Gói thầu: Gói số 1: Vật tư y tế - hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300328633-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận Tân Phú
Chủ đầu tư Bệnh viện Quận Tân Phú
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 1: Vật tư y tế - hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300195810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân phú, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 27,295,853,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 409.437.799 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300464686 - Băng mắt trẻ sơ sinh 2,100,000 3.150.000 1.470.000 9
2 PP2300464687 - Bộ lấy mẫu đàm 366,450 549.675 256.515 9
3 PP2300464688 - Clip 300 titan 1,933,750 2.900.625 1.353.625 9
4 PP2300464689 - Cồn tuyệt đối 800,000 1.200.000 560.000 4
5 PP2300464690 - Dầu soi kính 1,450,000 2.175.000 1.015.000 1
6 PP2300464691 - Giấy điện tim 12 cần 4,750,000 7.125.000 3.325.000 9
7 PP2300464692 - Giấy in nhiệt (Máy Ion đồ) 6,600,000 9.900.000 4.620.000 50
8 PP2300464693 - Giấy in nhiệt (máy Uri Tex 300) 6,600,000 9.900.000 4.620.000 50
9 PP2300464694 - Giấy in nhiệt 5cm x 4.5cm x 22cm 6,600,000 9.900.000 4.620.000 50
10 PP2300464695 - Giấy in nhiệt dành cho máy tiệt khuẩn hơi nước CISA 440,000 660.000 308.000 4
11 PP2300464696 - Kim nha 34,500,000 51.750.000 24.150.000 2466
12 PP2300464697 - Giấy thử PH 630,000 945.000 441.000 2
13 PP2300464698 - Hematocrit 30,400,000 45.600.000 21.280.000 132
14 PP2300464699 - Hóa chất sát khuẩn Cloramin B 4,400,000 6.600.000 3.080.000 4
15 PP2300464700 - Lancets 7,000,000 10.500.000 4.900.000 33
16 PP2300464701 - Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản MAC Grath Số 3 1,159,200 1.738.800 811.440 2
17 PP2300464702 - Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản MAC Grath số 4 3,864,000 5.796.000 2.704.800 7
18 PP2300464703 - Ly nha 10,860,000 16.290.000 7.602.000 9864
19 PP2300464704 - Nẹp gỗ 47,040,000 70.560.000 32.928.000 33
20 PP2300464705 - Nước cất 2 lần 8,800,000 13.200.000 6.160.000 165
21 PP2300464706 - Ống nghiệm thủy tinh 12*75 35,000,000 52.500.000 24.500.000 1644
22 PP2300464707 - Que lấy bệnh phẩm (Que gòn gỗ) 7,560,000 11.340.000 5.292.000 17
23 PP2300464708 - Đầu cắt dịch kính (dùng cho máy centurion) 42,336,000 63.504.000 29.635.200 2
24 PP2300464709 - Đầu cắt dịch kính (dùng cho máy Infiniti) 39,744,000 59.616.000 27.820.800 2
25 PP2300464710 - Vòng tránh thai chữ T 13,000,000 19.500.000 9.100.000 165
26 PP2300464711 - Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi Endo GIA Ultra Universal Stapler cỡ tiêu chuẩn. 17,970,000 26.955.000 12.579.000 1
27 PP2300464712 - Dụng cụ khâu nối tự động 29,400,000 44.100.000 20.580.000 1
28 PP2300464713 - Dụng cụ khâu nối tự động 29,400,000 44.100.000 20.580.000 1
29 PP2300464714 - Băng đạn ( ghim khâu) cắt khâu nối nội soi 164,100,000 246.150.000 114.870.000 5
30 PP2300464715 - Bộ gate (từ 1 đến 4) 350,000 525.000 245.000 2
31 PP2300464716 - Arsenic 624,500 936.750 437.150 1
32 PP2300464717 - Bộ gate (từ 1 đến 4) 350,000 525.000 245.000 2
33 PP2300464718 - Cầm máu Spongel 5,950,000 8.925.000 4.165.000 28
34 PP2300464719 - Cây lèn ống tủy 216,000 324.000 151.200 2
35 PP2300464720 - Chêm gỗ 15,000 22.500 10.500 1
36 PP2300464721 - Chỉ co nướu 3,360,000 5.040.000 2.352.000 2
37 PP2300464722 - Chỉ nha khoa 850,000 1.275.000 595.000 2
38 PP2300464723 - Chốt Pivot số 4 330,750 496.125 231.525 3
39 PP2300464724 - Cọ bôi keo 3,150,000 4.725.000 2.205.000 5
40 PP2300464725 - Cone chính các số 202,500,000 303.750.000 141.750.000 370
41 PP2300464726 - Cone giấy số 25, 30, 45, 55 13,500,000 20.250.000 9.450.000 25
42 PP2300464727 - Cone Phụ B 3,510,000 5.265.000 2.457.000 5
43 PP2300464728 - Đai cenlulo 44,100,000 66.150.000 30.870.000 5
44 PP2300464729 - Đài đánh bóng sứ 300,000 450.000 210.000 1
45 PP2300464730 - Đai kim loại 9,072,000 13.608.000 6.350.400 40
46 PP2300464731 - Dầu máy ( dầu tra tay khoan) 3,840,000 5.760.000 2.688.000 2
47 PP2300464732 - Giấy nhám 105,000 157.500 73.500 1
48 PP2300464733 - Indurent gel (chất xúc tác ) 2,541,000 3.811.500 1.778.700 2
49 PP2300464734 - Lá sáp 175,000 262.500 122.500 1
50 PP2300464735 - Lentuto xanh, đỏ 5,600,000 8.400.000 3.920.000 7
51 PP2300464736 - Mũi Khoan cắt xương 17,700,000 26.550.000 12.390.000 10
52 PP2300464737 - Mũi khoan kim cương các số 24,500,000 36.750.000 17.150.000 116
53 PP2300464738 - Mũi khoan tiểu phẫu (dùng tay khoan chậm) 45 mm,size 1,6 mm 7,350,000 11.025.000 5.145.000 17
54 PP2300464739 - Mũi mài nhựa 346,500 519.750 242.550 1
55 PP2300464740 - Planet 1,800,000 2.700.000 1.260.000 5
56 PP2300464741 - Reamers các số 42,000,000 63.000.000 29.400.000 58
57 PP2300464742 - Tẩy trắng ( opalescence) 18,865,000 28.297.500 13.205.500 12
58 PP2300464743 - Thạch cao trắng 277,200 415.800 194.040 2
59 PP2300464744 - Thông tủy 499,800 749.700 349.860 1
60 PP2300464745 - Trâm gai lấy tủy Xanh, vàng, trắng 15,500,000 23.250.000 10.850.000 102
61 PP2300464746 - Trâm lấy tủy Hfile các số 42,000,000 63.000.000 29.400.000 58
62 PP2300464747 - Vaselin 500,000 750.000 350.000 5
63 PP2300464748 - AIA-Pack Cort Sample Diluting Solution 22,168,440 33.252.660 15.517.908 1
64 PP2300464749 - Eryclone anti Human Globulin (AHG) 6,063,750 9.095.625 4.244.625 3
65 PP2300464750 - CBC-3K Tri Pack (Hematology Control L,N,H) (Máu chuẩn) 18,797,940 28.196.910 13.158.558 1
66 PP2300464751 - Chủng Ecoli 3,360,000 5.040.000 2.352.000 1
67 PP2300464752 - Pseudomonas aeruginosa 3,360,000 5.040.000 2.352.000 1
68 PP2300464753 - Staphylococcus 3,360,000 5.040.000 2.352.000 1
69 PP2300464754 - Streptococous pneumoniae 3,360,000 5.040.000 2.352.000 1
70 PP2300464755 - Matrix Diluent - 2 Liss Diluent 2,940,000 4.410.000 2.058.000 1
71 PP2300464756 - Thuốc nhuộm xanh Cresyl bão hòa ( Xét nghiệm Hồng cầu lưới) 1,023,000 1.534.500 716.100 1
72 PP2300464757 - Natri clorid 0.9% 1000ml 90,580,000 135.870.000 63.406.000 822
73 PP2300464758 - Cồn 70 độ 224,000,000 336.000.000 156.800.000 1316
74 PP2300464759 - Cồn 90 độ 660,000 990.000 462.000 4
75 PP2300464760 - Dung dịch dầu gội khô 13,750,000 20.625.000 9.625.000 9
76 PP2300464761 - Băng keo lụa y tế Durapore 2,5cm x 9.1 m 30,000,000 45.000.000 21.000.000 165
77 PP2300464762 - Băng y tế vô trùng trong suốt có gel Chlorhexidin Tergaderm 10x15.5cm 32,445,000 48.667.500 22.711.500 33
78 PP2300464763 - Điện cực tim 38,000,000 57.000.000 26.600.000 3288
79 PP2300464764 - Miếng dán mi 5,500,000 8.250.000 3.850.000 165
80 PP2300464765 - Chỉ 10.0 kim thẳng Oplypropylene 840,000 1.260.000 588.000 2
81 PP2300464766 - Gel bôi trơn K-Y 82g 88,500,000 132.750.000 61.950.000 247
82 PP2300464767 - Dao phẫu thuật mắt 15 độ 24,000,000 36.000.000 16.800.000 33
83 PP2300464768 - Dao phẫu thuật mắt 2.8mm 40,000,000 60.000.000 28.000.000 33
84 PP2300464769 - Dịch nhầy phẫu thuật 2% 2ml 40,500,000 60.750.000 28.350.000 50
85 PP2300464770 - Dịch nhầy phẫu thuật EYEVISC 2% 2ml 45,000,000 67.500.000 31.500.000 50
86 PP2300464771 - Dung dịch hổ trợ nhãn khoa BSS 40,700,000 61.050.000 28.490.000 17
87 PP2300464772 - Thuốc nhuộm bao Trypan Blue 0.06% 795,000 1.192.500 556.500 1
88 PP2300464773 - Vòng căn bao 5,000,000 7.500.000 3.500.000 2
89 PP2300464774 - Băng gạc sinh học Hydrogel chống loét 10*10cm 178,000,000 267.000.000 124.600.000 329
90 PP2300464775 - Băng gạc sinh học Hydrogel chống loét 15*15cm 187,500,000 281.250.000 131.250.000 247
91 PP2300464776 - Dung dịch rửa vết thương làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm 53,850,000 80.775.000 37.695.000 25
92 PP2300464777 - Dây hút đàm nhớt các số 5,900,000 8.850.000 4.130.000 329
93 PP2300464778 - Kim cánh bướm 36,000,000 54.000.000 25.200.000 3288
94 PP2300464779 - Kim tiêm (kim rời) các số 64,000,000 96.000.000 44.800.000 32877
95 PP2300464780 - Ống hút điều kinh các số 10,500,000 15.750.000 7.350.000 494
96 PP2300464781 - Ống thông dạ dày có nắp các số 1,050,000 1.575.000 735.000 50
97 PP2300464782 - Rectal số 28 70,000 105.000 49.000 4
98 PP2300464783 - Túi cho ăn có trọng lực 1,750,000 2.625.000 1.225.000 9
99 PP2300464784 - Bộ điều kinh ĐK-01 tiệt trùng 10,500,000 15.750.000 7.350.000 25
100 PP2300464785 - Gel siêu âm 37,800,000 56.700.000 26.460.000 50
101 PP2300464786 - Giấy điện tim 3 cần 3,360,000 5.040.000 2.352.000 33
102 PP2300464787 - Giấy điện tim 6 cần 145x150-400P 42,000,000 63.000.000 29.400.000 50
103 PP2300464788 - Giấy điện tim 6 cần nhỏ 110mm x 140mm x 143 sheets 4,500,000 6.750.000 3.150.000 25
104 PP2300464789 - Giấy ghi điện tâm đồ Nihon Koden 210x140x200 tờ 5,000,000 7.500.000 3.500.000 9
105 PP2300464790 - Giấy ghi kết quả sản khoa Toitu 150 mm x 100 mmm x 150 Sheets 1,340,000 2.010.000 938.000 4
106 PP2300464791 - Giấy monitor sản khoa 152x90x150 8,400,000 12.600.000 5.880.000 42
107 PP2300464792 - Glucose dung nạp 21,000,000 31.500.000 14.700.000 50
108 PP2300464793 - Javel 70,000,000 105.000.000 49.000.000 822
109 PP2300464794 - Lam kính 7102 6,600,000 9.900.000 4.620.000 50
110 PP2300464795 - Lam kính 7105 12,500,000 18.750.000 8.750.000 83
111 PP2300464796 - Lamella 22*22 21,000,000 31.500.000 14.700.000 50
112 PP2300464797 - Ống dẫn lưu ổ bụng tiệt trùng size 28 1,400,000 2.100.000 980.000 33
113 PP2300464798 - Ống hút tai lớn 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1644
114 PP2300464799 - Ống thông size 28 350,000 525.000 245.000 9
115 PP2300464800 - Ống xông mũi họng 840,000 1.260.000 588.000 33
116 PP2300464801 - Que Spatula 850,000 1.275.000 595.000 165
117 PP2300464802 - Túi đựng bệnh phẩm 2,000,000 3.000.000 1.400.000 83
118 PP2300464803 - Test hơi thở Hp 765,000,000 1.147.500.000 535.500.000 5
119 PP2300464804 - Băng keo hấp ướt 17,760,000 26.640.000 12.432.000 25
120 PP2300464805 - Chỉ thị (test) sinh học dành cho tiệt khuẩn hơi nước 12,500,000 18.750.000 8.750.000 822
121 PP2300464806 - Chỉ thị (test) sinh học dành cho tiệt khuẩn hơi nước máy hơi nước trọng lực 26,940,000 40.410.000 18.858.000 50
122 PP2300464807 - Test kiểm soát gói (hóa học) dành cho tiệt khuẩn hơi nước 15,500,000 23.250.000 10.850.000 822
123 PP2300464808 - Test kiểm soát gói (hóa học) dành cho tiệt khuẩn hơi nước 26,940,000 40.410.000 18.858.000 50
124 PP2300464809 - Test kiểm tra y tế (dùng cho nồi hấp) 1,500,000 2.250.000 1.050.000 99
125 PP2300464810 - Băng thấm hút dịch vết thương 10 x 10 cm 20,800,000 31.200.000 14.560.000 33
126 PP2300464811 - Giấy thử Bowie-Disk kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 6,230,000 9.345.000 4.361.000 12
127 PP2300464812 - Test đôi kiểm soát gói dành cho tiệt khuẩn hơi nước 6,000,000 9.000.000 4.200.000 395
128 PP2300464813 - Băng thấm hút dịch vết thương 5 x 5 cm 16,440,000 24.660.000 11.508.000 50
129 PP2300464814 - Băng xốp Polyurethane 3 lớp dày 5mm, kích thước 10x10cm 15,640,000 23.460.000 10.948.000 33
130 PP2300464815 - Băng xốp Polyurethane 3 lớp dày 5mm, kích thước 20x20cm 28,000,000 42.000.000 19.600.000 17
131 PP2300464816 - Băng xốp Polyurethane 3 lớp dày 5mm, kích thước 9x10cm 8,190,500 12.285.750 5.733.350 17
132 PP2300464817 - Certofix Duo HF ( Catheter tĩnh mạch trung tâm) 7,970,400 11.955.600 5.579.280 4
133 PP2300464818 - Clip Polyme kẹp mạch máu cỡ L 10,350,000 15.525.000 7.245.000 25
134 PP2300464819 - Gel Colloid chăm sóc vết thương có ion nano bạc 16,400,000 24.600.000 11.480.000 9
135 PP2300464820 - Giấy in máy dán barcode tự động 219,318,600 328.977.900 153.523.020 99
136 PP2300464821 - Dung dịch rửa vết thương chai 190ml 38,000,000 57.000.000 26.600.000 66
137 PP2300464822 - Dung dịch rửa vết thương chai 500ml 93,000,000 139.500.000 65.100.000 99
138 PP2300464823 - Gel trị vết thương hở 5g 7,375,000 11.062.500 5.162.500 5
139 PP2300464824 - Gel trị vết thương hở 15g 68,000,000 102.000.000 47.600.000 17
140 PP2300464825 - Viên đặt hậu môn (điều trị trĩ) 5,960,000 8.940.000 4.172.000 4
141 PP2300464826 - Gel đắp vết thương làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm 124,500,000 186.750.000 87.150.000 50
142 PP2300464827 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HBeAb 5,700,000 8.550.000 3.990.000 50
143 PP2300464828 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HBcAb 28,500,000 42.750.000 19.950.000 247
144 PP2300464829 - Lọ lấy mẫu đàm 1,399,000 2.098.500 979.300 17
145 PP2300464830 - Ống dẫn lưu Kerh 14F 479,800 719.700 335.860 4
146 PP2300464831 - Ống dẫn lưu Kerh 16F 479,800 719.700 335.860 4
147 PP2300464832 - Ống dẫn lưu lồng ngực số 24 224,950 337.425 157.465 1
148 PP2300464833 - Ống dẫn lưu lồng ngực số 28 224,950 337.425 157.465 1
149 PP2300464834 - Ống nối chữ T 2,799,000 4.198.500 1.959.300 17
150 PP2300464835 - Ống nội khí quản 02 nòng 79,999,500 119.999.250 55.999.650 9
151 PP2300464836 - Miếng cầm máu mũi 4,410,000 6.615.000 3.087.000 9
152 PP2300464837 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 18,900,000 28.350.000 13.230.000 33
153 PP2300464838 - Tấm lắc điện cực 119,658,000 179.487.000 83.760.600 329
154 PP2300464839 - Điện cực dán đo dẫn truyền 3,937,500 5.906.250 2.756.250 9
155 PP2300464840 - Bộ xy lanh 200ml 315,000,000 472.500.000 220.500.000 83
156 PP2300464841 - Chỉ thị hóa học dành cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 52,504,200 78.756.300 36.752.940 50
157 PP2300464842 - Đĩa bay hơi 1,732,500 2.598.750 1.212.750 1
158 PP2300464843 - Hóa chất khử khuẩn mức độ cao dành cho dụng cụ 353,584,500 530.376.750 247.509.150 247
159 PP2300464844 - Dung dịch phun sương khử khuẩn không khí - bề mặt 94,500,000 141.750.000 66.150.000 9
160 PP2300464845 - Nước rửa tay 2% 151,200,000 226.800.000 105.840.000 329
161 PP2300464846 - Que thử thai 2,100,000 3.150.000 1.470.000 42
162 PP2300464847 - Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình dành cho dụng cụ 33,000,000 49.500.000 23.100.000 17
163 PP2300464848 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt môi trường không khí - bề mặt 42,000,000 63.000.000 29.400.000 25
164 PP2300464849 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt tạo bọt 58,500,000 87.750.000 40.950.000 25
165 PP2300464850 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7 220,000,000 330.000.000 154.000.000 33
166 PP2300464851 - Hóa chất tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ 532,000,000 798.000.000 372.400.000 157
167 PP2300464852 - Dung dịch phun sương khử khuẩn không khí - bề mặt 155,000,000 232.500.000 108.500.000 9
168 PP2300464853 - Dung dịch làm sạch thiết bị y tế 1 lít 230,000,000 345.000.000 161.000.000 83
169 PP2300464854 - Dung dịch làm sạch thiết bị y tế 5 lít 630,000,000 945.000.000 441.000.000 50
170 PP2300464855 - Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế ( 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt non-ionic) 33,000,000 49.500.000 23.100.000 17
171 PP2300464856 - Hóa chất bảo dưỡng dụng cụ 20,800,000 31.200.000 14.560.000 3
172 PP2300464857 - Sát khuẩn tay nhanh 650,000,000 975.000.000 455.000.000 822
173 PP2300464858 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 4% 150,360,000 225.540.000 105.252.000 165
174 PP2300464859 - Dung dịch sát khuẩn miệng 10,080,000 15.120.000 7.056.000 27
175 PP2300464860 - Viên nén khử khuẩn 2,5g 49,220,000 73.830.000 34.454.000 1644
176 PP2300464861 - Que thử hóa học Indicator Strip 4,076,000 6.114.000 2.853.200 329
177 PP2300464862 - Bình dẫn lưu màng phổi 1,104,950 1.657.425 773.465 1
178 PP2300464863 - Bộ cố định nội khí quản chống cắn 11,049,500 16.574.250 7.734.650 9
179 PP2300464864 - Canuyn mở khí quản có bóng các số 4,449,500 6.674.250 3.114.650 9
180 PP2300464865 - Cây thông nòng các số 8-14 299,950 449.925 209.965 1
181 PP2300464866 - Dây hút đàm kín người lớn 14FR 22,099,000 33.148.500 15.469.300 17
182 PP2300464867 - Filter/ Đo chức năng hô hấp 23,994,000 35.991.000 16.795.800 99
183 PP2300464868 - Kim chích hậu cầu 26G 41,000 61.500 28.700 17
184 PP2300464869 - Cầm máu Spongel 25,418,400 38.127.600 17.792.880 28
185 PP2300464870 - Băng đựng hóa chất H2O2 385,270,200 577.905.300 269.689.140 33
186 PP2300464871 - Băng mực in dùng cho máy 100S 1,640,100 2.460.150 1.148.070 1
187 PP2300464872 - Bộ bảo dưỡng PM Kit 1 dùng cho máy Sterrad 100S 38,060,000 57.090.000 26.642.000 1
188 PP2300464873 - Bộ bảo dưỡng PM Kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S 58,096,500 87.144.750 40.667.550 1
189 PP2300464874 - Băng keo cố định kim luồn 60mm x 90 mm 82,000,000 123.000.000 57.400.000 3288
190 PP2300464875 - Bơm tiêm Insulin 30G 5/16'' 1,200,000,000 1.800.000.000 840.000.000 82192
191 PP2300464876 - Bình hủy kim lớn 6.8 lít 40,950,000 61.425.000 28.665.000 247
192 PP2300464877 - Bình hủy kim nhỏ 1.5 lít 37,800,000 56.700.000 26.460.000 329
193 PP2300464878 - Que thử đường huyết 280,000,000 420.000.000 196.000.000 6576
194 PP2300464879 - Nhóm vật tư y tế 1 827,694,000 1.241.541.000 579.385.800 95113
195 PP2300464880 - Nhóm vật tư y tế 2 1,561,038,000 2.341.557.000 1.092.726.600 7219
196 PP2300464881 - Nhóm vật tư y tế 3 579,590,000 869.385.000 405.713.000 52396
197 PP2300464882 - Nhóm vật tư y tế đai nẹp 341,475,000 512.212.500 239.032.500 512
198 PP2300464883 - Nhóm Găng tay y tế 765,700,000 1.148.550.000 535.990.000 128220
199 PP2300464884 - Nhóm Test nhanh Covid-19 39,600,000 59.400.000 27.720.000 329
200 PP2300464885 - Nhóm vật tư mảnh ghép thoát vị 256,692,000 385.038.000 179.684.400 17
201 PP2300464886 - Nhóm hóa chất xét nghiệm 37,350,000 56.025.000 26.145.000 60
202 PP2300464887 - Nhóm kim tiêm 998,520,000 1.497.780.000 698.964.000 10521
203 PP2300464888 - Nhóm túi ép 1 304,111,000 456.166.500 212.877.700 78
204 PP2300464889 - Nhóm túi ép 2 230,883,490 346.325.235 161.618.443 14
205 PP2300464890 - Nhóm Cassette theo máy 191,808,000 287.712.000 134.265.600 10
206 PP2300464891 - Nhóm phẩu thuật bao quy đầu 500,000,000 750.000.000 350.000.000 33
207 PP2300464892 - Nhóm dao phẩu thuật 15,531,000 23.296.500 10.871.700 2746
208 PP2300464893 - Nhóm Ngoại khoa 1 464,840,000 697.260.000 325.388.000 47
209 PP2300464894 - Nhóm Ngoại khoa 2 424,000,000 636.000.000 296.800.000 50
210 PP2300464895 - Nhóm Bông - gạc 1,036,077,000 1.554.115.500 725.253.900 14640
211 PP2300464896 - Nhóm dây truyền 2,255,700,000 3.383.550.000 1.578.990.000 31398
212 PP2300464897 - Nhóm phẩu thuật Longo 1,777,500,000 2.666.250.000 1.244.250.000 42
213 PP2300464898 - Nhóm dây dao nội soi 1,128,433,497 1.692.650.246 789.903.448 5
214 PP2300464899 - Nhóm hóa chất nha 358,072,000 537.108.000 250.650.400 253
215 PP2300464900 - Nhóm Test HIV 368,550,000 552.825.000 257.985.000 1480
216 PP2300464901 - Nhóm băng bó bột 1 215,500,000 323.250.000 150.850.000 1069
217 PP2300464902 - Nhóm băng bó bột 2 34,950,000 52.425.000 24.465.000 74
218 PP2300464903 - Nhóm kiềm sinh thiết 99,000,000 148.500.000 69.300.000 50
219 PP2300464904 - Nhóm bơm tiêm 594,600,000 891.900.000 416.220.000 102905
220 PP2300464905 - Nhóm ngoại khoa nội soi khớp gối 811,800,000 1.217.700.000 568.260.000 30
221 PP2300464906 - Nhóm test khí máu động mạch 189,063,000 283.594.500 132.344.100 165
222 PP2300464907 - Nhóm hóa chất nội kiểm 1 157,200,000 235.800.000 110.040.000 5
223 PP2300464908 - Nhóm hóa chất nội kiểm 2 281,274,360 421.911.540 196.892.052 19
Băng mắt trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300464686
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ lấy mẫu đàm
Mã phần lô PP2300464687
Giá từng phần lô 366,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip 300 titan
Mã phần lô PP2300464688
Giá từng phần lô 1,933,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.900.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.353.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300464689
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300464690
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300464691
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in nhiệt (Máy Ion đồ)
Mã phần lô PP2300464692
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in nhiệt (máy Uri Tex 300)
Mã phần lô PP2300464693
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in nhiệt 5cm x 4.5cm x 22cm
Mã phần lô PP2300464694
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in nhiệt dành cho máy tiệt khuẩn hơi nước CISA
Mã phần lô PP2300464695
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim nha
Mã phần lô PP2300464696
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy thử PH
Mã phần lô PP2300464697
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hematocrit
Mã phần lô PP2300464698
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất sát khuẩn Cloramin B
Mã phần lô PP2300464699
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lancets
Mã phần lô PP2300464700
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản MAC Grath Số 3
Mã phần lô PP2300464701
Giá từng phần lô 1,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản MAC Grath số 4
Mã phần lô PP2300464702
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.704.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ly nha
Mã phần lô PP2300464703
Giá từng phần lô 10,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2300464704
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300464705
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm thủy tinh 12*75
Mã phần lô PP2300464706
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que lấy bệnh phẩm (Que gòn gỗ)
Mã phần lô PP2300464707
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu cắt dịch kính (dùng cho máy centurion)
Mã phần lô PP2300464708
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.635.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu cắt dịch kính (dùng cho máy Infiniti)
Mã phần lô PP2300464709
Giá từng phần lô 39,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.820.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng tránh thai chữ T
Mã phần lô PP2300464710
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi Endo GIA Ultra Universal Stapler cỡ tiêu chuẩn.
Mã phần lô PP2300464711
Giá từng phần lô 17,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu nối tự động
Mã phần lô PP2300464712
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu nối tự động
Mã phần lô PP2300464713
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn ( ghim khâu) cắt khâu nối nội soi
Mã phần lô PP2300464714
Giá từng phần lô 164,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ gate (từ 1 đến 4)
Mã phần lô PP2300464715
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Arsenic
Mã phần lô PP2300464716
Giá từng phần lô 624,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ gate (từ 1 đến 4)
Mã phần lô PP2300464717
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cầm máu Spongel
Mã phần lô PP2300464718
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cây lèn ống tủy
Mã phần lô PP2300464719
Giá từng phần lô 216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2300464720
Giá từng phần lô 15,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300464721
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2300464722
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chốt Pivot số 4
Mã phần lô PP2300464723
Giá từng phần lô 330,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cọ bôi keo
Mã phần lô PP2300464724
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cone chính các số
Mã phần lô PP2300464725
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cone giấy số 25, 30, 45, 55
Mã phần lô PP2300464726
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cone Phụ B
Mã phần lô PP2300464727
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đai cenlulo
Mã phần lô PP2300464728
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đài đánh bóng sứ
Mã phần lô PP2300464729
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đai kim loại
Mã phần lô PP2300464730
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dầu máy ( dầu tra tay khoan)
Mã phần lô PP2300464731
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy nhám
Mã phần lô PP2300464732
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Indurent gel (chất xúc tác )
Mã phần lô PP2300464733
Giá từng phần lô 2,541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.811.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lá sáp
Mã phần lô PP2300464734
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lentuto xanh, đỏ
Mã phần lô PP2300464735
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi Khoan cắt xương
Mã phần lô PP2300464736
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan kim cương các số
Mã phần lô PP2300464737
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan tiểu phẫu (dùng tay khoan chậm) 45 mm,size 1,6 mm
Mã phần lô PP2300464738
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi mài nhựa
Mã phần lô PP2300464739
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Planet
Mã phần lô PP2300464740
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Reamers các số
Mã phần lô PP2300464741
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tẩy trắng ( opalescence)
Mã phần lô PP2300464742
Giá từng phần lô 18,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.297.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.205.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thạch cao trắng
Mã phần lô PP2300464743
Giá từng phần lô 277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thông tủy
Mã phần lô PP2300464744
Giá từng phần lô 499,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trâm gai lấy tủy Xanh, vàng, trắng
Mã phần lô PP2300464745
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trâm lấy tủy Hfile các số
Mã phần lô PP2300464746
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vaselin
Mã phần lô PP2300464747
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
AIA-Pack Cort Sample Diluting Solution
Mã phần lô PP2300464748
Giá từng phần lô 22,168,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.252.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.517.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Eryclone anti Human Globulin (AHG)
Mã phần lô PP2300464749
Giá từng phần lô 6,063,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.095.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.244.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
CBC-3K Tri Pack (Hematology Control L,N,H) (Máu chuẩn)
Mã phần lô PP2300464750
Giá từng phần lô 18,797,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.196.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.158.558
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng Ecoli
Mã phần lô PP2300464751
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2300464752
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Staphylococcus
Mã phần lô PP2300464753
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Streptococous pneumoniae
Mã phần lô PP2300464754
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Matrix Diluent - 2 Liss Diluent
Mã phần lô PP2300464755
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc nhuộm xanh Cresyl bão hòa ( Xét nghiệm Hồng cầu lưới)
Mã phần lô PP2300464756
Giá từng phần lô 1,023,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Natri clorid 0.9% 1000ml
Mã phần lô PP2300464757
Giá từng phần lô 90,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300464758
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300464759
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch dầu gội khô
Mã phần lô PP2300464760
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo lụa y tế Durapore 2,5cm x 9.1 m
Mã phần lô PP2300464761
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng y tế vô trùng trong suốt có gel Chlorhexidin Tergaderm 10x15.5cm
Mã phần lô PP2300464762
Giá từng phần lô 32,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300464763
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2300464764
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ 10.0 kim thẳng Oplypropylene
Mã phần lô PP2300464765
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel bôi trơn K-Y 82g
Mã phần lô PP2300464766
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao phẫu thuật mắt 15 độ
Mã phần lô PP2300464767
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao phẫu thuật mắt 2.8mm
Mã phần lô PP2300464768
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dịch nhầy phẫu thuật 2% 2ml
Mã phần lô PP2300464769
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dịch nhầy phẫu thuật EYEVISC 2% 2ml
Mã phần lô PP2300464770
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch hổ trợ nhãn khoa BSS
Mã phần lô PP2300464771
Giá từng phần lô 40,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc nhuộm bao Trypan Blue 0.06%
Mã phần lô PP2300464772
Giá từng phần lô 795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng căn bao
Mã phần lô PP2300464773
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng gạc sinh học Hydrogel chống loét 10*10cm
Mã phần lô PP2300464774
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng gạc sinh học Hydrogel chống loét 15*15cm
Mã phần lô PP2300464775
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa vết thương làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm
Mã phần lô PP2300464776
Giá từng phần lô 53,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút đàm nhớt các số
Mã phần lô PP2300464777
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300464778
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim tiêm (kim rời) các số
Mã phần lô PP2300464779
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút điều kinh các số
Mã phần lô PP2300464780
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dạ dày có nắp các số
Mã phần lô PP2300464781
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Rectal số 28
Mã phần lô PP2300464782
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi cho ăn có trọng lực
Mã phần lô PP2300464783
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ điều kinh ĐK-01 tiệt trùng
Mã phần lô PP2300464784
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300464785
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300464786
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 6 cần 145x150-400P
Mã phần lô PP2300464787
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 6 cần nhỏ 110mm x 140mm x 143 sheets
Mã phần lô PP2300464788
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy ghi điện tâm đồ Nihon Koden 210x140x200 tờ
Mã phần lô PP2300464789
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy ghi kết quả sản khoa Toitu 150 mm x 100 mmm x 150 Sheets
Mã phần lô PP2300464790
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy monitor sản khoa 152x90x150
Mã phần lô PP2300464791
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Glucose dung nạp
Mã phần lô PP2300464792
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Javel
Mã phần lô PP2300464793
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2300464794
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam kính 7105
Mã phần lô PP2300464795
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lamella 22*22
Mã phần lô PP2300464796
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống dẫn lưu ổ bụng tiệt trùng size 28
Mã phần lô PP2300464797
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút tai lớn
Mã phần lô PP2300464798
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông size 28
Mã phần lô PP2300464799
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống xông mũi họng
Mã phần lô PP2300464800
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que Spatula
Mã phần lô PP2300464801
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300464802
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test hơi thở Hp
Mã phần lô PP2300464803
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.147.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo hấp ướt
Mã phần lô PP2300464804
Giá từng phần lô 17,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị (test) sinh học dành cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300464805
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị (test) sinh học dành cho tiệt khuẩn hơi nước máy hơi nước trọng lực
Mã phần lô PP2300464806
Giá từng phần lô 26,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test kiểm soát gói (hóa học) dành cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300464807
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test kiểm soát gói (hóa học) dành cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300464808
Giá từng phần lô 26,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test kiểm tra y tế (dùng cho nồi hấp)
Mã phần lô PP2300464809
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng thấm hút dịch vết thương 10 x 10 cm
Mã phần lô PP2300464810
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy thử Bowie-Disk kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300464811
Giá từng phần lô 6,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test đôi kiểm soát gói dành cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300464812
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng thấm hút dịch vết thương 5 x 5 cm
Mã phần lô PP2300464813
Giá từng phần lô 16,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng xốp Polyurethane 3 lớp dày 5mm, kích thước 10x10cm
Mã phần lô PP2300464814
Giá từng phần lô 15,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng xốp Polyurethane 3 lớp dày 5mm, kích thước 20x20cm
Mã phần lô PP2300464815
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng xốp Polyurethane 3 lớp dày 5mm, kích thước 9x10cm
Mã phần lô PP2300464816
Giá từng phần lô 8,190,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Certofix Duo HF ( Catheter tĩnh mạch trung tâm)
Mã phần lô PP2300464817
Giá từng phần lô 7,970,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.955.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.579.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip Polyme kẹp mạch máu cỡ L
Mã phần lô PP2300464818
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel Colloid chăm sóc vết thương có ion nano bạc
Mã phần lô PP2300464819
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in máy dán barcode tự động
Mã phần lô PP2300464820
Giá từng phần lô 219,318,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.977.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.523.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa vết thương chai 190ml
Mã phần lô PP2300464821
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa vết thương chai 500ml
Mã phần lô PP2300464822
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel trị vết thương hở 5g
Mã phần lô PP2300464823
Giá từng phần lô 7,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel trị vết thương hở 15g
Mã phần lô PP2300464824
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Viên đặt hậu môn (điều trị trĩ)
Mã phần lô PP2300464825
Giá từng phần lô 5,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel đắp vết thương làm sạch, loại bỏ và ngăn ngừa màng Biofilm
Mã phần lô PP2300464826
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HBeAb
Mã phần lô PP2300464827
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HBcAb
Mã phần lô PP2300464828
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ lấy mẫu đàm
Mã phần lô PP2300464829
Giá từng phần lô 1,399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.098.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống dẫn lưu Kerh 14F
Mã phần lô PP2300464830
Giá từng phần lô 479,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống dẫn lưu Kerh 16F
Mã phần lô PP2300464831
Giá từng phần lô 479,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống dẫn lưu lồng ngực số 24
Mã phần lô PP2300464832
Giá từng phần lô 224,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống dẫn lưu lồng ngực số 28
Mã phần lô PP2300464833
Giá từng phần lô 224,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nối chữ T
Mã phần lô PP2300464834
Giá từng phần lô 2,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.198.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.959.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản 02 nòng
Mã phần lô PP2300464835
Giá từng phần lô 79,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.999.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.999.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300464836
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300464837
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tấm lắc điện cực
Mã phần lô PP2300464838
Giá từng phần lô 119,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.487.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.760.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300464839
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.906.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xy lanh 200ml
Mã phần lô PP2300464840
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị hóa học dành cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2300464841
Giá từng phần lô 52,504,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.756.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.752.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa bay hơi
Mã phần lô PP2300464842
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.598.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất khử khuẩn mức độ cao dành cho dụng cụ
Mã phần lô PP2300464843
Giá từng phần lô 353,584,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.376.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.509.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch phun sương khử khuẩn không khí - bề mặt
Mã phần lô PP2300464844
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nước rửa tay 2%
Mã phần lô PP2300464845
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử thai
Mã phần lô PP2300464846
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình dành cho dụng cụ
Mã phần lô PP2300464847
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn bề mặt môi trường không khí - bề mặt
Mã phần lô PP2300464848
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bề mặt tạo bọt
Mã phần lô PP2300464849
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7
Mã phần lô PP2300464850
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300464851
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch phun sương khử khuẩn không khí - bề mặt
Mã phần lô PP2300464852
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch làm sạch thiết bị y tế 1 lít
Mã phần lô PP2300464853
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch làm sạch thiết bị y tế 5 lít
Mã phần lô PP2300464854
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế ( 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt non-ionic)
Mã phần lô PP2300464855
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất bảo dưỡng dụng cụ
Mã phần lô PP2300464856
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300464857
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay phẫu thuật 4%
Mã phần lô PP2300464858
Giá từng phần lô 150,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn miệng
Mã phần lô PP2300464859
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365
Viên nén khử khuẩn 2,5g
Mã phần lô PP2300464860
Giá từng phần lô 49,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử hóa học Indicator Strip
Mã phần lô PP2300464861
Giá từng phần lô 4,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.853.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300464862
Giá từng phần lô 1,104,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ cố định nội khí quản chống cắn
Mã phần lô PP2300464863
Giá từng phần lô 11,049,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.574.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.734.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn mở khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300464864
Giá từng phần lô 4,449,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.674.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.114.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cây thông nòng các số 8-14
Mã phần lô PP2300464865
Giá từng phần lô 299,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút đàm kín người lớn 14FR
Mã phần lô PP2300464866
Giá từng phần lô 22,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.148.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.469.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Filter/ Đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300464867
Giá từng phần lô 23,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.795.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chích hậu cầu 26G
Mã phần lô PP2300464868
Giá từng phần lô 41,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cầm máu Spongel
Mã phần lô PP2300464869
Giá từng phần lô 25,418,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.127.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.792.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đựng hóa chất H2O2
Mã phần lô PP2300464870
Giá từng phần lô 385,270,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.905.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.689.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng mực in dùng cho máy 100S
Mã phần lô PP2300464871
Giá từng phần lô 1,640,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bảo dưỡng PM Kit 1 dùng cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2300464872
Giá từng phần lô 38,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bảo dưỡng PM Kit 2 dùng cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2300464873
Giá từng phần lô 58,096,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.144.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.667.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo cố định kim luồn 60mm x 90 mm
Mã phần lô PP2300464874
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm Insulin 30G 5/16''
Mã phần lô PP2300464875
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình hủy kim lớn 6.8 lít
Mã phần lô PP2300464876
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình hủy kim nhỏ 1.5 lít
Mã phần lô PP2300464877
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300464878
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm vật tư y tế 1
Mã phần lô PP2300464879
Giá từng phần lô 827,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.541.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.385.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 95113
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm vật tư y tế 2
Mã phần lô PP2300464880
Giá từng phần lô 1,561,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.341.557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.726.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7219
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm vật tư y tế 3
Mã phần lô PP2300464881
Giá từng phần lô 579,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52396
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm vật tư y tế đai nẹp
Mã phần lô PP2300464882
Giá từng phần lô 341,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 512
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Găng tay y tế
Mã phần lô PP2300464883
Giá từng phần lô 765,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128220
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Test nhanh Covid-19
Mã phần lô PP2300464884
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm vật tư mảnh ghép thoát vị
Mã phần lô PP2300464885
Giá từng phần lô 256,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.684.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm hóa chất xét nghiệm
Mã phần lô PP2300464886
Giá từng phần lô 37,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm kim tiêm
Mã phần lô PP2300464887
Giá từng phần lô 998,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.497.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10521
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm túi ép 1
Mã phần lô PP2300464888
Giá từng phần lô 304,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.166.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.877.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm túi ép 2
Mã phần lô PP2300464889
Giá từng phần lô 230,883,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.325.235
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.618.443
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Cassette theo máy
Mã phần lô PP2300464890
Giá từng phần lô 191,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.265.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm phẩu thuật bao quy đầu
Mã phần lô PP2300464891
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm dao phẩu thuật
Mã phần lô PP2300464892
Giá từng phần lô 15,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.296.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.871.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2746
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Ngoại khoa 1
Mã phần lô PP2300464893
Giá từng phần lô 464,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Ngoại khoa 2
Mã phần lô PP2300464894
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Bông - gạc
Mã phần lô PP2300464895
Giá từng phần lô 1,036,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.115.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.253.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 14640
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm dây truyền
Mã phần lô PP2300464896
Giá từng phần lô 2,255,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.383.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.578.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31398
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm phẩu thuật Longo
Mã phần lô PP2300464897
Giá từng phần lô 1,777,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.244.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm dây dao nội soi
Mã phần lô PP2300464898
Giá từng phần lô 1,128,433,497
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.650.246
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.903.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm hóa chất nha
Mã phần lô PP2300464899
Giá từng phần lô 358,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.650.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 253
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm Test HIV
Mã phần lô PP2300464900
Giá từng phần lô 368,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm băng bó bột 1
Mã phần lô PP2300464901
Giá từng phần lô 215,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm băng bó bột 2
Mã phần lô PP2300464902
Giá từng phần lô 34,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm kiềm sinh thiết
Mã phần lô PP2300464903
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm bơm tiêm
Mã phần lô PP2300464904
Giá từng phần lô 594,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102905
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm ngoại khoa nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300464905
Giá từng phần lô 811,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.217.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm test khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300464906
Giá từng phần lô 189,063,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.594.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.344.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm hóa chất nội kiểm 1
Mã phần lô PP2300464907
Giá từng phần lô 157,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm hóa chất nội kiểm 2
Mã phần lô PP2300464908
Giá từng phần lô 281,274,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.911.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.892.052
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->