Gói thầu: Gói số 1: Vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500061439-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DIÊN KHÁNH
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DIÊN KHÁNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2500022433
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 2,526,055,098 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500065576 - Bao cao su 226,800 309.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 113400 37 2,948
2 PP2500065577 - Bao đo lượng máu sau khi sinh 3,351,600 4.570.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1675800 74 43,571
3 PP2500065578 - Bao tóc phẫu thuật 2,917,200 3.978.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1458600 419 37,924
4 PP2500065579 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất 68,900,000 93.954.545 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 34450000 653 895,700
5 PP2500065580 - Băng cuộn 3,348,000 4.565.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1674000 370 43,524
6 PP2500065581 - Băng keo chỉ thị nhiệt 1,600,000 2.181.818 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 800000 2 20,800
7 PP2500065582 - Băng keo cuộn dán xương sườn 6,000,000 8.181.818 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3000000 7 78,000
8 PP2500065583 - Băng keo lụa 46,240,000 63.054.545 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 23120000 838 601,120
9 PP2500065584 - Băng thun 03 móc 17,000,000 23.181.818 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8500000 210 221,000
10 PP2500065585 - Bộ mặt nạ thở khí dung 18,450,000 25.159.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 9225000 148 239,850
11 PP2500065586 - Bông y tế thấm nước 25,000,000 34.090.909 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 12500000 25 325,000
12 PP2500065587 - Bơm kim tiêm nhựa 10ml 38,290,000 52.213.636 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 19145000 4.315 497,770
13 PP2500065588 - Bơm kim tiêm nhựa 1ml 2,450,000 3.340.909 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1225000 432 31,850
14 PP2500065589 - Bơm kim tiêm nhựa 20ml 4,845,000 6.606.818 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2422500 308 62,985
15 PP2500065590 - Bơm kim tiêm nhựa 3ml 1,059,000 1.444.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 529500 185 13,767
16 PP2500065591 - Bơm kim tiêm nhựa 50ml 1,293,900 1.764.409 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 646950 37 16,821
17 PP2500065592 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml 122,230,000 166.677.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 61115000 20.959 1,588,990
18 PP2500065593 - Bơm tiêm cho ăn 50ml 862,600 1.176.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 431300 25 11,214
19 PP2500065594 - Bơm tiêm dùng một lần 50ml (Sử dụng cho bơm tiêm điện) 2,656,500 3.622.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1328250 62 34,535
20 PP2500065595 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide số 2/0 12,237,960 16.688.127 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6118980 126 159,093
21 PP2500065596 - Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 3/0 22,932,000 31.270.909 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11466000 345 298,116
22 PP2500065597 - Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 4/0 11,038,160 15.052.036 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5519080 113 143,496
23 PP2500065598 - Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 5/0 447,648 610.429 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 223824 3 5,819
24 PP2500065599 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Polypropylene số2/0 600,000 818.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 300000 1 7,800
25 PP2500065600 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1. 3,400,000 4.636.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1700000 25 44,200
26 PP2500065601 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 12,852,000 17.525.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6426000 93 167,076
27 PP2500065602 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0 5,100,000 6.954.545 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2550000 37 66,300
28 PP2500065603 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số1. 30,000,000 40.909.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 15000000 74 390,000
29 PP2500065604 - Chỉ tan nhanh tổng hợp số2/0 9,600,000 13.090.909 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4800000 25 124,800
30 PP2500065605 - Chỉ tan nhanh tự nhiên số 2/0 4,309,200 5.876.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2154600 18 56,020
31 PP2500065606 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic 2/0. 16,400,000 22.363.636 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8200000 49 213,200
32 PP2500065607 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic 1, kim tròn 8,800,000 12.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4400000 20 114,400
33 PP2500065608 - Chỉ tan tổng hợp, số2/0 17,280,000 23.563.636 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8640000 44 224,640
34 PP2500065609 - Chỉ thép liền kim số 7/0 3,341,520 4.556.618 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1670760 3 43,440
35 PP2500065610 - Dao mổ các số 840,000 1.145.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 420000 123 10,920
36 PP2500065611 - Dây Garo 728,700 993.682 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 364350 37 9,473
37 PP2500065612 - Dây hút dịch phẫu thuật 2,016,000 2.749.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1008000 25 26,208
38 PP2500065613 - Dây hút nhớt có nắp 1,039,500 1.417.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 519750 62 13,514
39 PP2500065614 - Dây nối bơm tiêm điện 1,556,400 2.122.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 778200 37 20,233
40 PP2500065615 - Dây thở Oxy 12,600,000 17.181.818 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6300000 370 163,800
41 PP2500065616 - Dây truyền dịch Kim 2 cánh bướm 88,200,000 120.272.727 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 44100000 2.466 1,146,600
42 PP2500065617 - Dây truyền dịch Kim thường 107,604,000 146.732.727 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 53802000 3.452 1,398,852
43 PP2500065618 - Dây truyền máu 300,000 409.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 150000 4 3,900
44 PP2500065619 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo 43,200,000 58.909.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 21600000 1 561,600
45 PP2500065620 - Đầu cole trắng 336,000 458.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 168000 247 4,368
46 PP2500065621 - Đầu cole vàng 840,000 1.145.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 420000 1.233 10,920
47 PP2500065622 - Đè lưỡi gỗ 5,000,000 6.818.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2500000 2.466 65,000
48 PP2500065623 - Điện cực dán ngực 600,000 818.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 300000 37 7,800
49 PP2500065624 - Gạc hút nước 18 x 26, khổ 0.8m 90,970,000 124.050.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 45485000 2.712 1,182,610
50 PP2500065625 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng 26,580,000 36.245.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 13290000 616 345,540
51 PP2500065626 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang 35,770,000 48.777.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 17885000 616 465,010
52 PP2500065627 - Gạc phẫu thuật ruột thừa 459,600 626.727 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 229800 25 5,975
53 PP2500065628 - Gạc Vaselin hoặc tương đương 2,080,000 2.836.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1040000 160 27,040
54 PP2500065629 - Găng tay cao su y tế các số 170,500,000 232.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 85250000 19.11 2,216,500
55 PP2500065630 - Găng tay tiệt trùng các số 84,000,000 114.545.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 42000000 3.452 1,092,000
56 PP2500065631 - Găng tay tiệt trùng sản khoa 6,560,400 8.946.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3280200 49 85,285
57 PP2500065632 - Giấy đo điện tim 3 cần 14,450,000 19.704.545 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7225000 105 187,850
58 PP2500065633 - Giấy siêu âm 4,593,750 6.264.205 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2296875 6 59,719
59 PP2500065634 - Kẹp rốn sơ sinh 1,430,000 1.950.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 715000 136 18,590
60 PP2500065635 - Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần các cỡ 54,000,000 73.636.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 27000000 24.658 702,000
61 PP2500065636 - Kim gây tê tủy sống các số 3 1/2'' 10,000,000 13.636.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5000000 62 130,000
62 PP2500065637 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa 48,552,000 66.207.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 24276000 2.096 631,176
63 PP2500065638 - Kim tiêm nhựa các số 43,400,000 59.181.818 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 21700000 19.11 564,200
64 PP2500065639 - Khẩu trang y tế tiệt trùng (móc tai) 2,845,500 3.880.227 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1422750 432 36,992
65 PP2500065640 - Khóa 3 ngã có dây dẫn 338,000 460.909 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 169000 8 4,394
66 PP2500065641 - Lam Kính (mờ) nhám 935,760 1.276.036 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 467880 5 12,165
67 PP2500065642 - Lam Kính trong 728,280 993.109 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 364140 5 9,468
68 PP2500065643 - Lọ nhựa lấy bệnh phẩm nắp đỏ 37,128,000 50.629.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 18564000 4.192 482,664
69 PP2500065644 - Lọc khuẩn 03 chức năng 1,968,800 2.684.727 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 984400 12 25,594
70 PP2500065645 - Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 6 x 11 cm 8,400,000 11.454.545 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4200000 4 109,200
71 PP2500065646 - Miếng cầm máu 1,076,260 1.467.627 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 538130 2 13,991
72 PP2500065647 - Mỏ vịt nhựa các cỡ 1,050,000 1.431.818 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 525000 37 13,650
73 PP2500065648 - Nút đậy kim luồn tĩnh mạch 950,000 1.295.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 475000 123 12,350
74 PP2500065649 - Nhiệt kế 42 độ C 3,685,500 5.025.682 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1842750 18 47,912
75 PP2500065650 - Ống Airway các số 1,082,750 1.476.477 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 541375 31 14,076
76 PP2500065651 - Ống dẫn lưu ổ bụng 163,800 223.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 81900 2 2,129
77 PP2500065652 - Ống hút điều hóa kinh nguyệt các sô 102,690 140.032 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 51345 4 1,335
78 PP2500065653 - Ống nội khí quản có bóng các cỡ 1,299,900 1.772.591 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 649950 12 16,899
79 PP2500065654 - Ống nghiệm EDTA K2 48,960,000 66.763.636 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 24480000 5.548 636,480
80 PP2500065655 - Ống nghiệm máu Heparin 2 16,905,000 23.052.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8452500 2.836 219,765
81 PP2500065656 - Ống nghiệm nhỏ có nắp 5ml 7,780,500 10.609.773 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3890250 2.404 101,147
82 PP2500065657 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ 11,138,400 15.188.727 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5569200 2.071 144,799
83 PP2500065658 - Ống Penrose 204,750 279.205 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 102375 6 2,662
84 PP2500065659 - Ống thông dạ dày 325,500 443.864 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 162750 12 4,232
85 PP2500065660 - Ống thông hậu môn 325,500 443.864 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 162750 12 4,232
86 PP2500065661 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 4,546,500 6.199.773 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2273250 62 59,105
87 PP2500065662 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 6,175,000 8.420.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3087500 80 80,275
88 PP2500065663 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR 139,750,000 190.568.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 69875000 801 1,816,750
89 PP2500065664 - Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR 82,240,000 112.145.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 41120000 395 1,069,120
90 PP2500065665 - Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B 358,410,000 488.740.909 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 179205000 2.404 4,659,330
91 PP2500065666 - Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B 382,220,000 521.209.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 191110000 1.788 4,968,860
92 PP2500065667 - Tạp dề y tế tiệt trùng 1,155,200 1.575.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 577600 49 15,018
93 PP2500065668 - Tấm trải Nylon vô trùng 3,150,000 4.295.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1575000 62 40,950
94 PP2500065669 - Tu bin đo chức năng hô hấp 8,450,400 11.523.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4225200 12 109,855
95 PP2500065670 - Túi Camera 1,732,500 2.362.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 866250 37 22,523
96 PP2500065671 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 1,239,000 1.689.545 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 619500 12 16,107
97 PP2500065672 - Túi đựng nước tiểu 3,569,920 4.868.073 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1784960 79 46,409
98 PP2500065673 - Vòng đeo tay bệnh nhân 2,756,250 3.758.523 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1378125 216 35,831
Bao cao su
Mã phần lô PP2500065576
Giá từng phần lô 226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113400
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,948
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bao đo lượng máu sau khi sinh
Mã phần lô PP2500065577
Giá từng phần lô 3,351,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.570.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1675800
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,571
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bao tóc phẫu thuật
Mã phần lô PP2500065578
Giá từng phần lô 2,917,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.978.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1458600
Năng lực sản xuất hàng hóa 419
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,924
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Băng bột bó thạch cao nguyên chất
Mã phần lô PP2500065579
Giá từng phần lô 68,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.954.545
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 653
Bảo đảm dự thầu (VND) 895,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500065580
Giá từng phần lô 3,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.565.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1674000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,524
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500065581
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.818
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Băng keo cuộn dán xương sườn
Mã phần lô PP2500065582
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500065583
Giá từng phần lô 46,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.054.545
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23120000
Năng lực sản xuất hàng hóa 838
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,120
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Băng thun 03 móc
Mã phần lô PP2500065584
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.818
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bộ mặt nạ thở khí dung
Mã phần lô PP2500065585
Giá từng phần lô 18,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.159.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,850
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500065586
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.909
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500065587
Giá từng phần lô 38,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.213.636
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19145000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.315
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,770
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500065588
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.340.909
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,850
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500065589
Giá từng phần lô 4,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.606.818
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2422500
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,985
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500065590
Giá từng phần lô 1,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.444.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,767
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500065591
Giá từng phần lô 1,293,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.409
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646950
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,821
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500065592
Giá từng phần lô 122,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.677.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61115000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.959
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,588,990
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bơm tiêm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500065593
Giá từng phần lô 862,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.176.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431300
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,214
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bơm tiêm dùng một lần 50ml (Sử dụng cho bơm tiêm điện)
Mã phần lô PP2500065594
Giá từng phần lô 2,656,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1328250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,535
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi polyamide số 2/0
Mã phần lô PP2500065595
Giá từng phần lô 12,237,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.688.127
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6118980
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,093
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 3/0
Mã phần lô PP2500065596
Giá từng phần lô 22,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.270.909
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11466000
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,116
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 4/0
Mã phần lô PP2500065597
Giá từng phần lô 11,038,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.052.036
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5519080
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,496
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉkhông tan đơn sợi polyamide 5/0
Mã phần lô PP2500065598
Giá từng phần lô 447,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.429
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223824
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,819
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ phẫu thuật không tiêu Polypropylene số2/0
Mã phần lô PP2500065599
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1.
Mã phần lô PP2500065600
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2500065601
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.525.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6426000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,076
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0
Mã phần lô PP2500065602
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.954.545
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh tổng hợp số1.
Mã phần lô PP2500065603
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh tổng hợp số2/0
Mã phần lô PP2500065604
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2500065605
Giá từng phần lô 4,309,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.876.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2154600
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,020
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic 2/0.
Mã phần lô PP2500065606
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.363.636
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic 1, kim tròn
Mã phần lô PP2500065607
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp, số2/0
Mã phần lô PP2500065608
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.563.636
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8640000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,640
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chỉ thép liền kim số 7/0
Mã phần lô PP2500065609
Giá từng phần lô 3,341,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.556.618
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1670760
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,440
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2500065610
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dây Garo
Mã phần lô PP2500065611
Giá từng phần lô 728,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.682
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364350
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,473
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500065612
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.749.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1008000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,208
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dây hút nhớt có nắp
Mã phần lô PP2500065613
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,514
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500065614
Giá từng phần lô 1,556,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.122.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778200
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,233
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dây thở Oxy
Mã phần lô PP2500065615
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dây truyền dịch Kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2500065616
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.727
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.466
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,146,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dây truyền dịch Kim thường
Mã phần lô PP2500065617
Giá từng phần lô 107,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.732.727
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53802000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.452
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,398,852
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500065618
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2500065619
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.909.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Đầu cole trắng
Mã phần lô PP2500065620
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,368
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2500065621
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.233
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500065622
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.466
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Điện cực dán ngực
Mã phần lô PP2500065623
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Gạc hút nước 18 x 26, khổ 0.8m
Mã phần lô PP2500065624
Giá từng phần lô 90,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.050.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45485000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.712
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,610
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng
Mã phần lô PP2500065625
Giá từng phần lô 26,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.245.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13290000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,540
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang
Mã phần lô PP2500065626
Giá từng phần lô 35,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.777.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17885000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,010
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật ruột thừa
Mã phần lô PP2500065627
Giá từng phần lô 459,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.727
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,975
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Gạc Vaselin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500065628
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1040000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,040
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Găng tay cao su y tế các số
Mã phần lô PP2500065629
Giá từng phần lô 170,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,216,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500065630
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.452
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng sản khoa
Mã phần lô PP2500065631
Giá từng phần lô 6,560,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.946.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3280200
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,285
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500065632
Giá từng phần lô 14,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.704.545
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,850
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2500065633
Giá từng phần lô 4,593,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.264.205
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2296875
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,719
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2500065634
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,590
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần các cỡ
Mã phần lô PP2500065635
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.658
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Kim gây tê tủy sống các số 3 1/2''
Mã phần lô PP2500065636
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa
Mã phần lô PP2500065637
Giá từng phần lô 48,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.207.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24276000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.096
Bảo đảm dự thầu (VND) 631,176
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Kim tiêm nhựa các số
Mã phần lô PP2500065638
Giá từng phần lô 43,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.181.818
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.11
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Khẩu trang y tế tiệt trùng (móc tai)
Mã phần lô PP2500065639
Giá từng phần lô 2,845,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.880.227
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1422750
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,992
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Khóa 3 ngã có dây dẫn
Mã phần lô PP2500065640
Giá từng phần lô 338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.909
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,394
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Lam Kính (mờ) nhám
Mã phần lô PP2500065641
Giá từng phần lô 935,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.036
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467880
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,165
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Lam Kính trong
Mã phần lô PP2500065642
Giá từng phần lô 728,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.109
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364140
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,468
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Lọ nhựa lấy bệnh phẩm nắp đỏ
Mã phần lô PP2500065643
Giá từng phần lô 37,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.629.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18564000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.192
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,664
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Lọc khuẩn 03 chức năng
Mã phần lô PP2500065644
Giá từng phần lô 1,968,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.684.727
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,594
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 6 x 11 cm
Mã phần lô PP2500065645
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Miếng cầm máu
Mã phần lô PP2500065646
Giá từng phần lô 1,076,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.467.627
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538130
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,991
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Mỏ vịt nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2500065647
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Nút đậy kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500065648
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,350
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Nhiệt kế 42 độ C
Mã phần lô PP2500065649
Giá từng phần lô 3,685,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.025.682
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1842750
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,912
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống Airway các số
Mã phần lô PP2500065650
Giá từng phần lô 1,082,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.476.477
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541375
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,076
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500065651
Giá từng phần lô 163,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,129
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống hút điều hóa kinh nguyệt các sô
Mã phần lô PP2500065652
Giá từng phần lô 102,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.032
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51345
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500065653
Giá từng phần lô 1,299,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.591
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 649950
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,899
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA K2
Mã phần lô PP2500065654
Giá từng phần lô 48,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.763.636
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24480000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.548
Bảo đảm dự thầu (VND) 636,480
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm máu Heparin 2
Mã phần lô PP2500065655
Giá từng phần lô 16,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.052.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8452500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.836
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,765
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhỏ có nắp 5ml
Mã phần lô PP2500065656
Giá từng phần lô 7,780,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.609.773
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3890250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.404
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,147
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ
Mã phần lô PP2500065657
Giá từng phần lô 11,138,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.188.727
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5569200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.071
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,799
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống Penrose
Mã phần lô PP2500065658
Giá từng phần lô 204,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.205
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102375
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,662
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500065659
Giá từng phần lô 325,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.864
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,232
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500065660
Giá từng phần lô 325,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.864
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,232
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2500065661
Giá từng phần lô 4,546,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.199.773
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2273250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,105
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500065662
Giá từng phần lô 6,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.420.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3087500
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,275
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR
Mã phần lô PP2500065663
Giá từng phần lô 139,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.568.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 801
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,816,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phim khô laser dùng cho Xquang kỹ thuật số CR
Mã phần lô PP2500065664
Giá từng phần lô 82,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.145.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41120000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,069,120
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B
Mã phần lô PP2500065665
Giá từng phần lô 358,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.740.909
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.404
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,659,330
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phim khô X-Quang kiểu Drystar DT 5.000I B
Mã phần lô PP2500065666
Giá từng phần lô 382,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.209.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191110000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.788
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,968,860
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Tạp dề y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2500065667
Giá từng phần lô 1,155,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577600
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,018
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Tấm trải Nylon vô trùng
Mã phần lô PP2500065668
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Tu bin đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500065669
Giá từng phần lô 8,450,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.523.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4225200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,855
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Túi Camera
Mã phần lô PP2500065670
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866250
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,523
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Túi đựng bệnh phẩm nội soi
Mã phần lô PP2500065671
Giá từng phần lô 1,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.545
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,107
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500065672
Giá từng phần lô 3,569,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.073
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1784960
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,409
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500065673
Giá từng phần lô 2,756,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.758.523
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1378125
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,831
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->