Gói thầu: Gói số 1: Vật tư y tế - hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300324023-03
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận Tân Phú
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Vật tư y tế - hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300195810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân phú, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 27,295,853,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 409.437.807 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa
- Tổng các t.viên liên danh Không áp
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam
keyboard_arrow_rightHệ thống e- GP tại địa chỉ vụ thuế (4)
Yêu cầu https:// muasamcong.mpi.gov.vn gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh dụng
- Từng thành viên liên danh mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300410639 - Nhóm vật tư y tế - hóa chất 10,449,301,580 15.673.952.370 7.314.511.106 163349
2 PP2300410640 - Nhóm vật tư y tế 1 827,694,000 1.241.541.000 579.385.800 95113
3 PP2300410641 - Nhóm vật tư y tế 2 1,561,038,000 2.341.557.000 1.092.726.600 7219
4 PP2300410642 - Nhóm vật tư y tế 3 579,590,000 869.385.000 405.713.000 52396
5 PP2300410643 - Nhóm vật tư y tế đai nẹp 341,475,000 512.212.500 239.032.500 512
6 PP2300410644 - Nhóm Găng tay y tế 765,700,000 1.148.550.000 535.990.000 128220
7 PP2300410645 - Nhóm Test nhanh Covid-19 39,600,000 59.400.000 27.720.000 329
8 PP2300410646 - Nhóm vật tư mảnh ghép thoát vị 256,692,000 385.038.000 179.684.400 17
9 PP2300410647 - Nhóm hóa chất xét nghiệm 37,350,000 56.025.000 26.145.000 60
10 PP2300410648 - Nhóm kim tiêm 998,520,000 1.497.780.000 698.964.000 10521
11 PP2300410649 - Nhóm túi ép 1 304,111,000 456.166.500 212.877.700 78
12 PP2300410650 - Nhóm túi ép 2 230,883,490 346.325.235 161.618.443 14
13 PP2300410651 - Nhóm Cassettetheo máy 191,808,000 287.712.000 134.265.600 10
14 PP2300410652 - Nhóm phẩu thuật bao quy đầu 500,000,000 750.000.000 350.000.000 33
15 PP2300410653 - Nhóm dao phẩu thuật 15,531,000 23.296.500 10.871.700 2746
16 PP2300410654 - Nhóm Ngoại khoa 1 464,840,000 697.260.000 325.388.000 47
17 PP2300410655 - Nhóm Ngoại khoa 2 424,000,000 636.000.000 296.800.000 50
18 PP2300410656 - Nhóm Bông - gạc 1,036,077,000 1.554.115.500 725.253.900 14640
19 PP2300410657 - Nhóm dây truyền 2,255,700,000 3.383.550.000 1.578.990.000 31398
20 PP2300410658 - Nhóm phẩu thuật Longo 1,777,500,000 2.666.250.000 1.244.250.000 42
21 PP2300410659 - Nhóm dây dao nội soi 1,128,433,497 1.692.650.245 789.903.447 5
22 PP2300410660 - Nhóm hóa chất nha 358,072,000 537.108.000 250.650.400 253
23 PP2300410661 - Nhóm Test HIV 368,550,000 552.825.000 257.985.000 1480
24 PP2300410662 - Nhóm băng bó bột 1 215,500,000 323.250.000 150.850.000 1069
25 PP2300410663 - Nhóm băng bó bột 2 34,950,000 52.425.000 24.465.000 74
26 PP2300410664 - Nhóm kiềm sinh thiết 99,000,000 148.500.000 69.300.000 50
27 PP2300410665 - Nhóm bơm tiêm 594,600,000 891.900.000 416.220.000 102905
28 PP2300410666 - Nhóm ngoại khoa nội soi khớp gối 811,800,000 1.217.700.000 568.260.000 30
29 PP2300410667 - Nhóm test khí máu động mạch 189,063,000 283.594.500 132.344.100 165
30 PP2300410668 - Nhóm hóa chất nội kiểm 1 157,200,000 235.800.000 110.040.000 5
31 PP2300410669 - Nhóm hóa chất nội kiểm 2 281,274,360 421.911.540 196.892.052 19
Nhóm vật tư y tế - hóa chất
Mã phần lô PP2300410639
Giá từng phần lô 10,449,301,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.673.952.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.314.511.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 163349
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm vật tư y tế 1
Mã phần lô PP2300410640
Giá từng phần lô 827,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.541.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.385.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 95113
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm vật tư y tế 2
Mã phần lô PP2300410641
Giá từng phần lô 1,561,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.341.557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.726.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7219
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm vật tư y tế 3
Mã phần lô PP2300410642
Giá từng phần lô 579,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52396
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm vật tư y tế đai nẹp
Mã phần lô PP2300410643
Giá từng phần lô 341,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 512
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Găng tay y tế
Mã phần lô PP2300410644
Giá từng phần lô 765,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128220
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Test nhanh Covid-19
Mã phần lô PP2300410645
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm vật tư mảnh ghép thoát vị
Mã phần lô PP2300410646
Giá từng phần lô 256,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.684.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm hóa chất xét nghiệm
Mã phần lô PP2300410647
Giá từng phần lô 37,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm kim tiêm
Mã phần lô PP2300410648
Giá từng phần lô 998,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.497.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10521
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm túi ép 1
Mã phần lô PP2300410649
Giá từng phần lô 304,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.166.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.877.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm túi ép 2
Mã phần lô PP2300410650
Giá từng phần lô 230,883,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.325.235
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.618.443
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Cassettetheo máy
Mã phần lô PP2300410651
Giá từng phần lô 191,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.265.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm phẩu thuật bao quy đầu
Mã phần lô PP2300410652
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm dao phẩu thuật
Mã phần lô PP2300410653
Giá từng phần lô 15,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.296.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.871.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2746
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Ngoại khoa 1
Mã phần lô PP2300410654
Giá từng phần lô 464,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Ngoại khoa 2
Mã phần lô PP2300410655
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Bông - gạc
Mã phần lô PP2300410656
Giá từng phần lô 1,036,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.115.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.253.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 14640
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm dây truyền
Mã phần lô PP2300410657
Giá từng phần lô 2,255,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.383.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.578.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31398
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm phẩu thuật Longo
Mã phần lô PP2300410658
Giá từng phần lô 1,777,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.244.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm dây dao nội soi
Mã phần lô PP2300410659
Giá từng phần lô 1,128,433,497
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.650.245
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.903.447
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm hóa chất nha
Mã phần lô PP2300410660
Giá từng phần lô 358,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.650.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 253
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Test HIV
Mã phần lô PP2300410661
Giá từng phần lô 368,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm băng bó bột 1
Mã phần lô PP2300410662
Giá từng phần lô 215,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm băng bó bột 2
Mã phần lô PP2300410663
Giá từng phần lô 34,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm kiềm sinh thiết
Mã phần lô PP2300410664
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm bơm tiêm
Mã phần lô PP2300410665
Giá từng phần lô 594,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102905
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm ngoại khoa nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300410666
Giá từng phần lô 811,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.217.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm test khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300410667
Giá từng phần lô 189,063,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.594.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.344.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm hóa chất nội kiểm 1
Mã phần lô PP2300410668
Giá từng phần lô 157,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm hóa chất nội kiểm 2
Mã phần lô PP2300410669
Giá từng phần lô 281,274,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.911.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.892.052
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->