Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300237512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG COVICO | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300017354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 32,751,133,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 49.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.700.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 6.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/01/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Thi công xây dựng công trình Giao thông (hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Cống thoát nước BTLT, đường kính cống D ≥ 600 và Cầu bê tông cốt thép vĩnh cữu có kết cấu dầm cầu bằng BTCT dự ứng lực L ≥ 15m). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Ghi chú: - Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 chỉ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình hạng mục đường giao thông; Cầu giao thông:Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường. - Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực...- Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 02 nhân sự. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự cho phần công việc xây dựng của mình đảm nhận theo quy định Khoản 8 Điều 21 Nghị định số 06/2021/ NĐ- CP, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực của nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công của từng thành viên sẽ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của Cán bộ kỹ thuật thông qua số lượng hợp đồng (tối thiểu 01 hợp đồng): Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự (thi công và hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, cầu bê tông cốt thép |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng hạng mục cống ngang đường:Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng. - Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực..Ghi chú: - Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự cho phần công việc xây dựng của mình đảm nhận theo quy định Khoản 8 Điều 21 Nghị định số 06/2021/ NĐ- CP, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực của nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công của từng thành viên sẽ được đánh giá tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của Cán bộ kỹ thuật thông qua số lượng hợp đồng (tối thiểu 01 hợp đồng): Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự (thi công và hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục Cống thoát nước BTLT, đường kính cống D ≥ 600; cấp: IV... + Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của Cán bộ kỹ thuật thông qua số năm kinh nghiệm (tối thiểu 05 năm): Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn trong thi công xây dựng (Theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 06/2021/ NĐ- CP ngày 26/01/2021). Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng. - Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực (đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).Ghi chú: - Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của Cán bộ kỹ thuật thông qua số lượng hợp đồng (tối thiểu 01 hợp đồng): Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự (thi công và hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình.Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu.Ghi chú: - Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự cho phần công việc xây dựng của mình đảm nhận theo quy định Khoản 8 Điều 21 Nghị định số 06/2021/ NĐ- CP, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực của nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công của từng thành viên sẽ được |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của Cán bộ kỹ thuật thông qua số lượng hợp đồng (tối thiểu 01 hợp đồng): Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự (thi công và hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, Cống thoát nước BTLT, đường kính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn. Tài liệu cung cấp để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép, Tải trọng ≥ 8 tấn. Tài liệu cung cấp để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung, Tải trọng ≥ 20 tấn. Tài liệu cung cấp để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị đóng cọc BTCT (01 bộ bao gồm: Cần trục bánh xích ≥ 10,0 tấn; Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn) Tài liệu cung cấp để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan tải trọng ≥ 150 tấn Tài liệu cung cấp để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện vận tải thủy; Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3. Tài liệu cung cấp để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi, công suất ≥ 110CV. Tài liệu cung cấp để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa. Tài liệu cung cấp để chứng minh: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5,0 m3 Tài liệu cung cấp để chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Tài liệu cung cấp để chứng minh: Hóa đơn, chứng từ, kiểm định còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép Tài liệu cung cấp để chứng minh: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Tài liệu cung cấp để chứng minh: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước ≥ 5HP Tài liệu cung cấp để chứng minh: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông (đầm dùi) - công suất: ≥ 1,0 kW Tài liệu cung cấp để chứng minh: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kva Tài liệu cung cấp để chứng minh: Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi