| 1 |
Actiso, rau đắng đất, bìm bìm |
10,400,000 |
10,400,000 |
104,000 |
12 tháng |
| 2 |
Actiso, rau đắng đất, bìm bìm |
19,800,000 |
19,800,000 |
198,000 |
12 tháng |
| 3 |
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà |
4,200,000 |
4,200,000 |
42,000 |
12 tháng |
| 4 |
Bạch quả, đinh lăng, đậu tương |
233,280,000 |
233,280,000 |
2,332,800 |
12 tháng |
| 5 |
Bạch tật lê, Bạch thược chế , Kỷ tử , Cúc hoa , Mẫu đơn bì , Đương quy chế , Hoài sơn chế , Bạch linh chế ,Thục địa , Sơn thù chế , Thạch quyết minh chế, Trạch tả. |
6,900,000 |
6,900,000 |
69,000 |
12 tháng |
| 6 |
Bạch truật , cam thảo , liên nhục, đảng sâm ,phục linh,hoài sơn ,ý dĩ ,mạch nha ,sơn tra ,thần khúc, phấn hoa , cao xương hỗn hợp |
10,000,000 |
10,000,000 |
100,000 |
12 tháng |
| 7 |
Cao mật lợn khô, Tỏi, Actiso, Than hoạt tính |
31,607,450 |
31,607,450 |
316,075 |
12 tháng |
| 8 |
Đan sâm, Tam Thất, Borneol |
78,400,000 |
78,400,000 |
784,000 |
12 tháng |
| 9 |
Đảng sâm; Bạch linh; Long nhãn; Hoàng kỳ; Viễn chí; Táo nhục; Đương quy; Cam thảo; Mộc hương; Bạch truật; Đại táo |
17,360,000 |
17,360,000 |
173,600 |
12 tháng |
| 10 |
Đảng sâm; Thục địa; Bạch linh; Bạch thược; Bạch truật; Đương quy; Hoàng kỳ; Xuyên khung; Cam thảo; Quế nhục. |
11,670,000 |
11,670,000 |
116,700 |
12 tháng |
| 11 |
Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Đại táo |
10,899,000 |
10,899,000 |
108,990 |
12 tháng |
| 12 |
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen |
25,200,000 |
25,200,000 |
252,000 |
12 tháng |
| 13 |
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não |
80,388,000 |
80,388,000 |
803,880 |
12 tháng |
| 14 |
Đinh lăng, bạch quả |
19,000,000 |
19,000,000 |
190,000 |
12 tháng |
| 15 |
Đinh lăng, bạch quả |
80,000,000 |
80,000,000 |
800,000 |
12 tháng |
| 16 |
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung. |
27,200,000 |
27,200,000 |
272,000 |
12 tháng |
| 17 |
Độc hoạt, Quế nhục, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, bạch linh, Đảng sâm, cao đăc dược liệu ( tương đương: phòng phong; đỗ trọng; ngưu tất; cam thảo) |
145,320,000 |
145,320,000 |
1,453,200 |
12 tháng |
| 18 |
Gừng |
2,940,000 |
2,940,000 |
29,400 |
12 tháng |
| 19 |
Hải sâm |
30,240,000 |
30,240,000 |
302,400 |
12 tháng |
| 20 |
Kim tiền thảo |
4,200,000 |
4,200,000 |
42,000 |
12 tháng |
| 21 |
Kim tiền thảo, Râu mèo |
12,600,000 |
12,600,000 |
126,000 |
12 tháng |
| 22 |
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi |
7,600,000 |
7,600,000 |
76,000 |
12 tháng |
| 23 |
Lá thường xuân |
18,799,200 |
18,799,200 |
187,992 |
12 tháng |
| 24 |
Ngưu nhĩ phong, La liễu |
144,000,000 |
144,000,000 |
1,440,000 |
12 tháng |
| 25 |
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo |
12,800,000 |
12,800,000 |
128,000 |
12 tháng |
| 26 |
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch thược, Đan bì |
31,983,000 |
31,983,000 |
319,830 |
12 tháng |
| 27 |
Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Ngũ sắc |
3,800,000 |
3,800,000 |
38,000 |
12 tháng |
| 28 |
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Đương quy, Ngưu tất, Thiên niên kiện, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Bạch thược, Xuyên khung, Mã tiền |
113,400,000 |
113,400,000 |
1,134,000 |
12 tháng |
| 29 |
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Đương quy, Xuyên khung,Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Bạch thược |
76,000,000 |
76,000,000 |
760,000 |
12 tháng |
| 30 |
Thục địa, Sơn thù, mẫu đơn bì, hoài sơn, phục linh, trạch tả, câu kỷ tử, cúc hoa vàng, đương quy, bạch thược, thạch quyết minh |
3,560,000 |
3,560,000 |
35,600 |
12 tháng |
| 31 |
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh. |
2,760,000 |
2,760,000 |
27,600 |
12 tháng |
| 32 |
Trinh nữ hoàng cung |
34,580,000 |
34,580,000 |
345,800 |
12 tháng |
| 33 |
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế chi, Sinh khương, Cam thảo bắc |
8,250,000 |
8,250,000 |
82,500 |
12 tháng |
| 34 |
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến |
96,000,000 |
96,000,000 |
960,000 |
12 tháng |