Gói thầu: Gói số 1: Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300192742-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN
Tên gói thầu Gói số 1: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300134881
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 9,810,226,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98.102.267 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300292077 - Ampu giúp thở ( bóp bóng ) người lớn, trẻ em, sơ sinh 3,600,000 5.400.000 2.520.000 3.287671232876712
2 PP2300292078 - Băng bó bột 30,000,000 45.000.000 21.000.000 657.5342465753424
3 PP2300292079 - Băng bó bột 18,000,000 27.000.000 12.600.000 164.3835616438356
4 PP2300292080 - Băng cuộn 31,500,000 47.250.000 22.050.000 2465.753424657534
5 PP2300292081 - Băng keo có gạc vô trùng 14,700,000 22.050.000 10.290.000 410.958904109589
6 PP2300292082 - Băng keo có gạc vô trùng 6,180,000 9.270.000 4.326.000 493.1506849315069
7 PP2300292083 - Băng keo cuộn 285,000,000 427.500.000 199.500.000 2465.753424657534
8 PP2300292084 - Băng keo nhiệt 48,900,000 73.350.000 34.230.000 82.1917808219178
9 PP2300292085 - Băng thun 3 móc 9,520,000 14.280.000 6.664.000 131.5068493150685
10 PP2300292086 - Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor 3,600,000 5.400.000 2.520.000 1.643835616438356
11 PP2300292087 - Bo hút nhớt 1,040,000 1.560.000 728.000 16.438356164383563
12 PP2300292088 - Bơm kim tiêm 3,600,000 5.400.000 2.520.000 821.917808219178
13 PP2300292089 - Bơm kim tiêm 108,000,000 162.000.000 75.600.000 24657.534246575342
14 PP2300292090 - Bơm kim tiêm 294,000,000 441.000.000 205.800.000 65753.42465753424
15 PP2300292091 - Bơm kim tiêm 120,000,000 180.000.000 84.000.000 16438.35616438356
16 PP2300292092 - Bơm kim tiêm 105,000,000 157.500.000 73.500.000 8219.17808219178
17 PP2300292093 - Bơm kim tiêm 1,440,000 2.160.000 1.008.000 49.31506849315068
18 PP2300292094 - Bơm tiêm điện 8,610,000 12.915.000 6.027.000 164.3835616438356
19 PP2300292095 - Bơm tiêm insulin 400,000,000 600.000.000 280.000.000 32876.71232876712
20 PP2300292096 - Bơm tiêm khí máu động mạch 18,200,000 27.300.000 12.740.000 164.3835616438356
21 PP2300292097 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 1,005,000 1.507.500 703.500 49.31506849315068
22 PP2300292098 - Bông y tế không thấm nước 11,025,000 16.537.500 7.717.500 16.438356164383563
23 PP2300292099 - Bông y tế thấm nước 36,000,000 54.000.000 25.200.000 328.7671232876712
24 PP2300292100 - Bông y tế thấm nước 148,600,000 222.900.000 104.020.000 164.3835616438356
25 PP2300292101 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) 125,230,000 187.845.000 87.661.000 115.06849315068493
26 PP2300292102 - Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt 63,000,000 94.500.000 44.100.000 115.06849315068493
27 PP2300292103 - Chỉ không tan đơn sợi 94,560,000 141.840.000 66.192.000 328.7671232876712
28 PP2300292104 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 22,800,000 34.200.000 15.960.000 197.26027397260273
29 PP2300292105 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 127,200,000 190.800.000 89.040.000 986.3013698630137
30 PP2300292106 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 37,800,000 56.700.000 26.460.000 328.7671232876712
31 PP2300292107 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 9,160,000 13.740.000 6.412.000 65.75342465753425
32 PP2300292108 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 2,424,000 3.636.000 1.696.800 19.726027397260275
33 PP2300292109 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 1,735,000 2.602.500 1.214.500 16.438356164383563
34 PP2300292110 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 1,530,000 2.295.000 1.071.000 32.87671232876713
35 PP2300292111 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 17,835,000 26.752.500 12.484.500 246.57534246575344
36 PP2300292112 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 1,780,000 2.670.000 1.246.000 16.438356164383563
37 PP2300292113 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 780,000 1.170.000 546.000 16.438356164383563
38 PP2300292114 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 9,954,000 14.931.000 6.967.800 115.06849315068493
39 PP2300292115 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 2,840,000 4.260.000 1.988.000 32.87671232876713
40 PP2300292116 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 6,840,000 10.260.000 4.788.000 65.75342465753425
41 PP2300292117 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 2,960,000 4.440.000 2.072.000 32.87671232876713
42 PP2300292118 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 71,250,000 106.875.000 49.875.000 493.1506849315069
43 PP2300292119 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 11,100,000 16.650.000 7.770.000 98.63013698630137
44 PP2300292120 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 10,250,000 15.375.000 7.175.000 82.1917808219178
45 PP2300292121 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 9,250,000 13.875.000 6.475.000 82.1917808219178
46 PP2300292122 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 109,300,000 163.950.000 76.510.000 410.958904109589
47 PP2300292123 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 5,700,000 8.550.000 3.990.000 24.65753424657534
48 PP2300292124 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 2,988,000 4.482.000 2.091.600 3.9452054794520546
49 PP2300292125 - Dao đốt điện sử dụng 1 lần 12,180,000 18.270.000 8.526.000 49.31506849315068
50 PP2300292126 - Dao mổ các số 4,900,000 7.350.000 3.430.000 821.917808219178
51 PP2300292127 - Dao mổ Phaco 15 độ 7,745,000 11.617.500 5.421.500 16.438356164383563
52 PP2300292128 - Dao phẫu thuật mắt 29,700,000 44.550.000 20.790.000 32.87671232876713
53 PP2300292129 - Dây cáp điện tim 3 cần 2,200,000 3.300.000 1.540.000 0.3287671232876712
54 PP2300292130 - Dây hút nhớt có nắp các số 8,850,000 13.275.000 6.195.000 493.1506849315069
55 PP2300292131 - Dây hút nhớt không khóa các số 8,850,000 13.275.000 6.195.000 493.1506849315069
56 PP2300292132 - Dây nối bơm tiêm điện 4,500,000 6.750.000 3.150.000 164.3835616438356
57 PP2300292133 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ 43,500,000 65.250.000 30.450.000 1643.835616438356
58 PP2300292134 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh 2,500,000 3.750.000 1.750.000 82.1917808219178
59 PP2300292135 - Dây truyền dịch 34,000,000 51.000.000 23.800.000 1643.835616438356
60 PP2300292136 - Dây truyền dịch cường lực 20 giọt 30,500,000 45.750.000 21.350.000 1643.835616438356
61 PP2300292137 - Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm 14,400,000 21.600.000 10.080.000 493.1506849315069
62 PP2300292138 - Đồng hồ oxy 9,600,000 14.400.000 6.720.000 4.931506849315069
63 PP2300292139 - Fil lọc khuẩn và lọc ẩm 9,900,000 14.850.000 6.930.000 82.1917808219178
64 PP2300292140 - Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng 122,000,000 183.000.000 85.400.000 4109.58904109589
65 PP2300292141 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 45,750,000 68.625.000 32.025.000 8219.17808219178
66 PP2300292142 - Gạc tiệt trùng 22,500,000 33.750.000 15.750.000 8219.17808219178
67 PP2300292143 - Gạc vô trùng 16,150,000 24.225.000 11.305.000 8219.17808219178
68 PP2300292144 - Gạc vô trùng 25,200,000 37.800.000 17.640.000 4931.506849315068
69 PP2300292145 - Găng Tay Dài (Khám Sản) 65,520,000 98.280.000 45.864.000 657.5342465753424
70 PP2300292146 - Găng tay Không Tiệt Trùng 546,000,000 819.000.000 382.200.000 49315.068493150684
71 PP2300292147 - Găng Tay Tiệt Trùng các số 219,600,000 329.400.000 153.720.000 9863.013698630137
72 PP2300292148 - Giấy đo điện tim 63x30 30,240,000 45.360.000 21.168.000 328.7671232876712
73 PP2300292149 - Giấy đo điện tim 80x20 36,960,000 55.440.000 25.872.000 328.7671232876712
74 PP2300292150 - Giấy in nhiệt 18,480,000 27.720.000 12.936.000 131.5068493150685
75 PP2300292151 - Giấy in nhiệt 5,750,000 8.625.000 4.025.000 82.1917808219178
76 PP2300292152 - Giấy siêu âm 67,680,000 101.520.000 47.376.000 98.63013698630137
77 PP2300292153 - Hộp hủy kim an toàn 37,800,000 56.700.000 26.460.000 493.1506849315069
78 PP2300292154 - Kẹp rốn 5,250,000 7.875.000 3.675.000 821.917808219178
79 PP2300292155 - Khẩu trang 1,160,000 1.740.000 812.000 328.7671232876712
80 PP2300292156 - Kim châm cứu nhiều số 24,500,000 36.750.000 17.150.000 11506.849315068494
81 PP2300292157 - Kim gây tê nha số 27G 15,300,000 22.950.000 10.710.000 1643.835616438356
82 PP2300292158 - Kim gây tê tủy sống 35,400,000 53.100.000 24.780.000 328.7671232876712
83 PP2300292159 - Kim luồn tĩnh mạch 288,750,000 433.125.000 202.125.000 8219.17808219178
84 PP2300292160 - Kim luồn tĩnh mạch 5,775,000 8.662.500 4.042.500 164.3835616438356
85 PP2300292161 - Kim tiêm 105,000,000 157.500.000 73.500.000 49315.068493150684
86 PP2300292162 - Lọ đựng nước tiểu 20,660,000 30.990.000 14.462.000 3287.671232876712
87 PP2300292163 - Mask khí dung người lớn 60,000,000 90.000.000 42.000.000 657.5342465753424
88 PP2300292164 - Mask khí dung trẻ em 45,000,000 67.500.000 31.500.000 493.1506849315069
89 PP2300292165 - Máy đo huyết áp nguời lớn 22,500,000 33.750.000 15.750.000 8.219178082191782
90 PP2300292166 - Micropipette 1 kênh 2 - 20 μL 3,300,000 4.950.000 2.310.000 0.4931506849315068
91 PP2300292167 - Micropipette 1 kênh 20 - 200 μL 3,300,000 4.950.000 2.310.000 0.4931506849315068
92 PP2300292168 - Micropipette 1 kênh 200 - 1000 μL 3,300,000 4.950.000 2.310.000 0.4931506849315068
93 PP2300292169 - Miếng dán điện cực tim 2,940,000 4.410.000 2.058.000 328.7671232876712
94 PP2300292170 - Miếng ghép thoát vị bẹn 10 x 15 cm 38,626,500 57.939.750 27.038.550 4.109589041095891
95 PP2300292171 - Miếng ghép thoát vị bẹn 5 x10 cm 53,690,900 80.536.350 37.583.630 8.219178082191782
96 PP2300292172 - Mũ giấy phẫu thuật 3,300,000 4.950.000 2.310.000 493.1506849315069
97 PP2300292173 - Ống nghe huyết áp 5,271,000 7.906.500 3.689.700 11.506849315068493
98 PP2300292174 - Ống nghiệm nhựa 24,000,000 36.000.000 16.800.000 4931.506849315068
99 PP2300292175 - Ống nghiệm nhựa 5,700,000 8.550.000 3.990.000 3287.671232876712
100 PP2300292176 - Ống thông dạ dày 2,940,000 4.410.000 2.058.000 164.3835616438356
101 PP2300292177 - Ống thông hậu môn 888,300 1.332.450 621.810 49.31506849315068
102 PP2300292178 - Ống thông tiểu 73,080,000 109.620.000 51.156.000 1315.0684931506848
103 PP2300292179 - Phim chụp X-Quang 32,445,000 48.667.500 22.711.500 821.917808219178
104 PP2300292180 - Phim chụp X-Quang 1,609,650,000 2.414.475.000 1.126.755.000 11506.849315068494
105 PP2300292181 - Phim chụp X-Quang 107,940,000 161.910.000 75.558.000 1643.835616438356
106 PP2300292182 - Phim chụp X-Quang 83,664,000 125.496.000 58.564.800 986.3013698630137
107 PP2300292183 - Phim nha 10,800,000 16.200.000 7.560.000 493.1506849315069
108 PP2300292184 - Que lấy dịch tỵ hầu, họng 535,000 802.500 374.500 164.3835616438356
109 PP2300292185 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 2,413,600,000 3.620.400.000 1.689.520.000 115.06849315068493
110 PP2300292186 - Tube Citrate 7,500,000 11.250.000 5.250.000 1643.835616438356
111 PP2300292187 - Tube đựng huyết thanh 4,400,000 6.600.000 3.080.000 3287.671232876712
112 PP2300292188 - Tube EDTA K2 38,580,000 57.870.000 27.006.000 9863.013698630137
113 PP2300292189 - Tube Heparin 45,600,000 68.400.000 31.920.000 9863.013698630137
114 PP2300292190 - Tube Serum 21,810,000 32.715.000 15.267.000 4931.506849315068
115 PP2300292191 - Túi đựng nước tiểu 39,120,000 58.680.000 27.384.000 1315.0684931506848
116 PP2300292192 - Túi ép nhiệt độ cao 30,000,000 45.000.000 21.000.000 3.9452054794520546
117 PP2300292193 - Xe đẩy tiêm loại lớn 10,800,000 16.200.000 7.560.000 0.9863013698630136
118 PP2300292194 - Xe lăn cho người khuyết tật 27,200,000 40.800.000 19.040.000 1.643835616438356
119 PP2300292195 - Đầu Col vàng 3,230,000 4.845.000 2.261.000 5589.041095890411
120 PP2300292196 - Đầu Col xanh 2,600,000 3.900.000 1.820.000 3287.671232876712
121 PP2300292197 - Khí oxy y tế 3,500,000 5.250.000 2.450.000 16.438356164383563
122 PP2300292198 - Khí CO2 880,000 1.320.000 616.000 13.150684931506849
123 PP2300292199 - Khí oxy y tế 528,000,000 792.000.000 369.600.000 1315.0684931506848
Ampu giúp thở ( bóp bóng ) người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2300292077
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Băng bó bột
Mã phần lô PP2300292078
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.5342465753424
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Băng bó bột
Mã phần lô PP2300292079
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300292080
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.753424657534
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300292081
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.958904109589
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300292082
Giá từng phần lô 6,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Băng keo cuộn
Mã phần lô PP2300292083
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.753424657534
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Băng keo nhiệt
Mã phần lô PP2300292084
Giá từng phần lô 48,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300292085
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5068493150685
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor
Mã phần lô PP2300292086
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bo hút nhớt
Mã phần lô PP2300292087
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2300292088
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2300292089
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657.534246575342
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2300292090
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65753.42465753424
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2300292091
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438.35616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2300292092
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.17808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2300292093
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300292094
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bơm tiêm insulin
Mã phần lô PP2300292095
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32876.71232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bơm tiêm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300292096
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bơm tiêm nhựa cho ăn
Mã phần lô PP2300292097
Giá từng phần lô 1,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.507.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300292098
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300292099
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300292100
Giá từng phần lô 148,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi)
Mã phần lô PP2300292101
Giá từng phần lô 125,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.06849315068493
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300292102
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.06849315068493
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan đơn sợi
Mã phần lô PP2300292103
Giá từng phần lô 94,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp
Mã phần lô PP2300292104
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26027397260273
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp
Mã phần lô PP2300292105
Giá từng phần lô 127,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3013698630137
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp
Mã phần lô PP2300292106
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp
Mã phần lô PP2300292107
Giá từng phần lô 9,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753425
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp
Mã phần lô PP2300292108
Giá từng phần lô 2,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.696.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726027397260275
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300292109
Giá từng phần lô 1,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.602.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300292110
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300292111
Giá từng phần lô 17,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.752.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.484.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.57534246575344
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300292112
Giá từng phần lô 1,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300292113
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300292114
Giá từng phần lô 9,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.931.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.967.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.06849315068493
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300292115
Giá từng phần lô 2,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300292116
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753425
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300292117
Giá từng phần lô 2,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300292118
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300292119
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63013698630137
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300292120
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300292121
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300292122
Giá từng phần lô 109,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.958904109589
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300292123
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65753424657534
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2300292124
Giá từng phần lô 2,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.091.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9452054794520546
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dao đốt điện sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300292125
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300292126
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dao mổ Phaco 15 độ
Mã phần lô PP2300292127
Giá từng phần lô 7,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.421.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dao phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300292128
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dây cáp điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300292129
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dây hút nhớt có nắp các số
Mã phần lô PP2300292130
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dây hút nhớt không khóa các số
Mã phần lô PP2300292131
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300292132
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300292133
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2300292134
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300292135
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dây truyền dịch cường lực 20 giọt
Mã phần lô PP2300292136
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2300292137
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2300292138
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Fil lọc khuẩn và lọc ẩm
Mã phần lô PP2300292139
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300292140
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4109.58904109589
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Gạc phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300292141
Giá từng phần lô 45,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.17808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Gạc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300292142
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.17808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300292143
Giá từng phần lô 16,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.17808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300292144
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Găng Tay Dài (Khám Sản)
Mã phần lô PP2300292145
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.5342465753424
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Găng tay Không Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2300292146
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315.068493150684
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Găng Tay Tiệt Trùng các số
Mã phần lô PP2300292147
Giá từng phần lô 219,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.013698630137
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Giấy đo điện tim 63x30
Mã phần lô PP2300292148
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Giấy đo điện tim 80x20
Mã phần lô PP2300292149
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300292150
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5068493150685
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300292151
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300292152
Giá từng phần lô 67,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63013698630137
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hộp hủy kim an toàn
Mã phần lô PP2300292153
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300292154
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Khẩu trang
Mã phần lô PP2300292155
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Kim châm cứu nhiều số
Mã phần lô PP2300292156
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11506.849315068494
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Kim gây tê nha số 27G
Mã phần lô PP2300292157
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300292158
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300292159
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.17808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300292160
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300292161
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315.068493150684
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300292162
Giá từng phần lô 20,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300292163
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.5342465753424
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Mask khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300292164
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Máy đo huyết áp nguời lớn
Mã phần lô PP2300292165
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Micropipette 1 kênh 2 - 20 μL
Mã phần lô PP2300292166
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4931506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Micropipette 1 kênh 20 - 200 μL
Mã phần lô PP2300292167
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4931506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Micropipette 1 kênh 200 - 1000 μL
Mã phần lô PP2300292168
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4931506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300292169
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Miếng ghép thoát vị bẹn 10 x 15 cm
Mã phần lô PP2300292170
Giá từng phần lô 38,626,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.939.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.038.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.109589041095891
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Miếng ghép thoát vị bẹn 5 x10 cm
Mã phần lô PP2300292171
Giá từng phần lô 53,690,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.536.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.583.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Mũ giấy phẫu thuật
Mã phần lô PP2300292172
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Ống nghe huyết áp
Mã phần lô PP2300292173
Giá từng phần lô 5,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.906.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.506849315068493
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300292174
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300292175
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300292176
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300292177
Giá từng phần lô 888,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Ống thông tiểu
Mã phần lô PP2300292178
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315.0684931506848
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Phim chụp X-Quang
Mã phần lô PP2300292179
Giá từng phần lô 32,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Phim chụp X-Quang
Mã phần lô PP2300292180
Giá từng phần lô 1,609,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.414.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.126.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11506.849315068494
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Phim chụp X-Quang
Mã phần lô PP2300292181
Giá từng phần lô 107,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Phim chụp X-Quang
Mã phần lô PP2300292182
Giá từng phần lô 83,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.564.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3013698630137
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Phim nha
Mã phần lô PP2300292183
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Que lấy dịch tỵ hầu, họng
Mã phần lô PP2300292184
Giá từng phần lô 535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300292185
Giá từng phần lô 2,413,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.620.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.689.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.06849315068493
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Tube Citrate
Mã phần lô PP2300292186
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Tube đựng huyết thanh
Mã phần lô PP2300292187
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Tube EDTA K2
Mã phần lô PP2300292188
Giá từng phần lô 38,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.013698630137
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Tube Heparin
Mã phần lô PP2300292189
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.013698630137
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Tube Serum
Mã phần lô PP2300292190
Giá từng phần lô 21,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300292191
Giá từng phần lô 39,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315.0684931506848
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Túi ép nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300292192
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9452054794520546
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Xe đẩy tiêm loại lớn
Mã phần lô PP2300292193
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863013698630136
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Xe lăn cho người khuyết tật
Mã phần lô PP2300292194
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2300292195
Giá từng phần lô 3,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5589.041095890411
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Đầu Col xanh
Mã phần lô PP2300292196
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.671232876712
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2300292197
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Khí CO2
Mã phần lô PP2300292198
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.150684931506849
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2300292199
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315.0684931506848
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->