| 1 |
Actiso, rau đắng đất, bìm bìm |
10,920,000 |
10,920,000 |
109,200 |
12 tháng |
| 2 |
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa. |
24,600,000 |
24,600,000 |
246,000 |
12 tháng |
| 3 |
Bạch quả, đinh lăng, đậu tương |
291,600,000 |
291,600,000 |
2,916,000 |
12 tháng |
| 4 |
Bạch quả, đương quy |
140,000,000 |
140,000,000 |
1,400,000 |
12 tháng |
| 5 |
Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. |
170,100,000 |
170,100,000 |
1,701,000 |
12 tháng |
| 6 |
Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. |
113,940,000 |
113,940,000 |
1,139,400 |
12 tháng |
| 7 |
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo). |
160,000,000 |
160,000,000 |
1,600,000 |
12 tháng |
| 8 |
Bột bèo hoa dâu |
114,000,000 |
114,000,000 |
1,140,000 |
12 tháng |
| 9 |
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. |
83,976,000 |
83,976,000 |
839,760 |
12 tháng |
| 10 |
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi |
59,400,000 |
59,400,000 |
594,000 |
12 tháng |
| 11 |
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ). |
38,304,000 |
38,304,000 |
383,040 |
12 tháng |
| 12 |
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor. |
39,200,000 |
39,200,000 |
392,000 |
12 tháng |
| 13 |
Địa liền, Riềng, Thiên niên kiện, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế nhục, Long não |
39,375,000 |
39,375,000 |
393,750 |
12 tháng |
| 14 |
Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não |
66,990,000 |
66,990,000 |
669,900 |
12 tháng |
| 15 |
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. |
82,000,000 |
82,000,000 |
820,000 |
12 tháng |
| 16 |
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung. |
16,320,000 |
16,320,000 |
163,200 |
12 tháng |
| 17 |
Đương quy, Ích mẫu, Ngưu tất, Thục địa, Xích thược, Xuyên khung |
250,000,000 |
250,000,000 |
2,500,000 |
12 tháng |
| 18 |
Gừng |
29,400,000 |
29,400,000 |
294,000 |
12 tháng |
| 19 |
Gừng, menthol , tinh dầu bạc hà , tinh dầu tràm (Eucalyptol), methyl salicylat, tinh dầu long não, tinh dầu hương nhu trắng, tinh dầu quế |
60,000,000 |
60,000,000 |
600,000 |
12 tháng |
| 20 |
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm). |
186,000,000 |
186,000,000 |
1,860,000 |
12 tháng |
| 21 |
Húng chanh, Núc nác, Cineol |
81,900,000 |
81,900,000 |
819,000 |
12 tháng |
| 22 |
Huyết giác |
19,560,000 |
19,560,000 |
195,600 |
12 tháng |
| 23 |
Hy thiêm, Thiên niên kiện |
134,400,000 |
134,400,000 |
1,344,000 |
12 tháng |
| 24 |
Kim tiền thảo |
2,040,000 |
2,040,000 |
20,400 |
12 tháng |
| 25 |
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng. |
4,860,000 |
4,860,000 |
48,600 |
12 tháng |
| 26 |
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược. |
24,000,000 |
24,000,000 |
240,000 |
12 tháng |
| 27 |
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi |
13,200,000 |
13,200,000 |
132,000 |
12 tháng |
| 28 |
Lá thường xuân |
45,990,000 |
45,990,000 |
459,900 |
12 tháng |
| 29 |
Lá thường xuân |
23,499,000 |
23,499,000 |
234,990 |
12 tháng |
| 30 |
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất). |
20,160,000 |
20,160,000 |
201,600 |
12 tháng |
| 31 |
Men bia ép tinh chế. |
62,400,000 |
62,400,000 |
624,000 |
12 tháng |
| 32 |
Men bia ép tinh chế. |
62,500,000 |
62,500,000 |
625,000 |
12 tháng |
| 33 |
Ngưu nhĩ phong, La liễu |
46,800,000 |
46,800,000 |
468,000 |
12 tháng |
| 34 |
Nhân sâm, Tam thất. |
14,400,000 |
14,400,000 |
144,000 |
12 tháng |
| 35 |
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo. |
37,800,000 |
37,800,000 |
378,000 |
12 tháng |
| 36 |
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. |
50,400,000 |
50,400,000 |
504,000 |
12 tháng |
| 37 |
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương. |
65,100,000 |
65,100,000 |
651,000 |
12 tháng |
| 38 |
Tam thất |
15,600,000 |
15,600,000 |
156,000 |
12 tháng |
| 39 |
Tân di hoa; Thương nhĩ tử; Ngũ sắc |
38,000,000 |
38,000,000 |
380,000 |
12 tháng |
| 40 |
Thiên ma, Câu đằng, Dạ giao đằng, Thạch quyết minh, Sơn chi, Hoàng cầm, Ngưu tất, Đỗ trọng, Ích mẫu, Tang ký sinh, Phục linh, Hòe hoa |
30,720,000 |
30,720,000 |
307,200 |
12 tháng |
| 41 |
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân. |
11,988,000 |
11,988,000 |
119,880 |
12 tháng |