Gói thầu: Gói số 1: Nhóm bông, băng, gạc và vật liệu cầm máu điều trị vết thương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300379815-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Nhóm bông, băng, gạc và vật liệu cầm máu điều trị vết thương
Số hiệu KHLCNT PL2300260995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 538,324,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.014.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300534656 - Băng dán vô trùng trong suốt không thấm nước 120mm x90 mm 5,880,000 8.379.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 4.116.000 Không áp dụng
2 PP2300534657 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn (size 60x80mm) 36,400,000 51.870.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 25.480.000 Không áp dụng
3 PP2300534658 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc (Kích thước 200x90 mm) 5,200,000 7.410.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.640.000 Không áp dụng
4 PP2300534659 - Băng dính vô trùng được làm từ vải không dệt, co dãn tốt. Kích thước 250x90 mm 2,600,000 3.705.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.820.000 Không áp dụng
5 PP2300534660 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc (Kích thước 60x70 mm) 6,000,000 8.550.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 4.200.000 Không áp dụng
6 PP2300534661 - Băng keo cá nhân 3,185,000 4.538.625 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.229.500 Không áp dụng
7 PP2300534662 - Băng keo có gạc vô trùng 100mm x 90mm 7,200,000 10.260.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.040.000 Không áp dụng
8 PP2300534663 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm 10,440,000 14.877.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 7.308.000 Không áp dụng
9 PP2300534664 - Băng keo có gạc vô trùng 20cm x 10cm 24,300,000 34.627.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 17.010.000 Không áp dụng
10 PP2300534665 - Băng keo có gạc vô trùng 53mmx70mm 3,400,000 4.845.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.380.000 Không áp dụng
11 PP2300534666 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 156,000,000 222.300.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 109.200.000 Không áp dụng
12 PP2300534667 - Băng thun có keo 6cm x 4,5m 57,828,000 82.404.900 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 40.479.600 Không áp dụng
13 PP2300534668 - Băng vải 0,09m x 2.5m 630,000 897.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 441.000 Không áp dụng
14 PP2300534669 - Bông thấm nước 2,520,000 3.591.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.764.000 Không áp dụng
15 PP2300534670 - Bông viên vô trùng 28,975,000 41.289.375 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 20.282.500 Không áp dụng
16 PP2300534671 - Gạc lót đốc kim vô trùng 10,500,000 14.962.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 7.350.000 Không áp dụng
17 PP2300534672 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng cản quang 30x40x8lớp 64,140,000 91.399.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 44.898.000 Không áp dụng
18 PP2300534673 - Gạc phẫu thuật vô trùng cản quang 3,5x75x8lớp 3,856,000 5.494.800 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.699.200 Không áp dụng
19 PP2300534674 - Gạc tẩm bạc thẩm hút và loại bỏ mảnh hoại tử10cmx10cm 12,672,000 18.057.600 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.870.400 Không áp dụng
20 PP2300534675 - Gạc Vaselin 12,898,200 18.379.935 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 9.028.740 Không áp dụng
21 PP2300534676 - Gạc xốp Lipido-Colloid thấm hút 17,340,000 24.709.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 12.138.000 Không áp dụng
22 PP2300534677 - Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp/tiệt trùng 9,240,000 13.167.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 6.468.000 Không áp dụng
23 PP2300534678 - Miếng cầm máu gelatin 7x5x1cm 44,856,000 63.919.800 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 31.399.200 Không áp dụng
24 PP2300534679 - Tấm lót sản khoa 3,024,000 4.309.200 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.116.800 Không áp dụng
25 PP2300534680 - Khẩu trang y tế 4 lớp 9,240,000 13.167.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 6.468.000 Không áp dụng
Băng dán vô trùng trong suốt không thấm nước 120mm x90 mm
Mã phần lô PP2300534656
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.379.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn (size 60x80mm)
Mã phần lô PP2300534657
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc (Kích thước 200x90 mm)
Mã phần lô PP2300534658
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính vô trùng được làm từ vải không dệt, co dãn tốt. Kích thước 250x90 mm
Mã phần lô PP2300534659
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc (Kích thước 60x70 mm)
Mã phần lô PP2300534660
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300534661
Giá từng phần lô 3,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.538.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.229.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo có gạc vô trùng 100mm x 90mm
Mã phần lô PP2300534662
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm
Mã phần lô PP2300534663
Giá từng phần lô 10,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.877.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo có gạc vô trùng 20cm x 10cm
Mã phần lô PP2300534664
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.627.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo có gạc vô trùng 53mmx70mm
Mã phần lô PP2300534665
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.845.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300534666
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun có keo 6cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300534667
Giá từng phần lô 57,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.404.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.479.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng vải 0,09m x 2.5m
Mã phần lô PP2300534668
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300534669
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bông viên vô trùng
Mã phần lô PP2300534670
Giá từng phần lô 28,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.289.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc lót đốc kim vô trùng
Mã phần lô PP2300534671
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng cản quang 30x40x8lớp
Mã phần lô PP2300534672
Giá từng phần lô 64,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.399.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật vô trùng cản quang 3,5x75x8lớp
Mã phần lô PP2300534673
Giá từng phần lô 3,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.494.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.699.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc tẩm bạc thẩm hút và loại bỏ mảnh hoại tử10cmx10cm
Mã phần lô PP2300534674
Giá từng phần lô 12,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.057.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.870.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2300534675
Giá từng phần lô 12,898,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.379.935
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.028.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp Lipido-Colloid thấm hút
Mã phần lô PP2300534676
Giá từng phần lô 17,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.709.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp/tiệt trùng
Mã phần lô PP2300534677
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Miếng cầm máu gelatin 7x5x1cm
Mã phần lô PP2300534678
Giá từng phần lô 44,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.919.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.399.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Tấm lót sản khoa
Mã phần lô PP2300534679
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.309.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300534680
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->