Gói thầu: Gói số 2: Cung ứng vật tư y tế năm 2022-2023 (phần còn lại và bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300033029-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ GIÁ RAI
Tên gói thầu Gói số 2: Cung ứng vật tư y tế năm 2022-2023 (phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2300019403
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ BHYT, thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 1,439,787,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17.277.455 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300052026 - Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric 124,992,000 178.560.000 3004 87.494.400 63 sp/tháng
2 PP2300052027 - Băng keo hấp nhiệt 16,560,000 23.657.143 3005 11.592.000 38 sp/tháng
3 PP2300052028 - Gạc dẫn lưu 0.01*2*4 lớp đã tiệt trùng 3,040,000 4.342.857 3005 2.128.000 505 sp/tháng
4 PP2300052029 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu Spongostan 2,980,000 4.257.143 3006 2.086.000 6 sp/tháng
5 PP2300052030 - Bơm tiêm Insulin 1ml, 30G 5/16' 432,000,000 617.142.857 9018 302.400.000 56842 sp/tháng
6 PP2300052031 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các số (25, 27) 44,000,000 62.857.143 9018 30.800.000 632 sp/tháng
7 PP2300052032 - Bộ dây giúp thở người lớn và bộ lọc 600,000 857.143 9018 420.000 2 sp/tháng
8 PP2300052033 - Bộ dây giúp thở trẻ em dùng 1 lần 420,000 600.000 9018 294.000 2 sp/tháng
9 PP2300052034 - Dây truyền dịch 60 giọt 1,194,900 1.707.000 9018 836.430 16 sp/tháng
10 PP2300052035 - Dây 3 chia (chạc 3 chia) có dây hoặc không dây 8,400,000 12.000.000 9018 5.880.000 379 sp/tháng
11 PP2300052036 - Túi ép phồng tiệt trùng 300mm*100m 3,400,000 4.857.143 3926 2.380.000 1 sp/tháng
12 PP2300052037 - Túi chứa oxy 5,670,000 8.100.000 3926 3.969.000 16 sp/tháng
13 PP2300052038 - Túi lấy máu đơn 4,515,000 6.450.000 3926 3.160.500 32 sp/tháng
14 PP2300052039 - Túi đựng nước tiểu có dây treo 9,300,000 13.285.714 3926 6.510.000 632 sp/tháng
15 PP2300052040 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ 4,500,000 6.428.571 3926 3.150.000 158 sp/tháng
16 PP2300052041 - Dây oxy 1 nhánh 335,000 478.571 9018 234.500 32 sp/tháng
17 PP2300052042 - Catheter tĩnh mạch đùi dài 19.5cm 44,105,800 63.008.286 9018 30.874.060 16 sp/tháng
18 PP2300052043 - Catheter tĩnh mạch số 32 (CPV 1 nòng 3F) 12,360,000 17.657.143 9018 8.652.000 9 sp/tháng
19 PP2300052044 - Chỉ tơ phẩu thuật 756,000 1.080.000 3006 529.200 4 sp/tháng
20 PP2300052045 - Chỉ Polyglactine 1.0 (9430) 82,800,000 118.285.714 3006 57.960.000 284 sp/tháng
21 PP2300052046 - Chỉ Plain 3.0 10,375,200 14.821.714 3006 7.262.640 189 sp/tháng
22 PP2300052047 - Mảnh ghép thoát vị bẹn (5x10)cm 53,500,000 76.428.571 3006 37.450.000 16 sp/tháng
23 PP2300052048 - Mảnh ghép thoát vị bẹn (10x15)cm 61,600,000 88.000.000 3006 43.120.000 13 sp/tháng
24 PP2300052049 - Phim X - Quang nha + Nước rửa phim 20,000,000 28.571.429 3701 14.000.000 1579 sp/tháng
25 PP2300052050 - Màng lọc dịch siêu sạch Disafe plus 13,212,000 18.874.286 9018 9.248.400 2 sp/tháng
26 PP2300052051 - Đầu dò mổ Amidan và nạo VA 28,800,000 41.142.857 9018 20.160.000 2 sp/tháng
27 PP2300052052 - Nẹp thun cổ chân 1,750,000 2.500.000 3926 1.225.000 16 sp/tháng
28 PP2300052053 - Nẹp tre cẳng chân 4,000,000 5.714.286 3926 2.800.000 6 sp/tháng
29 PP2300052054 - Nẹp cẳng tay gân gấp 1,620,000 2.314.286 3926 1.134.000 16 sp/tháng
30 PP2300052055 - Phim lọc vi khuẩn 4,452,000 6.360.000 9018 3.116.400 32 sp/tháng
31 PP2300052056 - Dây garo 2,100,000 3.000.000 9018 1.470.000 316 sp/tháng
32 PP2300052057 - Kẹp rốn 6,500,000 9.285.714 9018 4.550.000 1263 sp/tháng
33 PP2300052058 - Khí chai Oxy y tế 40L 324,000,000 462.857.143 Khí y tế 226.800.000 1263 sp/tháng
34 PP2300052059 - Khí Oxy y tế (dạng lỏng) 57,750,000 82.500.000 Khí y tế 40.425.000 4737 sp/tháng
35 PP2300052060 - Nước cất 35,700,000 51.000.000 3301 24.990.000 789 sp/tháng
36 PP2300052061 - Tube thủy tinh 12,500,000 17.857.143 7017 8.750.000 1579 sp/tháng
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric
Mã phần lô PP2300052026
Giá từng phần lô 124,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 63 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Băng keo hấp nhiệt
Mã phần lô PP2300052027
Giá từng phần lô 16,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.657.143
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Gạc dẫn lưu 0.01*2*4 lớp đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300052028
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.342.857
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 505 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Miếng xốp cầm máu tự tiêu Spongostan
Mã phần lô PP2300052029
Giá từng phần lô 2,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.257.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Bơm tiêm Insulin 1ml, 30G 5/16'
Mã phần lô PP2300052030
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56842 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số (25, 27)
Mã phần lô PP2300052031
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 632 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Bộ dây giúp thở người lớn và bộ lọc
Mã phần lô PP2300052032
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Bộ dây giúp thở trẻ em dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300052033
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Dây truyền dịch 60 giọt
Mã phần lô PP2300052034
Giá từng phần lô 1,194,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Dây 3 chia (chạc 3 chia) có dây hoặc không dây
Mã phần lô PP2300052035
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 379 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Túi ép phồng tiệt trùng 300mm*100m
Mã phần lô PP2300052036
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Túi chứa oxy
Mã phần lô PP2300052037
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Túi lấy máu đơn
Mã phần lô PP2300052038
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Túi đựng nước tiểu có dây treo
Mã phần lô PP2300052039
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 632 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300052040
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 158 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Dây oxy 1 nhánh
Mã phần lô PP2300052041
Giá từng phần lô 335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Catheter tĩnh mạch đùi dài 19.5cm
Mã phần lô PP2300052042
Giá từng phần lô 44,105,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.008.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.874.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Catheter tĩnh mạch số 32 (CPV 1 nòng 3F)
Mã phần lô PP2300052043
Giá từng phần lô 12,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.657.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Chỉ tơ phẩu thuật
Mã phần lô PP2300052044
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Chỉ Polyglactine 1.0 (9430)
Mã phần lô PP2300052045
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 284 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Chỉ Plain 3.0
Mã phần lô PP2300052046
Giá từng phần lô 10,375,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.821.714
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.262.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 189 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Mảnh ghép thoát vị bẹn (5x10)cm
Mã phần lô PP2300052047
Giá từng phần lô 53,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Mảnh ghép thoát vị bẹn (10x15)cm
Mã phần lô PP2300052048
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Phim X - Quang nha + Nước rửa phim
Mã phần lô PP2300052049
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1579 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Màng lọc dịch siêu sạch Disafe plus
Mã phần lô PP2300052050
Giá từng phần lô 13,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.874.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.248.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Đầu dò mổ Amidan và nạo VA
Mã phần lô PP2300052051
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Nẹp thun cổ chân
Mã phần lô PP2300052052
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Nẹp tre cẳng chân
Mã phần lô PP2300052053
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Nẹp cẳng tay gân gấp
Mã phần lô PP2300052054
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Phim lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2300052055
Giá từng phần lô 4,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.116.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 32 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Dây garo
Mã phần lô PP2300052056
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 316 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300052057
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1263 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Khí chai Oxy y tế 40L
Mã phần lô PP2300052058
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.857.143
Mã hàng hóa (HS) Khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1263 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Khí Oxy y tế (dạng lỏng)
Mã phần lô PP2300052059
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4737 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Nước cất
Mã phần lô PP2300052060
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3301
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 789 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Tube thủy tinh
Mã phần lô PP2300052061
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1579 sp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 190
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->