Gói thầu: Gói số 1: Thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300376723-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2300255205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 27,781,277,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 277.812.771 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300510325 - Amlodipin + Indapamid 9,974,000 14.961.000 Nhóm 1 6.981.800
2 PP2300510326 - Budesonid + formoterol 143,220,000 214.830.000 Nhóm 1 100.254.000
3 PP2300510327 - Carvedilol 105,000,000 157.500.000 Nhóm 1 73.500.000
4 PP2300510328 - Enoxaparin (natri) 8,965,000 13.447.500 Nhóm 1 6.275.500
5 PP2300510329 - Fenoterol + Ipratropium 264,646,000 396.969.000 Nhóm 1 185.252.200
6 PP2300510330 - Insulin người tác dụng nhanh, ngắn 6,500,000 9.750.000 Nhóm 1 4.550.000
7 PP2300510331 - Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 186,000,000 279.000.000 Nhóm 1 130.200.000
8 PP2300510332 - Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 450,000,000 675.000.000 Nhóm 1 315.000.000
9 PP2300510333 - Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70 312,000,000 468.000.000 Nhóm 1 218.400.000
10 PP2300510334 - Lidocain + Epinephrin 80,796,000 121.194.000 Nhóm 1 56.557.200
11 PP2300510335 - Lidocain + Epinephrin 45,000,000 67.500.000 Nhóm 5 31.500.000
12 PP2300510336 - Lynestrenol 2,070,000 3.105.000 Nhóm 1 1.449.000
13 PP2300510337 - Nicardipin 6,250,000 9.375.000 Nhóm 1 4.375.000
14 PP2300510338 - Progesteron 29,696,000 44.544.000 Nhóm 1 20.787.200
15 PP2300510339 - Salbutamol 76,379,000 114.568.500 Nhóm 1 53.465.300
16 PP2300510340 - Acetyl leucin 110,000,000 165.000.000 Nhóm 2 77.000.000
17 PP2300510341 - Acetyl leucin 95,000,000 142.500.000 Nhóm 4 66.500.000
18 PP2300510342 - Alfuzosin 899,640,000 1.349.460.000 Nhóm 4 629.748.000
19 PP2300510343 - Amlodipin + Atorvastatin 319,200,000 478.800.000 Nhóm 2 223.440.000
20 PP2300510344 - Amoxicilin + acid clavulanic 450,000,000 675.000.000 Nhóm 2 315.000.000
21 PP2300510345 - Amoxicilin + acid clavulanic 194,250,000 291.375.000 Nhóm 2 135.975.000
22 PP2300510346 - Calci carbonat + Vitamin D3 280,000,000 420.000.000 Nhóm 2 196.000.000
23 PP2300510347 - Calci lactat 144,000,000 216.000.000 Nhóm 2 100.800.000
24 PP2300510348 - Cefixim 25,000,000 37.500.000 Nhóm 2 17.500.000
25 PP2300510349 - Cytidin-5monophosphat disodium + uridin 219,500,000 329.250.000 Nhóm 2 153.650.000
26 PP2300510350 - Diosmin 590,000,000 885.000.000 Nhóm 2 413.000.000
27 PP2300510351 - Drotaverin 30,950,000 46.425.000 Nhóm 2 21.665.000
28 PP2300510352 - Eprazinon 90,000,000 135.000.000 Nhóm 2 63.000.000
29 PP2300510353 - Glimepirid 170,000,000 255.000.000 Nhóm 2 119.000.000
30 PP2300510354 - Glimepirid 130,000,000 195.000.000 Nhóm 2 91.000.000
31 PP2300510355 - Kẽm Gluconat 31,500,000 47.250.000 Nhóm 2 22.050.000
32 PP2300510356 - Ketoprofen 210,000,000 315.000.000 Nhóm 2 147.000.000
33 PP2300510357 - Levothyroxin 5,350,000 8.025.000 Nhóm 2 3.745.000
34 PP2300510358 - Metformin 1,140,000,000 1.710.000.000 Nhóm 2 798.000.000
35 PP2300510359 - Metformin + Glibenclamid 210,000,000 315.000.000 Nhóm 2 147.000.000
36 PP2300510360 - Paracetamol + methocarbamol 150,000,000 225.000.000 Nhóm 2 105.000.000
37 PP2300510361 - Perindopril 24,000,000 36.000.000 Nhóm 2 16.800.000
38 PP2300510362 - Piracetam 240,000,000 360.000.000 Nhóm 2 168.000.000
39 PP2300510363 - Piracetam 174,500,000 261.750.000 Nhóm 4 122.150.000
40 PP2300510364 - Trimebutine maleat 87,180,000 130.770.000 Nhóm 2 61.026.000
41 PP2300510365 - Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12 59,500,000 89.250.000 Nhóm 2 41.650.000
42 PP2300510366 - Vitamin E 18,500,000 27.750.000 Nhóm 2 12.950.000
43 PP2300510367 - Amoxcillin + Clavulanic acid 277,950,000 416.925.000 Nhóm 3 194.565.000
44 PP2300510368 - Amoxicilin + acid clavulanic 171,000,000 256.500.000 Nhóm 4 119.700.000
45 PP2300510369 - Amoxcillin + Clavulanic acid 470,000,000 705.000.000 Nhóm 3 329.000.000
46 PP2300510370 - Amoxicilin + acid clavulanic 67,350,000 101.025.000 Nhóm 4 47.145.000
47 PP2300510371 - Amlodipin 31,600,000 47.400.000 Nhóm 3 22.120.000
48 PP2300510372 - Bisoprolol 96,000,000 144.000.000 Nhóm 3 67.200.000
49 PP2300510373 - Bisoprolol 29,400,000 44.100.000 Nhóm 4 20.580.000
50 PP2300510374 - Cefadroxil 134,400,000 201.600.000 Nhóm 3 94.080.000
51 PP2300510375 - Cefalexin 57,960,000 86.940.000 Nhóm 3 40.572.000
52 PP2300510376 - Cefixim 65,000,000 97.500.000 Nhóm 3 45.500.000
53 PP2300510377 - Celecoxib 535,500,000 803.250.000 Nhóm 3 374.850.000
54 PP2300510378 - Celecoxib 50,850,000 76.275.000 Nhóm 4 35.595.000
55 PP2300510379 - Clopidogrel 344,000,000 516.000.000 Nhóm 3 240.800.000
56 PP2300510380 - Clopidogrel 151,000,000 226.500.000 Nhóm 4 105.700.000
57 PP2300510381 - Drotaverin clohydrat 84,000,000 126.000.000 Nhóm 3 58.800.000
58 PP2300510382 - Flunarizin 18,300,000 27.450.000 Nhóm 4 12.810.000
59 PP2300510383 - Gabapentin 315,000,000 472.500.000 Nhóm 3 220.500.000
60 PP2300510384 - Gabapentin 31,440,000 47.160.000 Nhóm 4 22.008.000
61 PP2300510385 - Gliclazid 227,600,000 341.400.000 Nhóm 3 159.320.000
62 PP2300510386 - Gliclazid 357,000,000 535.500.000 Nhóm 4 249.900.000
63 PP2300510387 - Losartan 840,000,000 1.260.000.000 Nhóm 3 588.000.000
64 PP2300510388 - Meloxicam 86,800,000 130.200.000 Nhóm 3 60.760.000
65 PP2300510389 - Metformin 13,050,000 19.575.000 Nhóm 3 9.135.000
66 PP2300510390 - Metformin 450,000,000 675.000.000 Nhóm 3 315.000.000
67 PP2300510391 - Metformin 165,000,000 247.500.000 Nhóm 3 115.500.000
68 PP2300510392 - Metformin 498,750,000 748.125.000 Nhóm 4 349.125.000
69 PP2300510393 - Metformin + Glibenclamid 107,100,000 160.650.000 Nhóm 3 74.970.000
70 PP2300510394 - Perindopril + amlodipin 85,000,000 127.500.000 Nhóm 3 59.500.000
71 PP2300510395 - Telmisartan + hydroclorothiazid 89,460,000 134.190.000 Nhóm 3 62.622.000
72 PP2300510396 - Trimetazidin 360,000,000 540.000.000 Nhóm 3 252.000.000
73 PP2300510397 - Trimetazidin 252,000,000 378.000.000 Nhóm 3 176.400.000
74 PP2300510398 - Acetyl cystein 61,500,000 92.250.000 Nhóm 4 43.050.000
75 PP2300510399 - Acetyl cystein 67,500,000 101.250.000 Nhóm 4 47.250.000
76 PP2300510400 - Acetyl leucin 41,202,000 61.803.000 Nhóm 4 28.841.400
77 PP2300510401 - Acetyl salicylic acid 56,700,000 85.050.000 Nhóm 4 39.690.000
78 PP2300510402 - Acetyl salicylic acid 79,500,000 119.250.000 Nhóm 4 55.650.000
79 PP2300510403 - Alimemazin 4,500,000 6.750.000 Nhóm 4 3.150.000
80 PP2300510404 - Amiodaron (hydroclorid) 4,800,000 7.200.000 Nhóm 4 3.360.000
81 PP2300510405 - Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd 199,500,000 299.250.000 Nhóm 4 139.650.000
82 PP2300510406 - Bambuterol 98,700,000 148.050.000 Nhóm 4 69.090.000
83 PP2300510407 - Beclometason (dipropionat) 56,000,000 84.000.000 Nhóm 4 39.200.000
84 PP2300510408 - Betahistine 27,000,000 40.500.000 Nhóm 4 18.900.000
85 PP2300510409 - Bromhexin 99,600,000 149.400.000 Nhóm 4 69.720.000
86 PP2300510410 - Bromhexin 63,000,000 94.500.000 Nhóm 4 44.100.000
87 PP2300510411 - Budesonid 3,780,000 5.670.000 Nhóm 4 2.646.000
88 PP2300510412 - Budesonid 180,000,000 270.000.000 Nhóm 4 126.000.000
89 PP2300510413 - Calci lactat 129,000,000 193.500.000 Nhóm 4 90.300.000
90 PP2300510414 - Calci carbonat + Vitamin D3 210,000,000 315.000.000 Nhóm 4 147.000.000
91 PP2300510415 - Calci carbonat + Vitamin D3 100,000,000 150.000.000 Nhóm 4 70.000.000
92 PP2300510416 - Calci clorid 230,000 345.000 Nhóm 4 161.000
93 PP2300510417 - Calci glucoheptonat + Vitamin D3 110,370,000 165.555.000 Nhóm 4 77.259.000
94 PP2300510418 - Calcitriol 39,900,000 59.850.000 Nhóm 4 27.930.000
95 PP2300510419 - Candesartan + hydroclorothiazid 348,600,000 522.900.000 Nhóm 4 244.020.000
96 PP2300510420 - Candesartan 298,200,000 447.300.000 Nhóm 4 208.740.000
97 PP2300510421 - Carbocistein 39,900,000 59.850.000 Nhóm 4 27.930.000
98 PP2300510422 - Carbocistein 84,000,000 126.000.000 Nhóm 4 58.800.000
99 PP2300510423 - Carbocistein 499,800,000 749.700.000 Nhóm 4 349.860.000
100 PP2300510424 - Cefotaxim 124,530,000 186.795.000 Nhóm 4 87.171.000
101 PP2300510425 - Cefuroxim 523,000,000 784.500.000 Nhóm 4 366.100.000
102 PP2300510426 - Cetirizin 29,000,000 43.500.000 Nhóm 4 20.300.000
103 PP2300510427 - Cinnarizin 12,000,000 18.000.000 Nhóm 4 8.400.000
104 PP2300510428 - Ciprofloxacin 12,760,000 19.140.000 Nhóm 4 8.932.000
105 PP2300510429 - Clotrimazol 12,000,000 18.000.000 Nhóm 4 8.400.000
106 PP2300510430 - Clotrimazol + betamethason 150,000,000 225.000.000 Nhóm 4 105.000.000
107 PP2300510431 - Clorpheniramine 21,000,000 31.500.000 Nhóm 4 14.700.000
108 PP2300510432 - Codein + terpin hydrat 61,800,000 92.700.000 Nhóm 4 43.260.000
109 PP2300510433 - Colchicin 410,000 615.000 Nhóm 4 287.000
110 PP2300510434 - Cồn 119,700,000 179.550.000 Nhóm 4 83.790.000
111 PP2300510435 - Desloratadin 8,190,000 12.285.000 Nhóm 4 5.733.000
112 PP2300510436 - Desloratadin 17,900,000 26.850.000 Nhóm 4 12.530.000
113 PP2300510437 - Desloratadin 29,820,000 44.730.000 Nhóm 4 20.874.000
114 PP2300510438 - Dexamethason 4,000,000 6.000.000 Nhóm 4 2.800.000
115 PP2300510439 - Dextromethorphan 31,400,000 47.100.000 Nhóm 4 21.980.000
116 PP2300510440 - Diazepam 2,240,000 3.360.000 Nhóm 4 1.568.000
117 PP2300510441 - Diclofenac 1,680,000 2.520.000 Nhóm 4 1.176.000
118 PP2300510442 - Diosmectit 51,600,000 77.400.000 Nhóm 4 36.120.000
119 PP2300510443 - Diosmin + Hesperidin 345,000,000 517.500.000 Nhóm 4 241.500.000
120 PP2300510444 - Dihydro ergotamin mesylat 28,980,000 43.470.000 Nhóm 4 20.286.000
121 PP2300510445 - Domperidon 50,000,000 75.000.000 Nhóm 4 35.000.000
122 PP2300510446 - Domperidon 20,400,000 30.600.000 Nhóm 4 14.280.000
123 PP2300510447 - Đồng Sulfat 24,700,000 37.050.000 Nhóm 4 17.290.000
124 PP2300510448 - Eperison 147,000,000 220.500.000 Nhóm 4 102.900.000
125 PP2300510449 - Fenofibrat 378,000,000 567.000.000 Nhóm 4 264.600.000
126 PP2300510450 - Fexofenadin 75,000,000 112.500.000 Nhóm 4 52.500.000
127 PP2300510451 - Fexofenadin 149,100,000 223.650.000 Nhóm 4 104.370.000
128 PP2300510452 - Fexofenadin 34,500,000 51.750.000 Nhóm 4 24.150.000
129 PP2300510453 - Fusidic acid 67,500,000 101.250.000 Nhóm 4 47.250.000
130 PP2300510454 - Fusidic acid + betamethason 105,000,000 157.500.000 Nhóm 4 73.500.000
131 PP2300510455 - Fluticason propionat 134,400,000 201.600.000 Nhóm 4 94.080.000
132 PP2300510456 - Ginkgo biloba 19,950,000 29.925.000 Nhóm 4 13.965.000
133 PP2300510457 - Glimepirid + Metformin 50,000,000 75.000.000 Nhóm 4 35.000.000
134 PP2300510458 - Glucose 4,462,500 6.693.750 Nhóm 4 3.123.750
135 PP2300510459 - Glucose 2,152,600 3.228.900 Nhóm 4 1.506.820
136 PP2300510460 - Griseofulvin 26,000,000 39.000.000 Nhóm 4 18.200.000
137 PP2300510461 - Hydroxypropylmethylcellulose 244,000,000 366.000.000 Nhóm 4 170.800.000
138 PP2300510462 - Itraconazol 126,000,000 189.000.000 Nhóm 4 88.200.000
139 PP2300510463 - Kẽm Gluconat 43,750,000 65.625.000 Nhóm 4 30.625.000
140 PP2300510464 - Lactobacillus acidophilus 101,500,000 152.250.000 Nhóm 4 71.050.000
141 PP2300510465 - Lansoprazol 60,400,000 90.600.000 Nhóm 4 42.280.000
142 PP2300510466 - Levodopa + Carbidopa 52,290,000 78.435.000 Nhóm 4 36.603.000
143 PP2300510467 - Levofloxacin 23,400,000 35.100.000 Nhóm 4 16.380.000
144 PP2300510468 - Losartan 53,400,000 80.100.000 Nhóm 4 37.380.000
145 PP2300510469 - Losartan + Hydroclorothiazid 119,700,000 179.550.000 Nhóm 4 83.790.000
146 PP2300510470 - Lovastatin 504,000,000 756.000.000 Nhóm 4 352.800.000
147 PP2300510471 - Magnesi sulfat 1,450,000 2.175.000 Nhóm 4 1.015.000
148 PP2300510472 - Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd 478,800,000 718.200.000 Nhóm 4 335.160.000
149 PP2300510473 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon 147,000,000 220.500.000 Nhóm 4 102.900.000
150 PP2300510474 - Methocarbamol 249,900,000 374.850.000 Nhóm 4 174.930.000
151 PP2300510475 - Metronidazol + neomycin + nystatin 24,500,000 36.750.000 Nhóm 4 17.150.000
152 PP2300510476 - Morphin 7,000,000 10.500.000 Nhóm 4 4.900.000
153 PP2300510477 - Naphazolin 1,312,500 1.968.750 Nhóm 4 918.750
154 PP2300510478 - Naproxen 96,600,000 144.900.000 Nhóm 4 67.620.000
155 PP2300510479 - Natriclorid 13,900,000 20.850.000 Nhóm 4 9.730.000
156 PP2300510480 - Natriclorid 44,625,000 66.937.500 Nhóm 4 31.237.500
157 PP2300510481 - Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan + Kẽm gluconat 16,500,000 24.750.000 Nhóm 4 11.550.000
158 PP2300510482 - Neomycin + polymyxin B + dexamethason 74,000,000 111.000.000 Nhóm 4 51.800.000
159 PP2300510483 - Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon 125,000,000 187.500.000 Nhóm 4 87.500.000
160 PP2300510484 - Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon 130,000,000 195.000.000 Nhóm 4 91.000.000
161 PP2300510485 - Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon 63,000,000 94.500.000 Nhóm 4 44.100.000
162 PP2300510486 - Nicorandil 498,750,000 748.125.000 Nhóm 4 349.125.000
163 PP2300510487 - Nicorandil 150,000,000 225.000.000 Nhóm 4 105.000.000
164 PP2300510488 - Nicorandil 69,720,000 104.580.000 Nhóm 4 48.804.000
165 PP2300510489 - Omeprazol 35,800,000 53.700.000 Nhóm 4 25.060.000
166 PP2300510490 - Omeprazol 6,594,000 9.891.000 Nhóm 4 4.615.800
167 PP2300510491 - Paracetamol 2,520,000 3.780.000 Nhóm 4 1.764.000
168 PP2300510492 - Paracetamol 7,500,000 11.250.000 Nhóm 4 5.250.000
169 PP2300510493 - Paracetamol +Codein phosphat 329,000,000 493.500.000 Nhóm 4 230.300.000
170 PP2300510494 - Paracetamol + Tramadol 54,600,000 81.900.000 Nhóm 4 38.220.000
171 PP2300510495 - Propylthiouracil 3,675,000 5.512.500 Nhóm 4 2.572.500
172 PP2300510496 - Racecadotril 8,625,000 12.937.500 Nhóm 4 6.037.500
173 PP2300510497 - Ramipril 999,600,000 1.499.400.000 Nhóm 4 699.720.000
174 PP2300510498 - Ringer lactat 80,000,000 120.000.000 Nhóm 4 56.000.000
175 PP2300510499 - Rotundin 45,600,000 68.400.000 Nhóm 4 31.920.000
176 PP2300510500 - Saccharomyces boulardii 78,960,000 118.440.000 Nhóm 4 55.272.000
177 PP2300510501 - Salbutamol (sulfat) 79,800,000 119.700.000 Nhóm 4 55.860.000
178 PP2300510502 - Salbutamol 22,050,000 33.075.000 Nhóm 4 15.435.000
179 PP2300510503 - Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat 75,600,000 113.400.000 Nhóm 4 52.920.000
180 PP2300510504 - Sắt sulfat + folic acid 16,000,000 24.000.000 Nhóm 4 11.200.000
181 PP2300510505 - Sắt Fumarat + folic acid 12,600,000 18.900.000 Nhóm 4 8.820.000
182 PP2300510506 - Salicylic acid + betamethason dipropionat 77,700,000 116.550.000 Nhóm 4 54.390.000
183 PP2300510507 - Sorbitol 26,250,000 39.375.000 Nhóm 4 18.375.000
184 PP2300510508 - Sulfamethoxazol + Trimethoprim 8,540,000 12.810.000 Nhóm 4 5.978.000
185 PP2300510509 - Telmisartan 247,800,000 371.700.000 Nhóm 4 173.460.000
186 PP2300510510 - Telmisartan 50,000,000 75.000.000 Nhóm 4 35.000.000
187 PP2300510511 - Terbutalin 2,467,500 3.701.250 Nhóm 4 1.727.250
188 PP2300510512 - Thiocolchicosid 249,500,000 374.250.000 Nhóm 4 174.650.000
189 PP2300510513 - Tizanidin 315,000,000 472.500.000 Nhóm 4 220.500.000
190 PP2300510514 - Tobramycin+ dexamethason 34,125,000 51.187.500 Nhóm 4 23.887.500
191 PP2300510515 - Tranexamic acid 24,990,000 37.485.000 Nhóm 4 17.493.000
192 PP2300510516 - Vitamin A + D3 168,000,000 252.000.000 Nhóm 4 117.600.000
193 PP2300510517 - Vitamin B1 + B6 + B12 247,800,000 371.700.000 Nhóm 4 173.460.000
194 PP2300510518 - Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12 230,000,000 345.000.000 Nhóm 4 161.000.000
195 PP2300510519 - Vitamin B6 + magnesi (lactat) 72,000,000 108.000.000 Nhóm 4 50.400.000
196 PP2300510520 - Vitamin C 29,400,000 44.100.000 Nhóm 4 20.580.000
197 PP2300510521 - Vitamin PP 19,200,000 28.800.000 Nhóm 4 13.440.000
198 PP2300510522 - Húng chanh, Núc nác, Cineol. 72,450,000 108.675.000 Nhóm 4 50.715.000
199 PP2300510523 - Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methylsalycilat, Gừng 336,000,000 504.000.000 Nhóm 4 235.200.000
200 PP2300510524 - Ô đầu,Địa liền, Đại hồi, quế chi, thiên niên kiện, huyết giác, camphora, Riềng 58,500,000 87.750.000 Nhóm 4 40.950.000
201 PP2300510525 - Gliclazid + metformin 67,000,000 100.500.000 Nhóm 5 46.900.000
Amlodipin + Indapamid
Mã phần lô PP2300510325
Giá từng phần lô 9,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.961.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.981.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid + formoterol
Mã phần lô PP2300510326
Giá từng phần lô 143,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.830.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carvedilol
Mã phần lô PP2300510327
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Enoxaparin (natri)
Mã phần lô PP2300510328
Giá từng phần lô 8,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.447.500
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.275.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fenoterol + Ipratropium
Mã phần lô PP2300510329
Giá từng phần lô 264,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.969.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.252.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
Mã phần lô PP2300510330
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70
Mã phần lô PP2300510331
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70
Mã phần lô PP2300510332
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin người trộn, hỗn hợp 30/70
Mã phần lô PP2300510333
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lidocain + Epinephrin
Mã phần lô PP2300510334
Giá từng phần lô 80,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.194.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.557.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lidocain + Epinephrin
Mã phần lô PP2300510335
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lynestrenol
Mã phần lô PP2300510336
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nicardipin
Mã phần lô PP2300510337
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Progesteron
Mã phần lô PP2300510338
Giá từng phần lô 29,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.544.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.787.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol
Mã phần lô PP2300510339
Giá từng phần lô 76,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.568.500
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.465.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2300510340
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2300510341
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Alfuzosin
Mã phần lô PP2300510342
Giá từng phần lô 899,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.349.460.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipin + Atorvastatin
Mã phần lô PP2300510343
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2300510344
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2300510345
Giá từng phần lô 194,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.375.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci carbonat + Vitamin D3
Mã phần lô PP2300510346
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci lactat
Mã phần lô PP2300510347
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefixim
Mã phần lô PP2300510348
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
Mã phần lô PP2300510349
Giá từng phần lô 219,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diosmin
Mã phần lô PP2300510350
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Drotaverin
Mã phần lô PP2300510351
Giá từng phần lô 30,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.425.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Eprazinon
Mã phần lô PP2300510352
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glimepirid
Mã phần lô PP2300510353
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glimepirid
Mã phần lô PP2300510354
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kẽm Gluconat
Mã phần lô PP2300510355
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ketoprofen
Mã phần lô PP2300510356
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levothyroxin
Mã phần lô PP2300510357
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.025.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin
Mã phần lô PP2300510358
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin + Glibenclamid
Mã phần lô PP2300510359
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol + methocarbamol
Mã phần lô PP2300510360
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril
Mã phần lô PP2300510361
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piracetam
Mã phần lô PP2300510362
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piracetam
Mã phần lô PP2300510363
Giá từng phần lô 174,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trimebutine maleat
Mã phần lô PP2300510364
Giá từng phần lô 87,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.770.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
Mã phần lô PP2300510365
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin E
Mã phần lô PP2300510366
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxcillin + Clavulanic acid
Mã phần lô PP2300510367
Giá từng phần lô 277,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.925.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2300510368
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxcillin + Clavulanic acid
Mã phần lô PP2300510369
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin + acid clavulanic
Mã phần lô PP2300510370
Giá từng phần lô 67,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.025.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipin
Mã phần lô PP2300510371
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bisoprolol
Mã phần lô PP2300510372
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bisoprolol
Mã phần lô PP2300510373
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefadroxil
Mã phần lô PP2300510374
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefalexin
Mã phần lô PP2300510375
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.940.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefixim
Mã phần lô PP2300510376
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Celecoxib
Mã phần lô PP2300510377
Giá từng phần lô 535,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Celecoxib
Mã phần lô PP2300510378
Giá từng phần lô 50,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.275.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clopidogrel
Mã phần lô PP2300510379
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clopidogrel
Mã phần lô PP2300510380
Giá từng phần lô 151,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Drotaverin clohydrat
Mã phần lô PP2300510381
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Flunarizin
Mã phần lô PP2300510382
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gabapentin
Mã phần lô PP2300510383
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gabapentin
Mã phần lô PP2300510384
Giá từng phần lô 31,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.160.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gliclazid
Mã phần lô PP2300510385
Giá từng phần lô 227,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gliclazid
Mã phần lô PP2300510386
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Losartan
Mã phần lô PP2300510387
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Meloxicam
Mã phần lô PP2300510388
Giá từng phần lô 86,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.200.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin
Mã phần lô PP2300510389
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.575.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin
Mã phần lô PP2300510390
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin
Mã phần lô PP2300510391
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin
Mã phần lô PP2300510392
Giá từng phần lô 498,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin + Glibenclamid
Mã phần lô PP2300510393
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Perindopril + amlodipin
Mã phần lô PP2300510394
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2300510395
Giá từng phần lô 89,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.190.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trimetazidin
Mã phần lô PP2300510396
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trimetazidin
Mã phần lô PP2300510397
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetyl cystein
Mã phần lô PP2300510398
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetyl cystein
Mã phần lô PP2300510399
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2300510400
Giá từng phần lô 41,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.803.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.841.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetyl salicylic acid
Mã phần lô PP2300510401
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acetyl salicylic acid
Mã phần lô PP2300510402
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Alimemazin
Mã phần lô PP2300510403
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amiodaron (hydroclorid)
Mã phần lô PP2300510404
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
Mã phần lô PP2300510405
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bambuterol
Mã phần lô PP2300510406
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.050.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Beclometason (dipropionat)
Mã phần lô PP2300510407
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Betahistine
Mã phần lô PP2300510408
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bromhexin
Mã phần lô PP2300510409
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bromhexin
Mã phần lô PP2300510410
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid
Mã phần lô PP2300510411
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid
Mã phần lô PP2300510412
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci lactat
Mã phần lô PP2300510413
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci carbonat + Vitamin D3
Mã phần lô PP2300510414
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci carbonat + Vitamin D3
Mã phần lô PP2300510415
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci clorid
Mã phần lô PP2300510416
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calci glucoheptonat + Vitamin D3
Mã phần lô PP2300510417
Giá từng phần lô 110,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.555.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calcitriol
Mã phần lô PP2300510418
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Candesartan + hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2300510419
Giá từng phần lô 348,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.900.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Candesartan
Mã phần lô PP2300510420
Giá từng phần lô 298,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.300.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbocistein
Mã phần lô PP2300510421
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbocistein
Mã phần lô PP2300510422
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbocistein
Mã phần lô PP2300510423
Giá từng phần lô 499,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.700.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefotaxim
Mã phần lô PP2300510424
Giá từng phần lô 124,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.795.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cefuroxim
Mã phần lô PP2300510425
Giá từng phần lô 523,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cetirizin
Mã phần lô PP2300510426
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cinnarizin
Mã phần lô PP2300510427
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300510428
Giá từng phần lô 12,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.140.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clotrimazol
Mã phần lô PP2300510429
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clotrimazol + betamethason
Mã phần lô PP2300510430
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clorpheniramine
Mã phần lô PP2300510431
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Codein + terpin hydrat
Mã phần lô PP2300510432
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.700.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Colchicin
Mã phần lô PP2300510433
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cồn
Mã phần lô PP2300510434
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Desloratadin
Mã phần lô PP2300510435
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Desloratadin
Mã phần lô PP2300510436
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.850.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Desloratadin
Mã phần lô PP2300510437
Giá từng phần lô 29,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.730.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dexamethason
Mã phần lô PP2300510438
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dextromethorphan
Mã phần lô PP2300510439
Giá từng phần lô 31,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.100.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diazepam
Mã phần lô PP2300510440
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diclofenac
Mã phần lô PP2300510441
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diosmectit
Mã phần lô PP2300510442
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diosmin + Hesperidin
Mã phần lô PP2300510443
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dihydro ergotamin mesylat
Mã phần lô PP2300510444
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Domperidon
Mã phần lô PP2300510445
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Domperidon
Mã phần lô PP2300510446
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đồng Sulfat
Mã phần lô PP2300510447
Giá từng phần lô 24,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Eperison
Mã phần lô PP2300510448
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fenofibrat
Mã phần lô PP2300510449
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fexofenadin
Mã phần lô PP2300510450
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fexofenadin
Mã phần lô PP2300510451
Giá từng phần lô 149,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.650.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fexofenadin
Mã phần lô PP2300510452
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fusidic acid
Mã phần lô PP2300510453
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fusidic acid + betamethason
Mã phần lô PP2300510454
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Fluticason propionat
Mã phần lô PP2300510455
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ginkgo biloba
Mã phần lô PP2300510456
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glimepirid + Metformin
Mã phần lô PP2300510457
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glucose
Mã phần lô PP2300510458
Giá từng phần lô 4,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.693.750
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glucose
Mã phần lô PP2300510459
Giá từng phần lô 2,152,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.228.900
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.506.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Griseofulvin
Mã phần lô PP2300510460
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hydroxypropylmethylcellulose
Mã phần lô PP2300510461
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Itraconazol
Mã phần lô PP2300510462
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kẽm Gluconat
Mã phần lô PP2300510463
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lactobacillus acidophilus
Mã phần lô PP2300510464
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lansoprazol
Mã phần lô PP2300510465
Giá từng phần lô 60,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.600.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levodopa + Carbidopa
Mã phần lô PP2300510466
Giá từng phần lô 52,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.435.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levofloxacin
Mã phần lô PP2300510467
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Losartan
Mã phần lô PP2300510468
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.100.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Losartan + Hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2300510469
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lovastatin
Mã phần lô PP2300510470
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Magnesi sulfat
Mã phần lô PP2300510471
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
Mã phần lô PP2300510472
Giá từng phần lô 478,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Mã phần lô PP2300510473
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methocarbamol
Mã phần lô PP2300510474
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.850.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metronidazol + neomycin + nystatin
Mã phần lô PP2300510475
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Morphin
Mã phần lô PP2300510476
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Naphazolin
Mã phần lô PP2300510477
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.968.750
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Naproxen
Mã phần lô PP2300510478
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.900.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natriclorid
Mã phần lô PP2300510479
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.850.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natriclorid
Mã phần lô PP2300510480
Giá từng phần lô 44,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.937.500
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan + Kẽm gluconat
Mã phần lô PP2300510481
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Mã phần lô PP2300510482
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon
Mã phần lô PP2300510483
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon
Mã phần lô PP2300510484
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd + simethicon
Mã phần lô PP2300510485
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nicorandil
Mã phần lô PP2300510486
Giá từng phần lô 498,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nicorandil
Mã phần lô PP2300510487
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nicorandil
Mã phần lô PP2300510488
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.580.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Omeprazol
Mã phần lô PP2300510489
Giá từng phần lô 35,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.700.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Omeprazol
Mã phần lô PP2300510490
Giá từng phần lô 6,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.891.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.615.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2300510491
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol
Mã phần lô PP2300510492
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol +Codein phosphat
Mã phần lô PP2300510493
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol + Tramadol
Mã phần lô PP2300510494
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Propylthiouracil
Mã phần lô PP2300510495
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Racecadotril
Mã phần lô PP2300510496
Giá từng phần lô 8,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.937.500
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ramipril
Mã phần lô PP2300510497
Giá từng phần lô 999,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.499.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ringer lactat
Mã phần lô PP2300510498
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rotundin
Mã phần lô PP2300510499
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Saccharomyces boulardii
Mã phần lô PP2300510500
Giá từng phần lô 78,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.440.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol (sulfat)
Mã phần lô PP2300510501
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol
Mã phần lô PP2300510502
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
Mã phần lô PP2300510503
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt sulfat + folic acid
Mã phần lô PP2300510504
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sắt Fumarat + folic acid
Mã phần lô PP2300510505
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Mã phần lô PP2300510506
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.550.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sorbitol
Mã phần lô PP2300510507
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
Mã phần lô PP2300510508
Giá từng phần lô 8,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.810.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan
Mã phần lô PP2300510509
Giá từng phần lô 247,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.700.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Telmisartan
Mã phần lô PP2300510510
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Terbutalin
Mã phần lô PP2300510511
Giá từng phần lô 2,467,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.701.250
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.727.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thiocolchicosid
Mã phần lô PP2300510512
Giá từng phần lô 249,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tizanidin
Mã phần lô PP2300510513
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tobramycin+ dexamethason
Mã phần lô PP2300510514
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.187.500
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tranexamic acid
Mã phần lô PP2300510515
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin A + D3
Mã phần lô PP2300510516
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B1 + B6 + B12
Mã phần lô PP2300510517
Giá từng phần lô 247,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.700.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
Mã phần lô PP2300510518
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin B6 + magnesi (lactat)
Mã phần lô PP2300510519
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin C
Mã phần lô PP2300510520
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin PP
Mã phần lô PP2300510521
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
Mã phần lô PP2300510522
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methylsalycilat, Gừng
Mã phần lô PP2300510523
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ô đầu,Địa liền, Đại hồi, quế chi, thiên niên kiện, huyết giác, camphora, Riềng
Mã phần lô PP2300510524
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Gliclazid + metformin
Mã phần lô PP2300510525
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhóm 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->