Gói thầu: Gói số 2: Chỉ phẫu thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300078154-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2023 15:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói số 2: Chỉ phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2300056555
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 383,959,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.839.600 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300125426 - Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, có kim tam giác (Mã hàng: CHCT.CPT.01; Đvt: Tép; số lượng: 660; Giá kế hoạch: 11540) 7,616,400 11.424.600 Tương tự về tính chất 5.331.480 1320 sản phẩm/tháng
2 PP2300125427 - Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, có kim tam giác (Mã hàng: CHCT.CPT.02; Đvt: Tép; số lượng: 72; Giá kế hoạch: 22050) 1,587,600 2.381.400 Tương tự về tính chất 1.111.320 144 sản phẩm/tháng
3 PP2300125428 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn (Mã hàng: CHCT.CPT.03; Đvt: Tép; số lượng: 1800; Giá kế hoạch: 40390) 72,702,000 109.053.000 Tương tự về tính chất 50.891.400 3600 sản phẩm/tháng13
4 PP2300125429 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn, cong (Mã hàng: CHCT.CPT.04; Đvt: Tép; số lượng: 72; Giá kế hoạch: 55650) 4,006,800 6.010.200 Tương tự về tính chất 2.804.760 144 sản phẩm/tháng
5 PP2300125430 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng: CHCT.CPT.05; Đvt: Tép; số lượng: 72; Giá kế hoạch: 55650) 4,006,800 6.010.200 Tương tự về tính chất 2.804.760 144 sản phẩm/tháng
6 PP2300125431 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tam giác (Mã hàng: CHCT.CPT.06; Đvt: Tép; số lượng: 900; Giá kế hoạch: 88830) 79,947,000 119.920.500 Tương tự về tính chất 55.962.900 1800 sản phẩm/14tháng
7 PP2300125432 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: CHCT.CPT.07; Đvt: tép; số lượng: 600; Giá kế hoạch: 68250) 40,950,000 61.425.000 Tương tự về tính chất 28.665.000 1200 sản phẩm/tháng
8 PP2300125433 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0, kim tròn, cong (Mã hàng: CHCT.CPT.08; Đvt: tép; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 55650) 55,650,000 83.475.000 Tương tự về tính chất 38.955.000 2000 sản phẩm/tháng15
9 PP2300125434 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: CHCT.CPT.09; Đvt: Tép; số lượng: 900; Giá kế hoạch: 55650) 50,085,000 75.127.500 Tương tự về tính chất 35.059.500 1800 sản phẩm/tháng
10 PP2300125435 - Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn (Mã hàng: CHCT.CPT.10; Đvt: Tép; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 16374) 16,374,000 24.561.000 Tương tự về tính chất 11.461.800 2000 sản phẩm/tháng
11 PP2300125436 - Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn (Mã hàng: CHCT.CPT.11; Đvt: Tép; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 16374) 49,122,000 73.683.000 Tương tự về tính chất 34.385.400 6000 sản phẩm/tháng16
12 PP2300125437 - Chỉ tan tự nhiên số 3/0, kim tròn (Mã hàng: CHCT.CPT.12; Đvt: Bao/ 1 tép; số lượng: 72; Giá kế hoạch: 19430) 1,398,960 2.098.440 Tương tự về tính chất 979.272 144 sản phẩm/tháng
13 PP2300125438 - Chỉ tơ số 3/0, không kim (Mã hàng: CHCT.CPT.13; Đvt: Tép; số lượng: 72; Giá kế hoạch: 7130) 513,360 770.040 Tương tự về tính chất 359.352 144 sản phẩm/tháng
Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, có kim tam giác (Mã hàng: CHCT.CPT.01; Đvt: Tép; số lượng: 660; Giá kế hoạch: 11540)
Mã phần lô PP2300125426
Giá từng phần lô 7,616,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.424.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.331.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1320 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau khi nhận dự trù1
Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, có kim tam giác (Mã hàng: CHCT.CPT.02; Đvt: Tép; số lượng: 72; Giá kế hoạch: 22050)
Mã phần lô PP2300125427
Giá từng phần lô 1,587,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.381.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 144 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau khi nhận dự trù2
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn (Mã hàng: CHCT.CPT.03; Đvt: Tép; số lượng: 1800; Giá kế hoạch: 40390)
Mã phần lô PP2300125428
Giá từng phần lô 72,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.053.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.891.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600 sản phẩm/tháng13
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau khi nhận dự trù
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, kim tròn, cong (Mã hàng: CHCT.CPT.04; Đvt: Tép; số lượng: 72; Giá kế hoạch: 55650)
Mã phần lô PP2300125429
Giá từng phần lô 4,006,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.010.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.804.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 144 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau 3khi nhận dự trù
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, kim tròn, cong (Mã hàng: CHCT.CPT.05; Đvt: Tép; số lượng: 72; Giá kế hoạch: 55650)
Mã phần lô PP2300125430
Giá từng phần lô 4,006,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.010.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.804.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 144 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau khi nhận dự trù4
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tam giác (Mã hàng: CHCT.CPT.06; Đvt: Tép; số lượng: 900; Giá kế hoạch: 88830)
Mã phần lô PP2300125431
Giá từng phần lô 79,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.920.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.962.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800 sản phẩm/14tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau khi nhận dự trù5
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: CHCT.CPT.07; Đvt: tép; số lượng: 600; Giá kế hoạch: 68250)
Mã phần lô PP2300125432
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau khi nhận dự trù6
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0, kim tròn, cong (Mã hàng: CHCT.CPT.08; Đvt: tép; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 55650)
Mã phần lô PP2300125433
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.475.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000 sản phẩm/tháng15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau khi nhận dự trù
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0, kim tròn, cong (Mã hàng: CHCT.CPT.09; Đvt: Tép; số lượng: 900; Giá kế hoạch: 55650)
Mã phần lô PP2300125434
Giá từng phần lô 50,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.127.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.059.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau 7khi nhận dự trù
Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn (Mã hàng: CHCT.CPT.10; Đvt: Tép; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 16374)
Mã phần lô PP2300125435
Giá từng phần lô 16,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.561.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.461.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau khi nhận dự trù8
Chỉ tan tự nhiên số 2/0, kim tròn (Mã hàng: CHCT.CPT.11; Đvt: Tép; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 16374)
Mã phần lô PP2300125436
Giá từng phần lô 49,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.683.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.385.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000 sản phẩm/tháng16
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau khi nhận dự trù9
Chỉ tan tự nhiên số 3/0, kim tròn (Mã hàng: CHCT.CPT.12; Đvt: Bao/ 1 tép; số lượng: 72; Giá kế hoạch: 19430)
Mã phần lô PP2300125437
Giá từng phần lô 1,398,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.098.440
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 144 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau khi nhận dự trù
Chỉ tơ số 3/0, không kim (Mã hàng: CHCT.CPT.13; Đvt: Tép; số lượng: 72; Giá kế hoạch: 7130)
Mã phần lô PP2300125438
Giá từng phần lô 513,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.040
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 144 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-5 ngày sau 10khi nhận dự trù11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->