Gói thầu: Gói số 1: Vật tư y tế và hóa chất lẻ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300278382-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2023 09:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói số 1: Vật tư y tế và hóa chất lẻ
Số hiệu KHLCNT PL2300183971
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 9,505,729,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95.057.296 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300387807 - Bàn chải rửa tay phòng mổ 1,775,000 2.529.375 3926 1.242.500 8Không yêu cầu
2 PP2300387808 - Bao camera nội soi 980,000 1.396.500 3926 686.000 33Không yêu cầu
3 PP2300387809 - Băng keo cá nhân 108,000,000 153.900.000 3005 75.600.000 50000Không yêu cầu
4 PP2300387810 - Băng keo cuộn y tế 40,800,000 58.140.000 3005 28.560.000 850Không yêu cầu
5 PP2300387811 - Băng keo chỉ thị nhiệt 5,959,000 8.491.575 3005 4.171.300 8Không yêu cầu
6 PP2300387812 - Băng vải cuộn y tế 6,000,000 8.550.000 3005 4.200.000 1000Không yêu cầu
7 PP2300387813 - Bộ tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu dành cho da 1,750,000,000 2.493.750.000 1.225.000.000 83Không yêu cầu
8 PP2300387814 - Bông gạc đắp vết thương 462,000,000 658.350.000 3005 323.400.000 35000Không yêu cầu
9 PP2300387815 - Bông y tế 72,500,000 103.312.500 3005 50.750.000 83Không yêu cầu
10 PP2300387816 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) 80,000,000 114.000.000 3005 56.000.000 83Không yêu cầu
11 PP2300387817 - Bơm kim tiêm 20ml 4,800,000 6.840.000 9018 3.360.000 333Không yêu cầu
12 PP2300387818 - Bơm kim tiêm 3ml 9,350,000 13.323.750 9018 6.545.000 1833Không yêu cầu
13 PP2300387819 - Bơm kim tiêm 5ml 265,050,000 377.696.250 9018 185.535.000 47500Không yêu cầu
14 PP2300387820 - Bơm kim tiêm 10ml 51,150,000 72.888.750 9018 35.805.000 5167Không yêu cầu
15 PP2300387821 - Bơm kim tiêm 1ml 17,430,000 24.837.750 9018 12.201.000 3500Không yêu cầu
16 PP2300387822 - Bơm kim tiêm 50ml 960,000 1.368.000 9018 672.000 33Không yêu cầu
17 PP2300387823 - Bơm tiêm insulin 1ml 72,500,000 103.312.500 9018 50.750.000 4833Không yêu cầu
18 PP2300387824 - Cán dao mổ 5,000,000 7.125.000 3.500.000 33Không yêu cầu
19 PP2300387825 - Ống mở khí quản các số 4,920,000 7.011.000 9018 3.444.000 10Không yêu cầu
20 PP2300387826 - Cốc đựng mẫu 3,600,000 5.130.000 3926 2.520.000 200Không yêu cầu
21 PP2300387827 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 181,440,000 258.552.000 3006 127.008.000 600Không yêu cầu
22 PP2300387828 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 12,959,800 18.467.715 3006 9.071.860 117Không yêu cầu
23 PP2300387829 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 21,384,000 30.472.200 3006 14.968.800 183Không yêu cầu
24 PP2300387830 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 21,384,000 30.472.200 3006 14.968.800 183Không yêu cầu
25 PP2300387831 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 44,712,000 63.714.600 3006 31.298.400 383Không yêu cầu
26 PP2300387832 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 200,000,000 285.000.000 3006 140.000.000 417Không yêu cầu
27 PP2300387833 - Chỉ nâng mũi 117,300,000 167.152.500 3006 82.110.000 3Không yêu cầu
28 PP2300387834 - Chỉ nâng mũi 117,300,000 167.152.500 3006 82.110.000 3Không yêu cầu
29 PP2300387835 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 9,900,000 14.107.500 3006 6.930.000 83Không yêu cầu
30 PP2300387836 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 23,000,000 32.775.000 3006 16.100.000 167Không yêu cầu
31 PP2300387837 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 9,900,000 14.107.500 3006 6.930.000 83Không yêu cầu
32 PP2300387838 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 31,500,000 44.887.500 3006 22.050.000 117Không yêu cầu
33 PP2300387839 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 7,560,000 10.773.000 3006 5.292.000 33Không yêu cầu
34 PP2300387840 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 35,100,000 50.017.500 3006 24.570.000 100Không yêu cầu
35 PP2300387841 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 32,400,000 46.170.000 3006 22.680.000 100Không yêu cầu
36 PP2300387842 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 29,700,000 42.322.500 3006 20.790.000 92Không yêu cầu
37 PP2300387843 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 29,700,000 42.322.500 3006 20.790.000 92Không yêu cầu
38 PP2300387844 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 5,850,000 8.336.250 3006 4.095.000 25Không yêu cầu
39 PP2300387845 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 5,850,000 8.336.250 3006 4.095.000 25Không yêu cầu
40 PP2300387846 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm 35,000,000 49.875.000 3006 24.500.000 83Không yêu cầu
41 PP2300387847 - Dao cạo nấm cán liền 26,000,000 37.050.000 18.200.000 67Không yêu cầu
42 PP2300387848 - Dầu bôi trơn dụng cụ 4,900,000 6.982.500 3.430.000 2Không yêu cầu
43 PP2300387849 - Dây Garo 2,400,000 3.420.000 1.680.000 100Không yêu cầu
44 PP2300387850 - Dây hút nhớt không nắp các số 450,000 641.250 9018 315.000 17Không yêu cầu
45 PP2300387851 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 600,000 855.000 9018 420.000 33Không yêu cầu
46 PP2300387852 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em 300,000 427.500 9018 210.000 17Không yêu cầu
47 PP2300387853 - Dây truyền dịch kim thường 32,000,000 45.600.000 9018 22.400.000 1333Không yêu cầu
48 PP2300387854 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm 93,312,000 132.969.600 3926 65.318.400 3200Không yêu cầu
49 PP2300387855 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm 374,856,960 534.171.168 3926 262.399.872 15040Không yêu cầu
50 PP2300387856 - Đầu cole nhựa 14,520,000 20.691.000 3926 10.164.000 11000Không yêu cầu
51 PP2300387857 - Đầu cole nhựa 30,360,000 43.263.000 3926 21.252.000 23000Không yêu cầu
52 PP2300387858 - Đầu cole nhựa 7,920,000 11.286.000 3926 5.544.000 6000Không yêu cầu
53 PP2300387859 - Đầu kim 20,000,000 28.500.000 9018 14.000.000 83Không yêu cầu
54 PP2300387860 - Đầu kim 5,800,000 8.265.000 9018 4.060.000 3Không yêu cầu
55 PP2300387861 - Đầu kim 18G tiệt trùng 10,500,000 14.962.500 9018 7.350.000 3500Không yêu cầu
56 PP2300387862 - Đầu kim tiêm 175,000 249.375 9018 122.500 83Không yêu cầu
57 PP2300387863 - Đầu kim tiêm 1,750,000 2.493.750 9018 1.225.000 833Không yêu cầu
58 PP2300387864 - Đè lưỡi gỗ 2,500,000 3.562.500 9018 1.750.000 1667Không yêu cầu
59 PP2300387865 - Gạc phẫu thuật không cản quang tiệt trùng 146,300,000 208.477.500 3005 102.410.000 44333Không yêu cầu
60 PP2300387866 - Găng tay không tiệt trùng các số 394,500,000 562.162.500 4015 276.150.000 43833Không yêu cầu
61 PP2300387867 - Găng tay không tiệt trùng không bột các số 16,000,000 22.800.000 4015 11.200.000 667Không yêu cầu
62 PP2300387868 - Găng tay tiệt trùng các số 200,000,000 285.000.000 4015 140.000.000 8333Không yêu cầu
63 PP2300387869 - Giấy chỉ thị hóa học 21,600,000 30.780.000 15.120.000 1333Không yêu cầu
64 PP2300387870 - Giấy điện tim 2,600,000 3.705.000 1.820.000 33Không yêu cầu
65 PP2300387871 - Giấy điện tim 3,600,000 5.130.000 2.520.000 33Không yêu cầu
66 PP2300387872 - Giấy gói dụng cụ tuyệt trùng 18,575,000 26.469.375 13.002.500 833Không yêu cầu
67 PP2300387873 - Giấy in nhiệt 2,000,000 2.850.000 1.400.000 17Không yêu cầu
68 PP2300387874 - Giấy in nhiệt (giấy decal cảm nhiệt) 3,600,000 5.130.000 2.520.000 50Không yêu cầu
69 PP2300387875 - Giấy lau kính hiển vi 500,000 712.500 350.000 3Không yêu cầu
70 PP2300387876 - Giấy lọc 700,000 997.500 490.000 2Không yêu cầu
71 PP2300387877 - GIẤY THỬ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LÒ TIỆT KHUẨN HƠI NƯỚC 12,000,000 17.100.000 8.400.000 42Không yêu cầu
72 PP2300387878 - Giếng TPHA 61,824,000 88.099.200 3926 43.276.800 149Không yêu cầu
73 PP2300387879 - Hộp hủy kim an toàn 1,5 lít 82,500,000 117.562.500 3926 57.750.000 917Không yêu cầu
74 PP2300387880 - Hộp hủy kim an toàn 6,8 lít 10,800,000 15.390.000 3926 7.560.000 67Không yêu cầu
75 PP2300387881 - Hộp phân liều thuốc 4 ngăn 120,000,000 171.000.000 3926 84.000.000 5000Không yêu cầu
76 PP2300387882 - Huyết áp kế người lớn 23,000,000 32.775.000 9018 16.100.000 8Không yêu cầu
77 PP2300387883 - Huyết áp kế nhi 13,800,000 19.665.000 9018 9.660.000 5Không yêu cầu
78 PP2300387884 - Kéo phẩu thuật 7,200,000 10.260.000 9018 5.040.000 7Không yêu cầu
79 PP2300387885 - Kéo phẩu thuật 11,200,000 15.960.000 9018 7.840.000 7Không yêu cầu
80 PP2300387886 - Kẹp kim phẩu thuật 19,500,000 27.787.500 9018 13.650.000 8Không yêu cầu
81 PP2300387887 - Kẹp phẩu tích 7,000,000 9.975.000 9018 4.900.000 8Không yêu cầu
82 PP2300387888 - Kẹp phẩu thuật cong không mấu 12.5 cm 6,300,000 8.977.500 9018 4.410.000 8Không yêu cầu
83 PP2300387889 - Kim bướm các số 150,000 213.750 9018 105.000 17Không yêu cầu
84 PP2300387890 - Kim cấy 150,000 213.750 9018 105.000 2Không yêu cầu
85 PP2300387891 - Kim chích lấy máu các loại 2,700,000 3.847.500 9018 1.890.000 2500Không yêu cầu
86 PP2300387892 - Kim lấy máu 195,000 277.875 9018 136.500 83Không yêu cầu
87 PP2300387893 - Kim luồn tĩnh mạch (số 22) 17,325,000 24.688.125 9018 12.127.500 583Không yêu cầu
88 PP2300387894 - Kim luồn tĩnh mạch (số 24) 7,920,000 11.286.000 9018 5.544.000 267Không yêu cầu
89 PP2300387895 - Kim luồn tĩnh mạch số 20 1,980,000 2.821.500 9018 1.386.000 67Không yêu cầu
90 PP2300387896 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần các cỡ 4,320,000 6.156.000 9018 3.024.000 3000Không yêu cầu
91 PP2300387897 - Khẩu trang y tế 31,500,000 44.887.500 6307 22.050.000 833Không yêu cầu
92 PP2300387898 - Khẩu trang y tế 180,000,000 256.500.000 6307 126.000.000 60000Không yêu cầu
93 PP2300387899 - Khóa 3 ngã 325,000 463.125 9018 227.500 8Không yêu cầu
94 PP2300387900 - Lam kính mờ 27,900,000 39.757.500 19.530.000 15500Không yêu cầu
95 PP2300387901 - Lamelle 42,000,000 59.850.000 29.400.000 10000Không yêu cầu
96 PP2300387902 - Lọ đựng nước tiểu 25,360,000 36.138.000 3926 17.752.000 3333Không yêu cầu
97 PP2300387903 - Lưỡi dao mổ 17,100,000 24.367.500 9018 11.970.000 3000Không yêu cầu
98 PP2300387904 - Mặt nạ thở có túi trữ oxy 3,000,000 4.275.000 2.100.000 33Không yêu cầu
99 PP2300387905 - Mặt nạ xông khí dung người lớn 4,000,000 5.700.000 2.800.000 33Không yêu cầu
100 PP2300387906 - Mặt nạ xông khí dung trẻ em 4,000,000 5.700.000 2.800.000 33Không yêu cầu
101 PP2300387907 - Mặt nạ thở oxy 1,500,000 2.137.500 1.050.000 17Không yêu cầu
102 PP2300387908 - Nón y tế có thun 9,000,000 12.825.000 6.300.000 1500Không yêu cầu
103 PP2300387909 - Nhiệt kế 1,400,000 1.995.000 9025 980.000 12Không yêu cầu
104 PP2300387910 - Nhiệt kế điện tử hồng ngoại 9,750,000 13.893.750 9025 6.825.000 2Không yêu cầu
105 PP2300387911 - Ống nghiệm Serum sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa lâm sàng, miễn dịch và kí sinh trùng 31,200,000 44.460.000 21.840.000 6500Không yêu cầu
106 PP2300387912 - Ống ly tâm nhựa 1,000,000 1.425.000 700.000 167Không yêu cầu
107 PP2300387913 - Ống nội khí quản các cỡ 2,250,000 3.206.250 9018 1.575.000 8Không yêu cầu
108 PP2300387914 - Ống nghe 5,400,000 7.695.000 3.780.000 5Không yêu cầu
109 PP2300387915 - Ống nghiệm nhựa 6,552,000 9.336.600 4.586.400 1333Không yêu cầu
110 PP2300387916 - Ống nghiệm nhựa 10,000,000 14.250.000 7.000.000 833Không yêu cầu
111 PP2300387917 - Ống nghiệm nhựa 166,400,000 237.120.000 116.480.000 21333Không yêu cầu
112 PP2300387918 - Ống nghiệm nhựa 286,200,000 407.835.000 200.340.000 26500Không yêu cầu
113 PP2300387919 - Ống nghiệm nhựa 37,926,000 54.044.550 26.548.200 14333Không yêu cầu
114 PP2300387920 - Ống trữ lạnh tế bào 2,000,000 2.850.000 1.400.000 167Không yêu cầu
115 PP2300387921 - Pen các loại 6,250,000 8.906.250 9018 4.375.000 42Không yêu cầu
116 PP2300387922 - Ống hút vô trùng 150,000 213.750 3926 105.000 17Không yêu cầu
117 PP2300387923 - Quần áo chống dịch 123,750,000 176.343.750 86.625.000 417Không yêu cầu
118 PP2300387924 - Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm 5,000,000 7.125.000 3.500.000 333Không yêu cầu
119 PP2300387925 - Que thử đường huyết (Lắp đặt máy) 10,000,000 14.250.000 3822 7.000.000 417Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu.
120 PP2300387926 - Rỗ lưới đựng dụng cụ phẫu thuật 11,000,000 15.675.000 7.700.000 0Không yêu cầu
121 PP2300387927 - Săng giấy có lỗ 1,750,000 2.493.750 1.225.000 83Không yêu cầu
122 PP2300387928 - Săng giấy có lỗ 3,960,000 5.643.000 2.772.000 100Không yêu cầu
123 PP2300387929 - Săng giấy có lỗ 880,000 1.254.000 616.000 33Không yêu cầu
124 PP2300387930 - Tăm bông dài 11,700,000 16.672.500 8.190.000 2167Không yêu cầu
125 PP2300387931 - Túi đựng nước tiểu 420,000 598.500 3926 294.000 8Không yêu cầu
126 PP2300387932 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp 371,250,000 529.031.250 4823 259.875.000 75Không yêu cầu
127 PP2300387933 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 1,900,000 2.707.500 9018 1.330.000 17Không yêu cầu
128 PP2300387934 - Hóa chất xác định nhóm máu A 504,000 718.200 3006 352.800 10Không yêu cầu
129 PP2300387935 - Hóa chất xác định nhóm máu B 443,520 632.016 3006 310.464 10Không yêu cầu
130 PP2300387936 - Hóa chất xác định nhóm máu Rh( D) 754,140 1.074.649,5 3006 527.898 10Không yêu cầu
131 PP2300387937 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 12,900,000 18.382.500 3822 9.030.000 50Không yêu cầu
132 PP2300387938 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt 4,320,000 6.156.000 3808 3.024.000 1Không yêu cầu
133 PP2300387939 - Bộ nhuộm Gram 6,050,000 8.621.250 3822 4.235.000 4Không yêu cầu
134 PP2300387940 - Gel siêu âm 18,000,000 25.650.000 3006 12.600.000 25Không yêu cầu
135 PP2300387941 - Hydrogen Peroxide thuốc thử dùng thực hiện thử nghiệm phát hiện Catalase 478,400 681.720 3822 334.880 3Không yêu cầu
136 PP2300387942 - Thạch nâu có VCN 122,784 174.967 3822 85.949 8Không yêu cầu
137 PP2300387943 - Sodium Hypochloride 3,978,000 5.668.650 2.784.600 85Không yêu cầu
138 PP2300387944 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 136,128,000 193.982.400 3822 95.289.600 1600Không yêu cầu
139 PP2300387945 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 31,800,000 45.315.000 22.260.000 71Không yêu cầu
140 PP2300387946 - Test nhanh xét nghiệm HIV 360,000,000 513.000.000 3822 252.000.000 3000Không yêu cầu
141 PP2300387947 - Test nhanh phát hiện Chlamydia 648,948,000 924.750.900 3822 454.263.600 2000Không yêu cầu
142 PP2300387948 - Test nhanh thử H.Pylori 11,625,000 16.565.625 3822 8.137.500 100Không yêu cầu
143 PP2300387949 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 12,750,000 18.168.750 8.925.000 25Không yêu cầu
144 PP2300387950 - HBsAg test nhanh 65,000,000 92.625.000 3822 45.500.000 1667Không yêu cầu
145 PP2300387951 - Anti-HBs test nhanh 7,000,200 9.975.285 3822 4.900.140 100Không yêu cầu
146 PP2300387952 - Giem sa 3,321,000 4.732.425 3822 2.324.700 250Không yêu cầu
147 PP2300387953 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelson 1,100,000 1.567.500 3822 770.000 1Không yêu cầu
148 PP2300387954 - Test nhanh phát hiện kháng thể Dengue IgM/IgG 21,270,000 30.309.750 3822 14.889.000 100Không yêu cầu
149 PP2300387955 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 22,170,000 31.592.250 3822 15.519.000 100Không yêu cầu
150 PP2300387956 - Chloramin B 45,375,000 64.659.375 31.762.500 50Không yêu cầu
151 PP2300387957 - Didecyl dimethyl ammonium chlorid 82,666,080 117.799.164 3808 57.866.256 42Không yêu cầu
152 PP2300387958 - Dầu soi kính hiển vi 5,520,000 7.866.000 3822 3.864.000 333Không yêu cầu
153 PP2300387959 - Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 46,872,000 66.792.600 3822 32.810.400 480Không yêu cầu
154 PP2300387960 - Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 12,398,400 17.667.720 3822 8.678.880 160Không yêu cầu
155 PP2300387961 - Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 12,398,400 17.667.720 3822 8.678.880 160Không yêu cầu
156 PP2300387962 - Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 66,528,000 94.802.400 3822 46.569.600 480Không yêu cầu
157 PP2300387963 - Lọ thủy tinh chứa môi trường BHI 340,800 485.640 3822 238.560 8Không yêu cầu
158 PP2300387964 - Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri 516,600 736.155 3822 361.620 7Không yêu cầu
159 PP2300387965 - Định danh IVD NK-IDS 14GNR là một hệ thống gồm 14 thử nghiệm sinh hoá dùng để định danh trực khuẩn Gram âm, dễ mọc 151,200,000 215.460.000 3822 105.840.000 60Không yêu cầu
160 PP2300387966 - Chai cấy máu hai pha (Môi trường BHI) 37,000 52.725 3822 25.900 0Không yêu cầu
161 PP2300387967 - Môi trường bảo quản và lưu giữ vi khuẩn BHI 20% glycerol 13,500 19.237,5 3822 9.450 0Không yêu cầu
162 PP2300387968 - Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg (Ak) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
163 PP2300387969 - Đĩa kháng sinh Amoxicillin / clavulanic acid 20/10µg (Ac) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
164 PP2300387970 - Đĩa kháng sinh Ampicillin / sulbactam 10/10µg (As) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
165 PP2300387971 - Đĩa giấy sinh hóa Bacitracin (A) 588,000 837.900 3822 411.600 67Không yêu cầu
166 PP2300387972 - Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg (Cm) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
167 PP2300387973 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg (Ct) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
168 PP2300387974 - Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30µg (Cn) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
169 PP2300387975 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg (Cz) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
170 PP2300387976 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg (Cx) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
171 PP2300387977 - Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30µg (Cu) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
172 PP2300387978 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg (Ci) 616,000 877.800 3822 431.200 67Không yêu cầu
173 PP2300387979 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg (cL) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
174 PP2300387980 - Đĩa kháng sinh Colistin 10µg (Co) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
175 PP2300387981 - Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg (Dx) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
176 PP2300387982 - Đĩa kháng sinh Ertapenem 10µg (En) 88,000 125.400 3822 61.600 67Không yêu cầu
177 PP2300387983 - Đĩa kháng sinh Erythromycin 15µg (Er) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
178 PP2300387984 - Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg (Ge) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
179 PP2300387985 - Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg (Im) 616,000 877.800 3822 431.200 67Không yêu cầu
180 PP2300387986 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg (Lv) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
181 PP2300387987 - Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg (Li) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
182 PP2300387988 - Đĩa kháng sinh Tetracycline 30µg (Te) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
183 PP2300387989 - Đĩa giấy Optochin (P) 756,000 1.077.300 3822 529.200 67Không yêu cầu
184 PP2300387990 - Đĩa kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10µg (Pt) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
185 PP2300387991 - Fosfomycin 200µg (Fo) 640,000 912.000 3822 448.000 67Không yêu cầu
186 PP2300387992 - Đĩa kháng sinh Rifampicine 5ug 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
187 PP2300387993 - Đĩa kháng sinh Ticarcillin / clavulanic acid 75/10µg (Tc) 616,000 877.800 3822 431.200 67Không yêu cầu
188 PP2300387994 - Đĩa kháng sinh Tobramycin 10µg (Tb) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
189 PP2300387995 - Đĩa kháng sinh Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg (Bt) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
190 PP2300387996 - Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg (Va) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
191 PP2300387997 - Đĩa kháng sinh Azithromycin 15µg (Az) 616,000 877.800 3822 431.200 67Không yêu cầu
192 PP2300387998 - Đĩa giấy Oxidase 920,000 1.311.000 3822 644.000 67Không yêu cầu
193 PP2300387999 - Đĩa kháng sinh Oxacillin 1µg (Ox) 420,000 598.500 3822 294.000 67Không yêu cầu
194 PP2300388000 - Bao giày 2,100,000 2.992.500 1.470.000 83Không yêu cầu
195 PP2300388001 - Bình kềm 3,250,000 4.631.250 2.275.000 8Không yêu cầu
196 PP2300388002 - Chai bi nắp trắng 900,000 1.282.500 630.000 167Không yêu cầu
197 PP2300388003 - Chén chung 800,000 1.140.000 560.000 7Không yêu cầu
198 PP2300388004 - Kính bảo hộ 520,000 741.000 364.000 7Không yêu cầu
199 PP2300388005 - Đầu col 10uL có lọc 11,491,200 16.374.960 3926 8.043.840 1008Không yêu cầu
200 PP2300388006 - Đầu col 1mL có lọc 19,152,000 27.291.600 3926 13.406.400 1680Không yêu cầu
201 PP2300388007 - Đầu col 200uL có lọc 15,321,600 21.833.280 3926 10.725.120 1344Không yêu cầu
202 PP2300388008 - Khay hạt đậu Inox 5,880,000 8.379.000 4.116.000 12Không yêu cầu
203 PP2300388009 - Khẩu trang y tế 114,000,000 162.450.000 6307 79.800.000 500Không yêu cầu
204 PP2300388010 - Khí Argon (Argon y tế) Sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh 288,000,000 410.400.000 201.600.000 16Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại Bên mời thầu.
Bàn chải rửa tay phòng mổ
Mã phần lô PP2300387807
Giá từng phần lô 1,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.529.375
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2300387808
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300387809
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Băng keo cuộn y tế
Mã phần lô PP2300387810
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 850Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300387811
Giá từng phần lô 5,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.491.575
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.171.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2300387812
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bộ tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu dành cho da
Mã phần lô PP2300387813
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2300387814
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bông y tế
Mã phần lô PP2300387815
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.312.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi)
Mã phần lô PP2300387816
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bơm kim tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300387817
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bơm kim tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300387818
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.323.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300387819
Giá từng phần lô 265,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.696.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47500Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300387820
Giá từng phần lô 51,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.888.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5167Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bơm kim tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300387821
Giá từng phần lô 17,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.837.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bơm kim tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300387822
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2300387823
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4833Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2300387824
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống mở khí quản các số
Mã phần lô PP2300387825
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.011.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300387826
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp
Mã phần lô PP2300387827
Giá từng phần lô 181,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.552.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300387828
Giá từng phần lô 12,959,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.467.715
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.071.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 117Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300387829
Giá từng phần lô 21,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.472.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.968.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 183Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300387830
Giá từng phần lô 21,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.472.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.968.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 183Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300387831
Giá từng phần lô 44,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.714.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.298.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 383Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300387832
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ nâng mũi
Mã phần lô PP2300387833
Giá từng phần lô 117,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.152.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ nâng mũi
Mã phần lô PP2300387834
Giá từng phần lô 117,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.152.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387835
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387836
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387837
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387838
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387839
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387840
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.017.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387841
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.170.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387842
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.322.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387843
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.322.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387844
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.336.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387845
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.336.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300387846
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dao cạo nấm cán liền
Mã phần lô PP2300387847
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dầu bôi trơn dụng cụ
Mã phần lô PP2300387848
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.982.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dây Garo
Mã phần lô PP2300387849
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dây hút nhớt không nắp các số
Mã phần lô PP2300387850
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300387851
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300387852
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300387853
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300387854
Giá từng phần lô 93,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.969.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.318.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300387855
Giá từng phần lô 374,856,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.171.168
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.399.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 15040Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu cole nhựa
Mã phần lô PP2300387856
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.691.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu cole nhựa
Mã phần lô PP2300387857
Giá từng phần lô 30,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.263.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu cole nhựa
Mã phần lô PP2300387858
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.286.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu kim
Mã phần lô PP2300387859
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu kim
Mã phần lô PP2300387860
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu kim 18G tiệt trùng
Mã phần lô PP2300387861
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu kim tiêm
Mã phần lô PP2300387862
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu kim tiêm
Mã phần lô PP2300387863
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300387864
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Gạc phẫu thuật không cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300387865
Giá từng phần lô 146,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.477.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44333Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Găng tay không tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300387866
Giá từng phần lô 394,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.162.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43833Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Găng tay không tiệt trùng không bột các số
Mã phần lô PP2300387867
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Găng tay tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300387868
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giấy chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300387869
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300387870
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300387871
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giấy gói dụng cụ tuyệt trùng
Mã phần lô PP2300387872
Giá từng phần lô 18,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.469.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.002.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300387873
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giấy in nhiệt (giấy decal cảm nhiệt)
Mã phần lô PP2300387874
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2300387875
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giấy lọc
Mã phần lô PP2300387876
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
GIẤY THỬ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LÒ TIỆT KHUẨN HƠI NƯỚC
Mã phần lô PP2300387877
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giếng TPHA
Mã phần lô PP2300387878
Giá từng phần lô 61,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.099.200
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 149Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Hộp hủy kim an toàn 1,5 lít
Mã phần lô PP2300387879
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.562.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Hộp hủy kim an toàn 6,8 lít
Mã phần lô PP2300387880
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Hộp phân liều thuốc 4 ngăn
Mã phần lô PP2300387881
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300387882
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Huyết áp kế nhi
Mã phần lô PP2300387883
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.665.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kéo phẩu thuật
Mã phần lô PP2300387884
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kéo phẩu thuật
Mã phần lô PP2300387885
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kẹp kim phẩu thuật
Mã phần lô PP2300387886
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kẹp phẩu tích
Mã phần lô PP2300387887
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kẹp phẩu thuật cong không mấu 12.5 cm
Mã phần lô PP2300387888
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kim bướm các số
Mã phần lô PP2300387889
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kim cấy
Mã phần lô PP2300387890
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kim chích lấy máu các loại
Mã phần lô PP2300387891
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kim lấy máu
Mã phần lô PP2300387892
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kim luồn tĩnh mạch (số 22)
Mã phần lô PP2300387893
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.688.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 583Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kim luồn tĩnh mạch (số 24)
Mã phần lô PP2300387894
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kim luồn tĩnh mạch số 20
Mã phần lô PP2300387895
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2300387896
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300387897
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300387898
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300387899
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2300387900
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.757.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15500Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Lamelle
Mã phần lô PP2300387901
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300387902
Giá từng phần lô 25,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.138.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300387903
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.367.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Mặt nạ thở có túi trữ oxy
Mã phần lô PP2300387904
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Mặt nạ xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300387905
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Mặt nạ xông khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300387906
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2300387907
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Nón y tế có thun
Mã phần lô PP2300387908
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Nhiệt kế
Mã phần lô PP2300387909
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Nhiệt kế điện tử hồng ngoại
Mã phần lô PP2300387910
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.893.750
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm Serum sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa lâm sàng, miễn dịch và kí sinh trùng
Mã phần lô PP2300387911
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6500Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống ly tâm nhựa
Mã phần lô PP2300387912
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2300387913
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.206.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghe
Mã phần lô PP2300387914
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300387915
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.336.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300387916
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300387917
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21333Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300387918
Giá từng phần lô 286,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26500Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300387919
Giá từng phần lô 37,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.044.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.548.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14333Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống trữ lạnh tế bào
Mã phần lô PP2300387920
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Pen các loại
Mã phần lô PP2300387921
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.906.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Ống hút vô trùng
Mã phần lô PP2300387922
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Quần áo chống dịch
Mã phần lô PP2300387923
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2300387924
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Que thử đường huyết (Lắp đặt máy)
Mã phần lô PP2300387925
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu.
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Rỗ lưới đựng dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300387926
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Săng giấy có lỗ
Mã phần lô PP2300387927
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Săng giấy có lỗ
Mã phần lô PP2300387928
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Săng giấy có lỗ
Mã phần lô PP2300387929
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Tăm bông dài
Mã phần lô PP2300387930
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.672.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300387931
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Túi ép tiệt trùng loại dẹp
Mã phần lô PP2300387932
Giá từng phần lô 371,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.031.250
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300387933
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Hóa chất xác định nhóm máu A
Mã phần lô PP2300387934
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Hóa chất xác định nhóm máu B
Mã phần lô PP2300387935
Giá từng phần lô 443,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.016
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Hóa chất xác định nhóm máu Rh( D)
Mã phần lô PP2300387936
Giá từng phần lô 754,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.649,5
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.898
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300387937
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.382.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dung dịch khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300387938
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300387939
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.621.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300387940
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Hydrogen Peroxide thuốc thử dùng thực hiện thử nghiệm phát hiện Catalase
Mã phần lô PP2300387941
Giá từng phần lô 478,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.720
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Thạch nâu có VCN
Mã phần lô PP2300387942
Giá từng phần lô 122,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.967
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.949
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Sodium Hypochloride
Mã phần lô PP2300387943
Giá từng phần lô 3,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.668.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 85Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300387944
Giá từng phần lô 136,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.982.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2300387945
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test nhanh xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300387946
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test nhanh phát hiện Chlamydia
Mã phần lô PP2300387947
Giá từng phần lô 648,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.750.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.263.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test nhanh thử H.Pylori
Mã phần lô PP2300387948
Giá từng phần lô 11,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.565.625
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2300387949
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.168.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
HBsAg test nhanh
Mã phần lô PP2300387950
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Anti-HBs test nhanh
Mã phần lô PP2300387951
Giá từng phần lô 7,000,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.285
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Giem sa
Mã phần lô PP2300387952
Giá từng phần lô 3,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.732.425
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.324.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bộ nhuộm Ziehl-Neelson
Mã phần lô PP2300387953
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test nhanh phát hiện kháng thể Dengue IgM/IgG
Mã phần lô PP2300387954
Giá từng phần lô 21,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.309.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2300387955
Giá từng phần lô 22,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.592.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chloramin B
Mã phần lô PP2300387956
Giá từng phần lô 45,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.659.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Didecyl dimethyl ammonium chlorid
Mã phần lô PP2300387957
Giá từng phần lô 82,666,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.799.164
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.866.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300387958
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.866.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri
Mã phần lô PP2300387959
Giá từng phần lô 46,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.792.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.810.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 480Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri
Mã phần lô PP2300387960
Giá từng phần lô 12,398,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.667.720
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.678.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 160Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri
Mã phần lô PP2300387961
Giá từng phần lô 12,398,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.667.720
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.678.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 160Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri
Mã phần lô PP2300387962
Giá từng phần lô 66,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.802.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.569.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 480Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Lọ thủy tinh chứa môi trường BHI
Mã phần lô PP2300387963
Giá từng phần lô 340,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.640
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri
Mã phần lô PP2300387964
Giá từng phần lô 516,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.155
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Định danh IVD NK-IDS 14GNR là một hệ thống gồm 14 thử nghiệm sinh hoá dùng để định danh trực khuẩn Gram âm, dễ mọc
Mã phần lô PP2300387965
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chai cấy máu hai pha (Môi trường BHI)
Mã phần lô PP2300387966
Giá từng phần lô 37,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.725
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Môi trường bảo quản và lưu giữ vi khuẩn BHI 20% glycerol
Mã phần lô PP2300387967
Giá từng phần lô 13,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg (Ak)
Mã phần lô PP2300387968
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Amoxicillin / clavulanic acid 20/10µg (Ac)
Mã phần lô PP2300387969
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Ampicillin / sulbactam 10/10µg (As)
Mã phần lô PP2300387970
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa giấy sinh hóa Bacitracin (A)
Mã phần lô PP2300387971
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg (Cm)
Mã phần lô PP2300387972
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg (Ct)
Mã phần lô PP2300387973
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30µg (Cn)
Mã phần lô PP2300387974
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg (Cz)
Mã phần lô PP2300387975
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg (Cx)
Mã phần lô PP2300387976
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30µg (Cu)
Mã phần lô PP2300387977
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg (Ci)
Mã phần lô PP2300387978
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg (cL)
Mã phần lô PP2300387979
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Colistin 10µg (Co)
Mã phần lô PP2300387980
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg (Dx)
Mã phần lô PP2300387981
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Ertapenem 10µg (En)
Mã phần lô PP2300387982
Giá từng phần lô 88,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15µg (Er)
Mã phần lô PP2300387983
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg (Ge)
Mã phần lô PP2300387984
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg (Im)
Mã phần lô PP2300387985
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg (Lv)
Mã phần lô PP2300387986
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg (Li)
Mã phần lô PP2300387987
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Tetracycline 30µg (Te)
Mã phần lô PP2300387988
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa giấy Optochin (P)
Mã phần lô PP2300387989
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10µg (Pt)
Mã phần lô PP2300387990
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Fosfomycin 200µg (Fo)
Mã phần lô PP2300387991
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Rifampicine 5ug
Mã phần lô PP2300387992
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Ticarcillin / clavulanic acid 75/10µg (Tc)
Mã phần lô PP2300387993
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Tobramycin 10µg (Tb)
Mã phần lô PP2300387994
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg (Bt)
Mã phần lô PP2300387995
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg (Va)
Mã phần lô PP2300387996
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Azithromycin 15µg (Az)
Mã phần lô PP2300387997
Giá từng phần lô 616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300387998
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đĩa kháng sinh Oxacillin 1µg (Ox)
Mã phần lô PP2300387999
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bao giày
Mã phần lô PP2300388000
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bình kềm
Mã phần lô PP2300388001
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chai bi nắp trắng
Mã phần lô PP2300388002
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Chén chung
Mã phần lô PP2300388003
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Kính bảo hộ
Mã phần lô PP2300388004
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu col 10uL có lọc
Mã phần lô PP2300388005
Giá từng phần lô 11,491,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.374.960
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.043.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1008Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu col 1mL có lọc
Mã phần lô PP2300388006
Giá từng phần lô 19,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.291.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.406.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1680Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Đầu col 200uL có lọc
Mã phần lô PP2300388007
Giá từng phần lô 15,321,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.833.280
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.725.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1344Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khay hạt đậu Inox
Mã phần lô PP2300388008
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300388009
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.450.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Khí Argon (Argon y tế) Sử dụng cho máy phát tia plasma lạnh
Mã phần lô PP2300388010
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại Bên mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->