Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu dược liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300098013-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu dược liệu
Số hiệu KHLCNT PL2300057489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Văn phòng Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Huy Phong - Số 30, đường Đoàn Thị Nghiệp, khu phố 9, phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 8,386,307,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125.719.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Đương quy (di thực) 731,808,000 731,808,000 10,977,000 12 tháng
2 Xuyên khung 273,983,850 273,983,850 4,109,000 12 tháng
3 A giao 4,011,000 4,011,000 60,000 12 tháng
4 Ba kích 36,396,000 36,396,000 545,000 12 tháng
5 Bá tử nhân 42,840,000 42,840,000 642,000 12 tháng
6 Bạc hà 5,932,800 5,932,800 88,000 12 tháng
7 Bạch biển đậu 913,500 913,500 13,000 12 tháng
8 Bạch chỉ 53,508,000 53,508,000 802,000 12 tháng
9 Bạch đậu khấu 2,100,000 2,100,000 31,000 12 tháng
10 Bạch hoa xà thiệt thảo 36,288,000 36,288,000 544,000 12 tháng
11 Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) 329,212,800 329,212,800 4,938,000 12 tháng
12 Bạch mao căn 8,904,000 8,904,000 133,000 12 tháng
13 Bạch quả (Ngân hạnh) 10,395,000 10,395,000 155,000 12 tháng
14 Bạch thược 62,899,200 62,899,200 943,000 12 tháng
15 Bạch truật 125,368,950 125,368,950 1,880,000 12 tháng
16 Bán chi liên 22,407,000 22,407,000 336,000 12 tháng
17 Băng phiến 9,450,000 9,450,000 141,000 12 tháng
18 Bán hạ nam (Củ chóc) 15,036,000 15,036,000 225,000 12 tháng
19 Cam thảo 115,219,650 115,219,650 1,728,000 12 tháng
20 Can khương 3,030,300 3,030,300 45,000 12 tháng
21 Cát căn 6,265,350 6,265,350 93,000 12 tháng
22 Cảo bản 1,134,000 1,134,000 17,000 12 tháng
23 Cát cánh 19,497,450 19,497,450 292,000 12 tháng
24 Câu đằng 90,888,000 90,888,000 1,363,000 12 tháng
25 Câu kỷ tử 31,237,500 31,237,500 468,000 12 tháng
26 Cỏ ngọt 913,500 913,500 13,000 12 tháng
27 Cỏ nhọ nồi 1,800,000 1,800,000 27,000 12 tháng
28 Cúc hoa 21,906,150 21,906,150 328,000 12 tháng
29 Cà gai leo 1,659,000 1,659,000 24,000 12 tháng
30 Chỉ thực 2,543,100 2,543,100 38,000 12 tháng
31 Chỉ xác 4,732,000 4,732,000 70,000 12 tháng
32 Cỏ xước (Ngưu tất nam) 42,940,800 42,940,800 644,000 12 tháng
33 Đại hoàng 28,400,400 28,400,400 426,000 12 tháng
34 Đại hồi 1,260,000 1,260,000 18,000 12 tháng
35 Đại táo 62,571,600 62,571,600 938,000 12 tháng
36 Dâm dương hoắc 5,172,000 5,172,000 77,000 12 tháng
37 Đảng sâm 256,853,100 256,853,100 3,852,000 12 tháng
38 Đăng tâm thảo 19,941,600 19,941,600 299,000 12 tháng
39 Đậu đen 1,380,000 1,380,000 20,000 12 tháng
40 Dây đau xương 18,190,200 18,190,200 272,000 12 tháng
41 Dây tơ hồng 14,241,150 14,241,150 213,000 12 tháng
42 Địa cốt bì 2,898,000 2,898,000 43,000 12 tháng
43 Địa liền 7,960,000 7,960,000 119,000 12 tháng
44 Địa long 110,491,500 110,491,500 1,657,000 12 tháng
45 Diếp cá (Ngư tinh thảo) 3,654,000 3,654,000 54,000 12 tháng
46 Diệp hạ châu 2,134,650 2,134,650 32,000 12 tháng
47 Đinh hương 2,230,200 2,230,200 33,000 12 tháng
48 Đinh lăng 33,547,500 33,547,500 503,000 12 tháng
49 Đỗ trọng 160,125,000 160,125,000 2,401,000 12 tháng
50 Độc hoạt 158,741,100 158,741,100 2,381,000 12 tháng
51 Hạ khô thảo 7,519,050 7,519,050 112,000 12 tháng
52 Hạnh nhân 13,204,800 13,204,800 198,000 12 tháng
53 Hậu phác 122,640,000 122,640,000 1,839,000 12 tháng
54 Hoắc hương 1,700,000 1,700,000 25,000 12 tháng
55 Hoàng bá 31,399,200 31,399,200 470,000 12 tháng
56 Hoàng đằng 1,097,250 1,097,250 16,000 12 tháng
57 Hoàng cầm 112,757,400 112,757,400 1,691,000 12 tháng
58 Hoàng kỳ (Bạch kỳ) 50,116,500 50,116,500 751,000 12 tháng
59 Hoàng liên 16,953,300 16,953,300 254,000 12 tháng
60 Hoạt thạch 147,000 147,000 2,000 12 tháng
61 Hòe hoa 20,448,000 20,448,000 306,000 12 tháng
62 Hồng hoa 169,988,700 169,988,700 2,549,000 12 tháng
63 Huyền hồ 5,997,600 5,997,600 89,000 12 tháng
64 Huyền sâm 24,444,000 24,444,000 366,000 12 tháng
65 Huyết giác 35,941,500 35,941,500 539,000 12 tháng
66 Hy thiêm 20,808,000 20,808,000 312,000 12 tháng
67 Ích mẫu 9,072,000 9,072,000 136,000 12 tháng
68 Ích trí nhân 21,040,950 21,040,950 315,000 12 tháng
69 Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử) 5,604,900 5,604,900 84,000 12 tháng
70 Kê huyết đằng 8,100,000 8,100,000 121,000 12 tháng
71 Khiếm thực 14,907,900 14,907,900 223,000 12 tháng
72 Khổ sâm 5,670,000 5,670,000 85,000 12 tháng
73 Khương hoàng/Uất kim 63,498,750 63,498,750 952,000 12 tháng
74 Khương hoạt 378,787,500 378,787,500 5,681,000 12 tháng
75 Khoản đông hoa 31,500,000 31,500,000 472,000 12 tháng
76 Kim ngân hoa 6,972,000 6,972,000 104,000 12 tháng
77 Kim tiền thảo 3,699,000 3,699,000 55,000 12 tháng
78 Kim anh 1,210,000 1,210,000 18,000 12 tháng
79 Kinh giới 4,777,500 4,777,500 71,000 12 tháng
80 Lá lốt 19,533,150 19,533,150 292,000 12 tháng
81 Lạc tiên 34,715,100 34,715,100 520,000 12 tháng
82 Liên kiều 11,205,600 11,205,600 168,000 12 tháng
83 Liên nhục 2,635,500 2,635,500 39,000 12 tháng
84 Liên tâm 17,136,000 17,136,000 257,000 12 tháng
85 Linh chi 32,050,000 32,050,000 480,000 12 tháng
86 Long đởm thảo 20,160,000 20,160,000 302,000 12 tháng
87 Long não 1,470,000 1,470,000 22,000 12 tháng
88 Long nhãn 23,446,500 23,446,500 351,000 12 tháng
89 Lục thần khúc 36,960,000 36,960,000 554,000 12 tháng
90 Mã đề 7,392,000 7,392,000 110,000 12 tháng
91 Mạch môn 82,607,700 82,607,700 1,239,000 12 tháng
92 Mạch nha 26,166,000 26,166,000 392,000 12 tháng
93 Mạn kinh tử 5,578,650 5,578,650 83,000 12 tháng
94 Mật ong 394,915,500 394,915,500 5,923,000 12 tháng
95 Mẫu đơn bì 69,138,300 69,138,300 1,037,000 12 tháng
96 Mộc hương 11,245,500 11,245,500 168,000 12 tháng
97 Mộc qua 21,558,600 21,558,600 323,000 12 tháng
98 Mộc thông 189,000 189,000 2,000 12 tháng
99 Ngải cứu (Ngải diệp) 1,743,000 1,743,000 26,000 12 tháng
100 Ngô thù du 6,120,000 6,120,000 91,000 12 tháng
101 Ngũ gia bì chân chim 39,102,000 39,102,000 586,000 12 tháng
102 Ngũ vị tử 17,094,000 17,094,000 256,000 12 tháng
103 Ngưu tất 84,672,000 84,672,000 1,270,000 12 tháng
104 Nhân sâm 161,910,000 161,910,000 2,428,000 12 tháng
105 Nhân trần tía 14,553,000 14,553,000 218,000 12 tháng
106 Nhục đậu khấu 1,107,750 1,107,750 16,000 12 tháng
107 Nhục thung dung 112,407,750 112,407,750 1,686,000 12 tháng
108 Phòng kỷ 210,000 210,000 3,000 12 tháng
109 Phòng phong 755,937,000 755,937,000 11,339,000 12 tháng
110 Phục thần 56,492,100 56,492,100 847,000 12 tháng
111 Quế chi 23,435,000 23,435,000 351,000 12 tháng
112 Quế nhục 14,532,000 14,532,000 217,000 12 tháng
113 Râu mèo 5,872,650 5,872,650 88,000 12 tháng
114 Rễ nhàu 5,676,300 5,676,300 85,000 12 tháng
115 Sa nhân 39,973,500 39,973,500 599,000 12 tháng
116 Sa sâm 64,549,800 64,549,800 968,000 12 tháng
117 Sài đất 13,170,150 13,170,150 197,000 12 tháng
118 Sâm đại hành 1,128,750 1,128,750 16,000 12 tháng
119 Sinh địa 243,545,400 243,545,400 3,653,000 12 tháng
120 Sinh khương 10,668,000 10,668,000 160,000 12 tháng
121 Sơn tra 1,377,000 1,377,000 20,000 12 tháng
122 Tam thất 3,675,000 3,675,000 55,000 12 tháng
123 Tân di 12,142,200 12,142,200 182,000 12 tháng
124 Tần giao 811,234,200 811,234,200 12,168,000 12 tháng
125 Tang bạch bì 8,505,000 8,505,000 127,000 12 tháng
126 Tang chi 6,981,450 6,981,450 104,000 12 tháng
127 Tang diệp 687,750 687,750 10,000 12 tháng
128 Tang ký sinh 90,390,300 90,390,300 1,355,000 12 tháng
129 Táo nhân 76,507,200 76,507,200 1,147,000 12 tháng
130 Tô tử 3,622,500 3,622,500 54,000 12 tháng
131 Tế tân 14,345,100 14,345,100 215,000 12 tháng
132 Tiền hồ 2,924,250 2,924,250 43,000 12 tháng
133 Thạch xương bồ 12,140,000 12,140,000 182,000 12 tháng
134 Thiên hoa phấn 12,600,000 12,600,000 189,000 12 tháng
135 Thiên ma 50,935,500 50,935,500 764,000 12 tháng
136 Thiên môn đông 105,173,250 105,173,250 1,577,000 12 tháng
137 Thiên nam tinh 657,300 657,300 9,000 12 tháng
138 Thiên niên kiện 35,146,650 35,146,650 527,000 12 tháng
139 Thổ phục linh 33,216,750 33,216,750 498,000 12 tháng
140 Thủy xương bồ 895,000 895,000 13,000 12 tháng
141 Tiểu hồi 689,700 689,700 10,000 12 tháng
142 Tô mộc 7,511,700 7,511,700 112,000 12 tháng
143 Trắc bách diệp 716,100 716,100 10,000 12 tháng
144 Trần bì 44,730,000 44,730,000 670,000 12 tháng
145 Tri mẫu 16,550,000 16,550,000 248,000 12 tháng
146 Trinh nữ (Xấu hổ) 12,558,000 12,558,000 188,000 12 tháng
147 Trinh nữ hoàng cung 3,152,100 3,152,100 47,000 12 tháng
148 Trư linh 5,728,800 5,728,800 85,000 12 tháng
149 Tỳ bà diệp 280,000 280,000 4,000 12 tháng
150 Thăng ma 2,718,450 2,718,450 40,000 12 tháng
151 Ô dược 7,635,600 7,635,600 114,000 12 tháng
152 Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) 13,736,100 13,736,100 206,000 12 tháng
153 Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) 1,260,000 1,260,000 18,000 12 tháng
154 Uy linh tiên 62,328,000 62,328,000 934,000 12 tháng
155 Viễn chí 117,369,000 117,369,000 1,760,000 12 tháng
156 Xà sàng tử 949,200 949,200 14,000 12 tháng
157 Xích thược 117,526,500 117,526,500 1,762,000 12 tháng
158 Xuyên luyện tử 693,000 693,000 10,000 12 tháng
Đương quy (di thực)
Giá từng phần lô 731,808,000
Dự toán (VND) 731,808,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,977,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xuyên khung
Giá từng phần lô 273,983,850
Dự toán (VND) 273,983,850
Số tiền bảo đảm (VND) 4,109,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
A giao
Giá từng phần lô 4,011,000
Dự toán (VND) 4,011,000
Số tiền bảo đảm (VND) 60,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ba kích
Giá từng phần lô 36,396,000
Dự toán (VND) 36,396,000
Số tiền bảo đảm (VND) 545,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bá tử nhân
Giá từng phần lô 42,840,000
Dự toán (VND) 42,840,000
Số tiền bảo đảm (VND) 642,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạc hà
Giá từng phần lô 5,932,800
Dự toán (VND) 5,932,800
Số tiền bảo đảm (VND) 88,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch biển đậu
Giá từng phần lô 913,500
Dự toán (VND) 913,500
Số tiền bảo đảm (VND) 13,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch chỉ
Giá từng phần lô 53,508,000
Dự toán (VND) 53,508,000
Số tiền bảo đảm (VND) 802,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch đậu khấu
Giá từng phần lô 2,100,000
Dự toán (VND) 2,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 31,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch hoa xà thiệt thảo
Giá từng phần lô 36,288,000
Dự toán (VND) 36,288,000
Số tiền bảo đảm (VND) 544,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
Giá từng phần lô 329,212,800
Dự toán (VND) 329,212,800
Số tiền bảo đảm (VND) 4,938,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch mao căn
Giá từng phần lô 8,904,000
Dự toán (VND) 8,904,000
Số tiền bảo đảm (VND) 133,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch quả (Ngân hạnh)
Giá từng phần lô 10,395,000
Dự toán (VND) 10,395,000
Số tiền bảo đảm (VND) 155,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch thược
Giá từng phần lô 62,899,200
Dự toán (VND) 62,899,200
Số tiền bảo đảm (VND) 943,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạch truật
Giá từng phần lô 125,368,950
Dự toán (VND) 125,368,950
Số tiền bảo đảm (VND) 1,880,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bán chi liên
Giá từng phần lô 22,407,000
Dự toán (VND) 22,407,000
Số tiền bảo đảm (VND) 336,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Băng phiến
Giá từng phần lô 9,450,000
Dự toán (VND) 9,450,000
Số tiền bảo đảm (VND) 141,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bán hạ nam (Củ chóc)
Giá từng phần lô 15,036,000
Dự toán (VND) 15,036,000
Số tiền bảo đảm (VND) 225,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cam thảo
Giá từng phần lô 115,219,650
Dự toán (VND) 115,219,650
Số tiền bảo đảm (VND) 1,728,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Can khương
Giá từng phần lô 3,030,300
Dự toán (VND) 3,030,300
Số tiền bảo đảm (VND) 45,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát căn
Giá từng phần lô 6,265,350
Dự toán (VND) 6,265,350
Số tiền bảo đảm (VND) 93,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cảo bản
Giá từng phần lô 1,134,000
Dự toán (VND) 1,134,000
Số tiền bảo đảm (VND) 17,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cát cánh
Giá từng phần lô 19,497,450
Dự toán (VND) 19,497,450
Số tiền bảo đảm (VND) 292,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Câu đằng
Giá từng phần lô 90,888,000
Dự toán (VND) 90,888,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,363,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Câu kỷ tử
Giá từng phần lô 31,237,500
Dự toán (VND) 31,237,500
Số tiền bảo đảm (VND) 468,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cỏ ngọt
Giá từng phần lô 913,500
Dự toán (VND) 913,500
Số tiền bảo đảm (VND) 13,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cỏ nhọ nồi
Giá từng phần lô 1,800,000
Dự toán (VND) 1,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 27,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cúc hoa
Giá từng phần lô 21,906,150
Dự toán (VND) 21,906,150
Số tiền bảo đảm (VND) 328,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cà gai leo
Giá từng phần lô 1,659,000
Dự toán (VND) 1,659,000
Số tiền bảo đảm (VND) 24,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ thực
Giá từng phần lô 2,543,100
Dự toán (VND) 2,543,100
Số tiền bảo đảm (VND) 38,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Chỉ xác
Giá từng phần lô 4,732,000
Dự toán (VND) 4,732,000
Số tiền bảo đảm (VND) 70,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Cỏ xước (Ngưu tất nam)
Giá từng phần lô 42,940,800
Dự toán (VND) 42,940,800
Số tiền bảo đảm (VND) 644,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại hoàng
Giá từng phần lô 28,400,400
Dự toán (VND) 28,400,400
Số tiền bảo đảm (VND) 426,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại hồi
Giá từng phần lô 1,260,000
Dự toán (VND) 1,260,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đại táo
Giá từng phần lô 62,571,600
Dự toán (VND) 62,571,600
Số tiền bảo đảm (VND) 938,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dâm dương hoắc
Giá từng phần lô 5,172,000
Dự toán (VND) 5,172,000
Số tiền bảo đảm (VND) 77,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đảng sâm
Giá từng phần lô 256,853,100
Dự toán (VND) 256,853,100
Số tiền bảo đảm (VND) 3,852,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đăng tâm thảo
Giá từng phần lô 19,941,600
Dự toán (VND) 19,941,600
Số tiền bảo đảm (VND) 299,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đậu đen
Giá từng phần lô 1,380,000
Dự toán (VND) 1,380,000
Số tiền bảo đảm (VND) 20,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây đau xương
Giá từng phần lô 18,190,200
Dự toán (VND) 18,190,200
Số tiền bảo đảm (VND) 272,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Dây tơ hồng
Giá từng phần lô 14,241,150
Dự toán (VND) 14,241,150
Số tiền bảo đảm (VND) 213,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Địa cốt bì
Giá từng phần lô 2,898,000
Dự toán (VND) 2,898,000
Số tiền bảo đảm (VND) 43,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Địa liền
Giá từng phần lô 7,960,000
Dự toán (VND) 7,960,000
Số tiền bảo đảm (VND) 119,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Địa long
Giá từng phần lô 110,491,500
Dự toán (VND) 110,491,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,657,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diếp cá (Ngư tinh thảo)
Giá từng phần lô 3,654,000
Dự toán (VND) 3,654,000
Số tiền bảo đảm (VND) 54,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Diệp hạ châu
Giá từng phần lô 2,134,650
Dự toán (VND) 2,134,650
Số tiền bảo đảm (VND) 32,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh hương
Giá từng phần lô 2,230,200
Dự toán (VND) 2,230,200
Số tiền bảo đảm (VND) 33,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đinh lăng
Giá từng phần lô 33,547,500
Dự toán (VND) 33,547,500
Số tiền bảo đảm (VND) 503,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Đỗ trọng
Giá từng phần lô 160,125,000
Dự toán (VND) 160,125,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,401,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Độc hoạt
Giá từng phần lô 158,741,100
Dự toán (VND) 158,741,100
Số tiền bảo đảm (VND) 2,381,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hạ khô thảo
Giá từng phần lô 7,519,050
Dự toán (VND) 7,519,050
Số tiền bảo đảm (VND) 112,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hạnh nhân
Giá từng phần lô 13,204,800
Dự toán (VND) 13,204,800
Số tiền bảo đảm (VND) 198,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hậu phác
Giá từng phần lô 122,640,000
Dự toán (VND) 122,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,839,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoắc hương
Giá từng phần lô 1,700,000
Dự toán (VND) 1,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 25,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng bá
Giá từng phần lô 31,399,200
Dự toán (VND) 31,399,200
Số tiền bảo đảm (VND) 470,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng đằng
Giá từng phần lô 1,097,250
Dự toán (VND) 1,097,250
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng cầm
Giá từng phần lô 112,757,400
Dự toán (VND) 112,757,400
Số tiền bảo đảm (VND) 1,691,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng kỳ (Bạch kỳ)
Giá từng phần lô 50,116,500
Dự toán (VND) 50,116,500
Số tiền bảo đảm (VND) 751,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoàng liên
Giá từng phần lô 16,953,300
Dự toán (VND) 16,953,300
Số tiền bảo đảm (VND) 254,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hoạt thạch
Giá từng phần lô 147,000
Dự toán (VND) 147,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hòe hoa
Giá từng phần lô 20,448,000
Dự toán (VND) 20,448,000
Số tiền bảo đảm (VND) 306,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hồng hoa
Giá từng phần lô 169,988,700
Dự toán (VND) 169,988,700
Số tiền bảo đảm (VND) 2,549,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyền hồ
Giá từng phần lô 5,997,600
Dự toán (VND) 5,997,600
Số tiền bảo đảm (VND) 89,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyền sâm
Giá từng phần lô 24,444,000
Dự toán (VND) 24,444,000
Số tiền bảo đảm (VND) 366,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Huyết giác
Giá từng phần lô 35,941,500
Dự toán (VND) 35,941,500
Số tiền bảo đảm (VND) 539,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Hy thiêm
Giá từng phần lô 20,808,000
Dự toán (VND) 20,808,000
Số tiền bảo đảm (VND) 312,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích mẫu
Giá từng phần lô 9,072,000
Dự toán (VND) 9,072,000
Số tiền bảo đảm (VND) 136,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ích trí nhân
Giá từng phần lô 21,040,950
Dự toán (VND) 21,040,950
Số tiền bảo đảm (VND) 315,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)
Giá từng phần lô 5,604,900
Dự toán (VND) 5,604,900
Số tiền bảo đảm (VND) 84,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kê huyết đằng
Giá từng phần lô 8,100,000
Dự toán (VND) 8,100,000
Số tiền bảo đảm (VND) 121,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khiếm thực
Giá từng phần lô 14,907,900
Dự toán (VND) 14,907,900
Số tiền bảo đảm (VND) 223,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khổ sâm
Giá từng phần lô 5,670,000
Dự toán (VND) 5,670,000
Số tiền bảo đảm (VND) 85,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khương hoàng/Uất kim
Giá từng phần lô 63,498,750
Dự toán (VND) 63,498,750
Số tiền bảo đảm (VND) 952,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khương hoạt
Giá từng phần lô 378,787,500
Dự toán (VND) 378,787,500
Số tiền bảo đảm (VND) 5,681,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Khoản đông hoa
Giá từng phần lô 31,500,000
Dự toán (VND) 31,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 472,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim ngân hoa
Giá từng phần lô 6,972,000
Dự toán (VND) 6,972,000
Số tiền bảo đảm (VND) 104,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim tiền thảo
Giá từng phần lô 3,699,000
Dự toán (VND) 3,699,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kim anh
Giá từng phần lô 1,210,000
Dự toán (VND) 1,210,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Kinh giới
Giá từng phần lô 4,777,500
Dự toán (VND) 4,777,500
Số tiền bảo đảm (VND) 71,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lá lốt
Giá từng phần lô 19,533,150
Dự toán (VND) 19,533,150
Số tiền bảo đảm (VND) 292,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lạc tiên
Giá từng phần lô 34,715,100
Dự toán (VND) 34,715,100
Số tiền bảo đảm (VND) 520,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên kiều
Giá từng phần lô 11,205,600
Dự toán (VND) 11,205,600
Số tiền bảo đảm (VND) 168,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên nhục
Giá từng phần lô 2,635,500
Dự toán (VND) 2,635,500
Số tiền bảo đảm (VND) 39,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Liên tâm
Giá từng phần lô 17,136,000
Dự toán (VND) 17,136,000
Số tiền bảo đảm (VND) 257,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Linh chi
Giá từng phần lô 32,050,000
Dự toán (VND) 32,050,000
Số tiền bảo đảm (VND) 480,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Long đởm thảo
Giá từng phần lô 20,160,000
Dự toán (VND) 20,160,000
Số tiền bảo đảm (VND) 302,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Long não
Giá từng phần lô 1,470,000
Dự toán (VND) 1,470,000
Số tiền bảo đảm (VND) 22,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Long nhãn
Giá từng phần lô 23,446,500
Dự toán (VND) 23,446,500
Số tiền bảo đảm (VND) 351,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Lục thần khúc
Giá từng phần lô 36,960,000
Dự toán (VND) 36,960,000
Số tiền bảo đảm (VND) 554,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mã đề
Giá từng phần lô 7,392,000
Dự toán (VND) 7,392,000
Số tiền bảo đảm (VND) 110,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạch môn
Giá từng phần lô 82,607,700
Dự toán (VND) 82,607,700
Số tiền bảo đảm (VND) 1,239,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạch nha
Giá từng phần lô 26,166,000
Dự toán (VND) 26,166,000
Số tiền bảo đảm (VND) 392,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mạn kinh tử
Giá từng phần lô 5,578,650
Dự toán (VND) 5,578,650
Số tiền bảo đảm (VND) 83,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mật ong
Giá từng phần lô 394,915,500
Dự toán (VND) 394,915,500
Số tiền bảo đảm (VND) 5,923,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mẫu đơn bì
Giá từng phần lô 69,138,300
Dự toán (VND) 69,138,300
Số tiền bảo đảm (VND) 1,037,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc hương
Giá từng phần lô 11,245,500
Dự toán (VND) 11,245,500
Số tiền bảo đảm (VND) 168,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc qua
Giá từng phần lô 21,558,600
Dự toán (VND) 21,558,600
Số tiền bảo đảm (VND) 323,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Mộc thông
Giá từng phần lô 189,000
Dự toán (VND) 189,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngải cứu (Ngải diệp)
Giá từng phần lô 1,743,000
Dự toán (VND) 1,743,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngô thù du
Giá từng phần lô 6,120,000
Dự toán (VND) 6,120,000
Số tiền bảo đảm (VND) 91,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngũ gia bì chân chim
Giá từng phần lô 39,102,000
Dự toán (VND) 39,102,000
Số tiền bảo đảm (VND) 586,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngũ vị tử
Giá từng phần lô 17,094,000
Dự toán (VND) 17,094,000
Số tiền bảo đảm (VND) 256,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ngưu tất
Giá từng phần lô 84,672,000
Dự toán (VND) 84,672,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,270,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhân sâm
Giá từng phần lô 161,910,000
Dự toán (VND) 161,910,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,428,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhân trần tía
Giá từng phần lô 14,553,000
Dự toán (VND) 14,553,000
Số tiền bảo đảm (VND) 218,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhục đậu khấu
Giá từng phần lô 1,107,750
Dự toán (VND) 1,107,750
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Nhục thung dung
Giá từng phần lô 112,407,750
Dự toán (VND) 112,407,750
Số tiền bảo đảm (VND) 1,686,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phòng kỷ
Giá từng phần lô 210,000
Dự toán (VND) 210,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phòng phong
Giá từng phần lô 755,937,000
Dự toán (VND) 755,937,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,339,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phục thần
Giá từng phần lô 56,492,100
Dự toán (VND) 56,492,100
Số tiền bảo đảm (VND) 847,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế chi
Giá từng phần lô 23,435,000
Dự toán (VND) 23,435,000
Số tiền bảo đảm (VND) 351,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Quế nhục
Giá từng phần lô 14,532,000
Dự toán (VND) 14,532,000
Số tiền bảo đảm (VND) 217,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Râu mèo
Giá từng phần lô 5,872,650
Dự toán (VND) 5,872,650
Số tiền bảo đảm (VND) 88,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Rễ nhàu
Giá từng phần lô 5,676,300
Dự toán (VND) 5,676,300
Số tiền bảo đảm (VND) 85,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sa nhân
Giá từng phần lô 39,973,500
Dự toán (VND) 39,973,500
Số tiền bảo đảm (VND) 599,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sa sâm
Giá từng phần lô 64,549,800
Dự toán (VND) 64,549,800
Số tiền bảo đảm (VND) 968,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sài đất
Giá từng phần lô 13,170,150
Dự toán (VND) 13,170,150
Số tiền bảo đảm (VND) 197,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sâm đại hành
Giá từng phần lô 1,128,750
Dự toán (VND) 1,128,750
Số tiền bảo đảm (VND) 16,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sinh địa
Giá từng phần lô 243,545,400
Dự toán (VND) 243,545,400
Số tiền bảo đảm (VND) 3,653,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sinh khương
Giá từng phần lô 10,668,000
Dự toán (VND) 10,668,000
Số tiền bảo đảm (VND) 160,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Sơn tra
Giá từng phần lô 1,377,000
Dự toán (VND) 1,377,000
Số tiền bảo đảm (VND) 20,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tam thất
Giá từng phần lô 3,675,000
Dự toán (VND) 3,675,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tân di
Giá từng phần lô 12,142,200
Dự toán (VND) 12,142,200
Số tiền bảo đảm (VND) 182,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tần giao
Giá từng phần lô 811,234,200
Dự toán (VND) 811,234,200
Số tiền bảo đảm (VND) 12,168,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang bạch bì
Giá từng phần lô 8,505,000
Dự toán (VND) 8,505,000
Số tiền bảo đảm (VND) 127,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang chi
Giá từng phần lô 6,981,450
Dự toán (VND) 6,981,450
Số tiền bảo đảm (VND) 104,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang diệp
Giá từng phần lô 687,750
Dự toán (VND) 687,750
Số tiền bảo đảm (VND) 10,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tang ký sinh
Giá từng phần lô 90,390,300
Dự toán (VND) 90,390,300
Số tiền bảo đảm (VND) 1,355,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Táo nhân
Giá từng phần lô 76,507,200
Dự toán (VND) 76,507,200
Số tiền bảo đảm (VND) 1,147,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tô tử
Giá từng phần lô 3,622,500
Dự toán (VND) 3,622,500
Số tiền bảo đảm (VND) 54,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tế tân
Giá từng phần lô 14,345,100
Dự toán (VND) 14,345,100
Số tiền bảo đảm (VND) 215,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tiền hồ
Giá từng phần lô 2,924,250
Dự toán (VND) 2,924,250
Số tiền bảo đảm (VND) 43,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thạch xương bồ
Giá từng phần lô 12,140,000
Dự toán (VND) 12,140,000
Số tiền bảo đảm (VND) 182,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên hoa phấn
Giá từng phần lô 12,600,000
Dự toán (VND) 12,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 189,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên ma
Giá từng phần lô 50,935,500
Dự toán (VND) 50,935,500
Số tiền bảo đảm (VND) 764,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên môn đông
Giá từng phần lô 105,173,250
Dự toán (VND) 105,173,250
Số tiền bảo đảm (VND) 1,577,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên nam tinh
Giá từng phần lô 657,300
Dự toán (VND) 657,300
Số tiền bảo đảm (VND) 9,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thiên niên kiện
Giá từng phần lô 35,146,650
Dự toán (VND) 35,146,650
Số tiền bảo đảm (VND) 527,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thổ phục linh
Giá từng phần lô 33,216,750
Dự toán (VND) 33,216,750
Số tiền bảo đảm (VND) 498,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thủy xương bồ
Giá từng phần lô 895,000
Dự toán (VND) 895,000
Số tiền bảo đảm (VND) 13,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tiểu hồi
Giá từng phần lô 689,700
Dự toán (VND) 689,700
Số tiền bảo đảm (VND) 10,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tô mộc
Giá từng phần lô 7,511,700
Dự toán (VND) 7,511,700
Số tiền bảo đảm (VND) 112,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trắc bách diệp
Giá từng phần lô 716,100
Dự toán (VND) 716,100
Số tiền bảo đảm (VND) 10,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trần bì
Giá từng phần lô 44,730,000
Dự toán (VND) 44,730,000
Số tiền bảo đảm (VND) 670,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tri mẫu
Giá từng phần lô 16,550,000
Dự toán (VND) 16,550,000
Số tiền bảo đảm (VND) 248,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trinh nữ (Xấu hổ)
Giá từng phần lô 12,558,000
Dự toán (VND) 12,558,000
Số tiền bảo đảm (VND) 188,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trinh nữ hoàng cung
Giá từng phần lô 3,152,100
Dự toán (VND) 3,152,100
Số tiền bảo đảm (VND) 47,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Trư linh
Giá từng phần lô 5,728,800
Dự toán (VND) 5,728,800
Số tiền bảo đảm (VND) 85,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Tỳ bà diệp
Giá từng phần lô 280,000
Dự toán (VND) 280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Thăng ma
Giá từng phần lô 2,718,450
Dự toán (VND) 2,718,450
Số tiền bảo đảm (VND) 40,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Ô dược
Giá từng phần lô 7,635,600
Dự toán (VND) 7,635,600
Số tiền bảo đảm (VND) 114,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)
Giá từng phần lô 13,736,100
Dự toán (VND) 13,736,100
Số tiền bảo đảm (VND) 206,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)
Giá từng phần lô 1,260,000
Dự toán (VND) 1,260,000
Số tiền bảo đảm (VND) 18,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Uy linh tiên
Giá từng phần lô 62,328,000
Dự toán (VND) 62,328,000
Số tiền bảo đảm (VND) 934,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Viễn chí
Giá từng phần lô 117,369,000
Dự toán (VND) 117,369,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,760,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xà sàng tử
Giá từng phần lô 949,200
Dự toán (VND) 949,200
Số tiền bảo đảm (VND) 14,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xích thược
Giá từng phần lô 117,526,500
Dự toán (VND) 117,526,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,762,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Xuyên luyện tử
Giá từng phần lô 693,000
Dự toán (VND) 693,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,000
Thời gian THHĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->