Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu biệt dược gốc, gồm 12 mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500051987-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu biệt dược gốc, gồm 12 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2500021676
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 6,640,001,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500063076 - 1,562,100,000 1.446.388.889 1.093.470.000 23,431,500
2 PP2500063077 - 249,675,000 231.180.556 174.772.500 3,745,125
3 PP2500063078 - 557,935,000 516.606.481 390.554.500 8,369,025
4 PP2500063079 - 114,000,000 105.555.556 79.800.000 1,710,000
5 PP2500063080 - 673,680,000 623.777.778 471.576.000 10,105,200
6 PP2500063081 - 316,830,000 293.361.111 221.781.000 4,752,450
7 PP2500063082 - 334,635,000 309.847.222 234.244.500 5,019,525
8 PP2500063083 - 36,488,000 33.785.185 25.541.600 547,320
9 PP2500063084 - 1,470,000,000 1.361.111.111 1.029.000.000 22,050,000
10 PP2500063085 - 152,758,000 141.442.593 106.930.600 2,291,370
11 PP2500063086 - 1,073,580,000 994.055.556 751.506.000 16,103,700
12 PP2500063087 - 98,320,000 91.037.037 68.824.000 1,474,800
Mã phần lô PP2500063076
Giá từng phần lô 1,562,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.446.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,431,500
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mã phần lô PP2500063077
Giá từng phần lô 249,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.180.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,745,125
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mã phần lô PP2500063078
Giá từng phần lô 557,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.606.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.554.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,369,025
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mã phần lô PP2500063079
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mã phần lô PP2500063080
Giá từng phần lô 673,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,105,200
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mã phần lô PP2500063081
Giá từng phần lô 316,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,450
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mã phần lô PP2500063082
Giá từng phần lô 334,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.847.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.244.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,019,525
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mã phần lô PP2500063083
Giá từng phần lô 36,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.785.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.541.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,320
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mã phần lô PP2500063084
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mã phần lô PP2500063085
Giá từng phần lô 152,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.442.593
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.930.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,291,370
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mã phần lô PP2500063086
Giá từng phần lô 1,073,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,103,700
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mã phần lô PP2500063087
Giá từng phần lô 98,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.037.037
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,474,800
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->