Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình công trình (trừ Hệ thống PCCC, chống sét và đường dây trung thế, trạm biến áp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200086599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình công trình (trừ Hệ thống PCCC, chống sét và đường dây trung thế, trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200073699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng (khoảng 17.400 triệu đồng);phần chi phí còn lại sử dụng nguồn vốn ngân sách huyệnTam Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 19,879,704,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 27.610.701.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.963.912.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 5.963.912.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 26/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 9.950.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 19.900.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thi tối có chỉ sư xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực); - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng học và đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị thiểu 9.950.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên huy trưởng). |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát kỹ thuật thi công, KCS, hoàn công thanh quyết toán |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | đại - Tối thiểu 02 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thi tối có cán Kỹ sư xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực); - Tối thiểu 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; - Tất cả nhân sự trên có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng học và đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị thiểu 9.950.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên bộ kỹ thuật). |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện; ít xây có thi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực); - Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng học và đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện nhất 01 công trình thi công dựng công trình dân dụng, III trở lên, giá trị tối thiểu 9.950.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tên cán bộ kỹ thuật phụ trách công điện hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện). |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại trị có thi - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực); - Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. (Tài liệu chứng minh: cán Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng học và đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá tối thiểu 9.950.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tên cán bộ kỹ thuật phụ trách công cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước). |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bô ̣ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại trở có tên - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực; - Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng học và đã từng tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III lên, giá trị tối thiểu 9.950.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tên cán bộ an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có cán bộ an toàn lao động). |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê; (Tà | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm dùi) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. + Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; + Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê; (Tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần cẩu - sức nâng ≥ 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 3 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải - trọng tải ≥ 5 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc – tải trọng ≥ 200 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo (42 khung/ bộ) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê; | |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê; - Có chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. - Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; - Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi