Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống kỹ thuật M&E; Hệ thống PCCC, chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400004911-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống kỹ thuật M&E; Hệ thống PCCC, chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300234128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 291,682,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 290.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 52.500.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 52.500.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 540 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu - 1 công trình có: loại kết cấu: Công trình Dân dụng, cấp: I [Công trình Dân dụng cấp I, bao gồm các phần: + Phần kết cấu: Móng cọc BTCT DUL đường kính D ≥ 500mm, tầng hầm diện tích ≥ 1500m2, số tầng ≥ 9, khung sàn BTCT. + Phần hoàn thiện: Hệ thống cửa + vách kính + lam trang trí + lam chắn nắng, loại nhôm thanh định hình, có diện tích tối thiểu 4.000m2 + Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ.] (11) , có giá trị là V1 = 128.000.000.000 VND(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. * Ghi chú: 2 công trình có cấp thấp liền kề với cấp của công trình đang xét đáp ứng tối thiểu 1 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là 1 hợp đồng xây lắp tương tự. Trường hợp nhà thầu không có hạng mục tầng hầm đạt theo yêu cầu trong cùng một công trình, cho phép nhà thầu chứng minh bằng công trình khác đã thực hiện và hoàn thành trong vòng 07 năm trở lại đây loại công trình cấp II trở lên., cấp: I(12), có giá trị là (V3): 128.000.000.000(13) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu - 1 công trình có: loại kết cấu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV [Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường); Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống chiếu sáng], có giá trị là V2 = 19.000.000.000 VND(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ, cấp: IV(12) có giá trị là: 19.000.000.000(13) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Trường hợp chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và kê khai tại Mẫu 06C (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện đến khi hoàn thành); Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của nhà thầu (thi công và hoàn thành) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. Công trình có thi công đầy đủ hạng mục có tính chất tương tự. + Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 chỉ huy trưởng; + Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đề xuất 01 chỉ huy trưởng công trường phụ trách phần công việc của thành viên liên danh theo quy định Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP. Năng lực chỉ huy trưởng của từng thành viên sẽ được đánh giá tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên có tính chất tương tự. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; - Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; * Tài liệu cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CCCD; Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình/hạng mục của chủ đầu tư; QĐ thành lập BCH công trình; Văn bản xác nhận nhân sự tham gia của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình phần xây dựng dân dụng: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và thời gian nhà thầu kê khai tại Mẫu 06C (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện đến khi hoàn thành); Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. Công trình có thi công đầy đủ hạng mục có tính chất tương tự. Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 04 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; - Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; Tài liệu cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CCCD; Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Văn bản xác nhận nhân sự tham gia của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình phần xây dựng HTKT: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và thời gian nhà thầu kê khai tại Mẫu 06C (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện đến khi hoàn thành); Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên. Công trình thi công đầy đủ hạng mục có tính chất tương tự. Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 02 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông hoặc HTKT. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Tài liệu cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CCCD; Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Văn bản xác nhận nhân sự tham gia của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần điện: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và thời gian nhà thầu kê khai tại Mẫu 06C (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện đến khi hoàn thành); Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp II. Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 02 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; - Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; Tài liệu cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CCCD; Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Văn bản xác nhận nhân sự tham gia của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần cấp, thoát nước: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và thời gian nhà thầu kê khai tại Mẫu 06C (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện đến khi hoàn thành); Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II trở lên. Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 02 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; - Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; Tài liệu cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CCCD; Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Văn bản xác nhận nhân sự tham gia của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và thời gian nhà thầu kê khai tại Mẫu 06C (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện đến khi hoàn thành); Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc địa chất công trình hoặc bản đồ (Hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan và có chứng chỉ hành khảo sát địa hình). Tài liệu cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; Bằng cấp, chứng chỉ, CCCD; Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Văn bản xác nhận nhân sự tham gia của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và thời gian nhà thầu kê khai tại Mẫu 06C (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện đến khi hoàn thành); Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận công tác kỹ thuật, phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; - Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; Tài liệu cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; Bằng cấp, chứng nhận, CCCD; Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Văn bản xác nhận nhân sự tham gia của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp và thời gian nhà thầu kê khai tại Mẫu 06C (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện đến khi hoàn thành); Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị xây lắp ≥ 128 tỷ đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực Tài liệu cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất; Bằng cấp, chứng chỉ, CCCD; Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Văn bản xác nhận nhân sự tham gia của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tửĐính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bìnhĐính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Robot ép cọc thủy lực (comple) lực ép Max >400 tấn. Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng lồng đôi trọng tải > 1.5 tấn/lồngĐính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục tháp tầm với 50m, sức nâng Max >5 tấn Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị ( | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Sàn treo gondola tải trọng ≥ 800kg Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ trọng tải chở hàng > 4.5 tấnĐính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, t | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tải gắn cẩu trọng tải chở hàng > 4.5 tấnĐính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công s | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích, sức nâng ≥ 20 tấn Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gầu > 0,45m3Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc điểm th | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào dung tích gầu > 0,4m3 cần dài > 12m Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rung đóng cọc cừ Larsen hoặc Robol ép cọc cừ LarsenĐính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu rung trọng lượng bản thân > 12 tấnĐính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu tĩnh trọng lượng bản thân > 10 tấnĐính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi công suất ≥110CVĐính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cừ Larsen IV dài 9-12m (md)Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh năng lực đơn vị cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 9000 |
| 17-Hệ Shoring thép hình H300-350 (hệ giằng chống tạm) (tấn)Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh năng lực đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 260 |
| 18-Dàn giáo hoàn thiện (1 bộ: 42 khung + 42 chéo) (bộ)Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 19-Giáo nêm thi công dầm sàn hoặc tương đương. (bộ)[01 bộ gồm: Cây chống nêm (2.000 cây), Thanh giằng giáo nêm (6.000 cây), Chống đà giáo nêm (400 cây), Chống consol giáo nêm (150 cây), Kích chống giáo nêm (3.000 cây)]Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cốp pha ván ép phủ phim hoặc tương đương. (m2)Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 10000 |
| 21-Máy cắt thép Ø≥6mm-3 máy, uốn thép Ø≥10mm-02 máy, máy uốn thép đai Ø≥6mm – 01 máyĐính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 22-Máy hàn Mig công suất ≥250AĐính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy phát điện dự phòng ≥100KVA Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nén khí công suất 600m3/h + Bình khí nén Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (cô | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao làm việc ≥ 10m Đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị; Tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi