Gói thầu: Gói số 1: Thuốc generic
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300376723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẠC LIÊU |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thuốc generic |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300255205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 27,781,277,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 277.812.771 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300510325 - Amlodipin + Indapamid | 9,974,000 | 14.961.000 | Nhóm 1 | 6.981.800 | |
| 2 | PP2300510326 - Budesonid + formoterol | 143,220,000 | 214.830.000 | Nhóm 1 | 100.254.000 | |
| 3 | PP2300510327 - Carvedilol | 105,000,000 | 157.500.000 | Nhóm 1 | 73.500.000 | |
| 4 | PP2300510328 - Enoxaparin (natri) | 8,965,000 | 13.447.500 | Nhóm 1 | 6.275.500 | |
| 5 | PP2300510329 - Fenoterol + Ipratropium | 264,646,000 | 396.969.000 | Nhóm 1 | 185.252.200 | |
| 6 | PP2300510330 - Insulin người tác dụng nhanh, ngắn | 6,500,000 | 9.750.000 | Nhóm 1 | 4.550.000 | |
| 7 | PP2300510331 - Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 | 186,000,000 | 279.000.000 | Nhóm 1 | 130.200.000 | |
| 8 | PP2300510332 - Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 | 450,000,000 | 675.000.000 | Nhóm 1 | 315.000.000 | |
| 9 | PP2300510333 - Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 | 312,000,000 | 468.000.000 | Nhóm 1 | 218.400.000 | |
| 10 | PP2300510334 - Lidocain + Epinephrin | 80,796,000 | 121.194.000 | Nhóm 1 | 56.557.200 | |
| 11 | PP2300510335 - Lidocain + Epinephrin | 45,000,000 | 67.500.000 | Nhóm 5 | 31.500.000 | |
| 12 | PP2300510336 - Lynestrenol | 2,070,000 | 3.105.000 | Nhóm 1 | 1.449.000 | |
| 13 | PP2300510337 - Nicardipin | 6,250,000 | 9.375.000 | Nhóm 1 | 4.375.000 | |
| 14 | PP2300510338 - Progesteron | 29,696,000 | 44.544.000 | Nhóm 1 | 20.787.200 | |
| 15 | PP2300510339 - Salbutamol | 76,379,000 | 114.568.500 | Nhóm 1 | 53.465.300 | |
| 16 | PP2300510340 - Acetyl leucin | 110,000,000 | 165.000.000 | Nhóm 2 | 77.000.000 | |
| 17 | PP2300510341 - Acetyl leucin | 95,000,000 | 142.500.000 | Nhóm 4 | 66.500.000 | |
| 18 | PP2300510342 - Alfuzosin | 899,640,000 | 1.349.460.000 | Nhóm 4 | 629.748.000 | |
| 19 | PP2300510343 - Amlodipin + Atorvastatin | 319,200,000 | 478.800.000 | Nhóm 2 | 223.440.000 | |
| 20 | PP2300510344 - Amoxicilin + acid clavulanic | 450,000,000 | 675.000.000 | Nhóm 2 | 315.000.000 | |
| 21 | PP2300510345 - Amoxicilin + acid clavulanic | 194,250,000 | 291.375.000 | Nhóm 2 | 135.975.000 | |
| 22 | PP2300510346 - Calci carbonat + Vitamin D3 | 280,000,000 | 420.000.000 | Nhóm 2 | 196.000.000 | |
| 23 | PP2300510347 - Calci lactat | 144,000,000 | 216.000.000 | Nhóm 2 | 100.800.000 | |
| 24 | PP2300510348 - Cefixim | 25,000,000 | 37.500.000 | Nhóm 2 | 17.500.000 | |
| 25 | PP2300510349 - Cytidin-5monophosphat disodium + uridin | 219,500,000 | 329.250.000 | Nhóm 2 | 153.650.000 | |
| 26 | PP2300510350 - Diosmin | 590,000,000 | 885.000.000 | Nhóm 2 | 413.000.000 | |
| 27 | PP2300510351 - Drotaverin | 30,950,000 | 46.425.000 | Nhóm 2 | 21.665.000 | |
| 28 | PP2300510352 - Eprazinon | 90,000,000 | 135.000.000 | Nhóm 2 | 63.000.000 | |
| 29 | PP2300510353 - Glimepirid | 170,000,000 | 255.000.000 | Nhóm 2 | 119.000.000 | |
| 30 | PP2300510354 - Glimepirid | 130,000,000 | 195.000.000 | Nhóm 2 | 91.000.000 | |
| 31 | PP2300510355 - Kẽm Gluconat | 31,500,000 | 47.250.000 | Nhóm 2 | 22.050.000 | |
| 32 | PP2300510356 - Ketoprofen | 210,000,000 | 315.000.000 | Nhóm 2 | 147.000.000 | |
| 33 | PP2300510357 - Levothyroxin | 5,350,000 | 8.025.000 | Nhóm 2 | 3.745.000 | |
| 34 | PP2300510358 - Metformin | 1,140,000,000 | 1.710.000.000 | Nhóm 2 | 798.000.000 | |
| 35 | PP2300510359 - Metformin + Glibenclamid | 210,000,000 | 315.000.000 | Nhóm 2 | 147.000.000 | |
| 36 | PP2300510360 - Paracetamol + methocarbamol | 150,000,000 | 225.000.000 | Nhóm 2 | 105.000.000 | |
| 37 | PP2300510361 - Perindopril | 24,000,000 | 36.000.000 | Nhóm 2 | 16.800.000 | |
| 38 | PP2300510362 - Piracetam | 240,000,000 | 360.000.000 | Nhóm 2 | 168.000.000 | |
| 39 | PP2300510363 - Piracetam | 174,500,000 | 261.750.000 | Nhóm 4 | 122.150.000 | |
| 40 | PP2300510364 - Trimebutine maleat | 87,180,000 | 130.770.000 | Nhóm 2 | 61.026.000 | |
| 41 | PP2300510365 - Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12 | 59,500,000 | 89.250.000 | Nhóm 2 | 41.650.000 | |
| 42 | PP2300510366 - Vitamin E | 18,500,000 | 27.750.000 | Nhóm 2 | 12.950.000 | |
| 43 | PP2300510367 - Amoxcillin + Clavulanic acid | 277,950,000 | 416.925.000 | Nhóm 3 | 194.565.000 | |
| 44 | PP2300510368 - Amoxicilin + acid clavulanic | 171,000,000 | 256.500.000 | Nhóm 4 | 119.700.000 | |
| 45 | PP2300510369 - Amoxcillin + Clavulanic acid | 470,000,000 | 705.000.000 | Nhóm 3 | 329.000.000 | |
| 46 | PP2300510370 - Amoxicilin + acid clavulanic | 67,350,000 | 101.025.000 | Nhóm 4 | 47.145.000 | |
| 47 | PP2300510371 - Amlodipin | 31,600,000 | 47.400.000 | Nhóm 3 | 22.120.000 | |
| 48 | PP2300510372 - Bisoprolol | 96,000,000 | 144.000.000 | Nhóm 3 | 67.200.000 | |
| 49 | PP2300510373 - Bisoprolol | 29,400,000 | 44.100.000 | Nhóm 4 | 20.580.000 | |
| 50 | PP2300510374 - Cefadroxil | 134,400,000 | 201.600.000 | Nhóm 3 | 94.080.000 | |
| 51 | PP2300510375 - Cefalexin | 57,960,000 | 86.940.000 | Nhóm 3 | 40.572.000 | |
| 52 | PP2300510376 - Cefixim | 65,000,000 | 97.500.000 | Nhóm 3 | 45.500.000 | |
| 53 | PP2300510377 - Celecoxib | 535,500,000 | 803.250.000 | Nhóm 3 | 374.850.000 | |
| 54 | PP2300510378 - Celecoxib | 50,850,000 | 76.275.000 | Nhóm 4 | 35.595.000 | |
| 55 | PP2300510379 - Clopidogrel | 344,000,000 | 516.000.000 | Nhóm 3 | 240.800.000 | |
| 56 | PP2300510380 - Clopidogrel | 151,000,000 | 226.500.000 | Nhóm 4 | 105.700.000 | |
| 57 | PP2300510381 - Drotaverin clohydrat | 84,000,000 | 126.000.000 | Nhóm 3 | 58.800.000 | |
| 58 | PP2300510382 - Flunarizin | 18,300,000 | 27.450.000 | Nhóm 4 | 12.810.000 | |
| 59 | PP2300510383 - Gabapentin | 315,000,000 | 472.500.000 | Nhóm 3 | 220.500.000 | |
| 60 | PP2300510384 - Gabapentin | 31,440,000 | 47.160.000 | Nhóm 4 | 22.008.000 | |
| 61 | PP2300510385 - Gliclazid | 227,600,000 | 341.400.000 | Nhóm 3 | 159.320.000 | |
| 62 | PP2300510386 - Gliclazid | 357,000,000 | 535.500.000 | Nhóm 4 | 249.900.000 | |
| 63 | PP2300510387 - Losartan | 840,000,000 | 1.260.000.000 | Nhóm 3 | 588.000.000 | |
| 64 | PP2300510388 - Meloxicam | 86,800,000 | 130.200.000 | Nhóm 3 | 60.760.000 | |
| 65 | PP2300510389 - Metformin | 13,050,000 | 19.575.000 | Nhóm 3 | 9.135.000 | |
| 66 | PP2300510390 - Metformin | 450,000,000 | 675.000.000 | Nhóm 3 | 315.000.000 | |
| 67 | PP2300510391 - Metformin | 165,000,000 | 247.500.000 | Nhóm 3 | 115.500.000 | |
| 68 | PP2300510392 - Metformin | 498,750,000 | 748.125.000 | Nhóm 4 | 349.125.000 | |
| 69 | PP2300510393 - Metformin + Glibenclamid | 107,100,000 | 160.650.000 | Nhóm 3 | 74.970.000 | |
| 70 | PP2300510394 - Perindopril + amlodipin | 85,000,000 | 127.500.000 | Nhóm 3 | 59.500.000 | |
| 71 | PP2300510395 - Telmisartan + hydroclorothiazid | 89,460,000 | 134.190.000 | Nhóm 3 | 62.622.000 | |
| 72 | PP2300510396 - Trimetazidin | 360,000,000 | 540.000.000 | Nhóm 3 | 252.000.000 | |
| 73 | PP2300510397 - Trimetazidin | 252,000,000 | 378.000.000 | Nhóm 3 | 176.400.000 | |
| 74 | PP2300510398 - Acetyl cystein | 61,500,000 | 92.250.000 | Nhóm 4 | 43.050.000 | |
| 75 | PP2300510399 - Acetyl cystein | 67,500,000 | 101.250.000 | Nhóm 4 | 47.250.000 | |
| 76 | PP2300510400 - Acetyl leucin | 41,202,000 | 61.803.000 | Nhóm 4 | 28.841.400 | |
| 77 | PP2300510401 - Acetyl salicylic acid | 56,700,000 | 85.050.000 | Nhóm 4 | 39.690.000 | |
| 78 | PP2300510402 - Acetyl salicylic acid | 79,500,000 | 119.250.000 | Nhóm 4 | 55.650.000 | |
| 79 | PP2300510403 - Alimemazin | 4,500,000 | 6.750.000 | Nhóm 4 | 3.150.000 | |
| 80 | PP2300510404 - Amiodaron (hydroclorid) | 4,800,000 | 7.200.000 | Nhóm 4 | 3.360.000 | |
| 81 | PP2300510405 - Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd | 199,500,000 | 299.250.000 | Nhóm 4 | 139.650.000 | |
| 82 | PP2300510406 - Bambuterol | 98,700,000 | 148.050.000 | Nhóm 4 | 69.090.000 | |
| 83 | PP2300510407 - Beclometason (dipropionat) | 56,000,000 | 84.000.000 | Nhóm 4 | 39.200.000 | |
| 84 | PP2300510408 - Betahistine | 27,000,000 | 40.500.000 | Nhóm 4 | 18.900.000 | |
| 85 | PP2300510409 - Bromhexin | 99,600,000 | 149.400.000 | Nhóm 4 | 69.720.000 | |
| 86 | PP2300510410 - Bromhexin | 63,000,000 | 94.500.000 | Nhóm 4 | 44.100.000 | |
| 87 | PP2300510411 - Budesonid | 3,780,000 | 5.670.000 | Nhóm 4 | 2.646.000 | |
| 88 | PP2300510412 - Budesonid | 180,000,000 | 270.000.000 | Nhóm 4 | 126.000.000 | |
| 89 | PP2300510413 - Calci lactat | 129,000,000 | 193.500.000 | Nhóm 4 | 90.300.000 | |
| 90 | PP2300510414 - Calci carbonat + Vitamin D3 | 210,000,000 | 315.000.000 | Nhóm 4 | 147.000.000 | |
| 91 | PP2300510415 - Calci carbonat + Vitamin D3 | 100,000,000 | 150.000.000 | Nhóm 4 | 70.000.000 | |
| 92 | PP2300510416 - Calci clorid | 230,000 | 345.000 | Nhóm 4 | 161.000 | |
| 93 | PP2300510417 - Calci glucoheptonat + Vitamin D3 | 110,370,000 | 165.555.000 | Nhóm 4 | 77.259.000 | |
| 94 | PP2300510418 - Calcitriol | 39,900,000 | 59.850.000 | Nhóm 4 | 27.930.000 | |
| 95 | PP2300510419 - Candesartan + hydroclorothiazid | 348,600,000 | 522.900.000 | Nhóm 4 | 244.020.000 | |
| 96 | PP2300510420 - Candesartan | 298,200,000 | 447.300.000 | Nhóm 4 | 208.740.000 | |
| 97 | PP2300510421 - Carbocistein | 39,900,000 | 59.850.000 | Nhóm 4 | 27.930.000 | |
| 98 | PP2300510422 - Carbocistein | 84,000,000 | 126.000.000 | Nhóm 4 | 58.800.000 | |
| 99 | PP2300510423 - Carbocistein | 499,800,000 | 749.700.000 | Nhóm 4 | 349.860.000 | |
| 100 | PP2300510424 - Cefotaxim | 124,530,000 | 186.795.000 | Nhóm 4 | 87.171.000 | |
| 101 | PP2300510425 - Cefuroxim | 523,000,000 | 784.500.000 | Nhóm 4 | 366.100.000 | |
| 102 | PP2300510426 - Cetirizin | 29,000,000 | 43.500.000 | Nhóm 4 | 20.300.000 | |
| 103 | PP2300510427 - Cinnarizin | 12,000,000 | 18.000.000 | Nhóm 4 | 8.400.000 | |
| 104 | PP2300510428 - Ciprofloxacin | 12,760,000 | 19.140.000 | Nhóm 4 | 8.932.000 | |
| 105 | PP2300510429 - Clotrimazol | 12,000,000 | 18.000.000 | Nhóm 4 | 8.400.000 | |
| 106 | PP2300510430 - Clotrimazol + betamethason | 150,000,000 | 225.000.000 | Nhóm 4 | 105.000.000 | |
| 107 | PP2300510431 - Clorpheniramine | 21,000,000 | 31.500.000 | Nhóm 4 | 14.700.000 | |
| 108 | PP2300510432 - Codein + terpin hydrat | 61,800,000 | 92.700.000 | Nhóm 4 | 43.260.000 | |
| 109 | PP2300510433 - Colchicin | 410,000 | 615.000 | Nhóm 4 | 287.000 | |
| 110 | PP2300510434 - Cồn | 119,700,000 | 179.550.000 | Nhóm 4 | 83.790.000 | |
| 111 | PP2300510435 - Desloratadin | 8,190,000 | 12.285.000 | Nhóm 4 | 5.733.000 | |
| 112 | PP2300510436 - Desloratadin | 17,900,000 | 26.850.000 | Nhóm 4 | 12.530.000 | |
| 113 | PP2300510437 - Desloratadin | 29,820,000 | 44.730.000 | Nhóm 4 | 20.874.000 | |
| 114 | PP2300510438 - Dexamethason | 4,000,000 | 6.000.000 | Nhóm 4 | 2.800.000 | |
| 115 | PP2300510439 - Dextromethorphan | 31,400,000 | 47.100.000 | Nhóm 4 | 21.980.000 | |
| 116 | PP2300510440 - Diazepam | 2,240,000 | 3.360.000 | Nhóm 4 | 1.568.000 | |
| 117 | PP2300510441 - Diclofenac | 1,680,000 | 2.520.000 | Nhóm 4 | 1.176.000 | |
| 118 | PP2300510442 - Diosmectit | 51,600,000 | 77.400.000 | Nhóm 4 | 36.120.000 | |
| 119 | PP2300510443 - Diosmin + Hesperidin | 345,000,000 | 517.500.000 | Nhóm 4 | 241.500.000 | |
| 120 | PP2300510444 - Dihydro ergotamin mesylat | 28,980,000 | 43.470.000 | Nhóm 4 | 20.286.000 | |
| 121 | PP2300510445 - Domperidon | 50,000,000 | 75.000.000 | Nhóm 4 | 35.000.000 | |
| 122 | PP2300510446 - Domperidon | 20,400,000 | 30.600.000 | Nhóm 4 | 14.280.000 | |
| 123 | PP2300510447 - Đồng Sulfat | 24,700,000 | 37.050.000 | Nhóm 4 | 17.290.000 | |
| 124 | PP2300510448 - Eperison | 147,000,000 | 220.500.000 | Nhóm 4 | 102.900.000 | |
| 125 | PP2300510449 - Fenofibrat | 378,000,000 | 567.000.000 | Nhóm 4 | 264.600.000 | |
| 126 | PP2300510450 - Fexofenadin | 75,000,000 | 112.500.000 | Nhóm 4 | 52.500.000 | |
| 127 | PP2300510451 - Fexofenadin | 149,100,000 | 223.650.000 | Nhóm 4 | 104.370.000 | |
| 128 | PP2300510452 - Fexofenadin | 34,500,000 | 51.750.000 | Nhóm 4 | 24.150.000 | |
| 129 | PP2300510453 - Fusidic acid | 67,500,000 | 101.250.000 | Nhóm 4 | 47.250.000 | |
| 130 | PP2300510454 - Fusidic acid + betamethason | 105,000,000 | 157.500.000 | Nhóm 4 | 73.500.000 | |
| 131 | PP2300510455 - Fluticason propionat | 134,400,000 | 201.600.000 | Nhóm 4 | 94.080.000 | |
| 132 | PP2300510456 - Ginkgo biloba | 19,950,000 | 29.925.000 | Nhóm 4 | 13.965.000 | |
| 133 | PP2300510457 - Glimepirid + Metformin | 50,000,000 | 75.000.000 | Nhóm 4 | 35.000.000 | |
| 134 | PP2300510458 - Glucose | 4,462,500 | 6.693.750 | Nhóm 4 | 3.123.750 | |
| 135 | PP2300510459 - Glucose | 2,152,600 | 3.228.900 | Nhóm 4 | 1.506.820 | |
| 136 | PP2300510460 - Griseofulvin | 26,000,000 | 39.000.000 | Nhóm 4 | 18.200.000 | |
| 137 | PP2300510461 - Hydroxypropylmethylcellulose | 244,000,000 | 366.000.000 | Nhóm 4 | 170.800.000 | |
| 138 | PP2300510462 - Itraconazol | 126,000,000 | 189.000.000 | Nhóm 4 | 88.200.000 | |
| 139 | PP2300510463 - Kẽm Gluconat | 43,750,000 | 65.625.000 | Nhóm 4 | 30.625.000 | |
| 140 | PP2300510464 - Lactobacillus acidophilus | 101,500,000 | 152.250.000 | Nhóm 4 | 71.050.000 | |
| 141 | PP2300510465 - Lansoprazol | 60,400,000 | 90.600.000 | Nhóm 4 | 42.280.000 | |
| 142 | PP2300510466 - Levodopa + Carbidopa | 52,290,000 | 78.435.000 | Nhóm 4 | 36.603.000 | |
| 143 | PP2300510467 - Levofloxacin | 23,400,000 | 35.100.000 | Nhóm 4 | 16.380.000 | |
| 144 | PP2300510468 - Losartan | 53,400,000 | 80.100.000 | Nhóm 4 | 37.380.000 | |
| 145 | PP2300510469 - Losartan + Hydroclorothiazid | 119,700,000 | 179.550.000 | Nhóm 4 | 83.790.000 | |
| 146 | PP2300510470 - Lovastatin | 504,000,000 | 756.000.000 | Nhóm 4 | 352.800.000 | |
| 147 | PP2300510471 - Magnesi sulfat | 1,450,000 | 2.175.000 | Nhóm 4 | 1.015.000 | |
| 148 | PP2300510472 - Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd | 478,800,000 | 718.200.000 | Nhóm 4 | 335.160.000 | |
| 149 | PP2300510473 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon | 147,000,000 | 220.500.000 | Nhóm 4 | 102.900.000 | |
| 150 | PP2300510474 - Methocarbamol | 249,900,000 | 374.850.000 | Nhóm 4 | 174.930.000 | |
| 151 | PP2300510475 - Metronidazol + neomycin + nystatin | 24,500,000 | 36.750.000 | Nhóm 4 | 17.150.000 | |
| 152 | PP2300510476 - Morphin | 7,000,000 | 10.500.000 | Nhóm 4 | 4.900.000 | |
| 153 | PP2300510477 - Naphazolin | 1,312,500 | 1.968.750 | Nhóm 4 | 918.750 | |
| 154 | PP2300510478 - Naproxen | 96,600,000 | 144.900.000 | Nhóm 4 | 67.620.000 | |
| 155 | PP2300510479 - Natriclorid | 13,900,000 | 20.850.000 | Nhóm 4 | 9.730.000 | |
| 156 | PP2300510480 - Natriclorid | 44,625,000 | 66.937.500 | Nhóm 4 | 31.237.500 | |
| 157 | PP2300510481 - Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan + Kẽm gluconat | 16,500,000 | 24.750.000 | Nhóm 4 | 11.550.000 | |
| 158 | PP2300510482 - Neomycin + polymyxin B + dexamethason | 74,000,000 | 111.000.000 | Nhóm 4 | 51.800.000 | |
| 159 | PP2300510483 - Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon | 125,000,000 | 187.500.000 | Nhóm 4 | 87.500.000 | |
| 160 | PP2300510484 - Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon | 130,000,000 | 195.000.000 | Nhóm 4 | 91.000.000 | |
| 161 | PP2300510485 - Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon | 63,000,000 | 94.500.000 | Nhóm 4 | 44.100.000 | |
| 162 | PP2300510486 - Nicorandil | 498,750,000 | 748.125.000 | Nhóm 4 | 349.125.000 | |
| 163 | PP2300510487 - Nicorandil | 150,000,000 | 225.000.000 | Nhóm 4 | 105.000.000 | |
| 164 | PP2300510488 - Nicorandil | 69,720,000 | 104.580.000 | Nhóm 4 | 48.804.000 | |
| 165 | PP2300510489 - Omeprazol | 35,800,000 | 53.700.000 | Nhóm 4 | 25.060.000 | |
| 166 | PP2300510490 - Omeprazol | 6,594,000 | 9.891.000 | Nhóm 4 | 4.615.800 | |
| 167 | PP2300510491 - Paracetamol | 2,520,000 | 3.780.000 | Nhóm 4 | 1.764.000 | |
| 168 | PP2300510492 - Paracetamol | 7,500,000 | 11.250.000 | Nhóm 4 | 5.250.000 | |
| 169 | PP2300510493 - Paracetamol +Codein phosphat | 329,000,000 | 493.500.000 | Nhóm 4 | 230.300.000 | |
| 170 | PP2300510494 - Paracetamol + Tramadol | 54,600,000 | 81.900.000 | Nhóm 4 | 38.220.000 | |
| 171 | PP2300510495 - Propylthiouracil | 3,675,000 | 5.512.500 | Nhóm 4 | 2.572.500 | |
| 172 | PP2300510496 - Racecadotril | 8,625,000 | 12.937.500 | Nhóm 4 | 6.037.500 | |
| 173 | PP2300510497 - Ramipril | 999,600,000 | 1.499.400.000 | Nhóm 4 | 699.720.000 | |
| 174 | PP2300510498 - Ringer lactat | 80,000,000 | 120.000.000 | Nhóm 4 | 56.000.000 | |
| 175 | PP2300510499 - Rotundin | 45,600,000 | 68.400.000 | Nhóm 4 | 31.920.000 | |
| 176 | PP2300510500 - Saccharomyces boulardii | 78,960,000 | 118.440.000 | Nhóm 4 | 55.272.000 | |
| 177 | PP2300510501 - Salbutamol (sulfat) | 79,800,000 | 119.700.000 | Nhóm 4 | 55.860.000 | |
| 178 | PP2300510502 - Salbutamol | 22,050,000 | 33.075.000 | Nhóm 4 | 15.435.000 | |
| 179 | PP2300510503 - Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat | 75,600,000 | 113.400.000 | Nhóm 4 | 52.920.000 | |
| 180 | PP2300510504 - Sắt sulfat + folic acid | 16,000,000 | 24.000.000 | Nhóm 4 | 11.200.000 | |
| 181 | PP2300510505 - Sắt Fumarat + folic acid | 12,600,000 | 18.900.000 | Nhóm 4 | 8.820.000 | |
| 182 | PP2300510506 - Salicylic acid + betamethason dipropionat | 77,700,000 | 116.550.000 | Nhóm 4 | 54.390.000 | |
| 183 | PP2300510507 - Sorbitol | 26,250,000 | 39.375.000 | Nhóm 4 | 18.375.000 | |
| 184 | PP2300510508 - Sulfamethoxazol + Trimethoprim | 8,540,000 | 12.810.000 | Nhóm 4 | 5.978.000 | |
| 185 | PP2300510509 - Telmisartan | 247,800,000 | 371.700.000 | Nhóm 4 | 173.460.000 | |
| 186 | PP2300510510 - Telmisartan | 50,000,000 | 75.000.000 | Nhóm 4 | 35.000.000 | |
| 187 | PP2300510511 - Terbutalin | 2,467,500 | 3.701.250 | Nhóm 4 | 1.727.250 | |
| 188 | PP2300510512 - Thiocolchicosid | 249,500,000 | 374.250.000 | Nhóm 4 | 174.650.000 | |
| 189 | PP2300510513 - Tizanidin | 315,000,000 | 472.500.000 | Nhóm 4 | 220.500.000 | |
| 190 | PP2300510514 - Tobramycin+ dexamethason | 34,125,000 | 51.187.500 | Nhóm 4 | 23.887.500 | |
| 191 | PP2300510515 - Tranexamic acid | 24,990,000 | 37.485.000 | Nhóm 4 | 17.493.000 | |
| 192 | PP2300510516 - Vitamin A + D3 | 168,000,000 | 252.000.000 | Nhóm 4 | 117.600.000 | |
| 193 | PP2300510517 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 247,800,000 | 371.700.000 | Nhóm 4 | 173.460.000 | |
| 194 | PP2300510518 - Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12 | 230,000,000 | 345.000.000 | Nhóm 4 | 161.000.000 | |
| 195 | PP2300510519 - Vitamin B6 + magnesi (lactat) | 72,000,000 | 108.000.000 | Nhóm 4 | 50.400.000 | |
| 196 | PP2300510520 - Vitamin C | 29,400,000 | 44.100.000 | Nhóm 4 | 20.580.000 | |
| 197 | PP2300510521 - Vitamin PP | 19,200,000 | 28.800.000 | Nhóm 4 | 13.440.000 | |
| 198 | PP2300510522 - Húng chanh, Núc nác, Cineol. | 72,450,000 | 108.675.000 | Nhóm 4 | 50.715.000 | |
| 199 | PP2300510523 - Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methylsalycilat, Gừng | 336,000,000 | 504.000.000 | Nhóm 4 | 235.200.000 | |
| 200 | PP2300510524 - Ô đầu,Địa liền, Đại hồi, quế chi, thiên niên kiện, huyết giác, camphora, Riềng | 58,500,000 | 87.750.000 | Nhóm 4 | 40.950.000 | |
| 201 | PP2300510525 - Gliclazid + metformin | 67,000,000 | 100.500.000 | Nhóm 5 | 46.900.000 |
Amlodipin + Indapamid |
|
| Mã phần lô | PP2300510325 |
| Giá từng phần lô | 9,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.981.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid + formoterol |
|
| Mã phần lô | PP2300510326 |
| Giá từng phần lô | 143,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carvedilol |
|
| Mã phần lô | PP2300510327 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Enoxaparin (natri) |
|
| Mã phần lô | PP2300510328 |
| Giá từng phần lô | 8,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.447.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.275.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fenoterol + Ipratropium |
|
| Mã phần lô | PP2300510329 |
| Giá từng phần lô | 264,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.252.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300510330 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 |
|
| Mã phần lô | PP2300510331 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 |
|
| Mã phần lô | PP2300510332 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 |
|
| Mã phần lô | PP2300510333 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lidocain + Epinephrin |
|
| Mã phần lô | PP2300510334 |
| Giá từng phần lô | 80,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.557.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lidocain + Epinephrin |
|
| Mã phần lô | PP2300510335 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lynestrenol |
|
| Mã phần lô | PP2300510336 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nicardipin |
|
| Mã phần lô | PP2300510337 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Progesteron |
|
| Mã phần lô | PP2300510338 |
| Giá từng phần lô | 29,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.787.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol |
|
| Mã phần lô | PP2300510339 |
| Giá từng phần lô | 76,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 1 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.465.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl leucin |
|
| Mã phần lô | PP2300510340 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl leucin |
|
| Mã phần lô | PP2300510341 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alfuzosin |
|
| Mã phần lô | PP2300510342 |
| Giá từng phần lô | 899,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.349.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 629.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + Atorvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2300510343 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2300510344 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2300510345 |
| Giá từng phần lô | 194,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2300510346 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci lactat |
|
| Mã phần lô | PP2300510347 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefixim |
|
| Mã phần lô | PP2300510348 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin |
|
| Mã phần lô | PP2300510349 |
| Giá từng phần lô | 219,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diosmin |
|
| Mã phần lô | PP2300510350 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Drotaverin |
|
| Mã phần lô | PP2300510351 |
| Giá từng phần lô | 30,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Eprazinon |
|
| Mã phần lô | PP2300510352 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glimepirid |
|
| Mã phần lô | PP2300510353 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glimepirid |
|
| Mã phần lô | PP2300510354 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẽm Gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2300510355 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ketoprofen |
|
| Mã phần lô | PP2300510356 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levothyroxin |
|
| Mã phần lô | PP2300510357 |
| Giá từng phần lô | 5,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2300510358 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin + Glibenclamid |
|
| Mã phần lô | PP2300510359 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + methocarbamol |
|
| Mã phần lô | PP2300510360 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril |
|
| Mã phần lô | PP2300510361 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2300510362 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2300510363 |
| Giá từng phần lô | 174,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trimebutine maleat |
|
| Mã phần lô | PP2300510364 |
| Giá từng phần lô | 87,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300510365 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300510366 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 2 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxcillin + Clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300510367 |
| Giá từng phần lô | 277,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2300510368 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxcillin + Clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300510369 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2300510370 |
| Giá từng phần lô | 67,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2300510371 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bisoprolol |
|
| Mã phần lô | PP2300510372 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bisoprolol |
|
| Mã phần lô | PP2300510373 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefadroxil |
|
| Mã phần lô | PP2300510374 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefalexin |
|
| Mã phần lô | PP2300510375 |
| Giá từng phần lô | 57,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefixim |
|
| Mã phần lô | PP2300510376 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Celecoxib |
|
| Mã phần lô | PP2300510377 |
| Giá từng phần lô | 535,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Celecoxib |
|
| Mã phần lô | PP2300510378 |
| Giá từng phần lô | 50,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clopidogrel |
|
| Mã phần lô | PP2300510379 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clopidogrel |
|
| Mã phần lô | PP2300510380 |
| Giá từng phần lô | 151,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Drotaverin clohydrat |
|
| Mã phần lô | PP2300510381 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Flunarizin |
|
| Mã phần lô | PP2300510382 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gabapentin |
|
| Mã phần lô | PP2300510383 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gabapentin |
|
| Mã phần lô | PP2300510384 |
| Giá từng phần lô | 31,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gliclazid |
|
| Mã phần lô | PP2300510385 |
| Giá từng phần lô | 227,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gliclazid |
|
| Mã phần lô | PP2300510386 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Losartan |
|
| Mã phần lô | PP2300510387 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Meloxicam |
|
| Mã phần lô | PP2300510388 |
| Giá từng phần lô | 86,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2300510389 |
| Giá từng phần lô | 13,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2300510390 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2300510391 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2300510392 |
| Giá từng phần lô | 498,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin + Glibenclamid |
|
| Mã phần lô | PP2300510393 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2300510394 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2300510395 |
| Giá từng phần lô | 89,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trimetazidin |
|
| Mã phần lô | PP2300510396 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trimetazidin |
|
| Mã phần lô | PP2300510397 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 3 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl cystein |
|
| Mã phần lô | PP2300510398 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl cystein |
|
| Mã phần lô | PP2300510399 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl leucin |
|
| Mã phần lô | PP2300510400 |
| Giá từng phần lô | 41,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.841.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl salicylic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300510401 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl salicylic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300510402 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alimemazin |
|
| Mã phần lô | PP2300510403 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amiodaron (hydroclorid) |
|
| Mã phần lô | PP2300510404 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2300510405 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bambuterol |
|
| Mã phần lô | PP2300510406 |
| Giá từng phần lô | 98,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Beclometason (dipropionat) |
|
| Mã phần lô | PP2300510407 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Betahistine |
|
| Mã phần lô | PP2300510408 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bromhexin |
|
| Mã phần lô | PP2300510409 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bromhexin |
|
| Mã phần lô | PP2300510410 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid |
|
| Mã phần lô | PP2300510411 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid |
|
| Mã phần lô | PP2300510412 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci lactat |
|
| Mã phần lô | PP2300510413 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2300510414 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2300510415 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300510416 |
| Giá từng phần lô | 230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci glucoheptonat + Vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2300510417 |
| Giá từng phần lô | 110,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calcitriol |
|
| Mã phần lô | PP2300510418 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Candesartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2300510419 |
| Giá từng phần lô | 348,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Candesartan |
|
| Mã phần lô | PP2300510420 |
| Giá từng phần lô | 298,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbocistein |
|
| Mã phần lô | PP2300510421 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbocistein |
|
| Mã phần lô | PP2300510422 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbocistein |
|
| Mã phần lô | PP2300510423 |
| Giá từng phần lô | 499,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 749.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefotaxim |
|
| Mã phần lô | PP2300510424 |
| Giá từng phần lô | 124,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.171.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2300510425 |
| Giá từng phần lô | 523,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cetirizin |
|
| Mã phần lô | PP2300510426 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cinnarizin |
|
| Mã phần lô | PP2300510427 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300510428 |
| Giá từng phần lô | 12,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clotrimazol |
|
| Mã phần lô | PP2300510429 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clotrimazol + betamethason |
|
| Mã phần lô | PP2300510430 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clorpheniramine |
|
| Mã phần lô | PP2300510431 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Codein + terpin hydrat |
|
| Mã phần lô | PP2300510432 |
| Giá từng phần lô | 61,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Colchicin |
|
| Mã phần lô | PP2300510433 |
| Giá từng phần lô | 410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300510434 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Desloratadin |
|
| Mã phần lô | PP2300510435 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Desloratadin |
|
| Mã phần lô | PP2300510436 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Desloratadin |
|
| Mã phần lô | PP2300510437 |
| Giá từng phần lô | 29,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2300510438 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dextromethorphan |
|
| Mã phần lô | PP2300510439 |
| Giá từng phần lô | 31,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diazepam |
|
| Mã phần lô | PP2300510440 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2300510441 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diosmectit |
|
| Mã phần lô | PP2300510442 |
| Giá từng phần lô | 51,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diosmin + Hesperidin |
|
| Mã phần lô | PP2300510443 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dihydro ergotamin mesylat |
|
| Mã phần lô | PP2300510444 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Domperidon |
|
| Mã phần lô | PP2300510445 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Domperidon |
|
| Mã phần lô | PP2300510446 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đồng Sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2300510447 |
| Giá từng phần lô | 24,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Eperison |
|
| Mã phần lô | PP2300510448 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fenofibrat |
|
| Mã phần lô | PP2300510449 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fexofenadin |
|
| Mã phần lô | PP2300510450 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fexofenadin |
|
| Mã phần lô | PP2300510451 |
| Giá từng phần lô | 149,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fexofenadin |
|
| Mã phần lô | PP2300510452 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fusidic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300510453 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fusidic acid + betamethason |
|
| Mã phần lô | PP2300510454 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fluticason propionat |
|
| Mã phần lô | PP2300510455 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ginkgo biloba |
|
| Mã phần lô | PP2300510456 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glimepirid + Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2300510457 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300510458 |
| Giá từng phần lô | 4,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.693.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.123.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300510459 |
| Giá từng phần lô | 2,152,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.228.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.506.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Griseofulvin |
|
| Mã phần lô | PP2300510460 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hydroxypropylmethylcellulose |
|
| Mã phần lô | PP2300510461 |
| Giá từng phần lô | 244,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Itraconazol |
|
| Mã phần lô | PP2300510462 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẽm Gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2300510463 |
| Giá từng phần lô | 43,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lactobacillus acidophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300510464 |
| Giá từng phần lô | 101,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lansoprazol |
|
| Mã phần lô | PP2300510465 |
| Giá từng phần lô | 60,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levodopa + Carbidopa |
|
| Mã phần lô | PP2300510466 |
| Giá từng phần lô | 52,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.603.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300510467 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Losartan |
|
| Mã phần lô | PP2300510468 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Losartan + Hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2300510469 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lovastatin |
|
| Mã phần lô | PP2300510470 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2300510471 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2300510472 |
| Giá từng phần lô | 478,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2300510473 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methocarbamol |
|
| Mã phần lô | PP2300510474 |
| Giá từng phần lô | 249,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metronidazol + neomycin + nystatin |
|
| Mã phần lô | PP2300510475 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2300510476 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Naphazolin |
|
| Mã phần lô | PP2300510477 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Naproxen |
|
| Mã phần lô | PP2300510478 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natriclorid |
|
| Mã phần lô | PP2300510479 |
| Giá từng phần lô | 13,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natriclorid |
|
| Mã phần lô | PP2300510480 |
| Giá từng phần lô | 44,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan + Kẽm gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2300510481 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2300510482 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2300510483 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2300510484 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2300510485 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nicorandil |
|
| Mã phần lô | PP2300510486 |
| Giá từng phần lô | 498,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nicorandil |
|
| Mã phần lô | PP2300510487 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nicorandil |
|
| Mã phần lô | PP2300510488 |
| Giá từng phần lô | 69,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Omeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2300510489 |
| Giá từng phần lô | 35,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Omeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2300510490 |
| Giá từng phần lô | 6,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.615.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol |
|
| Mã phần lô | PP2300510491 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol |
|
| Mã phần lô | PP2300510492 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol +Codein phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2300510493 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + Tramadol |
|
| Mã phần lô | PP2300510494 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Propylthiouracil |
|
| Mã phần lô | PP2300510495 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Racecadotril |
|
| Mã phần lô | PP2300510496 |
| Giá từng phần lô | 8,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ramipril |
|
| Mã phần lô | PP2300510497 |
| Giá từng phần lô | 999,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.499.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 699.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ringer lactat |
|
| Mã phần lô | PP2300510498 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rotundin |
|
| Mã phần lô | PP2300510499 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Saccharomyces boulardii |
|
| Mã phần lô | PP2300510500 |
| Giá từng phần lô | 78,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol (sulfat) |
|
| Mã phần lô | PP2300510501 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol |
|
| Mã phần lô | PP2300510502 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2300510503 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt sulfat + folic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300510504 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt Fumarat + folic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300510505 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
|
| Mã phần lô | PP2300510506 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sorbitol |
|
| Mã phần lô | PP2300510507 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2300510508 |
| Giá từng phần lô | 8,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan |
|
| Mã phần lô | PP2300510509 |
| Giá từng phần lô | 247,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan |
|
| Mã phần lô | PP2300510510 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Terbutalin |
|
| Mã phần lô | PP2300510511 |
| Giá từng phần lô | 2,467,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.701.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.727.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiocolchicosid |
|
| Mã phần lô | PP2300510512 |
| Giá từng phần lô | 249,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tizanidin |
|
| Mã phần lô | PP2300510513 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tobramycin+ dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2300510514 |
| Giá từng phần lô | 34,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tranexamic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300510515 |
| Giá từng phần lô | 24,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin A + D3 |
|
| Mã phần lô | PP2300510516 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300510517 |
| Giá từng phần lô | 247,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300510518 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B6 + magnesi (lactat) |
|
| Mã phần lô | PP2300510519 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin C |
|
| Mã phần lô | PP2300510520 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin PP |
|
| Mã phần lô | PP2300510521 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Húng chanh, Núc nác, Cineol. |
|
| Mã phần lô | PP2300510522 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methylsalycilat, Gừng |
|
| Mã phần lô | PP2300510523 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ô đầu,Địa liền, Đại hồi, quế chi, thiên niên kiện, huyết giác, camphora, Riềng |
|
| Mã phần lô | PP2300510524 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 4 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gliclazid + metformin |
|
| Mã phần lô | PP2300510525 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhóm 5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi