Gói thầu: Gói số 1: Vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300192742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300134881 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 9,810,226,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98.102.267 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300292077 - Ampu giúp thở ( bóp bóng ) người lớn, trẻ em, sơ sinh | 3,600,000 | 5.400.000 | 2.520.000 | 3.287671232876712 | |
| 2 | PP2300292078 - Băng bó bột | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 657.5342465753424 | |
| 3 | PP2300292079 - Băng bó bột | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 164.3835616438356 | |
| 4 | PP2300292080 - Băng cuộn | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 2465.753424657534 | |
| 5 | PP2300292081 - Băng keo có gạc vô trùng | 14,700,000 | 22.050.000 | 10.290.000 | 410.958904109589 | |
| 6 | PP2300292082 - Băng keo có gạc vô trùng | 6,180,000 | 9.270.000 | 4.326.000 | 493.1506849315069 | |
| 7 | PP2300292083 - Băng keo cuộn | 285,000,000 | 427.500.000 | 199.500.000 | 2465.753424657534 | |
| 8 | PP2300292084 - Băng keo nhiệt | 48,900,000 | 73.350.000 | 34.230.000 | 82.1917808219178 | |
| 9 | PP2300292085 - Băng thun 3 móc | 9,520,000 | 14.280.000 | 6.664.000 | 131.5068493150685 | |
| 10 | PP2300292086 - Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor | 3,600,000 | 5.400.000 | 2.520.000 | 1.643835616438356 | |
| 11 | PP2300292087 - Bo hút nhớt | 1,040,000 | 1.560.000 | 728.000 | 16.438356164383563 | |
| 12 | PP2300292088 - Bơm kim tiêm | 3,600,000 | 5.400.000 | 2.520.000 | 821.917808219178 | |
| 13 | PP2300292089 - Bơm kim tiêm | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 24657.534246575342 | |
| 14 | PP2300292090 - Bơm kim tiêm | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 65753.42465753424 | |
| 15 | PP2300292091 - Bơm kim tiêm | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 16438.35616438356 | |
| 16 | PP2300292092 - Bơm kim tiêm | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 8219.17808219178 | |
| 17 | PP2300292093 - Bơm kim tiêm | 1,440,000 | 2.160.000 | 1.008.000 | 49.31506849315068 | |
| 18 | PP2300292094 - Bơm tiêm điện | 8,610,000 | 12.915.000 | 6.027.000 | 164.3835616438356 | |
| 19 | PP2300292095 - Bơm tiêm insulin | 400,000,000 | 600.000.000 | 280.000.000 | 32876.71232876712 | |
| 20 | PP2300292096 - Bơm tiêm khí máu động mạch | 18,200,000 | 27.300.000 | 12.740.000 | 164.3835616438356 | |
| 21 | PP2300292097 - Bơm tiêm nhựa cho ăn | 1,005,000 | 1.507.500 | 703.500 | 49.31506849315068 | |
| 22 | PP2300292098 - Bông y tế không thấm nước | 11,025,000 | 16.537.500 | 7.717.500 | 16.438356164383563 | |
| 23 | PP2300292099 - Bông y tế thấm nước | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 328.7671232876712 | |
| 24 | PP2300292100 - Bông y tế thấm nước | 148,600,000 | 222.900.000 | 104.020.000 | 164.3835616438356 | |
| 25 | PP2300292101 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) | 125,230,000 | 187.845.000 | 87.661.000 | 115.06849315068493 | |
| 26 | PP2300292102 - Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 115.06849315068493 | |
| 27 | PP2300292103 - Chỉ không tan đơn sợi | 94,560,000 | 141.840.000 | 66.192.000 | 328.7671232876712 | |
| 28 | PP2300292104 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp | 22,800,000 | 34.200.000 | 15.960.000 | 197.26027397260273 | |
| 29 | PP2300292105 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp | 127,200,000 | 190.800.000 | 89.040.000 | 986.3013698630137 | |
| 30 | PP2300292106 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 328.7671232876712 | |
| 31 | PP2300292107 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp | 9,160,000 | 13.740.000 | 6.412.000 | 65.75342465753425 | |
| 32 | PP2300292108 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp | 2,424,000 | 3.636.000 | 1.696.800 | 19.726027397260275 | |
| 33 | PP2300292109 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 1,735,000 | 2.602.500 | 1.214.500 | 16.438356164383563 | |
| 34 | PP2300292110 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 1,530,000 | 2.295.000 | 1.071.000 | 32.87671232876713 | |
| 35 | PP2300292111 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 17,835,000 | 26.752.500 | 12.484.500 | 246.57534246575344 | |
| 36 | PP2300292112 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 1,780,000 | 2.670.000 | 1.246.000 | 16.438356164383563 | |
| 37 | PP2300292113 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 780,000 | 1.170.000 | 546.000 | 16.438356164383563 | |
| 38 | PP2300292114 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 9,954,000 | 14.931.000 | 6.967.800 | 115.06849315068493 | |
| 39 | PP2300292115 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 2,840,000 | 4.260.000 | 1.988.000 | 32.87671232876713 | |
| 40 | PP2300292116 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 6,840,000 | 10.260.000 | 4.788.000 | 65.75342465753425 | |
| 41 | PP2300292117 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi | 2,960,000 | 4.440.000 | 2.072.000 | 32.87671232876713 | |
| 42 | PP2300292118 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 71,250,000 | 106.875.000 | 49.875.000 | 493.1506849315069 | |
| 43 | PP2300292119 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 11,100,000 | 16.650.000 | 7.770.000 | 98.63013698630137 | |
| 44 | PP2300292120 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 10,250,000 | 15.375.000 | 7.175.000 | 82.1917808219178 | |
| 45 | PP2300292121 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm | 9,250,000 | 13.875.000 | 6.475.000 | 82.1917808219178 | |
| 46 | PP2300292122 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 109,300,000 | 163.950.000 | 76.510.000 | 410.958904109589 | |
| 47 | PP2300292123 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 5,700,000 | 8.550.000 | 3.990.000 | 24.65753424657534 | |
| 48 | PP2300292124 - Chỉ thép khâu xương bánh chè | 2,988,000 | 4.482.000 | 2.091.600 | 3.9452054794520546 | |
| 49 | PP2300292125 - Dao đốt điện sử dụng 1 lần | 12,180,000 | 18.270.000 | 8.526.000 | 49.31506849315068 | |
| 50 | PP2300292126 - Dao mổ các số | 4,900,000 | 7.350.000 | 3.430.000 | 821.917808219178 | |
| 51 | PP2300292127 - Dao mổ Phaco 15 độ | 7,745,000 | 11.617.500 | 5.421.500 | 16.438356164383563 | |
| 52 | PP2300292128 - Dao phẫu thuật mắt | 29,700,000 | 44.550.000 | 20.790.000 | 32.87671232876713 | |
| 53 | PP2300292129 - Dây cáp điện tim 3 cần | 2,200,000 | 3.300.000 | 1.540.000 | 0.3287671232876712 | |
| 54 | PP2300292130 - Dây hút nhớt có nắp các số | 8,850,000 | 13.275.000 | 6.195.000 | 493.1506849315069 | |
| 55 | PP2300292131 - Dây hút nhớt không khóa các số | 8,850,000 | 13.275.000 | 6.195.000 | 493.1506849315069 | |
| 56 | PP2300292132 - Dây nối bơm tiêm điện | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 164.3835616438356 | |
| 57 | PP2300292133 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ | 43,500,000 | 65.250.000 | 30.450.000 | 1643.835616438356 | |
| 58 | PP2300292134 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh | 2,500,000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 82.1917808219178 | |
| 59 | PP2300292135 - Dây truyền dịch | 34,000,000 | 51.000.000 | 23.800.000 | 1643.835616438356 | |
| 60 | PP2300292136 - Dây truyền dịch cường lực 20 giọt | 30,500,000 | 45.750.000 | 21.350.000 | 1643.835616438356 | |
| 61 | PP2300292137 - Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm | 14,400,000 | 21.600.000 | 10.080.000 | 493.1506849315069 | |
| 62 | PP2300292138 - Đồng hồ oxy | 9,600,000 | 14.400.000 | 6.720.000 | 4.931506849315069 | |
| 63 | PP2300292139 - Fil lọc khuẩn và lọc ẩm | 9,900,000 | 14.850.000 | 6.930.000 | 82.1917808219178 | |
| 64 | PP2300292140 - Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng | 122,000,000 | 183.000.000 | 85.400.000 | 4109.58904109589 | |
| 65 | PP2300292141 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng | 45,750,000 | 68.625.000 | 32.025.000 | 8219.17808219178 | |
| 66 | PP2300292142 - Gạc tiệt trùng | 22,500,000 | 33.750.000 | 15.750.000 | 8219.17808219178 | |
| 67 | PP2300292143 - Gạc vô trùng | 16,150,000 | 24.225.000 | 11.305.000 | 8219.17808219178 | |
| 68 | PP2300292144 - Gạc vô trùng | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 4931.506849315068 | |
| 69 | PP2300292145 - Găng Tay Dài (Khám Sản) | 65,520,000 | 98.280.000 | 45.864.000 | 657.5342465753424 | |
| 70 | PP2300292146 - Găng tay Không Tiệt Trùng | 546,000,000 | 819.000.000 | 382.200.000 | 49315.068493150684 | |
| 71 | PP2300292147 - Găng Tay Tiệt Trùng các số | 219,600,000 | 329.400.000 | 153.720.000 | 9863.013698630137 | |
| 72 | PP2300292148 - Giấy đo điện tim 63x30 | 30,240,000 | 45.360.000 | 21.168.000 | 328.7671232876712 | |
| 73 | PP2300292149 - Giấy đo điện tim 80x20 | 36,960,000 | 55.440.000 | 25.872.000 | 328.7671232876712 | |
| 74 | PP2300292150 - Giấy in nhiệt | 18,480,000 | 27.720.000 | 12.936.000 | 131.5068493150685 | |
| 75 | PP2300292151 - Giấy in nhiệt | 5,750,000 | 8.625.000 | 4.025.000 | 82.1917808219178 | |
| 76 | PP2300292152 - Giấy siêu âm | 67,680,000 | 101.520.000 | 47.376.000 | 98.63013698630137 | |
| 77 | PP2300292153 - Hộp hủy kim an toàn | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 493.1506849315069 | |
| 78 | PP2300292154 - Kẹp rốn | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 821.917808219178 | |
| 79 | PP2300292155 - Khẩu trang | 1,160,000 | 1.740.000 | 812.000 | 328.7671232876712 | |
| 80 | PP2300292156 - Kim châm cứu nhiều số | 24,500,000 | 36.750.000 | 17.150.000 | 11506.849315068494 | |
| 81 | PP2300292157 - Kim gây tê nha số 27G | 15,300,000 | 22.950.000 | 10.710.000 | 1643.835616438356 | |
| 82 | PP2300292158 - Kim gây tê tủy sống | 35,400,000 | 53.100.000 | 24.780.000 | 328.7671232876712 | |
| 83 | PP2300292159 - Kim luồn tĩnh mạch | 288,750,000 | 433.125.000 | 202.125.000 | 8219.17808219178 | |
| 84 | PP2300292160 - Kim luồn tĩnh mạch | 5,775,000 | 8.662.500 | 4.042.500 | 164.3835616438356 | |
| 85 | PP2300292161 - Kim tiêm | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 49315.068493150684 | |
| 86 | PP2300292162 - Lọ đựng nước tiểu | 20,660,000 | 30.990.000 | 14.462.000 | 3287.671232876712 | |
| 87 | PP2300292163 - Mask khí dung người lớn | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 657.5342465753424 | |
| 88 | PP2300292164 - Mask khí dung trẻ em | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 493.1506849315069 | |
| 89 | PP2300292165 - Máy đo huyết áp nguời lớn | 22,500,000 | 33.750.000 | 15.750.000 | 8.219178082191782 | |
| 90 | PP2300292166 - Micropipette 1 kênh 2 - 20 μL | 3,300,000 | 4.950.000 | 2.310.000 | 0.4931506849315068 | |
| 91 | PP2300292167 - Micropipette 1 kênh 20 - 200 μL | 3,300,000 | 4.950.000 | 2.310.000 | 0.4931506849315068 | |
| 92 | PP2300292168 - Micropipette 1 kênh 200 - 1000 μL | 3,300,000 | 4.950.000 | 2.310.000 | 0.4931506849315068 | |
| 93 | PP2300292169 - Miếng dán điện cực tim | 2,940,000 | 4.410.000 | 2.058.000 | 328.7671232876712 | |
| 94 | PP2300292170 - Miếng ghép thoát vị bẹn 10 x 15 cm | 38,626,500 | 57.939.750 | 27.038.550 | 4.109589041095891 | |
| 95 | PP2300292171 - Miếng ghép thoát vị bẹn 5 x10 cm | 53,690,900 | 80.536.350 | 37.583.630 | 8.219178082191782 | |
| 96 | PP2300292172 - Mũ giấy phẫu thuật | 3,300,000 | 4.950.000 | 2.310.000 | 493.1506849315069 | |
| 97 | PP2300292173 - Ống nghe huyết áp | 5,271,000 | 7.906.500 | 3.689.700 | 11.506849315068493 | |
| 98 | PP2300292174 - Ống nghiệm nhựa | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 4931.506849315068 | |
| 99 | PP2300292175 - Ống nghiệm nhựa | 5,700,000 | 8.550.000 | 3.990.000 | 3287.671232876712 | |
| 100 | PP2300292176 - Ống thông dạ dày | 2,940,000 | 4.410.000 | 2.058.000 | 164.3835616438356 | |
| 101 | PP2300292177 - Ống thông hậu môn | 888,300 | 1.332.450 | 621.810 | 49.31506849315068 | |
| 102 | PP2300292178 - Ống thông tiểu | 73,080,000 | 109.620.000 | 51.156.000 | 1315.0684931506848 | |
| 103 | PP2300292179 - Phim chụp X-Quang | 32,445,000 | 48.667.500 | 22.711.500 | 821.917808219178 | |
| 104 | PP2300292180 - Phim chụp X-Quang | 1,609,650,000 | 2.414.475.000 | 1.126.755.000 | 11506.849315068494 | |
| 105 | PP2300292181 - Phim chụp X-Quang | 107,940,000 | 161.910.000 | 75.558.000 | 1643.835616438356 | |
| 106 | PP2300292182 - Phim chụp X-Quang | 83,664,000 | 125.496.000 | 58.564.800 | 986.3013698630137 | |
| 107 | PP2300292183 - Phim nha | 10,800,000 | 16.200.000 | 7.560.000 | 493.1506849315069 | |
| 108 | PP2300292184 - Que lấy dịch tỵ hầu, họng | 535,000 | 802.500 | 374.500 | 164.3835616438356 | |
| 109 | PP2300292185 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm | 2,413,600,000 | 3.620.400.000 | 1.689.520.000 | 115.06849315068493 | |
| 110 | PP2300292186 - Tube Citrate | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 1643.835616438356 | |
| 111 | PP2300292187 - Tube đựng huyết thanh | 4,400,000 | 6.600.000 | 3.080.000 | 3287.671232876712 | |
| 112 | PP2300292188 - Tube EDTA K2 | 38,580,000 | 57.870.000 | 27.006.000 | 9863.013698630137 | |
| 113 | PP2300292189 - Tube Heparin | 45,600,000 | 68.400.000 | 31.920.000 | 9863.013698630137 | |
| 114 | PP2300292190 - Tube Serum | 21,810,000 | 32.715.000 | 15.267.000 | 4931.506849315068 | |
| 115 | PP2300292191 - Túi đựng nước tiểu | 39,120,000 | 58.680.000 | 27.384.000 | 1315.0684931506848 | |
| 116 | PP2300292192 - Túi ép nhiệt độ cao | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 3.9452054794520546 | |
| 117 | PP2300292193 - Xe đẩy tiêm loại lớn | 10,800,000 | 16.200.000 | 7.560.000 | 0.9863013698630136 | |
| 118 | PP2300292194 - Xe lăn cho người khuyết tật | 27,200,000 | 40.800.000 | 19.040.000 | 1.643835616438356 | |
| 119 | PP2300292195 - Đầu Col vàng | 3,230,000 | 4.845.000 | 2.261.000 | 5589.041095890411 | |
| 120 | PP2300292196 - Đầu Col xanh | 2,600,000 | 3.900.000 | 1.820.000 | 3287.671232876712 | |
| 121 | PP2300292197 - Khí oxy y tế | 3,500,000 | 5.250.000 | 2.450.000 | 16.438356164383563 | |
| 122 | PP2300292198 - Khí CO2 | 880,000 | 1.320.000 | 616.000 | 13.150684931506849 | |
| 123 | PP2300292199 - Khí oxy y tế | 528,000,000 | 792.000.000 | 369.600.000 | 1315.0684931506848 |
Ampu giúp thở ( bóp bóng ) người lớn, trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300292077 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.287671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Băng bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2300292078 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657.5342465753424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Băng bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2300292079 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300292080 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.753424657534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Băng keo có gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300292081 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410.958904109589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Băng keo có gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300292082 |
| Giá từng phần lô | 6,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Băng keo cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300292083 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.753424657534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Băng keo nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300292084 |
| Giá từng phần lô | 48,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300292085 |
| Giá từng phần lô | 9,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.5068493150685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor |
|
| Mã phần lô | PP2300292086 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.643835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bo hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300292087 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.438356164383563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bơm kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300292088 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bơm kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300292089 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657.534246575342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bơm kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300292090 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65753.42465753424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bơm kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300292091 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438.35616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bơm kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300292092 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.17808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bơm kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300292093 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.31506849315068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300292094 |
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bơm tiêm insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300292095 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32876.71232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bơm tiêm khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300292096 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bơm tiêm nhựa cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300292097 |
| Giá từng phần lô | 1,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.507.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 703.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.31506849315068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300292098 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.438356164383563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300292099 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300292100 |
| Giá từng phần lô | 148,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) |
|
| Mã phần lô | PP2300292101 |
| Giá từng phần lô | 125,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.661.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.06849315068493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300292102 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.06849315068493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292103 |
| Giá từng phần lô | 94,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300292104 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.26027397260273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300292105 |
| Giá từng phần lô | 127,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3013698630137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300292106 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300292107 |
| Giá từng phần lô | 9,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75342465753425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300292108 |
| Giá từng phần lô | 2,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.696.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.726027397260275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292109 |
| Giá từng phần lô | 1,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.602.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.214.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.438356164383563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292110 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.87671232876713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292111 |
| Giá từng phần lô | 17,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.752.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.484.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.57534246575344 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292112 |
| Giá từng phần lô | 1,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.438356164383563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292113 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.438356164383563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292114 |
| Giá từng phần lô | 9,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.931.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.967.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.06849315068493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292115 |
| Giá từng phần lô | 2,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.87671232876713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292116 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75342465753425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292117 |
| Giá từng phần lô | 2,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.87671232876713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300292118 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300292119 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63013698630137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300292120 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300292121 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292122 |
| Giá từng phần lô | 109,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410.958904109589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300292123 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65753424657534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Chỉ thép khâu xương bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2300292124 |
| Giá từng phần lô | 2,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.091.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9452054794520546 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dao đốt điện sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300292125 |
| Giá từng phần lô | 12,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.31506849315068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300292126 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dao mổ Phaco 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300292127 |
| Giá từng phần lô | 7,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.421.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.438356164383563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dao phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300292128 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.87671232876713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dây cáp điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300292129 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3287671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dây hút nhớt có nắp các số |
|
| Mã phần lô | PP2300292130 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dây hút nhớt không khóa các số |
|
| Mã phần lô | PP2300292131 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300292132 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300292133 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300292134 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300292135 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dây truyền dịch cường lực 20 giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300292136 |
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300292137 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300292138 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Fil lọc khuẩn và lọc ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300292139 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300292140 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4109.58904109589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300292141 |
| Giá từng phần lô | 45,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.17808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Gạc tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300292142 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.17808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300292143 |
| Giá từng phần lô | 16,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.17808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300292144 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.506849315068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Găng Tay Dài (Khám Sản) |
|
| Mã phần lô | PP2300292145 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657.5342465753424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Găng tay Không Tiệt Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300292146 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315.068493150684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Găng Tay Tiệt Trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300292147 |
| Giá từng phần lô | 219,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863.013698630137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Giấy đo điện tim 63x30 |
|
| Mã phần lô | PP2300292148 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Giấy đo điện tim 80x20 |
|
| Mã phần lô | PP2300292149 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300292150 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.5068493150685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300292151 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300292152 |
| Giá từng phần lô | 67,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63013698630137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hộp hủy kim an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300292153 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300292154 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Khẩu trang |
|
| Mã phần lô | PP2300292155 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Kim châm cứu nhiều số |
|
| Mã phần lô | PP2300292156 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11506.849315068494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Kim gây tê nha số 27G |
|
| Mã phần lô | PP2300292157 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300292158 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300292159 |
| Giá từng phần lô | 288,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.17808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300292160 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300292161 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315.068493150684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300292162 |
| Giá từng phần lô | 20,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300292163 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657.5342465753424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Mask khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300292164 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Máy đo huyết áp nguời lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300292165 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.219178082191782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Micropipette 1 kênh 2 - 20 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300292166 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4931506849315068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Micropipette 1 kênh 20 - 200 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300292167 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4931506849315068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Micropipette 1 kênh 200 - 1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300292168 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4931506849315068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300292169 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Miếng ghép thoát vị bẹn 10 x 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300292170 |
| Giá từng phần lô | 38,626,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.939.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.038.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.109589041095891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Miếng ghép thoát vị bẹn 5 x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300292171 |
| Giá từng phần lô | 53,690,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.536.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.583.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.219178082191782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Mũ giấy phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300292172 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Ống nghe huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300292173 |
| Giá từng phần lô | 5,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.906.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.689.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.506849315068493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300292174 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.506849315068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300292175 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300292176 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300292177 |
| Giá từng phần lô | 888,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.332.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.31506849315068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Ống thông tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300292178 |
| Giá từng phần lô | 73,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315.0684931506848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Phim chụp X-Quang |
|
| Mã phần lô | PP2300292179 |
| Giá từng phần lô | 32,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.667.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.711.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Phim chụp X-Quang |
|
| Mã phần lô | PP2300292180 |
| Giá từng phần lô | 1,609,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.414.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.126.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11506.849315068494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Phim chụp X-Quang |
|
| Mã phần lô | PP2300292181 |
| Giá từng phần lô | 107,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.558.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Phim chụp X-Quang |
|
| Mã phần lô | PP2300292182 |
| Giá từng phần lô | 83,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.564.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3013698630137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Phim nha |
|
| Mã phần lô | PP2300292183 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Que lấy dịch tỵ hầu, họng |
|
| Mã phần lô | PP2300292184 |
| Giá từng phần lô | 535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 802.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.3835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300292185 |
| Giá từng phần lô | 2,413,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.620.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.689.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.06849315068493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Tube Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300292186 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Tube đựng huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300292187 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Tube EDTA K2 |
|
| Mã phần lô | PP2300292188 |
| Giá từng phần lô | 38,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863.013698630137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Tube Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300292189 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863.013698630137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Tube Serum |
|
| Mã phần lô | PP2300292190 |
| Giá từng phần lô | 21,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.267.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.506849315068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300292191 |
| Giá từng phần lô | 39,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315.0684931506848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Túi ép nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300292192 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9452054794520546 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Xe đẩy tiêm loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300292193 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863013698630136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Xe lăn cho người khuyết tật |
|
| Mã phần lô | PP2300292194 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.643835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Đầu Col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300292195 |
| Giá từng phần lô | 3,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5589.041095890411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Đầu Col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300292196 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300292197 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.438356164383563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300292198 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.150684931506849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300292199 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315.0684931506848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi