Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu hóa chất, sinh phẩm y tế (gồm 26 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400267904-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BÌNH ĐẠI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu hóa chất, sinh phẩm y tế (gồm 26 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2400153358
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 335,937,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400138134 - Anti A 686,000 10,290
2 PP2400138135 - Anti B 686,000 10,290
3 PP2400138136 - Anti D 37,000,000 555,000
4 PP2400138137 - Que thử đường huyết 27,300,000 409,500
5 PP2400138138 - Que thử nước tiểu 10 thông số 13,860,000 207,900
6 PP2400138139 - Test HbsAg 12,350,000 185,250
7 PP2400138140 - Test Amphetamine 18,900,000 283,500
8 PP2400138141 - Test HbsAb 6,400,000 96,000
9 PP2400138142 - Khay xét nghiệm định tính HCV 4,560,000 68,400
10 PP2400138143 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV 3,700,000 55,500
11 PP2400138144 - Test Marijuana 12,750,000 191,250
12 PP2400138145 - Test Methamphetamine 17,325,000 259,875
13 PP2400138146 - Test Morphin 11,700,000 175,500
14 PP2400138147 - Test thử sốt xuất huyết Dengue NS1 83,160,000 1,247,400
15 PP2400138148 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai Treponema pallidum 2,520,000 37,800
16 PP2400138149 - Test nhanh Helicobacterium 2,205,000 33,075
17 PP2400138150 - Test nhanh HBeAg 380,000 5,700
18 PP2400138151 - Xét nghiệm NT-proBNP (Miễn dịch huỳnh quang) 33,750,000 506,250
19 PP2400138152 - Xét nghiệm Troponin T/CK-MB/Myoglobin (Miễn dịch huỳnh quang) 22,500,000 337,500
20 PP2400138153 - Xét nghiệm Protein phản ứng C (Miễn dịch huỳnh quang) 2,525,000 37,875
21 PP2400138154 - Xét nghiệm D-Dimer (Miễn dịch huỳnh quang) 4,000,000 60,000
22 PP2400138155 - Xét nghiệm Hemoglobin A1c được glycosyl hóa (Miễn dịch huỳnh quang) 2,500,000 37,500
23 PP2400138156 - Xét nghiệm Interleukin-6 (Miễn dịch huỳnh quang) 6,750,000 101,250
24 PP2400138157 - Xét nghiệm T3 (Miễn dịch huỳnh quang) 2,810,000 42,150
25 PP2400138158 - Xét nghiệm T4 (Miễn dịch huỳnh quang) 2,810,000 42,150
26 PP2400138159 - Xét nghiệm TSH (Miễn dịch huỳnh quang) 2,810,000 42,150
Anti A
Mã phần lô PP2400138134
Giá từng phần lô 686,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2400138135
Giá từng phần lô 686,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2400138136
Giá từng phần lô 37,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400138137
Giá từng phần lô 27,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400138138
Giá từng phần lô 13,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HbsAg
Mã phần lô PP2400138139
Giá từng phần lô 12,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Amphetamine
Mã phần lô PP2400138140
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HbsAb
Mã phần lô PP2400138141
Giá từng phần lô 6,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay xét nghiệm định tính HCV
Mã phần lô PP2400138142
Giá từng phần lô 4,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2400138143
Giá từng phần lô 3,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Marijuana
Mã phần lô PP2400138144
Giá từng phần lô 12,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Methamphetamine
Mã phần lô PP2400138145
Giá từng phần lô 17,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Morphin
Mã phần lô PP2400138146
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử sốt xuất huyết Dengue NS1
Mã phần lô PP2400138147
Giá từng phần lô 83,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai Treponema pallidum
Mã phần lô PP2400138148
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh Helicobacterium
Mã phần lô PP2400138149
Giá từng phần lô 2,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HBeAg
Mã phần lô PP2400138150
Giá từng phần lô 380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm NT-proBNP (Miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400138151
Giá từng phần lô 33,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm Troponin T/CK-MB/Myoglobin (Miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400138152
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm Protein phản ứng C (Miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400138153
Giá từng phần lô 2,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm D-Dimer (Miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400138154
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm Hemoglobin A1c được glycosyl hóa (Miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400138155
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm Interleukin-6 (Miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400138156
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm T3 (Miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400138157
Giá từng phần lô 2,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm T4 (Miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400138158
Giá từng phần lô 2,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm TSH (Miễn dịch huỳnh quang)
Mã phần lô PP2400138159
Giá từng phần lô 2,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->