| 1 |
Actiso |
18,800,000 |
18,800,000 |
188,000 |
12 tháng |
| 2 |
Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, mạch môn, bạc hà, bán hạ chế, bách bộ, mơ muối, cam thảo, bạch phàn, tinh dầu bạc hà. |
8,400,000 |
8,400,000 |
84,000 |
12 tháng |
| 3 |
Bạch tật lê, Bạch thược chế, Kỷ tử, Cúc hoa, Mẫu đơn bì, Đương quy chế, Hoài sơn chế, Bạch linh chế,Thục địa, Sơn thù chế, Thạch quyết minh chế, Trạch tả. |
13,800,000 |
13,800,000 |
138,000 |
12 tháng |
| 4 |
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. |
75,960,000 |
75,960,000 |
759,600 |
12 tháng |
| 5 |
Bột bèo hoa dâu |
24,700,000 |
24,700,000 |
247,000 |
12 tháng |
| 6 |
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. |
27,992,000 |
27,992,000 |
279,920 |
12 tháng |
| 7 |
Huyết giác |
13,040,000 |
13,040,000 |
130,400 |
12 tháng |
| 8 |
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não |
26,796,000 |
26,796,000 |
267,960 |
12 tháng |
| 9 |
Đinh lăng, bạch quả |
160,000,000 |
160,000,000 |
1,600,000 |
12 tháng |
| 10 |
Độc hoạt, phong phong, tăng ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, trinh nữ, hồng hoa, bạch chỉ, tục đoạn, bổ cốt chỉ |
41,000,000 |
41,000,000 |
410,000 |
12 tháng |
| 11 |
Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu |
34,000,000 |
34,000,000 |
340,000 |
12 tháng |
| 12 |
Gừng |
14,700,000 |
14,700,000 |
147,000 |
12 tháng |
| 13 |
Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ chế, Cát cánh, Gừng |
29,200,000 |
29,200,000 |
292,000 |
12 tháng |
| 14 |
Húng chanh, Núc nác, Cineol |
27,300,000 |
27,300,000 |
273,000 |
12 tháng |
| 15 |
Hy thiêm, Thiên niên kiện |
50,400,000 |
50,400,000 |
504,000 |
12 tháng |
| 16 |
Khương hoạt, Phòng phong, Thương truật, Xuyên khung, Cam thảo, Tế tân, Hoàng cầm, Sinh địa, Bạch chỉ. |
19,980,000 |
19,980,000 |
199,800 |
12 tháng |
| 17 |
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi |
19,000,000 |
19,000,000 |
190,000 |
12 tháng |
| 18 |
Lục thần khúc, Hoàng liên, Sử quân tử, Nhục đậu khấu, Mạch nha, Binh lang, Mộc hương |
24,150,000 |
24,150,000 |
241,500 |
12 tháng |
| 19 |
Ngưu nhĩ phong, La liễu |
48,000,000 |
48,000,000 |
480,000 |
12 tháng |
| 20 |
Nha đảm tử, Berberin, Mộc hương, Tỏi, Cát căn |
27,600,000 |
27,600,000 |
276,000 |
12 tháng |
| 21 |
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo |
25,200,000 |
25,200,000 |
252,000 |
12 tháng |
| 22 |
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì |
21,600,000 |
21,600,000 |
216,000 |
12 tháng |
| 23 |
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì |
31,983,000 |
31,983,000 |
319,830 |
12 tháng |
| 24 |
Tần giao, Đỗ trọng, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Ngưu tất, Độc hoạt, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện |
17,136,000 |
17,136,000 |
171,360 |
12 tháng |
| 25 |
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế nhục, Gừng, Cam thảo |
26,964,000 |
26,964,000 |
269,640 |
12 tháng |
| 26 |
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến |
48,000,000 |
48,000,000 |
480,000 |
12 tháng |