Gói thầu: Gói số 1. Thi công xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống pccc và chống sét; đường dây trung thế và trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400452947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠT LUÂN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mang Thít |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1. Thi công xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống pccc và chống sét; đường dây trung thế và trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400089506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 20,949,507,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 32.110.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.065.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 7.065.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Thi công xây dựng công trình Dân dụng (Tổng hợp đồng thi công tương tự phải có đầy đủ các hạng mục: Khối công trình chính kết cấu Móng cọc ép BTCT, cột, dầm, giằng, sàn,... sử dụng BTCT toàn khối; San lấp mặt bằng; Hệ thống cấp điện, cấp nước). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 11.773.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 23.546.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu Tài liệu cần để đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Tài liệu khác theo E-CDNT 10.8. 2. Về kinh nghiệm 1Tối thiểu 3 năm hợp trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Bằng cấp, CCCD hoặc Giấy CMND, chứng chỉ. * Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 chỉ huy trưởng; * Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đề xuất 01 chỉ huy trưởng công trường phụ trách phần công việc của thành viên liên danh theo quy định Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn (từ đại học trở lên) thuộc tạo phù hợp với yêu cầu của xây dựng công trình Dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề công trình Dân dụng hạng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 III hoặc 02 công trình Dân chú về Kinh nghiệm trong các thiểu 03 năm hoặc 01 hợp tự là đã từng phụ trách ở vị trí đến khi hoàn thành hoặc hoàn thi công xây dựng công trình nghiệm của nhân sự chủ chốt nhân sự bắt đầu thực hiện công điểm đóng thầu. Nhà thầu kê 06C (Webform hệ thống) - môn) và cung cấp các tài để phục vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ chuyên chuyên ngành được đào gói thầu cụ thể: Ngành hoặc Kỹ thuật công trình; giám sát thi công xây dựng III trở lên; - Đã từng công trình Dân dụng cấp dụng cấp IV trở lên. Ghi công việc tương tự (Tối đồng): Công việc tương tương tự (từ khi thi công thành phần lớn) Hợp đồng Dân dụng. Số năm kinh được tính từ thời điểm việc tương tự đó đến thời khai cụ thể chi tiết tại mẫu Bảng kinh nghiệm chuyên liệu như yêu cầu |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần Hạng mục Xây dựng. Tài liệu cần để đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà 1Tối thiểu 3 năm hợp thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Tài liệu khác theo E-CDNT 10.8. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Bằng cấp, CCCD hoặc Giấy CMND. * Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự cho phần công việc xây dựng của mình đảm nhận theo quy định Khoản 8 Điều 21 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (từ Cao đẳng trở lên) thuộc tạo phù hợp với yêu cầu của xây dựng công trình Dân dụng - Đã làm cán bộ kỹ thuật tối dụng cấp III hoặc 02 công trình chú về Kinh nghiệm trong các thiểu 03 năm hoặc 01 hợp tự là đã từng phụ trách ở vị trí đến khi hoàn thành hoặc hoàn thi công xây dựng công trình nghiệm của nhân sự chủ chốt nhân sự bắt đầu thực hiện công điểm đóng thầu. Nhà thầu kê 06C (Webform hệ thống) - môn) và cung cấp các tài để phục vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành được đào gói thầu cụ thể: Ngành hoặc Kỹ thuật công trình; thiểu 01 công trình Dân Dân dụng cấp IV. Ghi công việc tương tự (Tối đồng): Công việc tương tương tự (từ khi thi công thành phần lớn) Hợp đồng Dân dụng. Số năm kinh được tính từ thời điểm việc tương tự đó đến thời khai cụ thể chi tiết tại mẫu Bảng kinh nghiệm chuyên liệu như yêu cầu |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần Hạng mục Hệ thống điện Tài liệu cần để đối chiếu: 1. 1Tối thiểu 3 năm hợp Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Tài liệu khác theo E-CDNT 10.8. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Bằng cấp, CCCD hoặc Giấy CMND. * Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự cho phần công việc xây dựng của mình đảm nhận theo quy định Khoản 8 Điều 21 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (từ Cao đẳng trở lên) thuộc tạo phù hợp với yêu cầu của hoặc Kỹ thuật điện; - Đã thiểu 01 công trình Dân dụng Dân dụng cấp IV. Ghi chú về công việc tương tự (Tối thiểu Công việc tương tự là đã tự (từ khi thi công đến khi thành phần lớn) Hợp đồng thi trình Dân dụng. Số năm kinh chốt được tính từ thời điểm công việc tương tự đó đến thầu kê khai cụ thể chi tiết tại thống) - Bảng kinh nghiệm các tài liệu như yêu cầu để vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành được đào gói thầu cụ thể: Ngành Điện làm cán bộ kỹ thuật tối cấp III hoặc 02 công trình Kinh nghiệm trong các 03 năm hoặc 01 hợp đồng): từng phụ trách ở vị trí tương hoàn thành hoặc hoàn công xây dựng công nghiệm của nhân sự chủ nhân sự bắt đầu thực hiện thời điểm đóng thầu. Nhà mẫu 06C (Webform hệ chuyên môn) và cung cấp phục |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần Hạng mục Hệ thống cấp thoát nước Tài liệu cần để đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Tài 1Tối thiểu 3 năm hợp liệu khác theo E-CDNT 10.8. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Bằng cấp, CCCD hoặc Giấy CMND. * Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự cho phần công việc xây dựng của mình đảm nhận theo quy định Khoản 8 Điều 21 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (từ Cao đẳng trở lên) thuộc tạo phù hợp với yêu cầu của thoát nước hoặc kỹ thuật hạ bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công hoặc 02 công trình Dân dụng nghiệm trong các công việc năm hoặc 01 hợp đồng): Công phụ trách ở vị trí tương tự (từ thành hoặc hoàn thành phần xây dựng công trình Dân dụng. nhân sự chủ chốt được tính từ thực hiện công việc tương tự thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể hệ thống) - Bảng kinh cung cấp các tài liệu như yêu vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành được đào gói thầu cụ thể: Ngành Cấp tầng đô thị. - Đã làm cán trình Dân dụng cấp III cấp IV. Ghi chú về Kinh tương tự (Tối thiểu 03 việc tương tự là đã từng khi thi công đến khi hoàn lớn) Hợp đồng thi công Số năm kinh nghiệm của thời điểm nhân sự bắt đầu đó đến thời điểm đóng chi tiết tại mẫu 06C (Webform nghiệm chuyên môn) và cầu để phục |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình (Theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) Tài liệu cần để đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền 1Tối thiểu 3 năm hợp quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Tài liệu khác theo E-CDNT 10.8. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Bằng cấp, CCCD hoặc Giấy CMND. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (từ Cao đẳng trở lên) thuộc tạo phù hợp với yêu cầu của kinh tế xây dựng hoặc Xây hoặc Kỹ thuật xây dựng. Ghi các công việc tương tự (Tối đồng): Công việc tương tự là tương tự (từ khi thi công đến thành phần lớn) hợp đồng thi trình Dân dụng. Số năm kinh chốt được tính từ thời điểm công việc tương tự đó đến thầu kê khai cụ thể chi tiết tại thống) – Bảng kinh nghiệm các tài liệu như yêu cầu để vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ chuyên môn chuyên ngành được đào gói thầu cụ thể: Ngành dựng công trình Dân dụng chú về Kinh nghiệm trong thiểu 03 năm hoặc 01 hợp đã từng phụ trách ở vị trí khi hoàn thành hoặc hoàn công xây dựng công nghiệm của nhân sự chủ nhân sự bắt đầu thực hiện thời điểm đóng thầu. Nhà mẫu 06C (Webform hệ chuyên môn) và cung cấp phục |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công xây dựng (Theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) Tài liệu cần để đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham 1Tối thiểu 3 năm hợp gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Tài liệu khác theo E-CDNT 10.8. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Bằng cấp, CCCD hoặc Giấy CMND, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (từ Cao đẳng trở lên) thuộc tạo phù hợp với yêu cầu của bảo hộ lao động hoặc xây dựng Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao không thuộc chuyên ngành bảo Kinh nghiệm trong các công 03 năm hoặc 01 hợp đồng): từng phụ trách ở vị trí tương hoàn thành hoặc hoàn thành công xây dựng công trình Dân của nhân sự chủ chốt được sự bắt đầu thực hiện công việc đóng thầu. Nhà thầu kê khai (Webform hệ thống) - Bảng và cung cấp các tài liệu như phục vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành được đào gói thầu cụ thể: Ngành công trình dân dụng. - hoàn thành huấn luyện động (Đối với nhân sự hộ lao động). Ghi chú về việc tương tự (Tối thiểu Công việc tương tự là đã tự (từ khi thi công đến khi phần lớn) hợp đồng thi dụng. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm nhân tương tự đó đến thời điểm cụ thể chi tiết tại mẫu 06C kinh nghiệm chuyên môn) yêu cầu để |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3* Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV* Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16 T* Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,5 kW* Tài liệu cung cấp: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn Bê tông – dung tích ≥ 250 lít* Tài liệu cung cấp: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW* Tài liệu cung cấp: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tải ben - Tải trọng ≥ 2,5 tấn* Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên b | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần cẩu - sức nâng ≥ 10 T* Tài liệu cung cấp: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW* Tài liệu cung cấp: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Giàn giáo thép (01 bộ = 42 chân)* Tài liệu cung cấp: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép * Tài liệu cung cấp: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện* Tài liệu cung cấp: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi