Gói thầu: Gói số 1: Vật tư, thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500566181-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Vật tư, thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500324416
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,065,050,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500591027 - Ống khí quản đè lưỡi Airway 242,500 363.750 363.750
2 PP2500591028 - Ampu bóp bóng 1,705,000 2.557.500 2.557.500
3 PP2500591029 - Băng cuộn y tế 264,000 396.000 396.000
4 PP2500591030 - Băng chỉ thị nhiệt 1,143,600 1.715.400 1.715.400
5 PP2500591031 - Băng dính lụa y tế 48,720,000 73.080.000 73.080.000
6 PP2500591032 - Bình dẫn lưu dịch màng phổi 12,700,000 19.050.000 19.050.000
7 PP2500591033 - Bo huyết áp kế 306,000 459.000 459.000
8 PP2500591034 - Bóng đèn cực tím 1,350,000 2.025.000 2.025.000
9 PP2500591035 - Bóng đèn cực tím 448,000 672.000 672.000
10 PP2500591036 - Bóng đèn cực tím 170,000 255.000 255.000
11 PP2500591037 - Dây truyền dịch 20 giọt 168,000,000 252.000.000 252.000.000
12 PP2500591038 - Bông y tế thấm nước 1,520,000 2.280.000 2.280.000
13 PP2500591039 - Bông viên y tế 12,304,000 18.456.000 18.456.000
14 PP2500591040 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml 36,000,000 54.000.000 54.000.000
15 PP2500591041 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml 29,100,000 43.650.000 43.650.000
16 PP2500591042 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml 16,800,000 25.200.000 25.200.000
17 PP2500591043 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml 10,500,000 15.750.000 15.750.000
18 PP2500591044 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml 950,000 1.425.000 1.425.000
19 PP2500591045 - Bơm cho ăn dùng một lần 50ml 760,000 1.140.000 1.140.000
20 PP2500591046 - Bình làm ẩm oxy có chứa nước tiệt trùng 44,000,000 66.000.000 66.000.000
21 PP2500591047 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 2,116,800 3.175.200 3.175.200
22 PP2500591048 - Lọ lấy mẫu đàm 28,750,000 43.125.000 43.125.000
23 PP2500591049 - Dây garo 360,000 540.000 540.000
24 PP2500591050 - Ống hút đàm 1,015,000 1.522.500 1.522.500
25 PP2500591051 - Dây nối oxy 740,000 1.110.000 1.110.000
26 PP2500591052 - Dây oxy 2 nhánh 8,640,000 12.960.000 12.960.000
27 PP2500591053 - Bộ dây máy thở 7,770,000 11.655.000 11.655.000
28 PP2500591054 - Dây truyền máu 300,000 450.000 450.000
29 PP2500591055 - Đầu col vàng 228,000 342.000 342.000
30 PP2500591056 - Đầu col xanh 204,000 306.000 306.000
31 PP2500591057 - Gạc mét 1,040,000 1.560.000 1.560.000
32 PP2500591058 - Găng tay cao su y tế có bột 92,800,000 139.200.000 139.200.000
33 PP2500591059 - Găng tay cao su phẫu thuật tiệt trùng 1,644,000 2.466.000 2.466.000
34 PP2500591060 - Gel siêu âm 448,000 672.000 672.000
35 PP2500591061 - Giấy điện tim 6 cần 2,261,000 3.391.500 3.391.500
36 PP2500591062 - Giấy điện tim 12 cần 5,040,000 7.560.000 7.560.000
37 PP2500591063 - Giấy in nhiệt 1,620,000 2.430.000 2.430.000
38 PP2500591064 - Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã qua sử dụng 2,650,000 3.975.000 3.975.000
39 PP2500591065 - Kim Lancet 83,200 124.800 124.800
40 PP2500591066 - Kim luồn tĩnh mạch số 22 7,890,000 11.835.000 11.835.000
41 PP2500591067 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 19,390,000 29.085.000 29.085.000
42 PP2500591068 - Kim tiêm sử dụng một lần 14,000,000 21.000.000 21.000.000
43 PP2500591069 - Khóa 3 ngã 225,000 337.500 337.500
44 PP2500591070 - Lam kính 8,470,000 12.705.000 12.705.000
45 PP2500591071 - Lọc khuẩn 3 chức năng 3,468,000 5.202.000 5.202.000
46 PP2500591072 - Lưỡi dao phẫu thuật 178,000 267.000 267.000
47 PP2500591073 - Máy đo huyết áp 4,640,000 6.960.000 6.960.000
48 PP2500591074 - Mask thở oxy có túi 900,000 1.350.000 1.350.000
49 PP2500591075 - Mask phun khí dung người lớn 15,000,000 22.500.000 22.500.000
50 PP2500591076 - Nhiệt kế thủy ngân 1,270,000 1.905.000 1.905.000
51 PP2500591077 - Bộ hút đàm kín 12,110,000 18.165.000 18.165.000
52 PP2500591078 - Ống nghe y khoa 1,995,000 2.992.500 2.992.500
53 PP2500591079 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 1,200,000 1.800.000 1.800.000
54 PP2500591080 - Ống nghiệm Serum 2,325,000 3.487.500 3.487.500
55 PP2500591081 - Ống lấy máu chân không, chứa chất chống đông EDTA-K2 25,500,000 38.250.000 38.250.000
56 PP2500591082 - Ống lấy máu chân không, chứa chất chống đông Lithium Heparin 23,400,000 35.100.000 35.100.000
57 PP2500591083 - Phim X-quang dùng trong y tế 33,000,000 49.500.000 49.500.000
58 PP2500591084 - Phim X-quang dùng trong y tế 288,200,000 432.300.000 432.300.000
59 PP2500591085 - Lọc khuẩn (dùng cho máy đo chức năng hô hấp) 28,000,000 42.000.000 42.000.000
60 PP2500591086 - Ống thông dạ dày 700,000 1.050.000 1.050.000
61 PP2500591087 - Ống thông Foley 2,160,000 3.240.000 3.240.000
62 PP2500591088 - Ống thông hậu môn 700,000 1.050.000 1.050.000
63 PP2500591089 - Túi dẫn lưu chứa nước tiểu 1,100,000 1.650.000 1.650.000
64 PP2500591090 - Túi ép dẹp 12,120,000 18.180.000 18.180.000
65 PP2500591091 - Túi ép phồng 5,600,000 8.400.000 8.400.000
66 PP2500591092 - Bao đo huyết áp kế 556,000 834.000 834.000
67 PP2500591093 - Ruột huyết áp kế 686,000 1.029.000 1.029.000
68 PP2500591094 - Van huyết áp kế 369,600 554.400 554.400
69 PP2500591095 - Vòng đeo tay bệnh nhân 5,205,000 7.807.500 7.807.500
Ống khí quản đè lưỡi Airway
Mã phần lô PP2500591027
Giá từng phần lô 242,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Ampu bóp bóng
Mã phần lô PP2500591028
Giá từng phần lô 1,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.557.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng cuộn y tế
Mã phần lô PP2500591029
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500591030
Giá từng phần lô 1,143,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.715.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Băng dính lụa y tế
Mã phần lô PP2500591031
Giá từng phần lô 48,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bình dẫn lưu dịch màng phổi
Mã phần lô PP2500591032
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bo huyết áp kế
Mã phần lô PP2500591033
Giá từng phần lô 306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2500591034
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2500591035
Giá từng phần lô 448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2500591036
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2500591037
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500591038
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2500591039
Giá từng phần lô 12,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2500591040
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2500591041
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2500591042
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2500591043
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml
Mã phần lô PP2500591044
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bơm cho ăn dùng một lần 50ml
Mã phần lô PP2500591045
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bình làm ẩm oxy có chứa nước tiệt trùng
Mã phần lô PP2500591046
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500591047
Giá từng phần lô 2,116,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.175.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Lọ lấy mẫu đàm
Mã phần lô PP2500591048
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2500591049
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Ống hút đàm
Mã phần lô PP2500591050
Giá từng phần lô 1,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.522.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2500591051
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500591052
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bộ dây máy thở
Mã phần lô PP2500591053
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500591054
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500591055
Giá từng phần lô 228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500591056
Giá từng phần lô 204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gạc mét
Mã phần lô PP2500591057
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Găng tay cao su y tế có bột
Mã phần lô PP2500591058
Giá từng phần lô 92,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Găng tay cao su phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500591059
Giá từng phần lô 1,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500591060
Giá từng phần lô 448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500591061
Giá từng phần lô 2,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.391.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.391.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2500591062
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500591063
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã qua sử dụng
Mã phần lô PP2500591064
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Kim Lancet
Mã phần lô PP2500591065
Giá từng phần lô 83,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Kim luồn tĩnh mạch số 22
Mã phần lô PP2500591066
Giá từng phần lô 7,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Kim luồn tĩnh mạch số 24
Mã phần lô PP2500591067
Giá từng phần lô 19,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Kim tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500591068
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2500591069
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2500591070
Giá từng phần lô 8,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2500591071
Giá từng phần lô 3,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.202.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Lưỡi dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2500591072
Giá từng phần lô 178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2500591073
Giá từng phần lô 4,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2500591074
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500591075
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500591076
Giá từng phần lô 1,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2500591077
Giá từng phần lô 12,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Ống nghe y khoa
Mã phần lô PP2500591078
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Ống nghiệm Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2500591079
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500591080
Giá từng phần lô 2,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Ống lấy máu chân không, chứa chất chống đông EDTA-K2
Mã phần lô PP2500591081
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Ống lấy máu chân không, chứa chất chống đông Lithium Heparin
Mã phần lô PP2500591082
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Phim X-quang dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500591083
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Phim X-quang dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500591084
Giá từng phần lô 288,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Lọc khuẩn (dùng cho máy đo chức năng hô hấp)
Mã phần lô PP2500591085
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500591086
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Ống thông Foley
Mã phần lô PP2500591087
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500591088
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Túi dẫn lưu chứa nước tiểu
Mã phần lô PP2500591089
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2500591090
Giá từng phần lô 12,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Túi ép phồng
Mã phần lô PP2500591091
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bao đo huyết áp kế
Mã phần lô PP2500591092
Giá từng phần lô 556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Ruột huyết áp kế
Mã phần lô PP2500591093
Giá từng phần lô 686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Van huyết áp kế
Mã phần lô PP2500591094
Giá từng phần lô 369,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500591095
Giá từng phần lô 5,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.807.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3-5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->