Gói thầu: Gói số 2. Gói thầu dược liệu gồm 26 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400307745-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2. Gói thầu dược liệu gồm 26 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2400177312
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 52,701,705 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400189593 - 199,500 299.250 139.650 2,992
2 PP2400189594 - 1,010,000 1.515.000 707.000 15,150
3 PP2400189595 - 770,000 1.155.000 539.000 11,550
4 PP2400189596 - 12,453,000 18.679.500 8.717.100 186,795
5 PP2400189597 - 2,023,875 3.035.813 1.416.713 30,358
6 PP2400189598 - 810,000 1.215.000 567.000 12,150
7 PP2400189599 - 1,522,500 2.283.750 1.065.750 22,837
8 PP2400189600 - 651,000 976.500 455.700 9,765
9 PP2400189601 - 3,780,000 5.670.000 2.646.000 56,700
10 PP2400189602 - 1,328,250 1.992.375 929.775 19,923
11 PP2400189603 - 1,650,000 2.475.000 1.155.000 24,750
12 PP2400189604 - 1,795,500 2.693.250 1.256.850 26,932
13 PP2400189605 - 420,000 630.000 294.000 6,300
14 PP2400189606 - 4,032,000 6.048.000 2.822.400 60,480
15 PP2400189607 - 822,150 1.233.225 575.505 12,332
16 PP2400189608 - 1,025,000 1.537.500 717.500 15,375
17 PP2400189609 - 535,000 802.500 374.500 8,025
18 PP2400189610 - 3,600,000 5.400.000 2.520.000 54,000
19 PP2400189611 - 1,700,000 2.550.000 1.190.000 25,500
20 PP2400189612 - 1,160,000 1.740.000 812.000 17,400
21 PP2400189613 - 1,848,000 2.772.000 1.293.600 27,720
22 PP2400189614 - 2,230,000 3.345.000 1.561.000 33,450
23 PP2400189615 - 2,973,180 4.459.770 2.081.226 44,597
24 PP2400189616 - 525,000 787.500 367.500 7,875
25 PP2400189617 - 2,835,000 4.252.500 1.984.500 42,525
26 PP2400189618 - 1,002,750 1.504.125 701.925 15,041
Mã phần lô PP2400189593
Giá từng phần lô 199,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,992
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189594
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,150
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189595
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189596
Giá từng phần lô 12,453,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.679.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.717.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,795
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189597
Giá từng phần lô 2,023,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.035.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.416.713
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,358
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189598
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189599
Giá từng phần lô 1,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.283.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,837
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189600
Giá từng phần lô 651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,765
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189601
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189602
Giá từng phần lô 1,328,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,923
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189603
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189604
Giá từng phần lô 1,795,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,932
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189605
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189606
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,480
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189607
Giá từng phần lô 822,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.233.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.505
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,332
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189608
Giá từng phần lô 1,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,375
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189609
Giá từng phần lô 535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,025
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189610
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189611
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189612
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189613
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189614
Giá từng phần lô 2,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,450
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189615
Giá từng phần lô 2,973,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.459.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.081.226
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,597
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189616
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189617
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2400189618
Giá từng phần lô 1,002,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,041
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->