Gói thầu: Gói số 1: Thi công Đường Kinh Mới, huyện Trà Ôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300007581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ XÂY DỰNG M.T.F | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công Đường Kinh Mới, huyện Trà Ôn |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300005276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN thực hiện CTMTQG xây dựng NTM hỗ trợ CPXD khoảng 11.400 triệu đồng; vốn NS huyện Trà Ôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 12,547,905,613 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | lỗi Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Cam đơn |
| - Tài liệu cần nộp | kết trong dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động chính
|
|
| Yêu cầu | tài Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | bao Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.110.781.000 VND (5) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | lực Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.136.977.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.136.977.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 29/02/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức Phải cầu tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | lắp 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (trong đó: có thi công đồng thời Hạng mục đường (mặt đường láng nhựa) + Hạng mục cầu đường bộ (Cầu bê tông cốt thép có dầm dự ứng lực ≥ I.500) + Hạng mục: cống ngang đường (cống bê tông cốt thép), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 6.274.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 12.548.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm Phải cầu không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đơn GTGT, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên được thiết bị cho thuê là thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Máy lu bánh lốp 16 Tấn - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đơn GTGT, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 Tấn - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đơn GTGT, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên c | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Máy lu bánh thép (8,5-9) Tấn - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đơn GTGT, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Máy phun nhựa đường – công suất - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đơn GTGT, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu c | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/ - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đơn GTGT, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Máy ủi – công suất 110CV - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đơn GTGT, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Máy san – công suất 110CV - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đơn GTGT, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 9-Ô tô tưới nước – dung tích 5 m3 - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng kiểm của cơ quan có đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trư | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 2,5 - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng kiểm của cơ quan có đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 16 - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng kiểm của cơ quan có đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 25 - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng kiểm của cơ quan có đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 14-Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 10 - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đơn GTGT, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 15-Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 25 - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận đơn GTGT, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 16-Máy cắt sắt - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 17-Máy duỗi sắt - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 18-Biến thế hàn xoay chiều – công suất - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 19-Búa căn khí nén 3m3/ ph. - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 20-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 21-Máy đầm bê tông, đầm dùi - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 22-Máy đầm bê tông, đầm bàn - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 23-Máy đầm đất cầm tay - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 24-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT, lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng thuê là thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp liên danh: công của cả Liên danh phải đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 25-Máy thủy bình - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT, lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng thuê là thuộc sở hữu của bên cho thuê. Trường hợp liên danh: công của cả Liên danh phải đáp ứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 26-Máy đóng cọc chạy trên ray – trọng lượng đầu - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: hóa đơn GTGT, hoặc giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn thầu. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho cho thuê. Trường hợp liên | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 27-Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Hóa đơn GTGT. thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên cho Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh | |
| - Số lượng tối thiểu | 360 |
| 28-San lan công trình – trọng tải ≥ 400 - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận nội địa, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng kiểm của còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải cho thuê là thuộc s | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 29-San lan công trình – trọng tải ≥ 250 - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận nội địa, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng kiểm của còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải cho thuê là thuộc s | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 30-Búa đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận nội địa, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng kiểm của còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải cho thuê là thuộc s | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Búa đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ - Tài liệu cung cấp chứng minh, đối chiếu: Giấy chứng nhận nội địa, Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy đăng kiểm của còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải cho thuê là thuộc s | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi