.000 149.572.500
25 PP2600020266 - 306,734,000 557.698.000 214.713.800
26 PP2600020267 - 214,128,000 389.323.000 149.889.600
27 PP2600020268 - 44,171,400 80.311.000 30.919.980
28 PP2600020269 - 331,960,000 603.563.000 232.372.000
29 PP2600020270 - 131,930,400 239.873.000 92.351.280
30 PP2600020271 - 76,638,300 139.342.000 53.646.810
31 PP2600020272 - 37,422,000 68.040.000 26.195.400
32 PP2600020273 - 13,009,600 23.653.000 9.106.720
33 PP2600020274 - 163,951,200 298.093.000 114.765.840
34 PP2600020275 - 292,657,400 532.104.000 204.860.180
35 PP2600020276 - 366,322,000 666.040.000 256.425.400
36 PP2600020277 - 135,000,000 245.454.000 94.500.000
37 PP2600020278 - 426,585,000 775.609.000 298.609.500
38 PP2600020279 - 76,650,000 139.363.000 53.655.000
39 PP2600020280 - 347,287,500 631.431.000 243.101.250
40 PP2600020281 - 280,000,000 509.090.000 196.000.000
41 PP2600020282 - 420,147,000 763.903.000 294.102.900
42 PP2600020283 - 112,600,000 204.727.000 78.820.000
43 PP2600020284 - 123,860,000 225.200.000 86.702.000
Mã phần lô PP2600020242
Giá từng phần lô 170,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.647.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.599.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020243
Giá từng phần lô 183,257,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.280.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020244
Giá từng phần lô 321,284,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.153.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.899.122
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020245
Giá từng phần lô 5,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020246
Giá từng phần lô 2,481,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.511.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.815.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020247
Giá từng phần lô 129,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020248
Giá từng phần lô 55,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.754.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.175.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020249
Giá từng phần lô 95,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.338.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.120.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020250
Giá từng phần lô 549,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020251
Giá từng phần lô 559,241,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.016.803.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.469.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020252
Giá từng phần lô 27,881,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.517.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020253
Giá từng phần lô 486,652,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.656.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020254
Giá từng phần lô 567,422,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.677.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.195.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020255
Giá từng phần lô 580,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020256
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020257
Giá từng phần lô 111,182,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.149.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.827.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020258
Giá từng phần lô 165,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020259
Giá từng phần lô 313,424,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.397.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020260
Giá từng phần lô 88,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.776.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020261
Giá từng phần lô 82,076,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.453.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020262
Giá từng phần lô 1,077,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.958.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020263
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020264
Giá từng phần lô 288,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.670.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020265
Giá từng phần lô 213,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020266
Giá từng phần lô 306,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.698.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.713.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020267
Giá từng phần lô 214,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.323.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.889.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020268
Giá từng phần lô 44,171,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.311.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.919.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020269
Giá từng phần lô 331,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020270
Giá từng phần lô 131,930,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.351.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020271
Giá từng phần lô 76,638,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.646.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020272
Giá từng phần lô 37,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.195.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020273
Giá từng phần lô 13,009,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.653.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.106.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020274
Giá từng phần lô 163,951,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.093.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.765.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020275
Giá từng phần lô 292,657,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.860.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020276
Giá từng phần lô 366,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.425.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020277
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020278
Giá từng phần lô 426,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.609.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020279
Giá từng phần lô 76,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020280
Giá từng phần lô 347,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.431.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.101.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020281
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020282
Giá từng phần lô 420,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.102.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020283
Giá từng phần lô 112,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2600020284
Giá từng phần lô 123,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->