Gói thầu: Gói số 2: Cung ứng Vật tư y tế năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300309980-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Đông Hải
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Cung ứng Vật tư y tế năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300204330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 1,191,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.916.241 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300440423 - Airway các loại, các cỡ 1,120,000 1.680.000 9018 784.000 32.87671232876713
2 PP2300440424 - Băng bó bột thạch cao 5,670,000 8.505.000 3005 3.969.000 32.87671232876713
3 PP2300440425 - Băng cá nhân 3,780,000 5.670.000 3005 2.646.000 1643.835616438356
4 PP2300440426 - Băng keo lụa 1,25cm x 9,1m 48,000,000 72.000.000 3005 33.600.000 328.7671232876712
5 PP2300440427 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 45,990,000 68.985.000 3005 32.193.000 328.7671232876712
6 PP2300440428 - Băng keo chỉ thị nhiệt 1,900,000 2.850.000 3005 1.330.000 3.287671232876712
7 PP2300440429 - Băng thun 2 móc 1,400,000 2.100.000 3005 980.000 16.438356164383563
8 PP2300440430 - Băng thun 3 móc 1,750,000 2.625.000 3005 1.225.000 16.438356164383563
9 PP2300440431 - Băng cuộn 10cm 1,260,000 1.890.000 3005 882.000 82.1917808219178
10 PP2300440432 - Bộ điều kinh Karman 3,123,750 4.685.625 9018 2.186.625 8.219178082191782
11 PP2300440433 - Bơm tiêm 1 ml 10,950,000 16.425.000 3825 7.665.000 2465.753424657534
12 PP2300440434 - Bơm tiêm 10 ml 44,000,000 66.000.000 3825 30.800.000 6575.342465753424
13 PP2300440435 - Bơm tiêm 20 ml 6,600,000 9.900.000 3825 4.620.000 493.1506849315069
14 PP2300440436 - Bơm tiêm 3 ml 10,950,000 16.425.000 3825 7.665.000 2465.753424657534
15 PP2300440437 - Bơm tiêm 50 ml (bơm thức ăn) 490,000 735.000 3825 343.000 16.438356164383563
16 PP2300440438 - Bơm tiêm 5ml 43,800,000 65.700.000 3825 30.660.000 9863.013698630137
17 PP2300440439 - Bơm tiêm điện 50 ml 2,000,000 3.000.000 3825 1.400.000 32.87671232876713
18 PP2300440440 - Bơm tiêm Insulin 3,600,000 5.400.000 3825 2.520.000 328.7671232876712
19 PP2300440441 - Bông hút y tế 35,640,000 53.460.000 3005 24.948.000 39.45205479452055
20 PP2300440442 - Bông không thấm nước 1,350,000 2.025.000 3005 945.000 1.643835616438356
21 PP2300440443 - Chỉ khâu tiêu chậm các số 17,500,000 26.250.000 3006 12.250.000 82.1917808219178
22 PP2300440444 - Chỉ Nilon 2.0+kim 9,720,000 14.580.000 3006 6.804.000 82.1917808219178
23 PP2300440445 - Chỉ Nilon 3.0+kim 5,832,000 8.748.000 3006 4.082.400 49.31506849315068
24 PP2300440446 - Chỉ silk 2.0+kim 11,700,000 17.550.000 3006 8.190.000 98.63013698630137
25 PP2300440447 - Chỉ silk 3.0+kim 3,900,000 5.850.000 3006 2.730.000 32.87671232876713
26 PP2300440448 - Cốc nhựa đựng đờm 7,800,000 11.700.000 3923 5.460.000 493.1506849315069
27 PP2300440449 - Cốc thủy tinh mỏ 100ml 390,000 585.000 7017 273.000 2.4657534246575343
28 PP2300440450 - Cryo tube 1.8- 2ml (Ống lưu mẫu) 6,765,000 10.147.500 3926 4.735.500 493.1506849315069
29 PP2300440451 - Cuvette máy TC -Matrix 94,410,000 141.615.000 7017 66.087.000 1479.4520547945206
30 PP2300440452 - Đầu col vàng có khía 315,000 472.500 3926 220.500 821.917808219178
31 PP2300440453 - Đầu col xanh có khía 1,900,000 2.850.000 3926 1.330.000 3287.671232876712
32 PP2300440454 - Dây 3 chia (Chạc 3 chia) các loại 2,600,000 3.900.000 9018 1.820.000 32.87671232876713
33 PP2300440455 - Dây cho ăn các loại, các cỡ 525,000 787.500 9018 367.500 16.438356164383563
34 PP2300440456 - Dây garo 441,000 661.500 9018 308.700 32.87671232876713
35 PP2300440457 - Dây hút đờm các loại, các cỡ 660,000 990.000 9018 462.000 32.87671232876713
36 PP2300440458 - Dây nối bơm tiêm điện 700,000 1.050.000 9018 490.000 16.438356164383563
37 PP2300440459 - Dây thở oxy các loại, các cỡ 8,280,000 12.420.000 9018 5.796.000 328.7671232876712
38 PP2300440460 - Dây truyền dịch 33,750,000 50.625.000 9018 23.625.000 821.917808219178
39 PP2300440461 - Dây truyền máu các loại, các cỡ 478,000 717.000 9018 334.600 3.287671232876712
40 PP2300440462 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 4,935,000 7.402.500 9018 3.454.500 2465.753424657534
41 PP2300440463 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 3,600,000 5.400.000 3822 2.520.000 8.219178082191782
42 PP2300440464 - Film 24 x 30 24,500,000 36.750.000 3701 17.150.000 410.958904109589
43 PP2300440465 - Film 30 x 40 35,625,000 53.437.500 3701 24.937.500 410.958904109589
44 PP2300440466 - Film 35 x 43 106,250,000 159.375.000 3701 74.375.000 410.958904109589
45 PP2300440467 - Gạc cầm máu các loại, các cỡ 8,000,000 12.000.000 3005 5.600.000 8.219178082191782
46 PP2300440468 - Gạc dẫn lưu 89,250 133.875 3005 62.475 8.219178082191782
47 PP2300440469 - Gạc y tế 10cm x 10cm 1,953,000 2.929.500 3005 1.367.100 493.1506849315069
48 PP2300440470 - Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 6,5cm 15,750,000 23.625.000 3005 11.025.000 493.1506849315069
49 PP2300440471 - Găng tay dài tiệt trùng 1,575,000 2.362.500 4015 1.102.500 16.438356164383563
50 PP2300440472 - Găng tay khám các cỡ 63,000,000 94.500.000 4015 44.100.000 8219.17808219178
51 PP2300440473 - Găng tay vô trùng các loại, các cỡ 23,626,000 35.439.000 4015 16.538.200 328.7671232876712
52 PP2300440474 - Giấy điện tim 3 cần (80mm x 20m; 58mm x 25m) 9,240,000 13.860.000 4810 6.468.000 82.1917808219178
53 PP2300440475 - Giấy in nhiệt 57mm 960,000 1.440.000 4810 672.000 13.150684931506849
54 PP2300440476 - Giấy siêu âm 110mm x 20m 4,922,400 7.383.600 4810 3.445.680 6.575342465753424
55 PP2300440477 - Giấy y tế 40 x 50cm 973,500 1.460.250 4810 681.450 4.931506849315069
56 PP2300440478 - Kẹp rốn 420,000 630.000 9018 294.000 32.87671232876713
57 PP2300440479 - Khẩu trang y tế 4 lớp 1,800,000 2.700.000 6307 1.260.000 328.7671232876712
58 PP2300440480 - Kim châm cứu vô khuẩn số 2 58,000,000 87.000.000 9018 40.600.000 16438.35616438356
59 PP2300440481 - Kim châm cứu vô khuẩn số 3 34,800,000 52.200.000 9018 24.360.000 9863.013698630137
60 PP2300440482 - Kim châm cứu vô khuẩn số 4 34,800,000 52.200.000 9018 24.360.000 9863.013698630137
61 PP2300440483 - Kim châm cứu vô khuẩn số 7 5,800,000 8.700.000 9018 4.060.000 1643.835616438356
62 PP2300440484 - Kim chích máu (Lancet) 6,480,000 9.720.000 9018 4.536.000 4931.506849315068
63 PP2300440485 - Kim khâu các loại, các cỡ 135,000 202.500 9018 94.500 16.438356164383563
64 PP2300440486 - Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cỡ 59,400,000 89.100.000 9018 41.580.000 1972.6027397260275
65 PP2300440487 - Kim nha khoa 4,000,000 6.000.000 9018 2.800.000 328.7671232876712
66 PP2300440488 - Kim quang 93,000,000 139.500.000 9018 65.100.000 493.1506849315069
67 PP2300440489 - Kim rút thuốc 7,375,000 11.062.500 9018 5.162.500 4109.58904109589
68 PP2300440490 - Lam kính nhám 812,500 1.218.750 7017 568.750 410.958904109589
69 PP2300440491 - Lamen 54,000 81.000 7017 37.800 49.31506849315068
70 PP2300440492 - Lọ đựng nước tiểu 50ml 1,134,000 1.701.000 3923 793.800 164.3835616438356
71 PP2300440493 - Lưỡi dao mổ các số 2,520,000 3.780.000 9018 1.764.000 328.7671232876712
72 PP2300440494 - Mask gây mê các loại 1,775,000 2.662.500 9020 1.242.500 8.219178082191782
73 PP2300440495 - Mask oxy có túi các loại 3,600,000 5.400.000 9020 2.520.000 32.87671232876713
74 PP2300440496 - Mask phun khí dung 4,687,500 7.031.250 9020 3.281.250 49.31506849315068
75 PP2300440497 - Miếng dán điện cực tim 975,000 1.462.500 9018 682.500 82.1917808219178
76 PP2300440498 - Nẹp cột sống cổ mềm 3,150,000 4.725.000 3926 2.205.000 16.438356164383563
77 PP2300440499 - Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin)các loại, các cỡ 945,000 1.417.500 3923 661.500 82.1917808219178
78 PP2300440500 - Ống dẫn lưu 480,000 720.000 3926 336.000 8.219178082191782
79 PP2300440501 - Ống đặt nội khí quản các loại, các cỡ 2,079,000 3.118.500 9018 1.455.300 32.87671232876713
80 PP2300440502 - Ống Eppendorf 810,000 1.215.000 3926 567.000 493.1506849315069
81 PP2300440503 - Ống hút thai các loại, các cỡ 11,340,000 17.010.000 3926 7.938.000 49.31506849315068
82 PP2300440504 - Ống ly tâm (Falcon)50ml 1,417,500 2.126.250 3926 992.250 82.1917808219178
83 PP2300440505 - Ống nghiệm Citrate 764,400 1.146.600 3926 535.080 115.06849315068493
84 PP2300440506 - Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml không nhãn 11,460,000 17.190.000 3926 8.022.000 4931.506849315068
85 PP2300440507 - Ống nghiệm serum 3,150,000 4.725.000 3926 2.205.000 493.1506849315069
86 PP2300440508 - Pipet 3ml 1,050,000 1.575.000 3926 735.000 164.3835616438356
87 PP2300440509 - Que Spatula 462,000 693.000 3005 323.400 0.9863013698630136
88 PP2300440510 - Que thử có chỉ thị hóa học 815,200 1.222.800 3005 570.640 65.75342465753425
89 PP2300440511 - Sond tiểu 1 nhánh các số (Nelaton) 1,725,000 2.587.500 9018 1.207.500 32.87671232876713
90 PP2300440512 - Sond tiểu 2 nhánh các số (Folay) 4,500,000 6.750.000 9018 3.150.000 49.31506849315068
91 PP2300440513 - Tăm bông vô trùng dài 20cm 1,050,000 1.575.000 3005 735.000 82.1917808219178
92 PP2300440514 - Tạp dề y tế 1,575,000 2.362.500 6302 1.102.500 82.1917808219178
93 PP2300440515 - Tube kháng đông EDTA (2ml) 20,000,000 30.000.000 2921 14.000.000 3287.671232876712
94 PP2300440516 - Tube kháng đông HEPARIN 9,408,000 14.112.000 3926 6.585.600 1315.0684931506848
95 PP2300440517 - Túi đo máu sau sinh 750,000 1.125.000 3926 525.000 16.438356164383563
96 PP2300440518 - Túi đựng nước tiểu (có dây) 1,911,000 2.866.500 3926 1.337.700 49.31506849315068
97 PP2300440519 - Vicryl 1.0 2,925,000 4.387.500 3006 2.047.500 8.219178082191782
98 PP2300440520 - Vicryl 2.0 2,250,000 3.375.000 3006 1.575.000 8.219178082191782
Airway các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440423
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Băng bó bột thạch cao
Mã phần lô PP2300440424
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300440425
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Băng keo lụa 1,25cm x 9,1m
Mã phần lô PP2300440426
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300440427
Giá từng phần lô 45,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.985.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300440428
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2300440429
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300440430
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Băng cuộn 10cm
Mã phần lô PP2300440431
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bộ điều kinh Karman
Mã phần lô PP2300440432
Giá từng phần lô 3,123,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.685.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.186.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bơm tiêm 1 ml
Mã phần lô PP2300440433
Giá từng phần lô 10,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3825
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.753424657534
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bơm tiêm 10 ml
Mã phần lô PP2300440434
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3825
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575.342465753424
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bơm tiêm 20 ml
Mã phần lô PP2300440435
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3825
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bơm tiêm 3 ml
Mã phần lô PP2300440436
Giá từng phần lô 10,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3825
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.753424657534
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bơm tiêm 50 ml (bơm thức ăn)
Mã phần lô PP2300440437
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000
Mã hàng hóa (HS) 3825
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300440438
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3825
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.013698630137
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bơm tiêm điện 50 ml
Mã phần lô PP2300440439
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3825
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300440440
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3825
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2300440441
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.45205479452055
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300440442
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Chỉ khâu tiêu chậm các số
Mã phần lô PP2300440443
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Chỉ Nilon 2.0+kim
Mã phần lô PP2300440444
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Chỉ Nilon 3.0+kim
Mã phần lô PP2300440445
Giá từng phần lô 5,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.748.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.082.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Chỉ silk 2.0+kim
Mã phần lô PP2300440446
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63013698630137
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Chỉ silk 3.0+kim
Mã phần lô PP2300440447
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Cốc nhựa đựng đờm
Mã phần lô PP2300440448
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Cốc thủy tinh mỏ 100ml
Mã phần lô PP2300440449
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Cryo tube 1.8- 2ml (Ống lưu mẫu)
Mã phần lô PP2300440450
Giá từng phần lô 6,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.147.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.735.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Cuvette máy TC -Matrix
Mã phần lô PP2300440451
Giá từng phần lô 94,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.615.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479.4520547945206
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2300440452
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Đầu col xanh có khía
Mã phần lô PP2300440453
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Dây 3 chia (Chạc 3 chia) các loại
Mã phần lô PP2300440454
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Dây cho ăn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440455
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Dây garo
Mã phần lô PP2300440456
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Dây hút đờm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440457
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300440458
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Dây thở oxy các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440459
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300440460
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Dây truyền máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440461
Giá từng phần lô 478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300440462
Giá từng phần lô 4,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.402.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.454.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.753424657534
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300440463
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Film 24 x 30
Mã phần lô PP2300440464
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.958904109589
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Film 30 x 40
Mã phần lô PP2300440465
Giá từng phần lô 35,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.958904109589
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Film 35 x 43
Mã phần lô PP2300440466
Giá từng phần lô 106,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.958904109589
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Gạc cầm máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440467
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2300440468
Giá từng phần lô 89,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Gạc y tế 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300440469
Giá từng phần lô 1,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.929.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.367.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 6,5cm
Mã phần lô PP2300440470
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Găng tay dài tiệt trùng
Mã phần lô PP2300440471
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Găng tay khám các cỡ
Mã phần lô PP2300440472
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.17808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Găng tay vô trùng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440473
Giá từng phần lô 23,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.439.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.538.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Giấy điện tim 3 cần (80mm x 20m; 58mm x 25m)
Mã phần lô PP2300440474
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Giấy in nhiệt 57mm
Mã phần lô PP2300440475
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.150684931506849
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Giấy siêu âm 110mm x 20m
Mã phần lô PP2300440476
Giá từng phần lô 4,922,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.383.600
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.445.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.575342465753424
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Giấy y tế 40 x 50cm
Mã phần lô PP2300440477
Giá từng phần lô 973,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.460.250
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 681.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300440478
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300440479
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Kim châm cứu vô khuẩn số 2
Mã phần lô PP2300440480
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438.35616438356
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Kim châm cứu vô khuẩn số 3
Mã phần lô PP2300440481
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.013698630137
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Kim châm cứu vô khuẩn số 4
Mã phần lô PP2300440482
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.013698630137
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Kim châm cứu vô khuẩn số 7
Mã phần lô PP2300440483
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Kim chích máu (Lancet)
Mã phần lô PP2300440484
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.506849315068
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Kim khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440485
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440486
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972.6027397260275
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300440487
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Kim quang
Mã phần lô PP2300440488
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Kim rút thuốc
Mã phần lô PP2300440489
Giá từng phần lô 7,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4109.58904109589
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300440490
Giá từng phần lô 812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.750
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.958904109589
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Lamen
Mã phần lô PP2300440491
Giá từng phần lô 54,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Lọ đựng nước tiểu 50ml
Mã phần lô PP2300440492
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300440493
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mask gây mê các loại
Mã phần lô PP2300440494
Giá từng phần lô 1,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.662.500
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mask oxy có túi các loại
Mã phần lô PP2300440495
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mask phun khí dung
Mã phần lô PP2300440496
Giá từng phần lô 4,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.031.250
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300440497
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Nẹp cột sống cổ mềm
Mã phần lô PP2300440498
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440499
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2300440500
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Ống đặt nội khí quản các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440501
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.118.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Ống Eppendorf
Mã phần lô PP2300440502
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Ống hút thai các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300440503
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Ống ly tâm (Falcon)50ml
Mã phần lô PP2300440504
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.250
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2300440505
Giá từng phần lô 764,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.06849315068493
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml không nhãn
Mã phần lô PP2300440506
Giá từng phần lô 11,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.506849315068
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2300440507
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Pipet 3ml
Mã phần lô PP2300440508
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Que Spatula
Mã phần lô PP2300440509
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863013698630136
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Que thử có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300440510
Giá từng phần lô 815,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.800
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753425
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Sond tiểu 1 nhánh các số (Nelaton)
Mã phần lô PP2300440511
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Sond tiểu 2 nhánh các số (Folay)
Mã phần lô PP2300440512
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Tăm bông vô trùng dài 20cm
Mã phần lô PP2300440513
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2300440514
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) 6302
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Tube kháng đông EDTA (2ml)
Mã phần lô PP2300440515
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2921
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Tube kháng đông HEPARIN
Mã phần lô PP2300440516
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.112.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.585.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315.0684931506848
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Túi đo máu sau sinh
Mã phần lô PP2300440517
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Túi đựng nước tiểu (có dây)
Mã phần lô PP2300440518
Giá từng phần lô 1,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.866.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.337.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Vicryl 1.0
Mã phần lô PP2300440519
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.387.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Vicryl 2.0
Mã phần lô PP2300440520
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01-07 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->