Gói thầu: Gói số 10: Vật tư y tế lẻ (75 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300245046-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói số 10: Vật tư y tế lẻ (75 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300126719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 4,239,079,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42.410.200 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300280223 - Airway các cỡ 441,000 602.000 308.700 18
2 PP2300280224 - Băng vải cuộn y tế 300,000 410.000 210.000 34
3 PP2300280225 - Băng keo giấy dành cho da nhạy cảm 6,552,000 8.935.000 4.586.400 50
4 PP2300280226 - Băng keo lụa 132,000,000 180.000.000 92.400.000 1334
5 PP2300280227 - Bình làm ẩm ôxy 8,535,000 11.639.000 5.974.500 9
6 PP2300280228 - Bộ dây máy thở các cỡ 14,850,000 20.250.000 10.395.000 19
7 PP2300280229 - Bộ Kit trao đổi huyết tương 472,500,000 644.319.000 330.750.000 17
8 PP2300280230 - Bộ Kit điều trị tăng sinh bạch cầu (hoặc Bộ kít gạn tách bạch cầu) 840,000,000 1.145.455.000 588.000.000 34
9 PP2300280231 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml/cc 4,095,000 5.585.000 2.866.500 167
10 PP2300280232 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ 48,000,000 65.455.000 33.600.000 8334
11 PP2300280233 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ 4,410,000 6.014.000 3.087.000 1167
12 PP2300280234 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20 ml/cc 18,500,000 25.228.000 12.950.000 1667
13 PP2300280235 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc cho ăn 365,000 498.000 255.500 17
14 PP2300280236 - Bông y tế thấm nước 12,264,000 16.724.000 8.584.800 14
15 PP2300280237 - Đầu Col vàng 12,000,000 16.364.000 8.400.000 25000
16 PP2300280238 - Đầu Col xanh 800,000 1.091.000 560.000 1334
17 PP2300280239 - Dây hút đàm các số 357,840 488.000 251.000 20
18 PP2300280240 - Dây nối bơm tiêm điện 2,100,000 2.865.000 1.470.000 84
19 PP2300280241 - Dây nối ống thở dùng cho máy thở 2,640,000 3.600.000 1.848.000 19
20 PP2300280242 - Dây oxy 2 nhánh các cỡ 4,830,000 6.587.000 3.381.000 167
21 PP2300280243 - Dây truyền dịch 336,000,000 458.182.000 235.200.000 13334
22 PP2300280244 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng 31,500,000 42.955.000 22.050.000 1667
23 PP2300280245 - Dây truyền máu 1,000,000,000 1.363.637.000 700.000.000 6667
24 PP2300280246 - Dây truyền máu có bộ lọc bạch cầu - hồng cầu 85,800,000 117.000.000 60.060.000 25
25 PP2300280247 - Miếng dán điện cực tim 2,100,000 2.864.000 1.470.000 167
26 PP2300280248 - Đồng hồ oxy 17,010,000 23.196.000 11.907.000 10
27 PP2300280249 - Gạc phẫu thuật 103,600 142.000 72.525 34
28 PP2300280250 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 20,680,000 28.200.000 14.476.000 734
29 PP2300280251 - Găng tay y tế không bột 17,550,000 23.932.000 12.285.000 2167
30 PP2300280252 - Giấy điện tim 6 cần 1,260,000 1.719.000 882.000 5
31 PP2300280253 - Huyết áp kế cơ trẻ em kèm ống nghe 12,700,000 17.319.000 8.890.000 5
32 PP2300280254 - Khí oxy 64,900,000 88.500.000 45.430.000 167
33 PP2300280255 - Khóa 3 ngã có dây 36,792,000 50.171.000 25.754.400 1217
34 PP2300280256 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ dùng 1 lần 23,730,000 32.360.000 16.611.000 167
35 PP2300280257 - Kim chọc hút tủy xương, dùng 1 lần 288,000,000 392.728.888 201.600.000 250
36 PP2300280258 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền dưới da 17,500,000 23.864.000 12.250.000 84
37 PP2300280259 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 35,360,000 48.219.000 24.752.000 1842
38 PP2300280260 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 7,665,000 10.453.000 5.365.500 84
39 PP2300280261 - Kim sinh thiết tủy xương sử dụng một lần 20,000,000 27.273.000 14.000.000 17
40 PP2300280262 - Kim tiêm lấy thuốc 32,400,000 44.182.000 22.680.000 15000
41 PP2300280263 - Lam kính 14,053,560 19.164.000 9.837.500 9407
42 PP2300280264 - Kim chích máu mao mạch 270,000 369.000 189.000 150
43 PP2300280265 - Lọ đựng nước tiểu 4,200,000 5.728.000 2.940.000 476
44 PP2300280266 - Mặt nạ gây mê các cỡ 840,000 1.146.000 588.000 5
45 PP2300280267 - Mặt nạ khí dung các cỡ 4,120,000 5.619.000 2.884.000 67
46 PP2300280268 - Mặt nạ oxy các cỡ (người lớn, trẻ em) 3,080,000 4.200.000 2.156.000 37
47 PP2300280269 - Mặt nạ thở oxy có túi khí các cỡ (người lớn, trẻ em) 7,035,000 9.594.000 4.924.500 84
48 PP2300280270 - Máy đo huyết áp người lớn 47,355,000 64.576.000 33.148.500 19
49 PP2300280271 - Micropipette dung tích 0,5-10µl 27,200,000 37.091.000 19.040.000 1
50 PP2300280272 - Micropipette dung tích 20-200µl 5,300,000 7.228.000 3.710.000 1
51 PP2300280273 - Mũ phẫu thuật không tiệt trùng 399,000 545.000 279.300 84
52 PP2300280274 - Nút đậy đuôi kim luồn 395,000 539.000 276.500 84
53 PP2300280275 - Ống đựng mẫu falcon 15ml 5,250,000 7.160.000 3.675.000 417
54 PP2300280276 - Ống nghiệm nhựa Citrat 2 ml 9,400,000 12.819.000 6.580.000 1567
55 PP2300280277 - Ống nghiệm thủy tinh các cỡ 45,000,000 61.364.000 31.500.000 2500
56 PP2300280278 - Ống nội khí quản có bóng các số 1,242,360 1.695.000 870.000 20
57 PP2300280279 - Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ 1,995,000 2.721.000 1.396.500 34
58 PP2300280280 - Phim chụp X-Quang 5,100,000 6.955.000 3.570.000 50
59 PP2300280281 - Phim X-Quang 34,398,000 46.907.000 24.078.600 217
60 PP2300280282 - Que đè lưỡi gỗ 325,000 444.000 227.500 167
61 PP2300280283 - Dao nối dùng cho máy nối dây túi máu vô trùng 55,125,000 75.180.000 38.587.500 117
62 PP2300280284 - Test chỉ thị hóa học dùng cho lò hấp tiệt trùng 3,360,000 4.582.000 2.352.000 167
63 PP2300280285 - Test thử nhiệt độ lò hấp 17,808,000 24.285.000 12.465.600 67
64 PP2300280286 - Tube Heparin 2 ml 32,120,000 43.800.000 22.484.000 6084
65 PP2300280287 - Túi đựng nước tiểu 900,000 1.228.000 630.000 25
66 PP2300280288 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 250mmx200m 7,840,000 10.700.000 5.488.000 2
67 PP2300280289 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 200mmx200m 2,328,060 3.175.000 1.630.000 1
68 PP2300280290 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 300mmx200m 8,550,000 11.660.000 5.985.000 2
69 PP2300280291 - Túi máu đơn 350 ml 49,700,000 67.773.000 34.790.000 167
70 PP2300280292 - Vòng đeo tay bệnh nhân 14,970,000 20.415.000 10.479.000 2500
71 PP2300280293 - Nhiệt kế thủy ngân 2,000,000 2.728.000 1.400.000 17
72 PP2300280294 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 1,500,000 2.046.000 1.050.000 2
73 PP2300280295 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước:350mmx200m 9,800,000 13.364.000 6.860.000 2
74 PP2300280296 - Túi máu bốn 450ml 176,000,000 240.000.000 123.200.000 167
75 PP2300280297 - Dây garo 3,530,000 4.815.000 2.471.000 334
Airway các cỡ
Mã phần lô PP2300280223
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2300280224
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Băng keo giấy dành cho da nhạy cảm
Mã phần lô PP2300280225
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300280226
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bình làm ẩm ôxy
Mã phần lô PP2300280227
Giá từng phần lô 8,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.974.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bộ dây máy thở các cỡ
Mã phần lô PP2300280228
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bộ Kit trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300280229
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bộ Kit điều trị tăng sinh bạch cầu (hoặc Bộ kít gạn tách bạch cầu)
Mã phần lô PP2300280230
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml/cc
Mã phần lô PP2300280231
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300280232
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300280233
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.014.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20 ml/cc
Mã phần lô PP2300280234
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc cho ăn
Mã phần lô PP2300280235
Giá từng phần lô 365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300280236
Giá từng phần lô 12,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.724.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.584.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2300280237
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Đầu Col xanh
Mã phần lô PP2300280238
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dây hút đàm các số
Mã phần lô PP2300280239
Giá từng phần lô 357,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300280240
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dây nối ống thở dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2300280241
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300280242
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.587.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300280243
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2300280244
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300280245
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dây truyền máu có bộ lọc bạch cầu - hồng cầu
Mã phần lô PP2300280246
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300280247
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2300280248
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.196.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300280249
Giá từng phần lô 103,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300280250
Giá từng phần lô 20,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 734
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Găng tay y tế không bột
Mã phần lô PP2300280251
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300280252
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Huyết áp kế cơ trẻ em kèm ống nghe
Mã phần lô PP2300280253
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Khí oxy
Mã phần lô PP2300280254
Giá từng phần lô 64,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Khóa 3 ngã có dây
Mã phần lô PP2300280255
Giá từng phần lô 36,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.171.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.754.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1217
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Kim chọc dò tủy sống các cỡ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300280256
Giá từng phần lô 23,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Kim chọc hút tủy xương, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300280257
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.728.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Kim dùng cho buồng tiêm truyền dưới da
Mã phần lô PP2300280258
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300280259
Giá từng phần lô 35,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.219.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1842
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300280260
Giá từng phần lô 7,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.453.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.365.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Kim sinh thiết tủy xương sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300280261
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Kim tiêm lấy thuốc
Mã phần lô PP2300280262
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2300280263
Giá từng phần lô 14,053,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9407
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Kim chích máu mao mạch
Mã phần lô PP2300280264
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300280265
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 476
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Mặt nạ gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2300280266
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Mặt nạ khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300280267
Giá từng phần lô 4,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.619.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Mặt nạ oxy các cỡ (người lớn, trẻ em)
Mã phần lô PP2300280268
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Mặt nạ thở oxy có túi khí các cỡ (người lớn, trẻ em)
Mã phần lô PP2300280269
Giá từng phần lô 7,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.924.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Máy đo huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300280270
Giá từng phần lô 47,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.148.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Micropipette dung tích 0,5-10µl
Mã phần lô PP2300280271
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Micropipette dung tích 20-200µl
Mã phần lô PP2300280272
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Mũ phẫu thuật không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300280273
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Nút đậy đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2300280274
Giá từng phần lô 395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Ống đựng mẫu falcon 15ml
Mã phần lô PP2300280275
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Ống nghiệm nhựa Citrat 2 ml
Mã phần lô PP2300280276
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1567
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh các cỡ
Mã phần lô PP2300280277
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300280278
Giá từng phần lô 1,242,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300280279
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Phim chụp X-Quang
Mã phần lô PP2300280280
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Phim X-Quang
Mã phần lô PP2300280281
Giá từng phần lô 34,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.078.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300280282
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dao nối dùng cho máy nối dây túi máu vô trùng
Mã phần lô PP2300280283
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Test chỉ thị hóa học dùng cho lò hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300280284
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.582.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Test thử nhiệt độ lò hấp
Mã phần lô PP2300280285
Giá từng phần lô 17,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.465.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Tube Heparin 2 ml
Mã phần lô PP2300280286
Giá từng phần lô 32,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6084
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300280287
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 250mmx200m
Mã phần lô PP2300280288
Giá từng phần lô 7,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 200mmx200m
Mã phần lô PP2300280289
Giá từng phần lô 2,328,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 300mmx200m
Mã phần lô PP2300280290
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Túi máu đơn 350 ml
Mã phần lô PP2300280291
Giá từng phần lô 49,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300280292
Giá từng phần lô 14,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300280293
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300280294
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước:350mmx200m
Mã phần lô PP2300280295
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Túi máu bốn 450ml
Mã phần lô PP2300280296
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2300280297
Giá từng phần lô 3,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->