Gói thầu: Gói số 1. Thi công xây dựng các hạng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400466121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG COVICO | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mang Thít |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1. Thi công xây dựng các hạng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400039380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 571,440,917 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 172.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 172.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Loại kết cấu Công trình Thủy lợi. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trong trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng công trình hoàn thành phần lớn ≥ 80%; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT tương ứng với khối lượng hoàn thành phần lớn ≥ 80%., cấp: IV(12) có giá trị là (V): 285.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 1Tối thiểu 3 năm hợp Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform trên hệ thống) và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn Cao đẳng trở lên thuộc hoặc công trình thủy hoặc kỹ (Dân dụng hoặc Giao thông). thi công xây dựng ít nhất 01 và PTNT hoặc Thủy lợi hoặc lên. Ghi chú về Kinh nghiệm tự (Tối thiểu 03 năm hoặc 01 tự được hiểu là: Đã từng (từ khi thi công đến khi hoàn lớn) tối thiểu 01 hợp đồng trình Nông nghiệp và PTNT thông cấp IV trở lên. * Đối xuất 01 chỉ huy trưởng; * Đối Mỗi thành viên liên danh đề công trường phụ trách phần viên liên danh theo quy định định 06/2021/NĐ-CP. Năng lực thành viên sẽ được đánh giá công việc mà thành viên liên đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ chuyên chuyên ngành về Thủy lợi thuật xây dựng công trình - Đã trực tiếp tham gia công trình Nông nghiệp giao thông, cấp IV trở trong các công việc tương hợp đồng): Công việc tương phụ trách chỉ huy trưởng thành hoặc hoàn thành phần thi công xây dựng công hoặc Thủy lợi hoặc Giao với nhà thầu độc lập: Đề với nhà thầu liên danh: xuất 01 chỉ huy trưởng công việc của thành Khoản 7 Điều 23 Nghị chỉ huy trưởng của từng tương ứng với phạm vi danh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về kinh nghiệm trong các công 1Tối thiểu 2 năm hợp việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform trên hệ thống) và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn Trung cấp trở lên thuộc hoặc công trình thủy hoặc kỹ (Dân dụng hoặc Giao thông) thi công xây dựng công ít nhất và PTNT hoặc Thủy lợi, cấp nghiệm trong các công việc năm hoặc 01 hợp đồng): Công là: Đã từng phụ trách kỹ thuật công đến khi hoàn thành hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công nghiệp và PTNT hoặc Thủy với nhà thầu liên danh: Mỗi đề xuất nhân sự cho phần mình đảm nhận theo quy định định số 06/2021/NĐ-CP, số tổng giữa các thành viên. trách kỹ thuật thi công của đánh giá tương ứng với phạm viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ chuyên chuyên ngành về Thủy lợi thuật xây dựng công trình - Đã trực tiếp tham gia 01 công trình Nông nghiệp IV trở lên. Ghi chú về Kinh tương tự (Tối thiểu 02 việc tương tự được hiểu thi thi công (từ khi thi hoàn thành phần lớn) xây dựng công trình Nông lợi cấp IV trở lên. * Đối thành viên liên danh phải công việc xây dựng của Khoản 8 Điều 21 Nghị lượng nhân sự được tính Năng lực của nhân sự phụ từng thành viên sẽ được vi công việc mà thành |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về 1Tối thiểu 2 năm hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform trên hệ thống) và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn Trung cấp trở lên thuộc tế xây dựng - Đã trực tiếp tham ít nhất 01 công trình Nông lợi, cấp IV trở lên. Ghi chú công việc tương tự (Tối thiểu Công việc tương tự được thanh quyết toán công trình hoàn thành hoặc hoàn thành đồng thi công xây dựng công hoặc Thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ chuyên chuyên ngành về Kinh gia thi công xây dựng công nghiệp và PTNT hoặc Thủy về Kinh nghiệm trong các 02 năm hoặc 01 hợp đồng): hiểu là: Đã từng phụ trách (từ khi thi công đến khi phần lớn) tối thiểu 01 hợp trình Nông nghiệp và PTNT |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn, chứng từ) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải ben > 5,0 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc Hóa đơn, chứng từ) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tôngTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn, chứng từ) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tôngTài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn, chứng từ) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (Hóa đơn, chứng từ của Bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi