Gói thầu: Gói số 11: Vật tư can thiệp tim mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300366542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 11: Vật tư can thiệp tim mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300189779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 48,613,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 486.130.130 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300399800 - Áo phẫu thuật | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 2 | PP2300399801 - Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên | 1,150,000,000 | 1.725.000.000 | 805.000.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 3 | PP2300399802 - Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảy CFR và đo kháng vi mô IFR | 1,150,000,000 | 1.725.000.000 | 805.000.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 4 | PP2300399803 - Bộ bơm bóng nong mạch vành áp lực cao | 80,500,000 | 120.750.000 | 56.350.000 | 12Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 5 | PP2300399804 - Bộ bơm bóng nong mạch vành áp lực cao | 283,500,000 | 425.250.000 | 198.450.000 | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 6 | PP2300399805 - Bộ bơm bóng nong mạch vành gia tăng áp lực | 201,600,000 | 302.400.000 | 141.120.000 | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 7 | PP2300399806 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 8 | PP2300399807 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 54,000,000 | 81.000.000 | 37.800.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 9 | PP2300399808 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 52,000,000 | 78.000.000 | 36.400.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 10 | PP2300399809 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu | 208,000,000 | 312.000.000 | 145.600.000 | 66Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 11 | PP2300399810 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu dài | 69,000,000 | 103.500.000 | 48.300.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 12 | PP2300399811 - Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia. | 86,100,000 | 129.150.000 | 60.270.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 13 | PP2300399812 - Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia. | 440,000,000 | 660.000.000 | 308.000.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 14 | PP2300399813 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 352,800,000 | 529.200.000 | 246.960.000 | 7Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 15 | PP2300399814 - Bộ kết nối 3 cổng | 57,750,000 | 86.625.000 | 40.425.000 | 58Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 16 | PP2300399815 - Bộ phân phối 3 cổng | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 17 | PP2300399816 - Bộ kết nối 3 cổng dùng trong can thiệp tim mạch | 17,500,000 | 26.250.000 | 12.250.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 18 | PP2300399817 - Bộ kết nối chữ Y (Van cầm máu) | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 19 | PP2300399818 - Bộ khăn can thiệp mạch vành | 131,250,000 | 196.875.000 | 91.875.000 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 20 | PP2300399819 - Bộ khăn chụp mạch vành | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 21 | PP2300399820 - Bơm kim tiêm 10ml có đầu luer lock | 35,700,000 | 53.550.000 | 24.990.000 | 115Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 22 | PP2300399821 - Bơm tiêm 10ml đầu khóa - Luer Lock Tip | 2,520,000 | 3.780.000 | 1.764.000 | 66Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 23 | PP2300399822 - Đầu nối male/male connector | 24,960,000 | 37.440.000 | 17.472.000 | 66Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 24 | PP2300399823 - Dây dẫn ái nước có trợ lực | 111,000,000 | 166.500.000 | 77.700.000 | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 25 | PP2300399824 - Dây dẫn can thiệp mạch máu | 244,900,000 | 367.350.000 | 171.430.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 26 | PP2300399825 - Dây dẫn can thiệp mạch máu | 734,700,000 | 1.102.050.000 | 514.290.000 | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 27 | PP2300399826 - Dây dẫn can thiệp mạch vành | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588.000.000 | 58Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 28 | PP2300399827 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 29 | PP2300399828 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành | 55,125,000 | 82.687.500 | 38.587.500 | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 30 | PP2300399829 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 31 | PP2300399830 - Dây dẫn chụp mạch vành | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 32 | PP2300399831 - Dây nối áp lực extension lines | 10,350,000 | 15.525.000 | 7.245.000 | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 33 | PP2300399832 - Dây nối chụp buồng thất | 10,350,000 | 15.525.000 | 7.245.000 | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 34 | PP2300399833 - Đầu dome phục vụ đo huyết áp xâm lấn | 167,300,000 | 250.950.000 | 117.110.000 | 58Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 35 | PP2300399834 - Van một chiều flush device 3ml/h | 47,250,000 | 70.875.000 | 33.075.000 | 58Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 36 | PP2300399835 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 39,900,000 | 59.850.000 | 27.930.000 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 37 | PP2300399836 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 39,900,000 | 59.850.000 | 27.930.000 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 38 | PP2300399837 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 79,800,000 | 119.700.000 | 55.860.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 39 | PP2300399838 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cổng 14G đến 24G | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 115Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 40 | PP2300399839 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. | 8,700,000 | 13.050.000 | 6.090.000 | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 41 | PP2300399840 - Ống thông can thiệp các loại. | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 42 | PP2300399841 - Ống thông can thiệp | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 43 | PP2300399842 - Ống thông can thiệp mạch vành | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | 41Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 44 | PP2300399843 - ống thông can thiệp mạch vành | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 45 | PP2300399844 - Ống thông can thiệp tim mạch | 115,000,000 | 172.500.000 | 80.500.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 46 | PP2300399845 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 47 | PP2300399846 - Ống thông mở rộng đi sâu vao động mạch vành có chiều dài 25cm và 40cm, có thiết kế sợi đan 1x1, đường kính trong 0.0057 inch | 312,500,000 | 468.750.000 | 218.750.000 | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 48 | PP2300399847 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 49 | PP2300399848 - ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng | 14,100,000 | 21.150.000 | 9.870.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 50 | PP2300399849 - ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng | 138,000,000 | 207.000.000 | 96.600.000 | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 51 | PP2300399850 - Ống thông chẩn đoán mạch vành | 70,500,000 | 105.750.000 | 49.350.000 | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 52 | PP2300399851 - ống thông chẩn đoán mạch vành | 69,300,000 | 103.950.000 | 48.510.000 | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 53 | PP2300399852 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo | 23,000,000 | 34.500.000 | 16.100.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 54 | PP2300399853 - Ống thông chẩn đoán mạch vành | 211,050,000 | 316.575.000 | 147.735.000 | 74Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 55 | PP2300399854 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo có 20 mức marker bằng Platinum, chất liệu nylon pebax, tương thích dây dẫn 0.035" (Pigtail marker 4F, 5F). | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 56 | PP2300399855 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 57 | PP2300399856 - Vi ống thông can thiệp | 620,000,000 | 930.000.000 | 434.000.000 | 7Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 58 | PP2300399857 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 157,500,000 | 236.250.000 | 110.250.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 59 | PP2300399858 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 165,000,000 | 247.500.000 | 115.500.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 60 | PP2300399859 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO FC | 172,500,000 | 258.750.000 | 120.750.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 61 | PP2300399860 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 115,000,000 | 172.500.000 | 80.500.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 62 | PP2300399861 - Dây dẫn can thiệp CTO | 825,000,000 | 1.237.500.000 | 577.500.000 | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 63 | PP2300399862 - Ống thông 2 nòng (RX/OTW) có thiết kế ống hình bầu dục | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 64 | PP2300399863 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi áp lực cao | 153,258,000 | 229.887.000 | 107.280.600 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 65 | PP2300399864 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 350,000,000 | 525.000.000 | 245.000.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 66 | PP2300399865 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc | 259,500,000 | 389.250.000 | 181.650.000 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 67 | PP2300399866 - Bóng nong mạch vành đàn hồi | 246,000,000 | 369.000.000 | 172.200.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 68 | PP2300399867 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 349,125,000 | 523.687.500 | 244.387.500 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 69 | PP2300399868 - Bóng nong mạch vành | 264,600,000 | 396.900.000 | 185.220.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 70 | PP2300399869 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 158,000,000 | 237.000.000 | 110.600.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 71 | PP2300399870 - Bóng nong mạch vành áp lực cao PTCA | 396,750,000 | 595.125.000 | 277.725.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 72 | PP2300399871 - Bóng nong mạch vành semi-compliant | 375,000,000 | 562.500.000 | 262.500.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 73 | PP2300399872 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 552,000,000 | 828.000.000 | 386.400.000 | 13Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 74 | PP2300399873 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc | 346,000,000 | 519.000.000 | 242.200.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 75 | PP2300399874 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó | 546,400,000 | 819.600.000 | 382.480.000 | 13Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 76 | PP2300399875 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 395,000,000 | 592.500.000 | 276.500.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 77 | PP2300399876 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 367,500,000 | 551.250.000 | 257.250.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 78 | PP2300399877 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước | 178,500,000 | 267.750.000 | 124.950.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 79 | PP2300399878 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 295,000,000 | 442.500.000 | 206.500.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 80 | PP2300399879 - Bóng nong mạch vành | 295,000,000 | 442.500.000 | 206.500.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 81 | PP2300399880 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 630.000.000 | 20Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 82 | PP2300399881 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 624,000,000 | 936.000.000 | 436.800.000 | 13Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 83 | PP2300399882 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | 1.470.000.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 84 | PP2300399883 - Stent mạch vành phủ thuốc | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | 1.470.000.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 85 | PP2300399884 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 824,400,000 | 1.236.600.000 | 577.080.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 86 | PP2300399885 - Giá đỡ mạch vành có vỏ bao phủ bằng chất liệu không dệt, quay tĩnh điện, | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 87 | PP2300399886 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 2,410,000,000 | 3.615.000.000 | 1.687.000.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 88 | PP2300399887 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 1,915,000,000 | 2.872.500.000 | 1.340.500.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 89 | PP2300399888 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 766,000,000 | 1.149.000.000 | 536.200.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 90 | PP2300399889 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 2,904,000,000 | 4.356.000.000 | 2.032.800.000 | 13Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 91 | PP2300399890 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 1,325,700,000 | 1.988.550.000 | 927.990.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 92 | PP2300399891 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 675,000,000 | 1.012.500.000 | 472.500.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 93 | PP2300399892 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 760,000,000 | 1.140.000.000 | 532.000.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 94 | PP2300399893 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 660,000,000 | 990.000.000 | 462.000.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 95 | PP2300399894 - Khung giá đỡ (stent) sinh học phủ thuốc điều trị kép | 1,975,000,000 | 2.962.500.000 | 1.382.500.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 96 | PP2300399895 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 1,849,000,000 | 2.773.500.000 | 1.294.300.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 97 | PP2300399896 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 1,849,000,000 | 2.773.500.000 | 1.294.300.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 98 | PP2300399897 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 840.000.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 99 | PP2300399898 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 840.000.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 100 | PP2300399899 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 840.000.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 101 | PP2300399900 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ | 1,120,000,000 | 1.680.000.000 | 784.000.000 | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 102 | PP2300399901 - Stent mạch vành phủ thuốc | 749,400,000 | 1.124.100.000 | 524.580.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 103 | PP2300399902 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ, các cỡ | 204,000,000 | 306.000.000 | 142.800.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 104 | PP2300399903 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, công nghệ 2 lớp phủ các cỡ | 204,000,000 | 306.000.000 | 142.800.000 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 105 | PP2300399904 - Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy 6-12ml | 5,100,000 | 7.650.000 | 3.570.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 106 | PP2300399905 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. | 21,900,000 | 32.850.000 | 15.330.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 107 | PP2300399906 - Bộ kết nối Manifolds 3 | 17,500,000 | 26.250.000 | 12.250.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 108 | PP2300399907 - Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr công nghệ MSM, phủ thuốc và polymer tự tiêu | 680,000,000 | 1.020.000.000 | 476.000.000 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 109 | PP2300399908 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 209,475,000 | 314.212.500 | 146.632.500 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300399800 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300399801 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảy CFR và đo kháng vi mô IFR |
|
| Mã phần lô | PP2300399802 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ bơm bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300399803 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ bơm bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300399804 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ bơm bóng nong mạch vành gia tăng áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300399805 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2300399806 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300399807 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300399808 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300399809 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu dài |
|
| Mã phần lô | PP2300399810 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia. |
|
| Mã phần lô | PP2300399811 |
| Giá từng phần lô | 86,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia. |
|
| Mã phần lô | PP2300399812 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399813 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ kết nối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300399814 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ phân phối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300399815 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ kết nối 3 cổng dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300399816 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ kết nối chữ Y (Van cầm máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300399817 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ khăn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399818 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399819 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm kim tiêm 10ml có đầu luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300399820 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bơm tiêm 10ml đầu khóa - Luer Lock Tip |
|
| Mã phần lô | PP2300399821 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Đầu nối male/male connector |
|
| Mã phần lô | PP2300399822 |
| Giá từng phần lô | 24,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây dẫn ái nước có trợ lực |
|
| Mã phần lô | PP2300399823 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300399824 |
| Giá từng phần lô | 244,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300399825 |
| Giá từng phần lô | 734,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399826 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399827 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399828 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399829 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây dẫn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399830 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây nối áp lực extension lines |
|
| Mã phần lô | PP2300399831 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây nối chụp buồng thất |
|
| Mã phần lô | PP2300399832 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Đầu dome phục vụ đo huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300399833 |
| Giá từng phần lô | 167,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Van một chiều flush device 3ml/h |
|
| Mã phần lô | PP2300399834 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300399835 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300399836 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300399837 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cổng 14G đến 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300399838 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300399839 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông can thiệp các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2300399840 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300399841 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399842 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399843 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300399844 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300399845 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông mở rộng đi sâu vao động mạch vành có chiều dài 25cm và 40cm, có thiết kế sợi đan 1x1, đường kính trong 0.0057 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300399846 |
| Giá từng phần lô | 312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399847 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300399848 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300399849 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399850 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399851 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo |
|
| Mã phần lô | PP2300399852 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399853 |
| Giá từng phần lô | 211,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo có 20 mức marker bằng Platinum, chất liệu nylon pebax, tương thích dây dẫn 0.035" (Pigtail marker 4F, 5F). |
|
| Mã phần lô | PP2300399854 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300399855 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vi ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300399856 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399857 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399858 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO FC |
|
| Mã phần lô | PP2300399859 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300399860 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dây dẫn can thiệp CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300399861 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống thông 2 nòng (RX/OTW) có thiết kế ống hình bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2300399862 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300399863 |
| Giá từng phần lô | 153,258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.280.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300399864 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399865 |
| Giá từng phần lô | 259,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300399866 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300399867 |
| Giá từng phần lô | 349,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399868 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300399869 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao PTCA |
|
| Mã phần lô | PP2300399870 |
| Giá từng phần lô | 396,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành semi-compliant |
|
| Mã phần lô | PP2300399871 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300399872 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399873 |
| Giá từng phần lô | 346,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó |
|
| Mã phần lô | PP2300399874 |
| Giá từng phần lô | 546,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300399875 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300399876 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300399877 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300399878 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300399879 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300399880 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300399881 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399882 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399883 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399884 |
| Giá từng phần lô | 824,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.236.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Giá đỡ mạch vành có vỏ bao phủ bằng chất liệu không dệt, quay tĩnh điện, |
|
| Mã phần lô | PP2300399885 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399886 |
| Giá từng phần lô | 2,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399887 |
| Giá từng phần lô | 1,915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.872.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.340.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399888 |
| Giá từng phần lô | 766,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.149.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399889 |
| Giá từng phần lô | 2,904,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.356.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.032.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399890 |
| Giá từng phần lô | 1,325,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.988.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399891 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399892 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399893 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) sinh học phủ thuốc điều trị kép |
|
| Mã phần lô | PP2300399894 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.962.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399895 |
| Giá từng phần lô | 1,849,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.773.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.294.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399896 |
| Giá từng phần lô | 1,849,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.773.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.294.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399897 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399898 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399899 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300399900 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300399901 |
| Giá từng phần lô | 749,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.124.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300399902 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, công nghệ 2 lớp phủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300399903 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy 6-12ml |
|
| Mã phần lô | PP2300399904 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. |
|
| Mã phần lô | PP2300399905 |
| Giá từng phần lô | 21,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ kết nối Manifolds 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300399906 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr công nghệ MSM, phủ thuốc và polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300399907 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300399908 |
| Giá từng phần lô | 209,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.632.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi